Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà thi đấu đa năng tỉnh Bỉnh Phước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210642213-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà thi đấu đa năng tỉnh Bỉnh Phước
Số hiệu KHLCNT 20210351813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 15:40:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 123,336,541,996 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
B PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 33,2108 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24,2033 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,0075 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,0075 100m3/km
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 66,1701 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 39,3162 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng >250cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 704,6219 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 231,4735 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 678,1285 m3
10 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 42,6793 100m2
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 426,7928 m3
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 369,0605 m3
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 62,5683 m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16,7296 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 430,0091 m3
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,332 m3
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày ≤45cm, chiều cao ≤28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 571,755 m3
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày ≤45cm, chiều cao ≤28m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 297,8 m3
19 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 372,1997 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 19,8022 m3
21 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,7786 100m2
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18,8459 100m2
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 49,0513 100m2
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 30,1866 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,6636 100m2
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,4872 100m2
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,141 100m2
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,6562 100m2
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,1076 100m2
30 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 45,7404 100m2
31 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 39,7067 100m2
32 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 31,8382 100m2
33 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,7588 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26,1697 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,122 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,7668 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22,4161 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 33,29 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 31,7735 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 127,4779 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 44,564 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 89,7596 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,3973 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 91,5744 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 52,1643 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18,2688 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 79,7656 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 27,724 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,3508 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,8392 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,5842 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,9901 tấn
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 23,4907 100m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40,5147 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 776,9854 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 54,4587 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 42,4167 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 66,1519 m3
7 Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3.730,36 m
D CÔNG TÁC LÁT GẠCH
1 Sơn Epoxy nền Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 638,83 m2
2 Sơn Epoxy bậc cấp khán đài Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.627,17 m2
3 Trải thảm Grabo Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.244,57 m2
4 Trồng cỏ lá gừng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,1522 100m2
5 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.770,72 m2
6 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 287,09 m2
7 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24,988 m2
8 Lát đá bậc cầu thang Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 679,6984 m2
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 808,488 m2
10 Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17,655 m2
11 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 108,805 m2
E CÔNG TÁC LÁNG VỮA, CHỐNG THẤM
1 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.828,97 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,24 m2
3 Kẻ ron lõm nền ram dốc Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15,24 m2
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.514,05 m2
5 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 921,153 m2
F CÔNG TÁC TRÁT, BẢ, SƠN
1 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 543,9472 m2
2 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6.798,2272 m2
3 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7.722,1848 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4.989,6242 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9.029,4752 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.484,75 m2
7 Bả mastic tường ngoài nhà Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6.798,2272 m2
8 Bả mastic tường trong nhà Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7.116,5535 m2
9 Bả mastic cột, cầu thang, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17.037,7594 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6.798,2272 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24.154,3129 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 242,6 m
G CÔNG TÁC TRẦN
1 Trần thạch cao khung chìm chống ẩm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 287,09 m2
2 Trần thạch cao khung chìm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 246,82 m2
3 Trần thạch cao khung nổi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.417,33 m2
H CÔNG TÁC MÁI
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 148,5809 tấn
2 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 33,1888 tấn
3 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 148,5809 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 33,1888 tấn
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 49,26 100m2
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 49,26 100m2
7 Lợp tấm cách nhiệt dày 50mm, 24kg/m3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4.926 m2
8 Tấm diềm mái Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 233,6 m
9 Lắp đặt bulon neo D30 (L=1100) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 384 bộ
10 Lắp đặt bulon liên kết D27 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.168 bộ
11 Lắp đặt bulon liên kết D20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 194 bộ
12 Lắp đặt bulon liên kết D12 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.492 bộ
13 Lắp đặt bulon liên kết D24 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.064 bộ
14 Lắp đặt bulon neo D24 (L=850) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32 bộ
15 Lắp đặt bulon neo D27 (L=1000) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 120 bộ
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.085,8 m2
I CÔNG TÁC CỬA, VÁCH
1 CCLĐ vách ngăn vệ sinh bằng kính cường lực dày 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 271,3 m2
2 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 100, kính cường lực dày 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 127,44 m2
3 Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 100, kính cường lực dày 10mm (cửa bản lề sàn) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 196,026 m2
4 Cung cấp cửa đi khung sắt, bọc tole phẳng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 38,28 m2
5 Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 5mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 45,44 m2
6 Cung cấp khung sắt bảo vệ cửa sổ, sắt vuông 14x14x1,2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25,28 m2
7 Cung cấp vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 12mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 309,49 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 407,186 m2
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25,28 m2
10 Lắp dựng vách kính khung nhôm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 309,49 m2
11 CCLĐ ổ khóa cửa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 84 bộ
12 Cung cấp bản lề sàn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 bộ
J CÔNG TÁC KHÁC
1 CCLĐ bàn đá lavabo (bao gồm hệ khung inox) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 29,7 m2
2 Cung cấp lan can cầu thang inox dày 1,5mm (thanh đứng D19, D27, thanh xiên D19, tay vịn inox D60) (chi tiết theo BVTK) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 287,24 m2
3 Lắp dựng lan can cầu thang inox dày 1,5mm (thanh đứng D19, D27, thanh xiên D19, tay vịn inox D60) (chi tiết theo BVTK) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 287,24 m2
4 Cung cấp lan can inox dày 2mm, tay vịn inox D60 khán đài, bậc cấp (chi tiết theo BVTK) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 311,284 m2
5 Lắp dựng lan can inox dày 2mm, tay vịn inox D60 khán đài, bậc cấp (chi tiết theo BVTK) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 311,284 m2
6 Cung cấp lan can kính cường lực dày 10mm, tay vịn inox D60 (chi tiết theo BVTK) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,24 m2
7 Lắp dựng lan can kính cường lực dày 10mm, tay vịn inox D60 (chi tiết theo BVTK) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,24 m2
8 CCLD tay vịn sắt D60 dày 2mm, thanh sắt dọc 30x30x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 62,7 m
9 Bảng tên và logo nhà thi đấu Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 bộ
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 60,434 100m2
11 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 56,1837 100m2
12 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 202,0275 100m2
K HẦM TỰ HOẠI, HỐ GA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 33,2108 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24,2033 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,0075 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,1833 100m3/km
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,8415 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,752 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,592 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,6632 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,744 m3
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2256 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3326 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4896 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4406 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2995 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1996 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 22,8096 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,0064 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 453,6 m2
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28,08 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 246,036 m2
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5935 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5935 tấn
L HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
M PHẦN THIẾT BỊ WC
N THIẾT BỊ WC TẦNG 1
1 Xí bệt 2 khối Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 31 bộ
2 Vòi xịt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 31 cái
3 Hộp đựng giấy vệ sinh Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 31 cái
4 Lavabo Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 bộ
5 Vòi lavabo Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 bộ
6 Bộ xả lavabo Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 bộ
7 Gương soi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 cái
8 Kệ kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 cái
9 Tiểu nam Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 23 bộ
10 Phễu thu sàn Inox DN50 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 45 cái
11 Vòi sen Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 bộ
O THIẾT BỊ WC TẦNG LỬNG
1 Xí bệt 2 khối Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 bộ
2 Vòi xịt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 cái
3 Hộp đựng giấy vệ sinh Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 cái
4 Lavabo Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 bộ
5 Vòi lavabo Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 bộ
6 Bộ xả lavabo Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 bộ
7 Gương soi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 cái
