Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210642500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tiên Cường |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210624331 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 15:46:00 đến ngày 2021-06-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,662,605,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 286,6592 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,869 | tấn |
| 3 | Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô đã mục mọt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114,963 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,8905 | m3 |
| 5 | Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114,963 | m2 |
| 6 | Dán chống thấm mái hiên sê nô bằng miếng dán tự dính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114,963 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,869 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,869 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn mạ mầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,8666 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,4761 | m3 |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,4852 | m2 |
| 16 | Đục tẩy lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 822,7432 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát dầm, trần trong nhà (Tính 40% KL) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,5008 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần trong nhà (Tính cạo 60% DT) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114,7512 | m2 |
| 19 | Đục tẩy lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 677,1904 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 144,44 | m2 |
| 21 | Đục tẩy lớp vữa trát dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 135,383 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 203,0745 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1329 | m3 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,6357 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, tay vịn lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1687 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, tay vịn lan can, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,028 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, tay vịn lan can, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1131 | tấn |
| 28 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây chèn cửa, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,7082 | m3 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường nhà, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,284 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 752,4152 | m2 |
| 31 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,5008 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 800,014 | m2 |
| 33 | Trát cột, hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 143,85 | m2 |
| 34 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 135,383 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 196,08 | m |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,8784 | m2 |
| 37 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 85,3565 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 752,4152 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 293,4869 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.045,9021 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.282,3215 | m2 |
| 42 | Phá dỡ Nền gạch men | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 452,5568 | m2 |
| 43 | Đục tẩy lớp vữa láng granito bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,32 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6111 | m3 |
| 45 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,0179 | m3 |
| 46 | Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | ca máy |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,455 | m3 |
| 48 | Bù trũng nền tầng 1 dày TB 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 219,9862 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,1112 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 438,0396 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,796 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,112 | m2 |
| 53 | Mài granito bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,7649 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ rửa tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,571 | m2 |
| 55 | Giá đỡ mặt bệ bằng INOX | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,2601 | kg |
| 56 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 107,024 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 201,92 | m |
| 58 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,14 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5017 | tấn |
| 60 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,16 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,16 | m2 |
| 62 | Tiền vật liệu cửa sổ 2 cánh mở quay, mở lật nhôm kính hệ (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,46 | m2 |
| 63 | Tiền vật liệu cửa đi nhôm kính hệ (Bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp dựng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,4976 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact phụ kiện INOX304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,2662 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng lan can INOX 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 301,8436 | kg |
| 66 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,2204 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3276 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3276 | 100m3 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,2242 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,8468 | 100m2 |
| 71 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | công |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn LED đôi dài 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33 | bộ |
| 73 | Đèn trần vuông 600x600 có máng phản quang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn Downlight trang trí âm trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 77 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | tủ |
| 78 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu nối dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82 | hộp |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 93 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.200 | m |
| 94 | Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D27 bảo vệ dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 95 | Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D20 bảo vệ dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 800 | m |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 100 | Van bấm tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 102 | Si phông chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 103 | Vòi chậu lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt Hộp đựng xà bông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt Vòi rửa gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Dây cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 108 | Ống PPR-PN10-D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 109 | Cút 90 PPR-D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 110 | Tê 90 PPR-DN27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 111 | Ống PPR-PN10-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | 100m |
| 112 | Cút 90 PPR-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 113 | Cút ren trong PPR-D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 114 | Van1 chiều PPR-D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 115 | Đấu nối thẳng PPR-D27 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 116 | Ống PVC-C2-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,14 | 100m |
| 117 | Ống PVC-C2-D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 118 | Ống PVC-C2-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | 100m |
| 119 | Cút 90 PVC-D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 120 | Cút 90 PVC-D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 121 | Cút 90 PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 122 | Tê PVC-D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 123 | Tê PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 124 | Đầu bịt D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 125 | Đầu bịt D76 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 126 | Ống nhựa PVC d110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,668 | 100m |
| 127 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 129 | Đai vít neo giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 130 | Keo dán ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | hộp |
| B | CẢI TẠO DÃY NHÀ LÀM VIỆC 1 TẦNG | |||
| 1 | Đục tẩy lớp vữa XM láng sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 122,8486 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9975 | m3 |
| 3 | Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 122,8486 | m2 |
| 4 | Dán chống thấm mái hiên sê nô bằng miếng dán tự dính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 122,8486 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (Tính 15%DT) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,8469 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 390,1324 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 115,2032 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 15%DT) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,454 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 257,7087 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 109,822 | m2 |
| 11 | Xây bù khuôn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6051 | m3 |
| 12 | Trát bù khuôn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,088 | m2 |
| 13 | Trát gắn vá tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,454 | m2 |
