Gói thầu: Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210642546-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02 thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210561755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 15:36:00 đến ngày 2021-06-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,087,262,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: San lấp mặt bằng
1 Mua đất đắp k95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 13.590,7625 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,7182 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 133,1895 100m3
4 Vận chuyển đất đắp K95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1.359,0763 10m³/1km
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,834 100m3
B Hạng mục 2: Cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,5296 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0184 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,472 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,016 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,7529 m3
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0164 tấn
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,074 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,008 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0675 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4758 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0193 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0042 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0314 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1927 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,129 m3
16 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,2 m2
17 SXLD Cổng sắt hộp mở quay (sơn LD hoàn chỉnh) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8,2 m2
18 Biển tên công trình Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,76 m2
C Hạng mục 3: Tường rào thoáng
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,5536 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4852 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1702 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,64 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 52,136 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 37,24 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2128 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0331 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1903 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,3408 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3,388 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm -, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 23,6694 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 70 m2
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 439,215 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 425,6 m
16 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 102,025 m2
17 Trang trí cột trụ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 35 bộ
18 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 439,215 m2
19 Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 70 m2
D Hạng mục 4: Hàng rào đặc
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,872 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,9257 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3248 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 20,3 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 110,1275 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 78,6625 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,406 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1444 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3605 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,466 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,9696 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 43,6457 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 126,72 m2
14 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 924,5704 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 406 m
16 Đắp mũ cột + trang trí cột Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 72 cái
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 126,72 m2
18 Sơn cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 924,5704 m2
19 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,296 100m
E Hạng mục 5: Sân khấu
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 7,92 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,7564 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0589 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,7261 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0528 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,6685 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,061 tấn
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,151 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0195 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1065 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8305 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 21,4759 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 62,0336 m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0774 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0141 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0805 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8518 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,452 100m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18 m3
20 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic 400x400, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 120 m2
21 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 9,45 m2
22 Gia công lắp đặt bu lông chân cột, loại M16 L=500 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 44 bộ
23 Gia công cột bằng thép hình Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6635 tấn
24 Lắp cột thép các loại Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6635 tấn
25 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,5655 tấn
26 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,5655 tấn
27 Gia công xà gồ thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5398 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5398 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 126,7648 1m2
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,7764 100m2
31 Ke chống bảo (4 cái/1m2) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 710,56 cái
32 Gia công lắp đặt giằng vì kèo Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 bộ
33 Lắp đặt tủ điện tổng chứa Atomat Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 tủ
34 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
35 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
36 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x6mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 60 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4 mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 60 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5 mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 50 m
40 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 100 m
41 Lắp đặt bóng đèn Led chiếu hắt 100W Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
42 Gia công, đóng cọc chống sét Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cọc
43 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
44 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24,75 m
45 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 m
46 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,89 1m3
47 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0189 100m3
48 Lắp đặt hộp kiểm tra Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
F Hạng mục 6: Nhà vệ sinh
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,8336 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5385 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1889 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,9797 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 28,3229 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,0569 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0144 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0872 tấn
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0486 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6,7721 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 22,5964 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,3368 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1884 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0338 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1707 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0558 tấn
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,1685 m3
18 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4909 100m2
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4287 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0924 m3
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0203 100m2
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0102 tấn
23 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 78,7424 m2
24 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 155,0992 m2
25 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trơn, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 30,9782 m2
26 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 63,6 m2
27 Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 41,16 m
28 Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,84 m2
29 Trát trần, vữa XM M100, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 49,09 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2,03 m2
31 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 78,7424 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 225,0592 m2
33 Gia công lắp dựng cửa đi thép bịt tôn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,14 m2
34 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,4 100m
35 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,35 100m
36 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,65 100m
37 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,15 100m
38 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
41 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
42 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
43 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
44 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
45 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
46 Rắc co nhựa PPR D40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
47 Rắc co nhựa PPR D32 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
48 Rắc co nhựa PPR D25 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
49 Rắc co nhựa PPR D20 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
50 Lắp đặt van PPR D40mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
51 Lắp đặt van PPR D32mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
52 Lắp đặt van PPR D20mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
53 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
54 Lắp đặt xí xổm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
56 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10 cái
57 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,2 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,25 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6 100m
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
62 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14 cái
63 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
64 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 cái
65 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
66 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bể
67 Giếng khoan Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 giếng
68 Lắp đặt máy bơm, bơm nước lên téc nước Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
69 Lắp đặt van phao tự động Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
70 Tủ điện âm tường Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
71 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 6 bộ
72 Lắp đặt đèn lốp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 bộ
73 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 cái
74 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 hộp
75 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 80 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 100 m
78 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 180 m
79 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,0933 1m3
80 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0984 100m3
81 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0364 100m3
82 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,6431 m3
83 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5447 m3
84 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0094 100m2
85 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,031 tấn
86 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,5813 m3
87 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 14,16 m2
88 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 18,59 m2
89 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,2602 m2
90 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,1342 m3
91 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0178 tấn
92 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0244 100m2
93 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5453 m3
94 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0257 100m2
95 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0385 tấn
96 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4 cái
97 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,01 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 80mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,005 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,05 100m
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 2 cái
G Hạng mục 7: Rãnh thoát nước
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,6621 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8858 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,3051 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 16,9532 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 23,3162 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 209,1634 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,5531 100m2
8 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,1692 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 10,032 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 220 1cấu kiện
H Hạng mục 8: Bồn cây, bê tông sân
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,8155 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1,7247 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,0605 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 11,3471 m3
5 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 26,1525 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 178,3122 m2
7 Cây sấu, đường kính thân >5cm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 35 cây
8 Lớp nilon tái sinh làm sạch nền, chống mất nước bê tông Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3.934,2175 m2
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 327,0337 m3
10 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 70 10m
I Hạng mục 9: Điện ngoài nhà
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 4,6145 1m3
2 Đào xúc đất, máy đào Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 0,8768 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 5,88 m3
4 Đắp vữa chèn chân cột Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 3 m2
5 Gia công lắp đặt khung bu lông chân cột, loại M24 L=675 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 cái
6 Lắp dựng cột đèn bát giác mạ kẽm dầy 3mm bao gồm cả cần đèn bằng thủ công Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 1 cột
7 Đèn Led công suất 150W Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 bộ
8 Đèn pha Led công suất 200W Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 8 bộ
9 Tủ điện tổng ngoài trời bằng tôn sơn tĩnh điện chứa Aptomat Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 tủ
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 1 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 150 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x4mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 500 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XPLE/PVC 2x6mm2 Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 105 m
15 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 500 m
16 Gia công, đóng cọc chống sét Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 12 cọc
17 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 24 m
18 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 500 m
19 Băng cảnh báo cáp ngầm hạ thế Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 420 m
20 Mốc sứ báo hiệu cáp điện ngầm Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt 42 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.130893E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2261786E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 03 hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, có giá trị ≥ 2.861.084.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.861.084.000 VND, tổng giá trị tất cả hợp đồng tối thiểu 8.583.252.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.861.084.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.583.252.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->