8 Kệ kính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 cái
9 Tiểu nam Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 bộ
10 Phễu thu sàn Inox DN50 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 36 cái
P HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
Q HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TẦNG 1
( Trục ngang )
1 Van cổng DN32 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
2 Ống PPR DN32 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,22 100m
3 Co PPR DN32 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
4 T PPR DN32 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 cái
5 Van cổng DN25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
6 Ống PPR DN25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,04 100m
7 Co PPR DN25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 cái
8 T PPR DN25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 64 cái
9 Lơi PPR DN25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
10 Van cổng DN20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
11 Ống PPR DN20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1 100m
12 Co PPR DN20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
13 T PPR DN20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
14 Ống PPR DN16 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,51 100m
15 Co PPR DN16 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 330 cái
16 Nối giảm DN32-->DN25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21 cái
17 Nối giảm DN32-->DN16 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
18 Nối giảm DN25-->DN20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
19 Nối giảm DN25-->DN16 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 65 cái
20 Nối giảm DN20-->DN16 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
R HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TẦNG LỬNG
( Trục ngang )
1 Ống PPR DN40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,97 100m
2 Co PPR DN40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
3 T PPR DN40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17 cái
4 Lơi PPR DN40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
5 Măng xông PPR DN40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 49 cái
6 Van cổng DN32 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
7 Ống PPR DN32 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,03 100m
8 Co PPR DN32 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17 cái
9 T PPR DN32 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 44 cái
10 Măng xông PPR DN32 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
11 Ống PPR DN25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,26 100m
12 Co PPR DN25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
13 T PPR DN25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 cái
14 Van cổng DN20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
15 Ống PPR DN20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,53 100m
16 Co PPR DN20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 29 cái
17 T PPR DN20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 cái
18 Ống PPR DN16 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,2 100m
19 Co PPR DN16 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 82 cái
20 Nối giảm DN40-->DN32 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 cái
21 Nối giảm DN40-->DN25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
22 Nối giảm DN40-->DN20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
23 Nối giảm DN32-->DN25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
24 Nối giảm DN32-->DN20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
25 Nối giảm DN32-->DN16 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 29 cái
26 Nối giảm DN25-->DN20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
27 Nối giảm DN25-->DN16 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 cái
28 Nối giảm DN20-->DN16 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 39 cái
S HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TRỤC ĐỨNG
1 Ống PPR DN32 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2 100m
2 Co PPR DN32 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
3 Măng xông PPR DN32 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
T HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
U HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TẦNG 1
( Trục ngang )
1 Ống uPVC Þ114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,54 100m
2 Lơi uPVC Þ114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 134 cái
3 Y uPVC Þ114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 87 cái
4 T giảm uPVC Þ114-->Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 cái
5 Thông tắc Þ114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26 cái
6 Măng xông uPVC Þ114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32 cái
7 Nối giảm uPVC Þ114-->Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 21 cái
8 Ống uPVC Þ90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,37 100m
9 Lơi uPVC Þ90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 94 cái
10 Y uPVC Þ90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 78 cái
11 T giảm uPVC Þ90-->Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 cái
12 Thông tắc Þ90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 cái
13 Măng xông uPVC Þ90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40 cái
14 Nối giảm uPVC Þ90-->Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 66 cái
15 Ống uPVC Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,56 100m
16 Lơi uPVC Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 36 cái
17 Y uPVC Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 cái
18 Co uPVC Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 96 cái
19 T uPVC Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 cái
20 Xiphong Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 54 cái
21 Thông tắc Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 cái
22 Măng xông uPVC Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 cái
23 Nối giảm uPVC Þ60-->uPVC Þ42 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 34 cái
24 Ống uPVC Þ42 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,17 100m
25 Lơi uPVC Þ42 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 68 cái
V HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TẦNG LỬNG
( Trục ngang )
1 Ống uPVC Þ114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,87 100m
2 Lơi uPVC Þ114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 58 cái
3 Y uPVC Þ114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 683 cái
4 T giảm uPVC Þ114-->Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 cái
5 Thông tắc Þ114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 29 cái
6 Măng xông uPVC Þ114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
7 Nối giảm uPVC Þ114-->Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 cái
8 Ống uPVC Þ90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,61 100m
9 Lơi uPVC Þ90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 58 cái
10 Y uPVC Þ90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 82 cái
11 Co uPVC Þ90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
12 Thông tắc Þ90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 cái
13 Măng xông uPVC Þ90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
14 Nối giảm uPVC Þ90-->Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 77 cái
15 T giảm uPVC Þ90-->Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 cái
16 Ống uPVC Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,36 100m
17 Lơi uPVC Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 cái
18 Y uPVC Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 cái
19 Co uPVC Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 96 cái
20 T uPVC Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48 cái
21 Xiphong Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 44 cái
22 Thông tắc Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 cái
23 Măng xông uPVC Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
24 Nối giảm uPVC Þ60-->uPVC Þ42 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 34 cái
25 Ống uPVC Þ42 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,17 100m
26 Lơi uPVC Þ42 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 68 cái
W HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TẦNG KỸ THUẬT( Trục ngang )
1 Ống uPVC Þ90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,08 100m
2 Co uPVC Þ90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 Măng xông uPVC Þ90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 Ống uPVC Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5 100m
5 Co uPVC Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
6 Măng xông uPVC Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
X HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRỤC ĐỨNG
1 Ống uPVC Þ114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2 100m
2 Lơi uPVC Þ114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 cái
3 Y uPVC Þ114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
4 Măng xông uPVC Þ114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
5 Ống uPVC Þ90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,37 100m
6 Lơi uPVC Þ90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 cái
7 Y uPVC Þ90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
8 Co uPVC Þ90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
9 Măng-xông uPVC Þ90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
10 Ống uPVC Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,3 100m
11 Co uPVC Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 58 cái
12 T uPVC Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
13 Măng-xông uPVC Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
Y HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
Z HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA TẦNG 1 (Trục ngang)
1 Ống uPVC Þ220 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,43 100m
2 Lơi uPVC Þ220 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 cái
3 Y uPVC Þ220 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
4 Măng-xông uPVC Þ220 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
5 Nối giảm uPVC Þ220-->uPVC Þ168 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
6 Ống uPVC Þ168 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,16 100m
7 Lơi uPVC Þ168 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
8 Y uPVC Þ168 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 cái
9 Măng-xông uPVC Þ168 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
10 Nối giảm uPVC Þ168-->uPVC Þ140 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 cái
11 Ống uPVC Þ140 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,63 100m
12 Ống uPVC Þ90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,15 100m
13 Lơi uPVC Þ90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
14 Y uPVC Þ90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
15 Măng-xông uPVC Þ90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
16 Nối giảm uPVC Þ90-->uPVC Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
17 Ống uPVC Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,06 100m
AA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA TẦNG LỬNG(Trục ngang)
1 Phễu thu nước DN50 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 cái
2 Ống uPVC Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,08 100m
AB HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA TẦNG MÁI (Trục ngang)
1 Cầu chắn rác nước mưa -Inox DN125 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 cái
AC HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA TRỤC ĐỨNG
1 Ống uPVC Þ140 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,4 100m
2 Lơi uPVC Þ140 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 96 cái
3 Măng-xông uPVC Þ140 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 93 cái
4 Ống uPVC Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,21 100m
5 Lơi uPVC Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
6 Măng-xông uPVC Þ60 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
AD HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA PHÒNG BƠM
1 Cầu chắn rác nước mưa -Inox DN80 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 Ống uPVC Þ90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,05 100m
3 Lơi uPVC Þ90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
AE HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA PHÒNG MÁY PHÁT
1 Cầu chắn rác nước mưa -Inox DN80 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
2 Ống uPVC Þ90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,21 100m
3 Lơi uPVC Þ90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
4 Măng xông uPVC Þ90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
AF HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ
AG ĐẤU NỐI HẠ THẾ VÀ CẤP NGUỒN
1 Cáp CXV 300mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 126,5 m
2 Cáp CV 300mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,75 m
3 Ống HDPEÞ100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25 m
AH NGUỒN MÁY PHÁT ĐIỆN
1 Cáp CXV 300mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 151,8 m
2 Cáp CV 300mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,9 m
3 Ống HDPEÞ100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 m
AI Hệ thống tiếp địa hạ trung thế
1 Cọc tiếp đất bằng đồng Þ16, L = 2.4m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cọc