| 14 | Trát gắn vá tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,8469 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 574,1825 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 442,0727 | m2 |
| 17 | Mài granito bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,361 | m2 |
| 18 | Mài granito tay vịn lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,998 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 49,01 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114,48 | m |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ (Bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,77 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ (Bao gồm cả nhân công lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,9072 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,9072 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,9072 | m2 |
| 25 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,5004 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,085 | 100m3 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,8m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,588 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2967 | 100m2 |
| 30 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | công |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn LED đôi dài 1,2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu nối dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41 | hộp |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 500 | m |
| 48 | Nẹp nhỏ bảo vệ dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 49 | Nẹp trung bảo vệ dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 50 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 51 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 52 | Đai vít neo giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 53 | Keo dán ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | hộp |
| C | XÂY DỰNG NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,0553 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,3938 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,143 | m3 |
| 4 | Đắp cát đen đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,143 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,143 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2161 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2497 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3559 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,2276 | m3 |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1394 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,3518 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4507 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0808 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,3447 | m3 |
| 15 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,2741 | m3 |
| 16 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6514 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0976 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0673 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1686 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0728 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3871 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3901 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6282 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0284 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0116 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0041 | tấn |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2328 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,2034 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,548 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,76 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,3464 | m2 |
| 32 | Láng mái, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,66 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,6348 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà, gạch LD 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,825 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường trong nhà, gạch LD 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,288 | m2 |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,61 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,2034 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 53,6544 | m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,52 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm kính lật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,62 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng vách Compact liền cửa (bao gồm cả phụ kiện INOX 304) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,9884 | bộ |
| 42 | Đào bể phốt, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,5138 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4849 | m3 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5963 | m3 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0411 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,048 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0291 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3421 | m3 |
| 49 | Trát tường bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,371 | m2 |
| 50 | Láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2825 | m2 |
| 51 | Quét flinkote bể phốt... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,747 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,138 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0258 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0212 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cấu kiện |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1713 | m3 |
| 57 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,3426 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5669 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5669 | 100m3 |
| 60 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,2 | m3 |
| 61 | Rải lớp Nilon lót chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,91 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,92 | m3 |
| 63 | Xoa mặt bê tông bằng mày (có bổ sung XM nguyên chất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 91 | m2 |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 65 | Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P - 06; 6ka | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Công tắc đơn âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Công tắc đôi âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Dây CVV-2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 100x100mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 71 | Ống PPR-PN10-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 72 | Cút 90 PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 73 | Tê 90 PPR-DN25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 74 | Tê ren trong + tê ren ngoài PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 75 | Cút ren trong PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 76 | Van 2 chiều PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 77 | Van1 chiều PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 78 | Măng sông PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 79 | Nối thẳng ren ngoài PPR-D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 80 | Đầu bịt D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 81 | Ống PVC-C2-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | 100m |
| 82 | Ống PVC-C2-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,06 | 100m |
| 83 | Ống PVC-C2-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,26 | 100m |
| 84 | Ống PVC-C2-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1 | 100m |
| 85 | Măng sông PVC-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 86 | Măng sông PVC-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 87 | Măng sông PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 88 | Măng sông PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 89 | Cút 90 PVC-D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 90 | Cút 90 PVC-D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 91 | Cút 90 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 92 | Tê 135 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 93 | Tê 135 PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 94 | Tê 90 PVC-D90/34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 95 | Tê 90 PVC-D110/90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 96 | Côn 90 PVC-D90/34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 97 | Cút 135 PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 98 | Cút 135 PVC-D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 99 | Đầu bịt D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 100 | Đầu bịt D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 101 | Đầu bịt D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt Bồn cầu hai khối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt Vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt Chậu rửa âm bàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Si phông chậu rửa + tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 107 | Vòi chậu lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 108 | Gương soi KT: 2600x1000 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Hộp đựng xà bông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN80 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt Chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 112 | Van xả tiểu nam loại nhấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt Vòi rửa gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Dây cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.994E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.98E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.864.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.592.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi