Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210642333-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 15:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN TỔNG HỢP CỬU LONG GIANG
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20210636067
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ đơn vị - Vốn kiến thiết thị chính năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 15:38:00 đến ngày 2021-06-24 15:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,401,863,852 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,027,957 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu hai mươi bảy nghìn chín trăm năm mươi bảy đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.102795781E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.20559155E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 982 triệu VNĐ, Tất cả hợp đồng ≥ 1.964 tỷ VNĐ.Tương tự qui mô, tính chất độ phức tạp công trình: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản chụp các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành và các thủ tục liên quan phải có chứng thực hoặc công chứng của cấp có thẩm quyền xác nhận còn liệu lực tính thời điểm đóng mở thầu.1/Hợp đồng thi công (có chứng thực hoặc công chứng xác nhận còn liệu lực tính thời điểm đóng mở thầu). + kèm hóa đơn thanh toán sao y công ty.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (có chứng thực hoặc công chứng xác nhận còn liệu lực tính thời điểm đóng mở thầu).3/Tài liệu chứng minh quy mô công trình (quyết định phê duyệt dự án có bản sao y của công ty xác nhận).4/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư (có bản sao y của công ty xác nhận)5/Công trình tương tự qui mô, tính chất phải được chủ đầu tư xác nhận đã tham gia thực hiện hoàn thành gói thầu.Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo …để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 982.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.964.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng (kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu);- Hợp đồng lao động còn thời hạn và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (công chứng còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Xác nhận của chủ đầu tư về quyết định điều động cán bộ đã từng tham gia thực hiện công việc tương tự gói thầu đang xét.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình tương tự qui mô, tính chất độ phức tạp ít nhất 02 công trình Thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng (kèm theo theo tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng (kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu);- Hợp đồng lao động còn thời hạn và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (công chứng còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Xác nhận của chủ đầu tư về quyết định điều động cán bộ đã từng tham gia thực hiện công việc tương tự gói thầu đang xét.- Đã phụ trách kỹ thuật công trình tương tự qui mô, tính chất độ phức tạp ít nhất 02 công trình Thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng (kèm theo theo tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng (kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án công trình dân dụng (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu);- Hợp đồng lao động còn thời hạn và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (công chứng còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Xác nhận của chủ đầu tư về quyết định điều động cán bộ đã từng tham gia thực hiện công việc tương tự gói thầu đang xét.- Đã phụ trách công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình Thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng (kèm theo theo tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật.
- Số lượng 14
- Trình độ chuyên môn Trong đó: 04 công nhân thợ nề hoàn thiện, 02 công nhân hàn, 02 công nhân sơn nước, 02 công nhân điện, 02 công nhân cấp – thoát nước, 02 công nhân sắt.- Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề (Thợ nề hoàn thiện, hàn, sơn nước, thợ điện, thợ cấp – thoát nước, thợ sắt,…).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu);- Hợp đồng lao động còn thời hạn và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (công chứng còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu)- Tiêu chí về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị - Có kiểm định kỹ thuật của cơ quan chức năng (còn thời gian lưu hành).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tời dây
- Đặc điểm thiết bị ≥ 500 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 m01 bộ gồm 42 chân, 42 chéo và sàn công tác. Có kiểm định đạt an toàn thi công
- Số lượng tối thiểu 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC I: KHOA KHÁM BỆNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V39,28m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V12,752m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V12,752m3
4Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,314m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,834m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,09m2
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
8Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,354m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,354m2
10Gia công lắp dựng khung nhôm hệ 1000, kính 8 ly cường lực, dán decan mở (Đơn giá tính theo giá VLXD tháng 7,8,9, quy1 năm 2020 số 3968/CBG-SXD ngày 14/10/2020 của Sở xây dựng tỉnh Bình Dương)Mô tả kỹ thuật theo chương V131,04m2
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nối bảo hộ dây dẫn, đk ≤ 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nối bảo hộ dây dẫn, đk ≤ 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
14Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V186m
15Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
16Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V134m
17Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
18Lắp đặt ổ cấm baMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Lắp đặt các aptoumat loại 1 pha, cường độ dòng diện ≤ 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo đoạn ống dài 6m, đk ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo đoạn ống dài 6m, đk ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo đoạn ống dài 6m, đk ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo đoạn ống dài 6m, đk ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo, đk côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo, đk côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo, đk côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng pp hàn, đk côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