2 Cáp đồng trần 120mm² Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 65 m
3 Mối hàn hóa nhiệt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Mối
4 Giếng khoan 20m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
5 Phụ tùng, phụ kiện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Hệ
AJ Hệ thống tiếp địa hạ thế
1 Cọc tiếp đất bằng đồng Þ16, L = 2.4m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cọc
2 Cáp đồng trần 120mm² Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 65 m
3 Mối hàn hóa nhiệt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Mối
4 Giếng khoan 20m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Cái
5 Phụ tùng, phụ kiện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Hệ
AK TỦ ĐIỆN
AL Tủ bù công suất
1 Tủ điện bù công suất phàn kháng 600kvar Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
AM Cấu trúc tủ bù
1 Vỏ tủ 1400x800x2000 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 Đèn báo pha ( màu đỏ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 Đèn báo pha ( màu xanh) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 Đèn báo pha ( màu vàng) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
5 Cầu chì đế 2A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
6 Đèn báo hiện thị bước bù Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
7 Bộ mạch điều khiển APFR Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 Bọc cách điện thanh cái Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 thanh
9 ACB-3P-1000A-50KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
10 MCCB-3P-100A-25KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
11 Contactor 3P-100A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
12 Tủ bù 3P-60 KVAr Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
13 BUSBAR 3P-4W-1000A+E-50% Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 thanh
14 Vỏ tủ điện kim loại 1400x800x2000 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
15 Đèn báo pha (màu Đỏ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
16 Đèn báo pha (màu Xanh ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
17 Đèn báo pha ( màu Vàng) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
18 Cầu chì đế 2A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 cái
19 Ampe Kế -->4000A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
20 Chuyển mạch Ampe Kế Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
21 Volt Kế -->500V Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
22 Chuyển mạch Volt Kế Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
23 MCT 3200/5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
24 Relay bảo vệ chạm đất Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
25 Relay bảo vệ quá dòng, quá áp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
26 Busbar 1000A, L=600mm, 3P-4W, 100%N, 50%E Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 thanh
27 ACB-3P-3200A-65KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
28 Cáp CXV 300mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.742,4 m
29 Cáp CV 300mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 435,6 m
30 Vỏ tủ điện kim loại 1400x800x2000 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
31 Đèn báo pha (màu Đỏ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
32 Đèn báo pha (màu Xanh ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
33 Đèn báo pha ( màu Vàng) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
34 Cầu chì đế 2A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
35 Ampe Kế -->3200A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
36 Chuyển mạch Ampe Kế Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
37 MCT 3200/5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
38 PCT 3200/5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
39 Relay bảo vệ chạm đất Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
40 Relay bảo vệ quá dòng, quá áp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
41 Relay đa chức năng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
42 Busbar 1000A, L=600mm, 3P-4W, 100%N, 50%E Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 thanh
43 ACB-4P-3200A-65KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
44 MCCB-3P-100A-25KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
45 MCCB-3P-32A-25KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
46 MCCB-3P-75A-25KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
47 Cáp CXV 6mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.320,8 m
48 Cáp CV 6mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 330,2 m
49 Cáp CXV 300mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 100 m
50 Cáp CV 300mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 m
51 Cáp CXV 25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 442 m
52 Cáp CV 25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 110,5 m
53 Cáp CXV 16mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 260 m
54 Cáp CV 16mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 65 m
55 Cáp CXV 35mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 208 m
56 Cáp CV 25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 52 m
AN Tủ điện ĐHKK, MSB-AC
AO Cấu trúc tủ
1 Vỏ tủ điện kim loại 1200x2000x1000 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 Đèn báo pha (màu Đỏ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 Đèn báo pha (màu Xanh ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 Đèn báo pha ( màu Vàng) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
5 Cầu chì đế 2A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
6 Ampe Kế -->4000A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
7 Chuyển mạch Ampe Kế Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 Vôn Kế -->500A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
9 Chuyển mạch Vôn Kế Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
10 PCT 3200/5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
11 MCT 3200/5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
12 ACB-3P-3200A-65KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
13 MCCB-3P-100A-25KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
14 MCCB-3P-150A-25KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
15 MCCB-3P-125A-25KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
16 MCCB-3P-75A-25KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
17 MCCB-3P-50A-25KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
18 MCCB-3P-20A-25KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
19 Cáp CXV 50mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.301,2 m
20 Cáp CV 25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 575,3 m
21 Cáp CXV 35mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.593,6 m
22 Cáp CV 16mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 398,4 m
AP Tủ DB-AHU.1, DB-AHU.2
AQ Cấu trúc tủ
1 Vỏ tủ điện kim loại 600x400x800 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
2 Đèn báo pha (màu Đỏ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
3 Đèn báo pha (màu Xanh ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
4 Đèn báo pha ( màu Vàng) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
5 Cầu chì đế 2A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
6 Ampe Kế -->150A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
7 Chuyển mạch Ampe Kế Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
8 Vôn Kế -->500A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
9 Chuyển mạch Vôn Kế Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
10 MCT 150/5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
11 PCT 150/5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
12 MCCB-3P-75A-25KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
13 MCCB-3P-150A-25KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
AR Tủ điều khiển AHU 1-4
AS Cấu trúc tủ
1 Vỏ tủ điện kim loại 600x400x800 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
2 Đèn báo pha (màu Đỏ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
3 Đèn báo pha (màu Xanh ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
4 Đèn báo pha ( màu Vàng) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
5 Cầu chì đế 2A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 cái
6 Ampe Kế -->150A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
7 Chuyển mạch Ampe Kế Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
8 Vôn Kế -->500A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
9 Chuyển mạch Vôn Kế Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
10 MCT 75/5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
11 MCCB-3P-75A-25KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
12 MCB-2P-20A-6KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
13 Bộ điều khiển Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
AT Tủ DB-AHU.3, DB-AHU.4
AU Cấu trúc tủ
1 Vỏ tủ điện kim loại 600x400x800 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
2 Đèn báo pha (màu Đỏ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
3 Đèn báo pha (màu Xanh ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
4 Đèn báo pha ( màu Vàng) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
5 Cầu chì đế 2A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
6 Ampe Kế -->100A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
7 Chuyển mạch Ampe Kế Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
8 Vôn Kế -->500A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
9 Chuyển mạch Vôn Kế Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
10 MCT 100/5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
11 PCT 100/5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
12 MCCB-3P-50A-25KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
13 MCCB-3P-100A-25KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
AV Tủ điều khiển AHU 5-8
AW Cấu trúc tủ
1 Vỏ tủ điện kim loại 600x400x800 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
2 Đèn báo pha (màu Đỏ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
3 Đèn báo pha (màu Xanh ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
4 Đèn báo pha ( màu Vàng) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
5 Cầu chì đế 2A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 cái
6 Ampe Kế -->150A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
7 Chuyển mạch Ampe Kế Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
8 Vôn Kế -->500A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
9 Chuyển mạch Vôn Kế Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
10 MCT 50/5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
11 MCCB-3P-50A-25KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
12 MCB-2P-20A-6KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
13 Bộ điều khiển Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
AX Tủ điện DB-CS.1
AY Cấu trúc tủ
1 Vỏ tủ điện kim loại 400x250x600 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 Đèn báo pha (màu Đỏ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 Đèn báo pha (màu Xanh ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 Đèn báo pha ( màu Vàng) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
5 Cầu chì đế 2A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
6 Ampe Kế -->150A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
7 Chuyển mạch Ampe Kế Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 Vôn Kế -->500A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
9 Chuyển mạch Vôn Kế Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
10 MCT 75/5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
11 MCCB-3P-75A-25KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
12 MCCB-3P-32A-15KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
13 TIMER Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
14 Cáp CV 6mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 690 m
AZ Tủ điện DB-CS.2
BA Cấu trúc tủ
1 Vỏ tủ điện kim loại 400x250x600 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 Đèn báo pha (màu Đỏ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 Đèn báo pha (màu Xanh ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 Đèn báo pha ( màu Vàng) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
5 Cầu chì đế 2A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
6 Ampe Kế -->100A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
7 Chuyển mạch Ampe Kế Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 Vôn Kế -->500A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
9 Chuyển mạch Vôn Kế Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
10 MCT 50/5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
11 MCB-2P-50A-6KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
12 MCB-1P-20A-6KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
13 TIMER Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
14 Cáp CV 2.5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.897,5 m
15 Cáp CV 1.5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.138,5 m
16 Ống PVCÞ20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.012 m
BB Tủ điện tầng 1, DB-1
BC Cấu trúc tủ
1 Vỏ tủ điện kim loại 600x400x800 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 Đèn báo pha (màu Đỏ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 Đèn báo pha (màu Xanh ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 Đèn báo pha ( màu Vàng) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
5 Cầu chì đế 2A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
6 Ampe Kế -->200A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
