Gói thầu: Y dụng cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210642253-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Y dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20210307673
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 15:41:00 đến ngày 2021-06-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,435,680,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bock Thụt Tháo 5 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2 Cán Dao Mổ Số 3 50 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3 Cán Dao Mổ Số 4 100 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4 Chén Chum 200 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5 Hộp Đựng Bông Cồn 7,5cm 100 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6 Hộp đựng bông cồn Inox lớn Ø 25cm, cao 30-40cm 2 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7 Hộp đựng bông cồn Inox lớn 13,6cm x16cm 20 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8 Hộp Đựng Dụng Cụ chữ nhật 19x33cm 30 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9 Hộp Đựng Dụng Cụ Inox chữ nhật 11x23cm 100 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10 Hộp Hấp Trung Tròn 30x20cm 5 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11 Hộp Hấp Trung Tròn 40x20cm 5 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12 Hộp Inox vuông đựng bộ gây tê tủy sống 40x20cm 50 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13 Kelly Cong 18cm hoặc tương đương 200 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14 Kelly Thẳng 18cm hoặc tương đương 200 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15 Kéo Cắt Chỉ Cong 11cm 200 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16 Kéo Cắt Chỉ Thẳng 20cm 100 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17 Kéo Cắt Chỉ Thẳng 11cm 200 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18 Kéo Metzebaum cong 20cm hoặc tương đương 100 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19 Kéo Metzebaum cong 25cm hoặc tương đương 100 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20 Kéo Metzenbaum cong 18cm hoặc tương đương 100 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21 Kéo Metzenbaum thẳng 18cm hoặc tương đương 100 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22 Kéo Metzenbaum thẳng 20cm hoặc tương đương 100 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23 Kéo thẳng đầu nhọn 18cm 30 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24 Kéo thẳng đầu tù 16cm 100 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25 Kéo thẳng đầu tù 18cm 55 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26 Kéo thẳng đầu tù 20cm 5 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27 Kéo thẳng Mayo 18cm hoặc tương đương 10 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28 Kéo thẳng Mayo 20cm hoặc tương đương 140 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29 Kẹp Kocher Thẳng 16cm hoặc tương đương 100 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30 Kẹp Phẫu Tích Có Mấu 16cm Mũi To 50 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31 Kẹp Phẫu Tích Có Mấu 18cm Mũi To 50 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32 Kẹp Phẫu Tích Không Mấu 16cm Mũi To 100 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33 Kẹp Phẫu Tích Không Mấu 12cm 20 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34 Kẹp Phẫu Tích Không Mấu 14cm 20 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35 Kẹp Phẫu Tích Không Mấu 18cm Mũi To 100 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36 Kẹp Phẫu Tích Không Mấu 20cm Mũi To 40 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37 Khay hạt đậu dẹt 30 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38 Khay Hạt Đậu Lớn 100 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39 Khay Hạt Đậu Trung 100 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40 Khay Inox Chữ Nhật 22x32x2cm (Khay đựng thuốc) 50 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41 Kẹp phẫu thuật kerrison, phủ ceramic hoặc tương đương 5 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42 Ống Cắm Panh Tiêm Thuốc Lớn 30 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
43 Panh Cong Không Mấu 20cm 20 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
44 Panh Dài 25cm (Panh Rửa) 50 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
45 Panh Kẹp Kim 16cm 200 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
46 Panh Kẹp Kim 20cm 200 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
47 Panh Không Mấu 16cm 200 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
48 Panh Răng Chuột Aliss 16cm hoặc tương đương 100 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
49 Panh thẳng 16cm 50 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
50 Panh thẳng 18cm 50 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
51 Panh thẳng 20cm 50 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
52 Thau Inox 304, Ø 30 cm 10 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
53 Bảng kẹp bệnh nhân bằng nhựa kèm dây rút 80 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
54 Bình Nito lỏng 3m³ 1 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
55 Bình Oxy lỏng loại 3m³ 5 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
56 Bình Oxy lỏng loại 1,5m³ 10 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
57 Bóng đèn đặt Nội khí quản 150 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
58 Bóng đèn SH 24V-40W có chóa 20 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
59 Bóng đèn SH 24V-40W không chóa 200 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
60 Cân sức khỏe có thước đo chiều cao 4 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
61 Đồng hồ oxy loại 2 đồng hồ 50 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
62 Máy SPO2 (Máy Đo Nồng Độ Oxy) cầm tay 40 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
63 Nồi luộc dụng cụ 1 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
64 Phao Đệm chống loét 18 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
65 Quạt Sưởi Ấm 5 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
66 Tủ đầu giường 20 Cái Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
67 Bộ Đặt Nội Khí Quản Người Lớn 35 Bộ Dẫn chiếu đến Mục 2 - Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.58E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018-2020 Là hợp đồng cung cấp y dụng cụ hoặc vật tư y tế cho các cơ sở y tế (i) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,005 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 3,015 tỷ đồng Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu chứng minh gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hoặc các tài liệu liên quan chứng minh hợp đồng đã hoàn thành. Nhà thầu cung cấp hóa đơn giá trị gia tăng để đối chiếu khi có yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.005.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.015.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng - Nêu rõ tên đại lý, Địa chỉ, SĐT của đơn vị thực hiện dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->