B HẠNG MỤC 2: PHÒNG X - QUANG VÀ KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,32m2
2Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMô tả kỹ thuật theo chương V28,58m2
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,575m2
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,379m3
5Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,575m2
6Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nối bảo hộ dây dẫn, đk ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V22m
9Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
10Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
11lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt các aptoumat loại 1 pha, cường độ dòng diện ≤ 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V35,75m2
16Tháo dỡ khuông cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V49,1m
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,91m2
18Gia công lắp dựng khung nhôm hệ 1000, kính 8 ly cường lực (Đơn giá tính theo giá VLXD tháng 7,8,9, quy1 năm 2020 số 3968/CBG-SXD ngày 14/10/2020 của Sở xây dựng tỉnh Bình Dương)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,95m2
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,232m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,19m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,36m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,59m2
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,232m3
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.539,855m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V449,92m2
25Cạo bỏ lớp voi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.989,775m2
26Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.989,775m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V127,86m2
28Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V27,916m2
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,242m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V127,86m2
31Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,242m2
32Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V55,91m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V55,91m2
34Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V55,91m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V55,91m2
36Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,82m2
39Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,41m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V11,41m2
41Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,41m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,09m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,82m2
43Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V58,56m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,88m2
45Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,312m3
46Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V212,58m2
47Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V212,58m2
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại dộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
50Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
51Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc6cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
54Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
55Lắp đặt các aptoumat loại 1 pha, cường độ dòng diện ≤ 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
56Lắp đặt các aptoumat loại 1 pha, cường độ dòng diện ≤ 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt các aptoumat loại 1 pha, cường độ dòng diện ≤ 100AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V899,6m
59Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V178,2m
60Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280,4m
61Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V182,8m
62Lắp đặt dây đơn 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
63Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nối bảo hộ dây dẫn, đk ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V554m
64Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nối bảo hộ dây dẫn, đk ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
65Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nối bảo hộ dây dẫn, đk ≤48mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
66Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
69Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
71Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo đoạn ống dài 6m, đk ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo đoạn ống dài 6m, đk ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo đoạn ống dài 6m, đk ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo đoạn ống dài 6m, đk ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,074100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo đoạn ống dài 6m, đk ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo đoạn ống dài 6m, đk ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo, đk côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
80Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo, đk côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo, đk côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo, đk côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng pp dán keo, đk côn, cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng pp hàn, đk côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,207100m2
86Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,847100m2
C HẠNG MỤC 3: PHÒNG TẬP THỂ DỤC
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V53,736m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,736m2
3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V8,34m2
8Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,06m2
9Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,319tấn
10Lắp dựng kết cấu hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,319tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,069m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,677100m2
13Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V64,4m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch ≤0,36m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,51m2
15Gia công lắp dựng khung nhôm hệ 1000, kính 8 ly cường lực (Đơn giá tính theo giá VLXD tháng 7,8,9, quy1 năm 2020 số 3968/CBG-SXD ngày 14/10/2020 của Sở xây dựng tỉnh Bình Dương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
16Gia công lắp dựng khung nhôm hệ 1000, kính 8 ly cường lực (Đơn giá tính theo giá VLXD tháng 7,8,9, quy1 năm 2020 số 3968/CBG-SXD ngày 14/10/2020 của Sở xây dựng tỉnh Bình Dương)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
D HẠNG MỤC I: THIẾT BỊ PHÒNG X-QUANG
1Công tác ốp chì tường, giáp mí chì tườngchì dày 2mm, cao 2,5m40,72m2