7 Chuyển mạch Ampe Kế Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 Vôn Kế -->500A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
9 Chuyển mạch Vôn Kế Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
10 PCT 100/5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
11 MCT 100/5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
12 MCB-3P-100A-25KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
13 MCB-2P-20A-6KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17 cái
14 MCB-2P-25A-6KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
15 Cáp CV 4mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3.908,85 m
16 Ống PVCÞ32 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 977,2125 m
17 Ống PVCÞ25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 781,77 m
BD Tủ điện DB-1.1 --> DB-1.9
DB-1.11 --> DB-1.18
1 Tủ điện âm tường kim loại 6 cực (âm tường) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17 cái
2 MCB-2P-20A-6KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17 cái
3 MCB-1P-10A-6KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17 cái
4 RCBO-2P-16A-30mA-6KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17 cái
5 Cáp CV 1.5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 43,2 m
6 Cáp CV 2.5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50,4 m
7 Ống PVCÞ20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 31,2 m
BE Tủ điện DB-1.10, DB-1.15
1 Tủ điện âm tường kim loại 8 cực (âm tường) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
2 MCB-2P-25A-6KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 MCB-1P-10A-6KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 RCBO-2P-16A-30mA-6KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
5 Cáp CV 1.5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,8 m
6 Cáp CV 2.5mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,8 m
7 Ống PVCÞ20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,2 m
BF Tủ điện DB-PUMP.PCCC1
BG Cấu trúc tủ
1 Vỏ tủ điện kim loại 600x400x800 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 Đèn báo pha (màu Đỏ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 Đèn báo pha (màu Xanh ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 Đèn báo pha ( màu Vàng) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
5 Cầu chì đế 2A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
6 Ampe Kế -->300A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
7 MCT 125/5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
8 MCCB-3P-125A-25KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
9 MCCB-3P-20A-25KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
10 Cáp CXV/FR 50mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 36 m
11 Cáp CV 25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 m
BH Tủ điện DB-PUMP.PCCC2
BI Cấu trúc tủ
1 Vỏ tủ điện kim loại 600x400x800 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 Đèn báo pha (màu Đỏ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 Đèn báo pha (màu Xanh ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 Đèn báo pha ( màu Vàng) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
5 Cầu chì đế 2A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
6 Ampe Kế -->300A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
7 MCT 125/5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
8 MCCB-3P-125A-25KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
9 Cáp CXV/FR 50mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 36 m
10 Cáp CV 25mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 m
BJ MÁNG CÁP ĐIỆN TẦNG 1
1 T máng cáp 200x100-->200x100, tole 1mm, sơn tĩnh điện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
2 Máng cáp 200x100, tole 1mm, sơn tĩnh điện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 210 m
3 Co cáp 200x100, tole 1mm, sơn tĩnh điện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 cái
4 Phụ tùng, phụ kiện, ty treo, giá đỡ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1
BK MÁNG CÁP TTLL TẦNG 1
1 T máng cáp 100x100-->100x100, tole 1mm, sơn tĩnh điện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
2 Máng cáp 100x100, tole 1mm, sơn tĩnh điện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 210 m
3 Co cáp 100x100, tole 1mm, sơn tĩnh điện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 cái
4 Phụ tùng, phụ kiện, ty treo, giá đỡ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1
BL HỆ THỐNG PIN NLMT
1 Tấm pin NLMT mono 450W Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.176 tấm
2 Tủ đấu dây DC Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 tủ
3 Tủ đấu dây AC Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
4 Inverter on gird Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
5 Thiết bị chống sét lan truyền Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
6 Phụ tùng phụ kiện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1
BM Chiếu sáng sân thi đấu
1 Đèn pha 1200w Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 28 bộ
2 Đèn highbay 78W Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 46 bộ
3 Cáp CV 2.5 mm² Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.350 m
4 Ống PVC Þ20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 450 m
BN Tầng 1
BO Hệ thống chiếu sáng tầng 1
1 Đèn led panel âm trần 40W Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 41 bộ
2 Đèn led downlight âm trần 10W Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 71 bộ
3 Đèn led downlight âm trần 11W Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 128 bộ
4 Đèn led panel áp trần 12W Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 215 bộ
5 Đèn led panel hộp vuông áp trần 12W Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 bộ
6 Đèn áp trần cảm biến chuyển động 12W Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 bộ
7 Đèn chiếu gương 0.6m, bóng led 6W Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 bộ
8 Đèn tuyp led 1.2m, 2x18W áp trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 bộ
9 Công tắc 1 chiều mặt 1 + đế & mặt na âm tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 24 bộ
10 Công tắc 1 chiều mặt 2 + đế & mặt na âm tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 bộ
11 Công tắc 1 chiều mặt 3 + đế & mặt na âm tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
12 Công tắc 2 chiều mặt 1 + đế & mặt na âm tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
13 Cáp CV 1.5 mm² Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3.424,2 m
14 Ống PVC Þ20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 570,7 m
BP Hệ thống ổ cắm điện
1 Ổ cắm đôi 3 chấu đế & mặt nạ âm tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 76 bộ
2 Cáp CV 2.5 mm² Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.129,5 m
3 Ống PVC Þ20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 376,5 m
BQ Tầng lửng
BR Hệ thống chiếu sáng
1 Đèn led downlight âm trần 10W Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48 bộ
2 Đèn led panel áp trần 12W Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 163 bộ
3 Đèn áp trần cảm biến chuyển động 12W Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 bộ
4 Đèn tuyp led 1.2m, 2x18W áp trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 bộ
5 Công tắc 1 chiều mặt 1 + đế & mặt na âm tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 bộ
6 Công tắc 1 chiều mặt 2 + đế & mặt na âm tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
7 Công tắc 2 chiều mặt 2 + đế & mặt na âm tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 bộ
8 Cáp CV 1.5 mm² Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.852,5 m
9 Ống PVC Þ20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 617,5 m
10 Ổ cắm đôi 3 chấu đế & mặt nạ âm tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 37 bộ
11 Cáp CV 2.5 mm² Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 742,5 m
12 Ống PVC Þ20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 247,5 m
BS Tầng 2
BT Hệ thống chiếu sáng
1 Đèn tuyp led 1.2m, 2x18W áp trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 46 bộ
2 Công tắc 1 chiều mặt 2 + đế & mặt na âm tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
3 Công tắc 1 chiều mặt 3 + đế & mặt na âm tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 bộ
4 Công tắc 2 chiều mặt 3 + đế & mặt na âm tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 bộ
5 Cáp CV 1.5 mm² Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 675 m
6 Ống PVC Þ20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 225 m
BU Hệ thống ổ cắm điện
1 Ổ cắm đôi 3 chấu đế & mặt nạ âm tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 19 bộ
2 Cáp CV 2.5 mm² Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 495 m
3 Ống PVC Þ20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 165 m
BV Tầng kỹ thuật
BW Hệ thống chiếu sáng
1 Đèn tuyp led 1.2m, 2x18W áp trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 46 bộ
2 Công tắc 1 chiều mặt 3 + đế & mặt na âm tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 bộ
3 Công tắc 2 chiều mặt 3 + đế & mặt na âm tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 bộ
4 Cáp CV 1.5 mm² Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 585 m
5 Ống PVC Þ20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 195 m
BX Hệ thống ổ cắm điện
1 Ổ cắm đôi 3 chấu đế & mặt nạ âm tường Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 bộ
2 Cáp CV 2.5 mm² Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 450 m
3 Ống PVC Þ20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 150 m
BY HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
BZ HỆ THỐNG THIẾT BỊ TỦ RACK
1 Cáp quang 4 core-FO Multimode_đầu vào Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1
2 Tủ rack thông tin liên lạc 42U Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
3 Giá phối quang-ODF 4FO Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
4 Bộ chuyển đổi quang điện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
5 Switch 1Gbs, LAN Base-48 Port (2 port SFP) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 bộ
6 Patch Panel 48 port- Cate6 UTP Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 bộ
7 Thanh quản lý cáp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 bộ
8 Tổng đài điện thoại PABX-4CO-100Ext Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
9 Tập điểm điện thoại 50P Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
10 Phụ tùng, phụ kiện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1
CA Hệ thống TTLL tầng trệt
1 Ổ cắm mạng đơn âm tường: RJ45 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 18 cái
2 Ổ cắm mạng đôi âm tường: RJ45x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 cái
3 Ổ cắm thoại đơn âm tường: RJ11 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 17 cái
4 Cáp mạng Cate6 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.200 m
5 Cáp điện thoại Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 950 m
6 Ống PVCÞ20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 400 m
7 Bộ WIFI Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 cái
CB Hệ thống TTLL tầng lửng
1 Ổ cắm mạng đơn âm tường: RJ45 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
2 Cáp mạng Cate6 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 350 m
3 Ống PVCÞ20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 350 m
4 Bộ WIFI Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
CC Hệ thống TTLL tầng 2
1 Ổ cắm đôi thoại + mạng âm sàn: RJ45 + RJ11 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 47 cái
2 Ổ cắm mạng đôi âm sàn: RJ45x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
3 Ổ cắm thoại đôi âm sàn: RJ11x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
4 Ổ cắm mạng đôi âm tường: RJ45x2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
5 Ổ cắm đôi thoại + mạng âm tường: RJ45 + RJ11 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 cái
6 Cáp mạng Cate6 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6.448,5 m
7 Cáp RG Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 50 m
8 Ống PVCÞ20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.149,5 m
9 Ống PVCÞ25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.289,7 m
10 Bộ WIFI Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
11 Box chờ âm sàn 120x120 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7 cái
12 Máng cáp 200x100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 64 m
13 Co máng cáp 200x100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
14 T máng cáp 200x100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
15 Máng cáp 100x100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 m
16 Máng cáp 50x50 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 15 m
17 Co máng cáp 50x50 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
CD Hệ thống TTLL tầng 3
1 Ổ cắm đôi âm tường: RJ45 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
2 Ổ cắm đôi âm tường: RJ45 + RJ11 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
3 Cáp mạng Cate6 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 544 m
4 Ống PVCÞ20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32 m
5 Ống PVCÞ25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 35 m
6 Bộ WIFI Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
7 Máng cáp 50x50 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 64 m
8 Co máng cáp 50x50 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
CE HỆ THỐNG CAMERA
CF HỆ THỐNG THIẾT BỊ TỦ RACK
1 Đầu ghi hình 16 kênh 20TB Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 bộ
2 SW PoE 16 PORT Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 bộ
3 Màn hình LCD 50" Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
