Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà thi đấu đa năng tỉnh Bỉnh Phước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210642213-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị Nhà thi đấu đa năng tỉnh Bỉnh Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 15:40:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 123,336,541,996 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,2108 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,2033 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,0075 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,0075 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66,1701 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39,3162 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng >250cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 704,6219 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 231,4735 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 678,1285 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,6793 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 426,7928 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 369,0605 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62,5683 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,7296 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 430,0091 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,332 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày ≤45cm, chiều cao ≤28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 571,755 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày ≤45cm, chiều cao ≤28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 297,8 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 372,1997 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,8022 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,7786 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,8459 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,0513 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,1866 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6636 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4872 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,141 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,6562 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1076 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45,7404 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39,7067 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,8382 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,7588 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,1697 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,122 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,7668 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,4161 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,29 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,7735 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 127,4779 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44,564 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 89,7596 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3973 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 91,5744 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52,1643 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,2688 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 79,7656 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,724 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,3508 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,8392 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5842 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9901 | tấn |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,4907 | 100m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,5147 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 776,9854 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54,4587 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42,4167 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66,1519 | m3 |
| 7 | Lắp dựng lưới thép V-3D tăng cường góc tường, sàn, ô cửa, ô trống, cạnh tấm, cầu thang | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.730,36 | m |
| D | CÔNG TÁC LÁT GẠCH | |||
| 1 | Sơn Epoxy nền | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 638,83 | m2 |
| 2 | Sơn Epoxy bậc cấp khán đài | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.627,17 | m2 |
| 3 | Trải thảm Grabo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.244,57 | m2 |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,1522 | 100m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.770,72 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 287,09 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,988 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc cầu thang | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 679,6984 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 808,488 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,655 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 108,805 | m2 |
| E | CÔNG TÁC LÁNG VỮA, CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.828,97 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,24 | m2 |
| 3 | Kẻ ron lõm nền ram dốc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,24 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.514,05 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 921,153 | m2 |
| F | CÔNG TÁC TRÁT, BẢ, SƠN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 543,9472 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6.798,2272 | m2 |
| 3 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7.722,1848 | m2 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4.989,6242 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9.029,4752 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.484,75 | m2 |
| 7 | Bả mastic tường ngoài nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6.798,2272 | m2 |
| 8 | Bả mastic tường trong nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7.116,5535 | m2 |
| 9 | Bả mastic cột, cầu thang, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17.037,7594 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6.798,2272 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24.154,3129 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 242,6 | m |
| G | CÔNG TÁC TRẦN | |||
| 1 | Trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 287,09 | m2 |
| 2 | Trần thạch cao khung chìm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 246,82 | m2 |
| 3 | Trần thạch cao khung nổi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.417,33 | m2 |
| H | CÔNG TÁC MÁI | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 148,5809 | tấn |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,1888 | tấn |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 148,5809 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,1888 | tấn |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,26 | 100m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,26 | 100m2 |
