Gói thầu: SXK-2021-MS-084 Cung cấp vật tư thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210637103-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Hồ
Tên gói thầu SXK-2021-MS-084 Cung cấp vật tư thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210637046
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Cho thuê cột điện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 15:38:00 đến ngày 2021-06-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,520,546,306 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,800,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Gông đỡ cáp viễn thông cột đôi dọc tuyến - Cột BTLT - Gông GĐ2 (KL: 20.1 kg/bộ) 12 Bộ Nêu tại mục 2- Chương V
2 Gông đỡ cáp viễn thông cột đơn - Cột BTLT - Gông G1 (KL: 14.91 kg/bộ) 223 Bộ Nêu tại mục 2- Chương V
3 Gông đỡ cáp viễn thông cột đơn - Cột vuông - Gông G1-V (KL: 16.36 kg/bộ) 16 Bộ Nêu tại mục 2- Chương V
4 Gông đỡ cáp kết hợp xà lánh 1,2m cột đôi ngang tuyến - Gông GĐXL1 (KL: 16.35 kg/bộ) 19 Bộ Nêu tại mục 2- Chương V
5 Gông đỡ cáp kết hợp xà lánh 1,2m cột đôi dọc tuyến - Gông GĐXL2 (KL: 14.65 kg/bộ) 24 Bộ Nêu tại mục 2- Chương V
6 Gông đỡ cáp kết hợp xà lánh 1,2m cột đơn - Gông GXL1 (KL: 15.7 kg/bộ) 89 Bộ Nêu tại mục 2- Chương V
7 Vòng đai D150 (Cả bulong chữ U) 5.414 Bộ Nêu tại mục 2- Chương V
8 Đai bó cáp 1.173 Bộ Nêu tại mục 2- Chương V
9 Kẹp chữ U hãm cáp 6.336 cái Nêu tại mục 2- Chương V
10 Tăng đơ 2.108 Bộ Nêu tại mục 2- Chương V
11 Dây thép 1.5mm2 10.828 m Nêu tại mục 2- Chương V
12 Cáp thép TK50 11.205 m Nêu tại mục 2- Chương V
13 Xà X2E đỡ dây văng cột đôi dọc tuyến - Cột BTLT (KL: 6.39 kg/bộ) 12 Bộ Nêu tại mục 2- Chương V
14 Xà X2D đỡ dây văng cột đôi ngang tuyến - Cột BTLT (KL: 5.65 kg/bộ) 396 Bộ Nêu tại mục 2- Chương V
15 Xà X2F đỡ dây văng cột đơn - Cột BTLT (KL: 4.49 kg/bộ) 223 Bộ Nêu tại mục 2- Chương V
16 Xà X2F đỡ dây văng cột đơn - Cột vuông (KL: 4.21 kg/bộ) 16 Bộ Nêu tại mục 2- Chương V
17 Xà lánh 1,2m cột đôi ngang tuyến (KL: 27.73 kg/bộ) 19 Bộ Nêu tại mục 2- Chương V
18 Xà lánh 1,2m cột đôi dọc tuyến (KL: 26.23 kg/bộ) 24 Bộ Nêu tại mục 2- Chương V
19 Xà lánh 1,2m cột đơn (KL: 25.78 kg/bộ) 91 Bộ Nêu tại mục 2- Chương V
20 Cáp lụa Ø8 11.205 m Nêu tại mục 2- Chương V
21 Tiếp địa lặp lại (17,528kg/bộ) 35,06 kg Nêu tại mục 2- Chương V
22 Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 3.0 2 cột Nêu tại mục 2- Chương V
23 Đai thép + khóa đai 6 bộ Nêu tại mục 2- Chương V
24 Móc treo 2 bộ Nêu tại mục 2- Chương V
25 Kẹp ngừng (néo) 4 bộ Nêu tại mục 2- Chương V
26 Xi măng PCB30 461,619 kg Nêu tại mục 2- Chương V
27 Cát vàng 0,802 m3 Nêu tại mục 2- Chương V
28 Đá dăm 1x2 1,423 m3 Nêu tại mục 2- Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.280819E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.56163E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có cung cấp Cáp thép.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.064.382.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.193.146.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm. Có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất hoặc giấy chứng nhận đại lý chính thức/ đối tác kinh doanh (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (không yêu cầu đối với Thép mạ kẽm nhúng nóng). Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Trong thời gian bảo hành sẵn sàng cung cấp hàng hoá để thay thế khi sự cố trong vòng 01 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư; - Hàng hóa hỏng hóc phải được sửa chữa trong vòng 21 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->