4 Patch panel 24port Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
5 Patch panel 16port Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 bộ
6 BỘ NGUỒN ACQUI (UPS-2KVA) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 bộ
7 MAIN MANAGEMENT COMPUTER Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
8 Phụ tùng, phụ kiện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1
CG Hệ thống camera tầng 1
1 Camera thân dài Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 bộ
2 Camera dome Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25 bộ
3 Cáp mạng Cat 6e Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.100 m
4 Ống PVC Þ20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 100 m
CH Hệ thống camera tầng lửng
1 Camera thân dài Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 bộ
2 Cáp mạng Cat 6e Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 480 m
3 Ống PVC Þ20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 480 m
CI Hệ thống camera tầng 2
1 Camera thân dài Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 bộ
2 Camera dome Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 bộ
3 Cáp mạng Cat 6e Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 220 m
4 Ống PVC Þ20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 220 m
CJ Hệ thống camera tầng kỹ thuật
1 Camera thân dài Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 bộ
2 Cáp mạng Cat 6e Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 220 m
3 Ống PVC Þ20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 220 m
CK HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT
1 Ống STK D114 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,5 100m
2 Ống STK 90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,44 100m
3 Ống STK D76 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,68 100m
4 Ống STK D42 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,54 100m
5 Ống STK D34 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,9 100m
6 Ống STK D27 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,08 100m
7 Tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước, gồm (01 lăng phun A, 02 cuộn vòi D65-L20) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 tủ
8 Trụ chữa cháy ngoài nhà Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 bộ
9 Họng chờ xe chữa cháy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
10 Tủ chữa cháy vách tường, gồm: - 01 van góc chữa cháy DN50 - 01 Cuộn vòi chữa cháy dài 20 m - 01 lăng phun B Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32 tủ
11 Đầu phun Spinkler Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 445 đầu
12 Van điều khiển hệ thống Sprinkler Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
13 Tủ điều khiển 3 bơm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
14 Bình điều áp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bình
15 Van xả khí tự động Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
16 Bình bột AB (MFZ8) - 8 kg Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 37 bình
17 Bình CO2 (MT5) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 37 bình
18 Tiêu lệnh nội quy PCCC Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 37 bộ
19 Vật tư phụ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1
CL HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Trung tâm báo cháy địa chỉ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 tủ
2 Đầu báo khói địa chỉ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 105 cái
3 Đầu báo nhiệt địa chỉ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
4 Dây tín hiệu đàu báo cháy địa chỉ luồn trong ống SP-D20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.790 m
5 Dây tín hiệu hệ thống chiếu sáng sự cố, chỉ dẫn thoát nạn 2x1,0mm2 luồn trong ống SP-D20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.360 m
6 Nút ấn báo cháy bằng tay có địa chỉ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32 cái
7 Còi báo cháy Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32 cái
8 Đèn chiếu sáng sự cố 2x4W Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 82 bộ
9 Đèn chiếu sáng sự cố 2x8W Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 bộ
10 Đèn chỉ dẫn thoát nạn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 42 bộ
11 Vật tư phụ (Box nối, tắc kê, vis, keo… ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1
CM HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét tia tiên đạo Rbv=105m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Kim
2 Trụ đỡ kim thu sét, H = 5m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Trụ
3 Cáp đồng trần 50mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 80 m
4 Ống bảo hộ cáp đồng trần PVC D34mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 80 m
5 Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L2400mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cọc
6 Hộp thử điện trở 200x200x100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Hộp
7 Vật tư phụ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1
CN HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ
CO HỆ ĐIỀU HÒA CHO SÀN SÂN THI ĐẤU
CP AHU-01~4
1 Ống gió G.I dày 0.75mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 976,8 m2
2 Ống gió cách âm dùng tole tráng kẽm dày 0.75mm (rockwool dày 25mm @ 50 kg/m3) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 208 m2
3 Cách nhiệt dày 24 mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.065,6 m2
4 Miệng gió cầu D400 (kèm box gió) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 144 m2
5 Van chỉnh gió tròn D400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 144 Bộ
6 Miệng gió hồi, KTM 3000x1500 kèm OBĐ + Phin lọc bụi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
7 Louver gió tươi, KTM 1000x600 + LCCT Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
8 Van chỉnh gió tươi KT 700x400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 Bộ
9 Ống đồng Ø22.2 dày 1.0mm kèm cách nhiệt 20mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,4 100m
10 Ống đồng Ø53.9 dày 1.4mm kèm cách nhiệt 20mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,4 100m
11 Trunking đặt ống gas Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 240 m
12 Nạp gas bổ sung Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 208 Kg
13 Ống uPVC Ø42, cách nhiệt 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 100m
14 Vật tư phụ ống gió: co ty treo, keo dán, băng keo, đinh vis,… Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 hệ
15 Vật tư phụ ống gas: co ty treo,cùm treo, keo dán, bạc hàn, băng keo… Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 hệ
16 Vật tư phụ nước ngưng: co ty treo, keo dán, băng keo, đinh vis, cùm treo… Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 hệ
CQ AHU-05~6
1 Ống gió G.I dày 0.75mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 217,8 m2
2 Ống gió cách âm dùng tole tráng kẽm dày 0.75mm (rockwool dày 25mm @ 50 kg/m3) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 104 m2
3 Cách nhiệt dày 24 mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 237,6 m2
4 Miệng gió cầu D400 (kèm box gió) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 60 m2
5 Van chỉnh gió tròn D400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 60 Bộ
6 Miệng gió hồi, KTM 3000x1500 kèm OBĐ + Phin lọc bụi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
7 Louver gió tươi, KTM 1000x600 + LCCT Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
8 Van chỉnh gió tươi KT 700x400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
9 Ống đồng Ø22.2 dày 1.0mm kèm cách nhiệt 20mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,8 100m
10 Ống đồng Ø53.9 dày 1.4mm kèm cách nhiệt 20mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,8 100m
11 Trunking đặt ống gas Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 80 m
12 Nạp gas bổ sung Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 80 Kg
13 Ống uPVC Ø42, cách nhiệt 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5 100m
14 Vật tư phụ ống gió: co ty treo, keo dán, băng keo, đinh vis,… Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 hệ
15 Vật tư phụ ống gas: co ty treo,cùm treo, keo dán, bạc hàn, băng keo… Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 hệ
16 Vật tư phụ nước ngưng: co ty treo, keo dán, băng keo, đinh vis, cùm treo… Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 hệ
CR AHU-07~8
1 Ống gió G.I dày 0.75mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 195,8 m2
2 Ống gió cách âm dùng tole tráng kẽm dày 0.75mm(rockwool dày 25mm @ 50 kg/m3) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 104 m2
3 Cách nhiệt dày 24 mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 214 m2
4 Miệng gió cầu D400 (kèm box gió) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48 m2
5 Van chỉnh gió tròn D400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48 Bộ
6 Miệng gió hồi, KTM 3000x1500 kèm OBĐ + Phin lọc bụi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
7 Louver gió tươi, KTM 1000x600 + LCCT Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
8 Van chỉnh gió tươi KT 700x400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 Bộ
9 Ống đồng Ø22.2 dày 1.0mm kèm cách nhiệt 20mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,8 100m
10 Ống đồng Ø53.9 dày 1.4mm kèm cách nhiệt 20mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,8 100m
11 Trunking đặt ống gas Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 80 m
12 Nạp gas bổ sung Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 80 Kg
13 Ống uPVC Ø42, cách nhiệt 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5 100m
14 Vật tư phụ ống gió: co ty treo, keo dán, băng keo, đinh vis,… Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 hệ
15 Vật tư phụ ống gas: co ty treo,cùm treo, keo dán, bạc hàn, băng keo… Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 hệ
16 Vật tư phụ nước ngưng: co ty treo, keo dán, băng keo, đinh vis, cùm treo… Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 hệ
CS HỆ ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM VRV CHO KHU CHỨC NĂNG
CT Hệ thống ống gió lạnh
1 Ống gió G.I dày 0.58mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 79 m2
2 Ống gió cách âm dùng tole tráng kẽm dày 0.75mm(rockwool dày 25mm @ 50 kg/m3) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 65 m2
3 Cách nhiệt dày 24 mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 95 m2
4 Miệng gió khếch tán - KTM 600x600 + OBD (kèm box gió cách nhiệt) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26 Bộ
5 Miệng gió 2 lớp - KTM 600x600 + OBD (kèm box gió cách nhiệt) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 Bộ
6 Ống gió mềm cách nhiệt Ø250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 106 m
7 Ống gió mềm cách nhiệt Ø300 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 120 m
8 Vật tư phụ ống gió: co ty treo, keo dán, băng keo, đinh vis,… Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 hệ
CU Hệ thống ống gas
1 Ống đồng Ø6,4 dày 0.81mm kèm cách nhiệt 15mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 100m
2 Ống đồng Ø9.5 dày 0.81mm kèm cách nhiệt 15mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,6 100m
3 Ống đồng Ø12.7 dày 0.81mm kèm cách nhiệt 15mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,9 100m
4 Ống đồng Ø15.9 dày 1.0mm kèm cách nhiệt 15mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,8 100m
5 Ống đồng Ø19.1 dày 1.0mm kèm cách nhiệt 15mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,7 100m
6 Ống đồng Ø22.2 dày 1.0mm kèm cách nhiệt 20mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4 100m
7 Ống đồng Ø25.4 dày 1.0mm kèm cách nhiệt 20mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1 100m
8 Ống đồng Ø28.6 dày 1.0mm kèm cách nhiệt 20mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,32 100m
9 Ống đồng Ø31,8 dày 1.0mm kèm cách nhiệt 20mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,98 100m
10 Ống đồng Ø34.9 dày 1.2mm kèm cách nhiệt 20mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,24 100m
11 Trunking đặt ống gas Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 45 m
12 Nạp gas bổ sung Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 34 Kg
13 Vật tư phụ ống gas: co ty treo,cùm treo, keo dán, bạc hàn, băng keo… Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 hệ
CV Hệ thống nước ngưng
1 Ống uPVC Ø27, cách nhiệt 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,9 100m
2 Ống uPVC Ø34, cách nhiệt 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,14 100m
3 Ống uPVC Ø49, cách nhiệt 10mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,68 100m
4 Vật tư phụ nước ngưng: co ty treo, keo dán, băng keo, đinh vis, cùm treo… Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 hệ
CW Hệ thống thông gió
1 Quạt gió thải vệ sinh, loại hướng trục
Lưu lượng: 1,800CMH
Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
2 Quạt gió thải vệ sinh, loại hướng trục Lưu lượng: 1,500CMH Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
3 Quạt gió thải vệ sinh, loại hướng trục Lưu lượng: 1,300CMH Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 Quạt gió thải vệ sinh, loại áp trần Lưu lượng: 300CMH Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
5 Quạt trần 3 cánh Lưu lượng: 160 M3/P (Lưu lượng theo nhà cung cấp sản phẩm) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9 cái
6 Ống gió G.I dày 0.58mm (Gió thải) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 270 m2
7 Miệng gió thải 2 lớp - KTM 450x400 + OBD (kèm box gió) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 46 Bộ