| 7 | Lợp tấm cách nhiệt dày 50mm, 24kg/m3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4.926 | m2 |
| 8 | Tấm diềm mái | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 233,6 | m |
| 9 | Lắp đặt bulon neo D30 (L=1100) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 384 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bulon liên kết D27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.168 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bulon liên kết D20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 194 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bulon liên kết D12 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.492 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bulon liên kết D24 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.064 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bulon neo D24 (L=850) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bulon neo D27 (L=1000) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | bộ |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.085,8 | m2 |
| I | CÔNG TÁC CỬA, VÁCH | |||
| 1 | CCLĐ vách ngăn vệ sinh bằng kính cường lực dày 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 271,3 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 100, kính cường lực dày 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 127,44 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 100, kính cường lực dày 10mm (cửa bản lề sàn) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 196,026 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa đi khung sắt, bọc tole phẳng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,28 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 5mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45,44 | m2 |
| 6 | Cung cấp khung sắt bảo vệ cửa sổ, sắt vuông 14x14x1,2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,28 | m2 |
| 7 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 12mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 309,49 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 407,186 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25,28 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 309,49 | m2 |
| 11 | CCLĐ ổ khóa cửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 84 | bộ |
| 12 | Cung cấp bản lề sàn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | bộ |
| J | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | CCLĐ bàn đá lavabo (bao gồm hệ khung inox) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,7 | m2 |
| 2 | Cung cấp lan can cầu thang inox dày 1,5mm (thanh đứng D19, D27, thanh xiên D19, tay vịn inox D60) (chi tiết theo BVTK) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 287,24 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can cầu thang inox dày 1,5mm (thanh đứng D19, D27, thanh xiên D19, tay vịn inox D60) (chi tiết theo BVTK) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 287,24 | m2 |
| 4 | Cung cấp lan can inox dày 2mm, tay vịn inox D60 khán đài, bậc cấp (chi tiết theo BVTK) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 311,284 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lan can inox dày 2mm, tay vịn inox D60 khán đài, bậc cấp (chi tiết theo BVTK) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 311,284 | m2 |
| 6 | Cung cấp lan can kính cường lực dày 10mm, tay vịn inox D60 (chi tiết theo BVTK) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 7 | Lắp dựng lan can kính cường lực dày 10mm, tay vịn inox D60 (chi tiết theo BVTK) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 8 | CCLD tay vịn sắt D60 dày 2mm, thanh sắt dọc 30x30x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62,7 | m |
| 9 | Bảng tên và logo nhà thi đấu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60,434 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56,1837 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 202,0275 | 100m2 |
| K | HẦM TỰ HOẠI, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,2108 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24,2033 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,0075 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1833 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,8415 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,752 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6632 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,744 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2256 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3326 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4896 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4406 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2995 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1996 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,8096 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,0064 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 453,6 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 246,036 | m2 |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5935 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5935 | tấn |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| M | PHẦN THIẾT BỊ WC | |||
| N | THIẾT BỊ WC TẦNG 1 | |||
| 1 | Xí bệt 2 khối | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31 | bộ |
| 2 | Vòi xịt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31 | cái |
| 3 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31 | cái |
| 4 | Lavabo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | bộ |
| 5 | Vòi lavabo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | bộ |
| 6 | Bộ xả lavabo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | bộ |
| 7 | Gương soi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | Kệ kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 9 | Tiểu nam | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23 | bộ |
| 10 | Phễu thu sàn Inox DN50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45 | cái |
| 11 | Vòi sen | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| O | THIẾT BỊ WC TẦNG LỬNG | |||
| 1 | Xí bệt 2 khối | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | bộ |
| 2 | Vòi xịt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 3 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 4 | Lavabo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | bộ |
| 5 | Vòi lavabo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | bộ |
| 6 | Bộ xả lavabo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | bộ |
