Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210642500-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tiên Cường
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210624331
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 15:46:00 đến ngày 2021-06-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,662,605,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 286,6592 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,869 tấn
3 Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô đã mục mọt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 114,963 m2
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,8905 m3
5 Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 114,963 m2
6 Dán chống thấm mái hiên sê nô bằng miếng dán tự dính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 114,963 m2
7 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,869 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,869 tấn
9 Lợp mái tôn mạ mầu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,8666 100m2
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 bộ
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,4761 m3
15 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,4852 m2
16 Đục tẩy lớp vữa trát tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 822,7432 m2
17 Phá lớp vữa trát dầm, trần trong nhà (Tính 40% KL) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 76,5008 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần trong nhà (Tính cạo 60% DT) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 114,7512 m2
19 Đục tẩy lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 677,1904 m2
20 Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 144,44 m2
21 Đục tẩy lớp vữa trát dầm, trần ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 135,383 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 203,0745 m2
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1329 m3
24 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 82,6357 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, tay vịn lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1687 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, tay vịn lan can, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,028 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, tay vịn lan can, đường kính cốt thép > 10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1131 tấn
28 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây chèn cửa, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,7082 m3
29 Công tác ốp gạch vào tường nhà, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 69,284 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 752,4152 m2
31 Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 76,5008 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 800,014 m2
33 Trát cột, hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 143,85 m2
34 Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 135,383 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 196,08 m
36 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,8784 m2
37 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 85,3565 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 752,4152 m2
39 Bả bằng bột bả vào trần trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 293,4869 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.045,9021 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.282,3215 m2
42 Phá dỡ Nền gạch men Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 452,5568 m2
43 Đục tẩy lớp vữa láng granito bậc tam cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40,32 m2
44 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,6111 m3
45 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,0179 m3
46 Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 ca máy
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,455 m3
48 Bù trũng nền tầng 1 dày TB 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 219,9862 m2
49 Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,1112 m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 438,0396 m2
51 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 38,796 m2
52 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,112 m2
53 Mài granito bậc cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,7649 m2
54 Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ rửa tay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,571 m2
55 Giá đỡ mặt bệ bằng INOX Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,2601 kg
56 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 107,024 m2
57 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 201,92 m
58 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37,14 m2
59 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5017 tấn
60 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,16 m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,16 m2
62 Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật nhôm kính hệ (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp dựng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 47,46 m2
63 Tiền vật liệu cửa đi nhôm kính hệ (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp dựng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40,4976 m2
64 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact phụ kiện INOX304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,2662 m2
65 Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 301,8436 kg
66 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,2204 m3
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,3276 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,3276 100m3
69 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,2242 100m2
70 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,8468 100m2
71 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 công
72 Lắp đặt các loại đèn LED đôi dài 1,2m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33 bộ
73 Đèn trần vuông 600x600 có máng phản quang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 bộ
74 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 bộ
75 Lắp đặt đèn Downlight trang trí âm trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 bộ
76 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17 cái
77 Lắp đặt tủ điện tầng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 tủ
78 Lắp đặt tủ điện phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
79 Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu nối dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 82 hộp
80 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 cái
81 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
82 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 52 cái
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
85 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
86 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
87 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
88 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
89 Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 80 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 160 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 200 m
92 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 400 m
93 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.200 m
94 Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D27 bảo vệ dây dẫn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 250 m
95 Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D20 bảo vệ dây dẫn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 800 m
96 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
97 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
98 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
99 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
100 Van bấm tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
101 Lắp đặt chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
102 Si phông chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
103 Vòi chậu lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
104 Lắp đặt Hộp đựng xà bông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
105 Lắp đặt Thoát sàn inox DN50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
106 Lắp đặt Vòi rửa gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
107 Dây cấp nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
108 Ống PPR-PN10-D27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3 100m
109 Cút 90 PPR-D27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
110 Tê 90 PPR-DN27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
111 Ống PPR-PN10-D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 100m
112 Cút 90 PPR-D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
113 Cút ren trong PPR-D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
114 Van1 chiều PPR-D27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
115 Đấu nối thẳng PPR-D27 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
116 Ống PVC-C2-D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,14 100m
117 Ống PVC-C2-D76 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3 100m
118 Ống PVC-C2-D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2 100m
119 Cút 90 PVC-D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
120 Cút 90 PVC-D76 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
121 Cút 90 PVC-D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
122 Tê PVC-D76 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
123 Tê PVC-D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
124 Đầu bịt D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
125 Đầu bịt D76 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
126 Ống nhựa PVC d110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,668 100m
127 Cút nhựa PVC 90 độ D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
128 Lắp đặt cầu chắn rác D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
129 Đai vít neo giữ ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 bộ
130 Keo dán ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 hộp
B CẢI TẠO DÃY NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG
1 Đục tẩy lớp vữa XM láng sê nô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 122,8486 m2
2 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,9975 m3
3 Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 122,8486 m2
4 Dán chống thấm mái hiên sê nô bằng miếng dán tự dính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 122,8486 m2
5 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 15%DT) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68,8469 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 390,1324 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 115,2032 m2
8 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 15%DT) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,454 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 257,7087 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 109,822 m2
11 Xây bù khuôn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6051 m3
12 Trát bù khuôn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,088 m2