8 Ống gió mềm không cách nhiệt Ø200 (Gió thải) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 93 m
9 Louver gió thải, KTM 700x300 + LCCT (kèm box gió) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11 Bộ
10 Miệng gió tươi 2 lớp - KTM 200x200 (kèm box gió) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11 Bộ
11 Van chỉnh gió tròn D100 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11 Bộ
12 Ống gió mềm không cách nhiệt Ø100 (Gió tươi) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 52 m
13 Vật tư phụ ống gió: co ty treo, keo dán, băng keo, đinh vis,… Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 hệ
CX Hệ thống dây điều khiển
1 Dây điều khiển 2Cx1.00mm2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.520 m
2 Ống điện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.520 m
3 Vật tư phụ hệ điện: đầu cos, ty treo,… Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 hệ
CY HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM VÀ NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN
CZ PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,4883 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,1974 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,2909 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,2909 100m3/km
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,205 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8,4805 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,909 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng ≤250cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,928 m3
9 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng >250cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 29,3625 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,056 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,338 m3
12 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,804 100m2
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng >250cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 27,216 m3
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,92 m3
15 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,783 m3
16 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,36 m3
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 26,6063 m3
18 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13,56 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,288 m3
20 Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 49,5 m
21 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2244 100m2
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0876 100m2
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,7213 100m2
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,092 100m2
25 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,1044 100m2
26 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,472 100m2
27 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,076 100m2
28 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,956 100m2
29 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5879 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,9177 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3197 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5755 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,2514 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4715 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,633 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,0552 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,9267 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,7249 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,6272 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3946 tấn
DA PHẦN KIẾN TRÚC
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,68 100m3
2 Xây tường gạch gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, h Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 39,3417 m3
3 Xây tường gạch gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,5696 m3
4 Quét Hardener bể nước Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 190,5 m2
5 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 93,88 m2
6 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,68 m2
DB CÔNG TÁC LÁNG VỮA, CHỐNG THẤM
1 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 86,825 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 202,925 m2
DC CÔNG TÁC TRÁT, BẢ, SƠN
1 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 71,8488 m2
2 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 424,2412 m2
3 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 33,04 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 72,13 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 9,2 m2
6 Bả mastic tường ngoài nhà Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 71,8488 m2
7 Bả mastic tường trong nhà Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 399,8412 m2
8 Bả mastic cột, dầm, trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 114,37 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 71,8488 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 514,2112 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 62,8 m
DD CÔNG TÁC TRẦN
1 Trần thạch cao khung nổi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 92,48 m2
2 Gia công xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5109 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,5109 tấn
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,0572 100m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32,544 m2
DE CÔNG TÁC CỬA, VÁCH
1 Cung cấp cửa sắt kéo Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 23,415 m2
2 Lắp dựng cửa đi khung thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 23,415 m2
3 CCLĐ ổ khóa cửa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 bộ
4 CCLD nắp thăm thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 bộ
DF HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - BÓ VỈA - BÓ NỀN
DG VỈA HÈ
1 Bê tông lót vỉa hè đá 1x2 M150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 376,78 m3
2 Lát gạch bê tông xi măng 30x30x5 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3.767,8 m2
DH SÂN ĐƯỜNG
1 Lớp đá dăm loại 2, K>0,98, E>82Mpa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,9404 100m3
2 Lớp đá dăm loại 1, K>0,98, E>133Mpa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14,9404 100m3
3 Lớp nhựa dính bám tiêu chuẩn 1kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 74,702 100m2
4 Bê tông nhựa hạt thô dày 7cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 74,702 100m2
5 Lớp nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 74,702 100m2
6 Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 74,702 100m2
DI BÓ VỈA
1 Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 143,442 m3
2 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 216,7568 m3
3 SXLD và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,5191 100m2
DJ BÓ NỀN
1 Bê tông lót bó nền đá 1x2 M150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,668 m3
2 Xây tường gạch không nung gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, h Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 32,2056 m3
3 Trát tường bó nền dày 1,5cm M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 408,96 m2
DK HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
DL HẠ TẦNG HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
DM HẠ TẦNG HỆ THỐNG CẤP NƯỚC THỦY CỤC
1 Đay khởi thủy DN40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 Đồng hồ nước DN40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
3 Ống PPR DN40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,11 100m
4 Co PPR DN40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
5 T PPR DN40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
6 Măng xông PPR DN40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 27 cái
7 Nối giảm PPR DN40-DN25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
8 Van phao DN40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
DN HẠ TẦNG HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY
1 Ống PPR DN25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,04 100m
2 Co PPR DN25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
3 T PPR DN25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 Măng xông PPR DN25 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 75 cái
DO HẠ TẦNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Ống uPVC Þ220 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,46 100m
2 Lơi uPVC Þ220 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 Măng xông uPVC Þ220 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 11 cái
4 Ống uPVC Þ168 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2,81 100m
5 Măng xông uPVC Þ168 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 70 cái
DP HẠ TẦNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Cống BTCT Þ800 (đoạn ống dài 2m) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 153 đoạn ống
2 Gối đỡ cống BTCT Þ800 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 152 cái
3 Cống BTCT Þ400 (đoạn ống dài 2m) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 201 đoạn ống
4 Gối đỡ cống BTCT Þ400 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 200 cái
5 Ống uPVC Þ140 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,52 100m
6 Lơi uPVC Þ140 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
7 Y uPVC Þ140 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
8 Măng-xông uPVC Þ140 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
9 Nối giảm uPVC Þ140-->Þ90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
DQ HỆ THỐNG BƠM, BỒN, BỂ
1 Bình tích áp 60 lít Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bình
2 Van cổng DN40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
3 Y lọc DN40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 Khớp nối mềm DN40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
5 Van 1 chiều DN40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
6 Luppe DN40 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
7 Đồng hồ áp suất Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
DR HỐ GA
1 Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp II. Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10,5577 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II. Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7,4212 100m3
3 Vận chuyển đất đào, cự ly 1km đầu, ô tô 10T, đất cấp II. Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,1365 100m3
4 Vận chuyển đất đào, cự ly Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,1365 100m3/km
5 Bê tông lót hố ga đá 1x2 M150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,111 m3
6 Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12,333 m3
7 Bê tông vách hố ga đá 1x2 M250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 43,296 m3
8 Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M250 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,0064 m3
9 GCLD và tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,3324 100m2
10 GCLD và tháo dỡ ván khuôn vách hố ga Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4,3296 100m2
11 GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp hố ga Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,7152 100m2
12 GCLD cốt thép đáy hố ga D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,74 tấn
13 GCLD cốt thép nắp hố ga, D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,4005 tấn
14 GCLD cốt thép hố ga, D Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,1955 tấn
15 Trát tường hố ga dày 2cm M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 179,088 m2
16 Láng vữa tạo dốc sàn bể, hố ga dày 3cm vữa M75 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 36,32 m2
17 Chống thấm bể theo qui trình Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 179,088 m2
18 Sản xuất thép góc nắp hố ga V50x5 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,3816 tấn
19 Lắp dựng thép góc nắp hố ga V50x5 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1,3816 tấn
DS SÂN BÓNG CHUYỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,432 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,858 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,858 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,432 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 57,2 m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,72 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,72 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,72 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5,72 100m2
10 Thi công sơn nền sân 6 lớp (cấu tạo theo chi tiết BVTK) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 572 m2
DT SÂN BÓNG RỔ
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,762 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,9405 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 0,9405 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3,762 100m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 62,7 m3
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,27 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,27 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,27 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6,27 100m2
10 Thi công sơn nền sân 6 lớp (cấu tạo theo chi tiết BVTK) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 627 m2
DU HẠNG MỤC: CẢNH QUAN CÂY XANH
1 Trồng cỏ lá gừng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 61,58 100m2
DV HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
DW Tủ điện DB-OUT.1