| 7 | Gương soi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | Kệ kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 9 | Tiểu nam | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Phễu thu sàn Inox DN50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| P | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| Q | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TẦNG 1 ( Trục ngang ) |
|||
| 1 | Van cổng DN32 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Ống PPR DN32 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 3 | Co PPR DN32 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | T PPR DN32 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Van cổng DN25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Ống PPR DN25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,04 | 100m |
| 7 | Co PPR DN25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | T PPR DN25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 64 | cái |
| 9 | Lơi PPR DN25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Van cổng DN20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Ống PPR DN20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 12 | Co PPR DN20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | T PPR DN20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Ống PPR DN16 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,51 | 100m |
| 15 | Co PPR DN16 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 330 | cái |
| 16 | Nối giảm DN32-->DN25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 17 | Nối giảm DN32-->DN16 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Nối giảm DN25-->DN20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Nối giảm DN25-->DN16 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 65 | cái |
| 20 | Nối giảm DN20-->DN16 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| R | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TẦNG LỬNG ( Trục ngang ) |
|||
| 1 | Ống PPR DN40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,97 | 100m |
| 2 | Co PPR DN40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | T PPR DN40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 4 | Lơi PPR DN40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Măng xông PPR DN40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49 | cái |
| 6 | Van cổng DN32 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Ống PPR DN32 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,03 | 100m |
| 8 | Co PPR DN32 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 9 | T PPR DN32 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44 | cái |
| 10 | Măng xông PPR DN32 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Ống PPR DN25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 12 | Co PPR DN25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 13 | T PPR DN25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Van cổng DN20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Ống PPR DN20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 16 | Co PPR DN20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29 | cái |
| 17 | T PPR DN20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Ống PPR DN16 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,2 | 100m |
| 19 | Co PPR DN16 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 82 | cái |
| 20 | Nối giảm DN40-->DN32 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Nối giảm DN40-->DN25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Nối giảm DN40-->DN20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Nối giảm DN32-->DN25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Nối giảm DN32-->DN20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Nối giảm DN32-->DN16 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29 | cái |
| 26 | Nối giảm DN25-->DN20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Nối giảm DN25-->DN16 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 28 | Nối giảm DN20-->DN16 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39 | cái |
| S | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TRỤC ĐỨNG | |||
| 1 | Ống PPR DN32 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Co PPR DN32 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Măng xông PPR DN32 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| T | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| U | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TẦNG 1 ( Trục ngang ) |
|||
| 1 | Ống uPVC Þ114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,54 | 100m |
| 2 | Lơi uPVC Þ114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 134 | cái |
| 3 | Y uPVC Þ114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 87 | cái |
| 4 | T giảm uPVC Þ114-->Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Thông tắc Þ114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 6 | Măng xông uPVC Þ114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Nối giảm uPVC Þ114-->Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | cái |
| 8 | Ống uPVC Þ90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,37 | 100m |
| 9 | Lơi uPVC Þ90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 94 | cái |
| 10 | Y uPVC Þ90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 78 | cái |
| 11 | T giảm uPVC Þ90-->Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 12 | Thông tắc Þ90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Măng xông uPVC Þ90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | cái |
| 14 | Nối giảm uPVC Þ90-->Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 66 | cái |
| 15 | Ống uPVC Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,56 | 100m |
| 16 | Lơi uPVC Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | cái |
| 17 | Y uPVC Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 18 | Co uPVC Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 96 | cái |
| 19 | T uPVC Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 20 | Xiphong Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54 | cái |
| 21 | Thông tắc Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Măng xông uPVC Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 23 | Nối giảm uPVC Þ60-->uPVC Þ42 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| 24 | Ống uPVC Þ42 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 25 | Lơi uPVC Þ42 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 68 | cái |
| V | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TẦNG LỬNG ( Trục ngang ) |
|||
| 1 | Ống uPVC Þ114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 2 | Lơi uPVC Þ114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 58 | cái |
| 3 | Y uPVC Þ114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 683 | cái |
| 4 | T giảm uPVC Þ114-->Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Thông tắc Þ114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29 | cái |
| 6 | Măng xông uPVC Þ114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Nối giảm uPVC Þ114-->Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Ống uPVC Þ90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 9 | Lơi uPVC Þ90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 58 | cái |