13 Trát gắn vá tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,454 m2
14 Trát gắn vá tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68,8469 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 574,1825 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 442,0727 m2
17 Mài granito bậc tam cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,361 m2
18 Mài granito tay vịn lan can hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,998 m2
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 49,01 m2
20 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 114,48 m
21 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ (Bao gồm cả nhân công lắp đặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22,77 m2
22 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ (Bao gồm cả nhân công lắp đặt) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27,9072 m2
23 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27,9072 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27,9072 m2
25 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,5004 m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,085 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,085 100m3
28 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,8m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,588 100m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,2967 100m2
30 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 công
31 Lắp đặt các loại đèn LED đôi dài 1,2m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 bộ
32 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
33 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
34 Lắp đặt tủ điện tầng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 tủ
35 Lắp đặt tủ điện phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
36 Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu nối dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 41 hộp
37 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
38 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
39 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32 cái
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
44 Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 80 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100 m
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 200 m
47 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 500 m
48 Nẹp nhỏ bảo vệ dây dẫn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 400 m
49 Nẹp trung bảo vệ dây dẫn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 120 m
50 Ống PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,25 100m
51 Cút nhựa PVC 90 độ D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
52 Đai vít neo giữ ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 bộ
53 Keo dán ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 hộp
C XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22,0553 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,3938 100m
3 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,143 m3
4 Đắp cát đen đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,143 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,143 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2161 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2497 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3559 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,2276 m3
10 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,1394 m3
11 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,3518 m3
12 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,4507 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,0808 m3
14 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50,3447 m3
15 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,2741 m3
16 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,6514 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0976 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0673 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1686 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,0728 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3871 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3901 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,6282 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0284 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0116 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0041 tấn
27 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2328 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 76,2034 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,548 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,76 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33,3464 m2
32 Láng mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 33,66 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22,6348 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà, gạch LD 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,825 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, gạch LD 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 58,288 m2
36 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,61 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 76,2034 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 53,6544 m2
39 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,52 m2
40 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính lật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,62 m2
41 Sản xuất, lắp dựng vách Compact liền cửa (bao gồm cả phụ kiện INOX 304) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,9884 bộ
42 Đào bể phốt, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,5138 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4849 m3
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5963 m3
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0411 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,048 tấn
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể phốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0291 100m2
48 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,3421 m3
49 Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,371 m2
50 Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,2825 m2
51 Quét flinkote bể phốt... Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,747 m2
52 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,138 m3
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0258 100m2
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0212 tấn
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cấu kiện
56 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,1713 m3
57 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,3426 m3
58 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5669 100m3
59 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5669 100m3
60 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,2 m3
61 Rải lớp Nilon lót chống mất nước xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,91 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,92 m3
63 Xoa mặt bê tông bằng mày (có bổ sung XM nguyên chất) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 91 m2
64 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
65 Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P - 06; 6ka Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
66 Lắp đặt Công tắc đơn âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
67 Lắp đặt Công tắc đôi âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
68 Lắp đặt Dây CVV-2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60 m
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60 m
70 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 hộp
71 Ống PPR-PN10-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5 100m
72 Cút 90 PPR-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17 cái
73 Tê 90 PPR-DN25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cái
74 Tê ren trong + tê ren ngoài PPR-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
75 Cút ren trong PPR-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
76 Van 2 chiều PPR-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
77 Van1 chiều PPR-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
78 Măng sông PPR-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
79 Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
80 Đầu bịt D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
81 Ống PVC-C2-D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,04 100m
82 Ống PVC-C2-D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,06 100m
83 Ống PVC-C2-D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,26 100m
84 Ống PVC-C2-D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1 100m
85 Măng sông PVC-D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
86 Măng sông PVC-D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
87 Măng sông PVC-D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
88 Măng sông PVC-D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
89 Cút 90 PVC-D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
90 Cút 90 PVC-D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
91 Cút 90 PVC-D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cái
92 Tê 135 PVC-D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
93 Tê 135 PVC-D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
94 Tê 90 PVC-D90/34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
95 Tê 90 PVC-D110/90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
96 Côn 90 PVC-D90/34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
97 Cút 135 PVC-D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22 cái
98 Cút 135 PVC-D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17 cái
99 Đầu bịt D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
100 Đầu bịt D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
101 Đầu bịt D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
102 Lắp đặt Bồn cầu hai khối Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
103 Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
104 Lắp đặt Vòi xịt xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
105 Lắp đặt Chậu rửa âm bàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
106 Si phông chậu rửa + tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
107 Vòi chậu lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
108 Gương soi KT: 2600x1000 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
109 Lắp đặt Hộp đựng xà bông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
110 Lắp đặt Thoát sàn inox DN80 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
111 Lắp đặt Chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 bộ
112 Van xả tiểu nam loại nhấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
113 Lắp đặt Vòi rửa gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
114 Dây cấp nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.994E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.98E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.864.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.592.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->