DX Cấu trúc tủ
1 Vỏ tủ điện kim loại 400x250x600 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 Đèn báo pha (màu Đỏ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 Đèn báo pha (màu Xanh ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 Đèn báo pha ( màu Vàng) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
5 Cầu chì đế 2A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
6 Ampe Kế -->100A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
7 Chuyển mạch Ampe Kế Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 Vôn Kế -->500A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
9 Chuyển mạch Vôn Kế Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
10 MCT 32/5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
11 MCB-3P-32A-25KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
12 MCB-2P-20A-6KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 13 cái
13 Contactor Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
14 Bộ điều khiển logo Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
DY Tủ điện DB-OUT.2
DZ Cấu trúc tủ
1 Vỏ tủ điện kim loại 400x250x600 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 Đèn báo pha (màu Đỏ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 Đèn báo pha (màu Xanh ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 Đèn báo pha ( màu Vàng) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
5 Cầu chì đế 2A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
6 Ampe Kế -->100A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
7 Chuyển mạch Ampe Kế Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 Vôn Kế -->500A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
9 Chuyển mạch Vôn Kế Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
10 MCT 32/5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
11 MCB-3P-32A-25KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
12 MCB-2P-20A-6KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
EA Tủ điện DB-OUT.3
EB Cấu trúc tủ
1 Vỏ tủ điện kim loại 400x250x600 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 Đèn báo pha (màu Đỏ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
3 Đèn báo pha (màu Xanh ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 Đèn báo pha ( màu Vàng) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
5 Cầu chì đế 2A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
6 Ampe Kế -->100A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
7 Chuyển mạch Ampe Kế Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 Vôn Kế -->500A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
9 Chuyển mạch Vôn Kế Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
10 MCT 32/5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
11 MCB-3P-32A-25KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
12 MCB-2P-20A-6KA Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
EC CHIẾU SÁNG NGOÀI
1 Đèn led pha 400W, trụ đèn thép mạ kẽm H=10, IP65 chuyên dụng sân thể thao Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 bộ
2 Đèn trụ trang trí 4 cầu búp sen, 4 bóng led 20W, H=3m, IP65 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 44 bộ
3 Đèn trụ trang trí 2 cầu búp sen, 2 bóng led 20W, H=3m, IP65 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 37 bộ
4 Đèn trụ nấm trang trí 1 bóng led 10W, H=0.6m, IP65 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 39 bộ
5 Cáp CXV 2.5 mm² Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7.521,48 m
6 Ống HDPE Þ20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.507,16 m
ED THIẾT BỊ
1 Thang máy Thiên Nam TNE Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 bộ
EE HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
EF HỆ ĐIỀU HÒA CHO SÀN SÂN THI ĐẤU
EG AHU-01~4
1 Dàn nóng: 65HP - 189kW Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 bộ
2 Dàn lạnh AHU: 130HP - 378kW Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 bộ
3 Tủ khởi động (VFD) và điều khiển DDC Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 bộ
EH AHU-05~6
1 Dàn nóng: 50HP - 159kW Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 bộ
2 Dàn lạnh AHU: 100HP - 318kw Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 bộ
3 Tủ khởi động (VFD) và điều khiển DDC Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 bộ
EI AHU-07~8
1 Dàn nóng: 50HP - 159.4kW Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 bộ
2 Dàn lạnh AHU: 100HP - 318kw 2 bộ
3 Tủ khởi động (VFD) và điều khiển DDC Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 bộ
EJ HỆ ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM VRV CHO KHU CHỨC NĂNG
EK Dàn nóng
1 Dàn nóng Công suất lạnh: 24HP (67kW) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
2 Dàn nóng Công suất lạnh: 34HP (96kW) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
3 Hệ giá đỡ cho dàn nóng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 bộ
EL Dàn lạnh
1 Dàn lạnh Treo tường Công suất lạnh: 2,8kW Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 bộ
2 Dàn lạnh Treo tường Công suất lạnh: 4,5kW Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 bộ
3 Dàn lạnh Treo tường Công suất lạnh: 5,1kW Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
4 Giấu trần nối ống gió Công suất lạnh: 5,6kW Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 bộ
5 Giấu trần nối ống gió Công suất lạnh: 9,0kW Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 bộ
6 Giấu trần nối ống gió Công suất lạnh: 11,2kW Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 bộ
7 Giấu trần nối ống gió Công suất lạnh: 14,0kW Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
8 Giấu trần nối ống gió Công suất lạnh: 15,0kW Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 bộ
9 Hệ ty treo, giá đỡ cho dàn lạnh giấu trần Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 19 bộ
10 Bộ nối ống dàn nóng Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 bộ
11 Bộ chia gas dàn lạnh Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25 bộ
12 Bộ điều khiển dàn lạnh có dây Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 27 bộ
13 Bộ điều khiển trung tâm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
EM HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Bơm rời trục động cơ điện Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
2 Bơm rời trục động cơ Diesel Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
3 Bơm bù áp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
EN HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Bơm lưu lượng Pentax - Ý Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 bộ
2 Bơm chìm nước thải Pentax - Ý Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 bộ
EO HỆ THỐNG ÂM THANH, ÁNH ÁNG, KỸ THUẬT SÂN KHẤU
EP Hệ thống âm thanh biểu diễn
EQ Thiết bị chính
1 Bộ trộn và xử lý tín hiệu kỹ thuật số: Midas/ England-Mixer M32Rlive Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
2 Thiết bị kết nối mở rộng Midas/ England - DL 16 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
3 Bộ cấp nguồn Anten SENNHEISER GERMANY ASA 214 +AB4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
4 Lá Anten SENNHEISER SENNHEISER GERMANY A 2003-UHF Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
5 Micro không dây cầm tay SENNHEISER SENNHEISER GERMANY EW - 100 (đầu835G4) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
6 Micro không dây Cài đầu SENNHEISER SENNHEISER GERMANY EW100G4-ME3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
7 Switch 16 port Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 Loa tích hợp main 700W: Hiệu RCF ART-715MK4 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 16 bộ
9 Loa sub 700W Hiệu RCF SUB 702-AS II 12 inch, 2 đường tiếng. Loa điểm thụ động 12" Bass Reflex Active Subwoofer, 700Wrms, 1400Wpeak FREQUENCY RESPONSE: 40 Hz ÷ 120 Hz, MAX SPL @ 1M: 129 dB, ABINET/CASE MATERIAL: Baltic birch plywood Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 8 cái
10 Loa Giám sát ở phòng điều khiển, Loa chủ động 2 đường tiếng kèm công suất chất lượng cao: Hiệu RCF Ayra PRO5 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
11 Bộ phân phối nguồn AC/DC Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
12 Tủ rack 27U Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
13 Bộ tản nhiệt Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
ER Phụ kiện
1 Bu lông móc cẩu dương ren ngoài thép mạ kẽm ren tiêu chuẩn M10 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 96 cái
2 Móc treo chữ u Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 96 cái
3 Cáp thép 4mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 500 m
4 Phụ kiện cáp (bộ) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 96 bộ
5 Jack Loa - jack speakon (cái) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 48 cái
6 Jack micro - jack canon (cái) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 12 cái
7 Dây Micro Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25 sợi
8 Cáp đồng trục (mét) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 200 m
9 Dây loa 2x2,5 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.500 m
10 Ống D25 (mét) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1.500 m
11 Dây cat 6 (mét) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 40 m
12 Chi phí lắp đặt, vận hành hệ thống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Hệ thống
ES Hệ thống âm thanh thông báo
ET Thiết bị chính
1 10/5/3W 5" FULL RANGE CEILING SPEAKER,
* Loa âm trần 10/5/3W, 5 Inch,
* Đáp ứng tần số 120Hz ~ 18kHz
* Độ nhạy tối đa SPL: 98dB
Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 38 cái
2 10/5/3W 5" FULL RANGE CEILING SPEAKER, * Loa âm trần 10/5/3W, 5 Inch, * Đáp ứng tần số 120Hz ~ 18kHz * Độ nhạy tối đa SPL: 98dB Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 61 cái
3 10/5/3W WALL SPEAKER, 8/83/166/333Ω, BLACK/IVORY * Loa gắn tường 10/5/3W * Tần số đáp ứng: 117Hz ~ 17.4kHz * Độ nhạy tối đa SPL 100dB Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 14 cái
4 720W X 1 CHANNEL CLASS-D COMMERCIAL AMPLIFIER * Bộ khuếch đại Digital Class-D, 720W x 1 kênh * Mạch nguồn SMPS Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
5 EMERGENCY COMBINATION SYSTEM, 16 SPEAKER OUTPUT ZONES CONTROLLER * Bộ điều khiển trung tâm chọn 16 vùng * Kết nối 16 vùng loa * Giao tiếp RS-485 (tối đa 1km) * Kết nối bàn gọi chọn vùng với chuẩn giao thức RS-422 (tối đa 1km) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
6 EMERGENCY PANEL, DC 24V OPERATION, MICROPHONE/TIMER/PRE AMP/REMOTE 1,2/ANN INPUT * Bộ phát thông báo khẩn * Tích hợp micro khẩn cấp ở mặt trước thiết bị * Có các ngõ kết nối và phân quyền ưu tiên cho bộ hẹn giờ, bộ phát thông báo, bàn micro chọn vùng, nhạc nền (Auto-ann/Timer/Remote/Pre Input) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
7 EMERGENCY ROUTER, AUTO EM SCENARIO, 99 MESSAGE CONTROL * Bộ định tuyến báo cháy * 16 ngõ vào tiếp điểm khô Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
8 MULTI VOICE FILE, 8 Gbyte BUILT IN FLASH MEMORY, AC/DC24V OPERATION Bộ phát âm thanh kỹ thuật số * Tích hợp thẻ nhớ SD 8GB * Phát các tập tin âm thanh MP3, OGG, WAV * Tính năng ghi âm với file MP3, chất lượng 128kbps/44.1kHz) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
9 REMOTE PAGING MICROPHONE STATION, ZONE MACRO FUNCTION, OUTPUT LEVEL METER * Bàn gọi chọn 24 vùng * Giao tiếp RS-422 (tối đa 1km) * Cáp kết nối UTP CAT5E / CAT6 * Tính năng zone macro, cho phép cài đặt 1 nút nhấn có thể chọn được nhiều vùng loa thông qua phần mềm máy tính Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
10 PRE AMPLIFIER-MIXER, 9 INPUT/1CH MAIN OUT/2 SUB OUT/1 REC OUT, 2SUB /1MAIN /1REC OUTPUT, AC/DC24V OPERATION, PHANTOM MIC (INPUT1,2) Bộ tiền khuếch đại * 9 ngõ vào âm thanh * 1 ngõ ra chính, 2 ngõ ra phụ * Ngõ vào cho micro dùng nguồn phantom (input 1 và input 2) Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
11 CD/USB (WMA/WAV/MP3) PLAYER, 24V DC INPUT, RS-232 * Bộ phát nhạc nền BGM * phát nhạc từ CD/ USB * Định dạng WMA/WAV/MP3 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
12 AC/DC POWER DISTRIBUTOR, AC/DC VOLTAGE METER, DC 24V EMERGENCY BACK UP, SEQUENCIAL POWER CONTROL Bộ phân phối nguồn AC/DC * Ngõ ra AC 220V: 3 x 2000W và 1 x 700W * Ngõ ra DC 24V: 3,5A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
13 AUTOMATIC BATTERY CHARGER, VOLTAGE/CURRENT METER * Bộ sạc dự phòng, sử dụng kèm với acquy * Điện áp sạc 26,4V * Dòng điện sạc 3A Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
14 Ắc quy 12V - 100Ah Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
15 STEEL RACK CABINET (NOT ASSEMBLED), 587(W) × 1685(H) × 587(D)mm Tủ rack 33U Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
16 CÁP CHỐNG NHIỄU AWG16 Hãng: Hosiwell/ Alantek Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.250 m
17 ỐNG PVC D20 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.250 m
18 Chi phí lắp đặt, vận hành hệ thống Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Hệ thống
EU THIẾT BỊ NHÀ THI ĐẤU, THIẾT BỊ THỂ THAO, THIẾT BỊ NỘI THẤT VĂN PHÒNG
EV Chiếu sáng sân thi đấu
1 Tủ balast + phụ kiện
- Tủ điện thiết kế đồng bộ của nhà sản xuất cung cấp đèn, có bộ đếm giờ, phù hợp cho việc lắp đặt các bộ điện của đèn và các thiết bị điện phục vụ cho việc hoạt động của đèn. Tủ có diện tích dự phòng cho việc mở rộng hệ thống sau này. Tủ thông thường chứa từ 4 đến 6 ballast, MCCB, contactor, dây cáp điện đấu nối. Mỗi tủ gồm 4-6 balast, MCCB, contactor.
Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 7 Tủ
EW THIẾT BỊ NHÀ THI ĐẤU - THIẾT BỊ THỂ THAO
1 Hệ thống bảng điện tử
Bảng điểm điện tử đa môn
Sử dụng: Trong nhà
Đường truyền: Cáp. Truyền vô tuyến (868 MHz) như một tùy chọn.