| 10 | Y uPVC Þ90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 82 | cái |
| 11 | Co uPVC Þ90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Thông tắc Þ90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Măng xông uPVC Þ90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Nối giảm uPVC Þ90-->Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 77 | cái |
| 15 | T giảm uPVC Þ90-->Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Ống uPVC Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,36 | 100m |
| 17 | Lơi uPVC Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Y uPVC Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Co uPVC Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 96 | cái |
| 20 | T uPVC Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 21 | Xiphong Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44 | cái |
| 22 | Thông tắc Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Măng xông uPVC Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Nối giảm uPVC Þ60-->uPVC Þ42 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34 | cái |
| 25 | Ống uPVC Þ42 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 26 | Lơi uPVC Þ42 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 68 | cái |
| W | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TẦNG KỸ THUẬT( Trục ngang ) | |||
| 1 | Ống uPVC Þ90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Co uPVC Þ90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Măng xông uPVC Þ90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Ống uPVC Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Co uPVC Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Măng xông uPVC Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| X | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRỤC ĐỨNG | |||
| 1 | Ống uPVC Þ114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lơi uPVC Þ114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 3 | Y uPVC Þ114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Măng xông uPVC Þ114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Ống uPVC Þ90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 6 | Lơi uPVC Þ90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 7 | Y uPVC Þ90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Co uPVC Þ90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Măng-xông uPVC Þ90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Ống uPVC Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 11 | Co uPVC Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 58 | cái |
| 12 | T uPVC Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Măng-xông uPVC Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| Y | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| Z | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA TẦNG 1 (Trục ngang) | |||
| 1 | Ống uPVC Þ220 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 2 | Lơi uPVC Þ220 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Y uPVC Þ220 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Măng-xông uPVC Þ220 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Nối giảm uPVC Þ220-->uPVC Þ168 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Ống uPVC Þ168 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 7 | Lơi uPVC Þ168 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Y uPVC Þ168 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 9 | Măng-xông uPVC Þ168 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Nối giảm uPVC Þ168-->uPVC Þ140 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Ống uPVC Þ140 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,63 | 100m |
| 12 | Ống uPVC Þ90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 13 | Lơi uPVC Þ90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Y uPVC Þ90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Măng-xông uPVC Þ90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Nối giảm uPVC Þ90-->uPVC Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Ống uPVC Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| AA | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA TẦNG LỬNG(Trục ngang) | |||
| 1 | Phễu thu nước DN50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 2 | Ống uPVC Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| AB | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA TẦNG MÁI (Trục ngang) | |||
| 1 | Cầu chắn rác nước mưa -Inox DN125 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| AC | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA TRỤC ĐỨNG | |||
| 1 | Ống uPVC Þ140 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,4 | 100m |
| 2 | Lơi uPVC Þ140 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 96 | cái |
| 3 | Măng-xông uPVC Þ140 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 93 | cái |
| 4 | Ống uPVC Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 5 | Lơi uPVC Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Măng-xông uPVC Þ60 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| AD | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Cầu chắn rác nước mưa -Inox DN80 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ống uPVC Þ90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Lơi uPVC Þ90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| AE | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA PHÒNG MÁY PHÁT | |||
| 1 | Cầu chắn rác nước mưa -Inox DN80 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Ống uPVC Þ90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 3 | Lơi uPVC Þ90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Măng xông uPVC Þ90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| AF | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| AG | ĐẤU NỐI HẠ THẾ VÀ CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Cáp CXV 300mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 126,5 | m |
| 2 | Cáp CV 300mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,75 | m |
| 3 | Ống HDPEÞ100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | m |
| AH | NGUỒN MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Cáp CXV 300mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 151,8 | m |
| 2 | Cáp CV 300mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,9 | m |
| 3 | Ống HDPEÞ100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | m |
| AI | Hệ thống tiếp địa hạ trung thế | |||
| 1 | Cọc tiếp đất bằng đồng Þ16, L = 2.4m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cọc |
| 2 | Cáp đồng trần 120mm² | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 65 | m |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Mối |
| 4 | Giếng khoan 20m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Phụ tùng, phụ kiện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Hệ |