2Kính phủ chì chuyên dụng0,4mx0,6m, kính dày 10mm1cái
3Cửa lớn dạng ray lùaKích thước cửa 1,8 x 2,4 m; Khung cửa thép mạ kẽm 30 x 60 x 1,8 mm; Bọc chì dày 2mm; 02 mặt ngoài bọc tấm Aluminium dày 3cm, độ phủ nhôm 0,15mm màu trắng sửa; Viền cửa khung Inox304 U40 dày 1,2ly; Ray lùa treo chuyên dụng có ray hộp Inox; Phần ray âm nền bọc chì; Tay nắm Inox đặc (âm, nổi).1bộ
4Cửa phụ dạng mởKích thước cửa 0,8 x 2,2 m; Khung cửa thép mạ kẽm 30 x 60 x 1,8 mm; Bọc chì dày 2mm; 02 mặt ngoài bọc tấm Aluminium dày 3cm, độ phủ nhôm 0,15mm màu trắng sửa; Viền cửa khung Inox304 U40 dày 1,2ly; Tay nắm Inox đặc (âm, nổi).1bộ
5Vách Alu hoàn thiệnKhung xương thép hộp 20 x 40 mm dày 1,2ly; Tấm Aluminium dày 3cm, độ phủ nhôm 0,15mm màu trắng sửa; Các mí nối giữa các tấm dùng nẹp Inox T10 và giáp mí giữa các góc dùng nẹp V10 trang trí48,6m2
6Viền Inox 304 V50 x 3 quanh cửa chính, phụ, ô chìViền xung quanh cửa trong phòng Inox 30413,5md
7Logo đèn cảnh báo tia X1bộ
8Chi phí thuê bắn phóng xạ, kiểm định an toàn tia xạ và cấp kết quả1gói
9Chi phí vận chuyển vật tư đến công trình1gói
10Máy lạnh công suất 1,5HP, 01 chiều, có Inverter, 1400BTUPhin lọc khử mùi xúc tác quang ApatitTitan , Công nghệ Hybrid Cooling điều tiết độ ẩm cho da không bị khô, cảm biến Intelligent Eye tự động tăng giảm nhiệt độ phù hợp; Sử dụng gas R32 làm lạnh sâu, thân thiện với môi trường; Phụ kiện, dây ống đồng lắp đặt đầy đủ.1cái
E HẠNG MỤC 2: KHU TẬP THỂ DỤC - KHOA DÔNG Y
1Rèm màn che nắng vải gấm, cây treo nhôm Ø29 sơn tĩnh điện21,115m2
2Quầy thu viện phí và tiếp nhậnKích thước: 4,8 x 0,9 x 2,1m; Khung thép hộp 40 x40 1,2, xung quanh ốp gỗ MDF 2cm, mặt đá Ascilute, trắng Ấn Độ, mặt trước và mặt bên ốp đá Acsilute + tấm composite 204 x 16 mm, khung kính trên quầy inox vuông 40 x 40 x 1,2, kính cường lực 8ly, hộc tủ gỗ có ray kéo, phụ kiện tủ Inox 3041bộ
3Máy lạnh công suất 2HP, 01 chiều, có Inverter, 1400BTUPhin lọc khử mùi xúc tác quang ApatitTitan , Công nghệ Hybrid Cooling điều tiết độ ẩm cho da không bị khô, cảm biến Intelligent Eye tự động tăng giảm nhiệt độ phù hợp; Sử dụng gas R32 làm lạnh sâu, thân thiện với môi trường; Phụ kiện, dây ống đồng lắp đặt đầy đủ.2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.102795781E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.20559155E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ≥ 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 982 triệu VNĐ, Tất cả hợp đồng ≥ 1.964 tỷ VNĐ.Tương tự qui mô, tính chất độ phức tạp công trình: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng.Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT bản chụp các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành và các thủ tục liên quan phải có chứng thực hoặc công chứng của cấp có thẩm quyền xác nhận còn liệu lực tính thời điểm đóng mở thầu.1/Hợp đồng thi công (có chứng thực hoặc công chứng xác nhận còn liệu lực tính thời điểm đóng mở thầu). + kèm hóa đơn thanh toán sao y công ty.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (có chứng thực hoặc công chứng xác nhận còn liệu lực tính thời điểm đóng mở thầu).3/Tài liệu chứng minh quy mô công trình (quyết định phê duyệt dự án có bản sao y của công ty xác nhận).4/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư (có bản sao y của công ty xác nhận)5/Công trình tương tự qui mô, tính chất phải được chủ đầu tư xác nhận đã tham gia thực hiện hoàn thành gói thầu.Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo …để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 982.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.964.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng (kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu);- Hợp đồng lao động còn thời hạn và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (công chứng còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Xác nhận của chủ đầu tư về quyết định điều động cán bộ đã từng tham gia thực hiện công việc tương tự gói thầu đang xét.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình tương tự qui mô, tính chất độ phức tạp ít nhất 02 công trình Thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng (kèm theo theo tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng (kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu);- Hợp đồng lao động còn thời hạn và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (công chứng còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Xác nhận của chủ đầu tư về quyết định điều động cán bộ đã từng tham gia thực hiện công việc tương tự gói thầu đang xét.- Đã phụ trách kỹ thuật công trình tương tự qui mô, tính chất độ phức tạp ít nhất 02 công trình Thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng (kèm theo theo tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu).33
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư xây dựng (kinh nghiệm tính từ thời điểm cấp bằng đến thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý dự án công trình dân dụng (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu);- Hợp đồng lao động còn thời hạn và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (công chứng còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu)- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Xác nhận của chủ đầu tư về quyết định điều động cán bộ đã từng tham gia thực hiện công việc tương tự gói thầu đang xét.- Đã phụ trách công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 02 công trình Thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng (kèm theo theo tài liệu chứng minh phải được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu).33
4 Công nhân kỹ thuật. 14 Trong đó: 04 công nhân thợ nề hoàn thiện, 02 công nhân hàn, 02 công nhân sơn nước, 02 công nhân điện, 02 công nhân cấp – thoát nước, 02 công nhân sắt.- Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề (Thợ nề hoàn thiện, hàn, sơn nước, thợ điện, thợ cấp – thoát nước, thợ sắt,…).- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu);- Hợp đồng lao động còn thời hạn và chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân (công chứng còn hiệu lực tính từ thời điểm đóng mở thầu)- Tiêu chí về tổng số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm trong công việc tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ - Có kiểm định kỹ thuật của cơ quan chức năng (còn thời gian lưu hành).1
2 Máy trộn vữa ≥ 150 lít2
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 4kw2
4 Máy hàn ≥ 23 kw2
5 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw2
6 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw2
7 Máy tời dây ≥ 500 kg1
8 Giàn giáo ≥ 1,5 m01 bộ gồm 42 chân, 42 chéo và sàn công tác. Có kiểm định đạt an toàn thi công3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->