Khả năng đọc: 160m, góc> 160 °
Kích thước: 6900 x 2500 x 90mm
Cân nặng: 276 kg
Nguồn điện: 230V/ 50-60Hz Công suất tiêu thụ: 1092 VA
Bảo vệ: Mặt trước bằng polycarbonate mờ không thể phá vỡ (DIN 18032-3)
Còi: 2x còi tích hợp, tổng = 119dB ở 1m
Cáp chính (đi kèm): 3x20 m - Loại: 230V, 3G, 0,75 mm²
Điều khiển bằng cáp: Đối với các kiểu được điều khiển bằng cáp hoặc kiểu được điều khiển bằng sóng vô tuyến với bộ cáp: Hộp nối + cáp truyền 50 m (bảng điểm/ hộp nối) -
Loại: cáp điện thoại 2 cặp cáp truyền 6/10 + 10 m DIN/ DIN (mối nối hộp/ bảng điều khiển)
Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 Hệ thống
2 Khung bao bảo vệ: Bằng Alu, khung thép gắn bảng điểm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 khung
3 Thảm bảo vệ sàn Thảm thi đấu môn bóng chuyền Enlino Loại vân bề mặt: Rain drop (có chứng nhận FIVB) Mã số Y-46170 (màu xanh) và Y-56170 (màu cam). Quy cách: chiều dày: 7,0mm; Length: 18m; Width: 1,8m Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.000 m2
4 Hệ thống ghế ngồi khán đài + phụ kiện lắp đặt Ghế khán giả Ghế khán đài bao gồm chân đế gắn trực tiếp xuống sàn khán đài: - Mặt ngồi và lưng ghế liền khối làm bằng nhựa đúc theo phương pháp thồi. - Đệm dựa lưng cao - Sản phẩm ghế Sân vận động kết cấu vững chắc chuyên dùng cho sân vận động, nhà thi đấu. - Kích thước ghế: Ngang 425,5mm x sâu 390,2mm x cao 375,2mm (± 3%). - Chất liệu: Nhựa HDPE - Trọng lượng: 2,6kg ( ± 10% ). - Tải trọng tối đa: 100kg/ghế - Ghế bắt trực tiếp lên khán đài/sàn thông qua một khung sắt, khung sắt bắt trực tiếp lên khán đài/sàn Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2.400 cái
5 Ghế VIP - Chân đôi bắt sàn sàn, tựa lưng cao. Đệm ngồi có thể lật lên khi không sử dụng. Bên ngoài đệm ngồi, tựa lưng và vách ghế được bọc da PU cao cấp, chống xô dạt. Bên trong đệm ngồi, tựa lưng được làm từ mút siêu mềm, đàn hồi cao. Khung và chân ghế bằng thép sơn tĩnh điện màu đen. Tay vịn ốp gỗ tự nhiên phun sơn. Ốp lưng và ốp đệm bọc vải chống nước gắn doăng cao su. Kích thước ghế đơn: Chiều rộng(W): 600 x chiều sâu(D): 760 x chiều cao(H): 1000 mm. - Màu sắc theo chỉ định Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 100 cái
6 Trụ cầu lông Trụ cầu lông - Vật liệu: Thép hộp vuông 40x40mm; - Đối trọng Gang (30kg/trụ) bên trong ống thép Φ114; - Sơn tĩnh điện màu xanh; - Di chuyển bằng 2 bánh xe Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 bộ
7 Lưới cầu lông Lưới thi đấu, ô 20mm, sợi PA 0,9mm màu Nâu, tỷ trọng sợi 31,3g/m2 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 bộ
8 Trụ bóng chuyền Trụ bóng chuyền thay đổi độ cao - Vật liệu: Trụ thép ống Φ90/76 - mạ kẽm nhúng nóng; - Sơn tĩnh điện màu trắng; - Nâng hạ lưới được điều chỉnh bằng trục vít + bánh vít âm trong thân trụ; - Căng lưới bằng tay quay tăng đơ; - 01 bộ bao gồm 02 trụ + 02 nòng + 01 tay quay + 01 tăng đơ đồng; - Có kèm nòng để lắp trụ; - Độ cao lưới điều chỉnh được từ 2,2m - 2,55mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
9 Lưới bóng chuyền Lưới đặc biệt, chuẩn thi đấu, ô 100mm, sợi TPE 3,0mm, tỷ trọng sợi 3,5(g/m) dung sai +- 5% - Nhà sản xuất: Việt Pháp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
10 Bộ thảm thi đấu các môn võ thuật - Taekwondo - Bộ thảm chuyên dụng thi đấu các môn võ thuật (Olympic Bắc Kinh) - Kích thước 1m x 1m - Độ dày: 4cm - Trọng lượng: 5kgs Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
11 Trụ bóng rổ Trụ bóng rổ thi đấu di động - Vật liệu: Khung chân thép hình V75x75, trụ thép hộp 80x80mm; - Mạ kẽm nhúng nóng + Sơn tĩnh điện màu trắng; - Pano Composite 1050x1800x25mm; - Deport: 2250mm; - Cao độ vành rổ cố định: 3,05m; - Đối trọng: 350kg/trụ (bê tông); - Di chuyển bằng bánh xe, có chân chống cố định xuống sàn; - Bọc nệm 2 bên và phía trước; - Kèm lưới, rổ Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
12 Bàn bóng bàn Bàn bóng bàn thi đấu - Vật liệu: Mặt bàn ván dày 25mm, khung thép hộp vuông 50x50; - Sơn tĩnh điện màu đen; - Xếp gọn khi không sử dụng, di chuyển trên 4 bánh xe; - Kèm lưới, cọc. Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
13 Bộ cầu môn bóng đá trong nhà Khung thành mini 3x2x1m - Vật liệu: Khung thép ống tráng kẽm Φ76- khung treo lưới thép ống tráng kẽm Φ34; - Sơn tĩnh điện; - Có thể gắn cố định xuống sàn bằng thiết bị âm nền hoặc đặt nổi Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
14 Lưới đơn ô 120mm, sợi TPE 4,0mm, tỷ trọng sợi 4,5(g/m) dung sai +- 5% Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
15 Bộ khung môn bóng ném Khung thành bóng ném 3x2x1,2m - Vật liệu: Khung thép hộp 80x80 - khung treo lưới thép ống tráng kẽm Φ34; - Sơn tĩnh điện màu trắng - đỏ; Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 bộ
EX THIẾT BỊ VĂN PHÒNG - NỘI THẤT
EY PHÒNG VẬN ĐỘNG VIÊN
1 Ghế
Ghế xoay có tay vịn. Đệm tựa bọc PVC. Chân sao nhựa, tay nhựa
Kích thước: W550xD560xH900-1020
Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 25 cái
2 Bàn Bàn làm việc gỗ MFC, màu ghi, bàn có hộc sát đất.Hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
3 Tủ Tủ hồ sơ bằng sắt sơn tĩnh điện, tủ hồ sơ 2 khoang: ngăn trên có 2 cánh kính mở, khóa đơn, có 2 đợt di động. Ngăn dưới có 2 khoang, 2 khóa riêng biệt, cánh thép Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
EZ PHÒNG TRỌNG TÀI
1 Ghế
Ghế xoay có tay vịn. Đệm tựa bọc PVC. Chân sao nhựa, tay nhựa
Kích thước: W550xD560xH900-1020
Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
2 Bàn Bàn làm việc gỗ MFC ,màu ghi, bàn có hộc sát đất.Hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa Kích thước: W1200xD600xH750 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
3 Tủ Tủ hồ sơ bằng sắt sơn tĩnh điện, tủ hồ sơ 2 khoang: ngăn trên có 2 cánh kính mở, khóa đơn, có 2 đợt di động. Ngăn dưới có 2 khoang, 2 khóa riêng biệt, cánh thép Kích thước: W1000xD450xH1830 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
FA PHÒNG BAN TỔ CHỨC
1 Ghế
Ghế xoay có tay vịn. Đệm tựa bọc PVC. Chân sao nhựa, tay nhựa
Kích thước: W550xD560xH900-1020
Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 6 cái
2 Bàn Bàn làm việc gỗ MFC, màu ghi, bàn có hộc sát đất. Hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa Kích thước: W1200xD600xH750 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
3 Tủ Tủ hồ sơ bằng sắt sơn tĩnh điện,tủ hồ sơ 2 khoang: ngăn trên có 2 cánh kính mở, khóa đơn, có 2 đợt di động. Ngăn dưới có 2 khoang, 2 khóa riêng biệt, cánh thép Kích thước: W1000xD450xH1830 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
FB PHÒNG TÁC NGHIỆP BÁO CHÍ (04 PHÒNG)
1 Ghế
Ghế xoay có tay vịn. Đệm tựa bọc PVC. Chân sao nhựa, tay nhựa
Kích thước: W550xD560xH900-1020
Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
2 Bàn Bàn làm việc gỗ MFC, màu ghi, bàn có hộc sát đất. Hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa Kích thước: W1200xD600xH750 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
3 Tủ Tủ hồ sơ bằng sắt sơn tĩnh điện, tủ hồ sơ 2 khoang: ngăn trên có 2 cánh kính mở, khóa đơn, có 2 đợt di động. Ngăn dưới có 2 khoang, 2 khóa riêng biệt, cánh thép Kích thước: W1000xD450xH1830 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 4 cái
FC PHÒNG Y TẾ
1 Ghế
Ghế xoay có tay vịn. Đệm tựa bọc PVC. Chân sao nhựa, tay nhựa
Kích thước: W550xD560xH900-1020
Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
2 Bàn Bàn làm việc gỗ MFC, màu ghi, bàn có hộc sát đất. Hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa Kích thước: W1200xD600xH750 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
3 Tủ Tủ hồ sơ bằng sắt sơn tĩnh điện, tủ hồ sơ 2 khoang: ngăn trên có 2 cánh kính mở, khóa đơn, có 2 đợt di động. Ngăn dưới có 2 khoang, 2 khóa riêng biệt, cánh thép Kích thước: W1000xD450xH1830 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 Giường y tế - Kích thước: Rộng: 2020, Sâu: 900, Cao: 1700. - Giường y tế Chân giường tĩnh khung thép sơn tĩnh điện, phần đầu giường có thể nâng hạ, nút bịt chân cao su chống trượt. - Đệm giường mút bọc PVC màu ghi Kích thước: W1840xD825xH50 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 cái
FD PHÒNG HÀNH CHÍNH
1 Ghế
Ghế xoay có tay vịn. Đệm tựa bọc PVC. Chân sao nhựa, tay nhựa
Kích thước: W550xD560xH900-1020
Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 10 cái
2 Bàn Bàn làm việc gỗ MFC ,màu ghi, bàn có hộc sát đất. Hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa Kích thước: W1200xD600xH750 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
3 Tủ Tủ hồ sơ bằng sắt sơn tĩnh điện,tủ hồ sơ 2 khoang: ngăn trên có 2 cánh kính mở, khóa đơn, có 2 đợt di động. Ngăn dưới có 2 khoang, 2 khóa riêng biệt, cánh thép Kích thước: W1000xD450xH1830 Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 5 cái
FE PHÒNG HỌP
1 Ghế
Ghế xoay có tay vịn. Đệm tựa bọc PVC. Chân sao nhựa, tay nhựa
Kích thước: W550xD560xH900-1020
Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 20 cái
2 Bàn Bàn họp gỗ Melamine, mặt hình chữ nhật hoặc Oval (tùy chọn) Bàn gồm 2 phần ghép lại. Kích thước: 1200x3600x750mm Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 1 cái
FF THIẾT BỊ KHU THỂ DỤC THỂ THAO NGOÀI TRỜI
1 XOAY EO
Model: VIFA711333 - Việt Phát
Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 bộ
2 ĐI BỘ TRÊN KHÔNG Model: VIFA711411 - Việt Pháp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 bộ
3 ĐI BỘ LẮC TAY Model: VIFA711511 - Việt Pháp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 3 cái
4 XÀ ĐƠN 2 BẬC Model: VIFA711214 - Việt Pháp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 bộ
5 XÀ KÉP Model: VIFA711222 - Việt Pháp Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT 2 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.825E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.04E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng là ≥85,2 tỷ đồng, trong đó có hạng mục nhà thi đấu đa năng. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 85.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->