| AJ | Hệ thống tiếp địa hạ thế | |||
| 1 | Cọc tiếp đất bằng đồng Þ16, L = 2.4m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cọc |
| 2 | Cáp đồng trần 120mm² | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 65 | m |
| 3 | Mối hàn hóa nhiệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Mối |
| 4 | Giếng khoan 20m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Phụ tùng, phụ kiện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Hệ |
| AK | TỦ ĐIỆN | |||
| AL | Tủ bù công suất | |||
| 1 | Tủ điện bù công suất phàn kháng 600kvar | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| AM | Cấu trúc tủ bù | |||
| 1 | Vỏ tủ 1400x800x2000 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đèn báo pha ( màu đỏ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đèn báo pha ( màu xanh) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đèn báo pha ( màu vàng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cầu chì đế 2A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Đèn báo hiện thị bước bù | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Bộ mạch điều khiển APFR | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Bọc cách điện thanh cái | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | thanh |
| 9 | ACB-3P-1000A-50KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | MCCB-3P-100A-25KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Contactor 3P-100A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 12 | Tủ bù 3P-60 KVAr | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | BUSBAR 3P-4W-1000A+E-50% | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | thanh |
| 14 | Vỏ tủ điện kim loại 1400x800x2000 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Đèn báo pha (màu Đỏ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Đèn báo pha (màu Xanh ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Đèn báo pha ( màu Vàng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Cầu chì đế 2A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Ampe Kế -->4000A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Chuyển mạch Ampe Kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Volt Kế -->500V | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Chuyển mạch Volt Kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | MCT 3200/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Relay bảo vệ chạm đất | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Relay bảo vệ quá dòng, quá áp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Busbar 1000A, L=600mm, 3P-4W, 100%N, 50%E | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | thanh |
| 27 | ACB-3P-3200A-65KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cáp CXV 300mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.742,4 | m |
| 29 | Cáp CV 300mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 435,6 | m |
| 30 | Vỏ tủ điện kim loại 1400x800x2000 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Đèn báo pha (màu Đỏ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Đèn báo pha (màu Xanh ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Đèn báo pha ( màu Vàng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Cầu chì đế 2A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Ampe Kế -->3200A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Chuyển mạch Ampe Kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | MCT 3200/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | PCT 3200/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Relay bảo vệ chạm đất | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Relay bảo vệ quá dòng, quá áp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Relay đa chức năng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Busbar 1000A, L=600mm, 3P-4W, 100%N, 50%E | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | thanh |
| 43 | ACB-4P-3200A-65KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | MCCB-3P-100A-25KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | MCCB-3P-32A-25KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 46 | MCCB-3P-75A-25KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Cáp CXV 6mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.320,8 | m |
| 48 | Cáp CV 6mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 330,2 | m |
| 49 | Cáp CXV 300mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| 50 | Cáp CV 300mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | m |
| 51 | Cáp CXV 25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 442 | m |
| 52 | Cáp CV 25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 110,5 | m |
| 53 | Cáp CXV 16mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 260 | m |
| 54 | Cáp CV 16mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 65 | m |
| 55 | Cáp CXV 35mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 208 | m |
| 56 | Cáp CV 25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52 | m |
| AN | Tủ điện ĐHKK, MSB-AC | |||
| AO | Cấu trúc tủ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kim loại 1200x2000x1000 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đèn báo pha (màu Đỏ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (màu Xanh ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đèn báo pha ( màu Vàng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cầu chì đế 2A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Ampe Kế -->4000A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Chuyển mạch Ampe Kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Vôn Kế -->500A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch Vôn Kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | PCT 3200/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | MCT 3200/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | ACB-3P-3200A-65KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | MCCB-3P-100A-25KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | MCCB-3P-150A-25KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | MCCB-3P-125A-25KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | MCCB-3P-75A-25KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | MCCB-3P-50A-25KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | MCCB-3P-20A-25KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Cáp CXV 50mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.301,2 | m |
| 20 | Cáp CV 25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 575,3 | m |
| 21 | Cáp CXV 35mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.593,6 | m |
| 22 | Cáp CV 16mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 398,4 | m |
| AP | Tủ DB-AHU.1, DB-AHU.2 | |||
| AQ | Cấu trúc tủ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kim loại 600x400x800 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Đèn báo pha (màu Đỏ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (màu Xanh ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Đèn báo pha ( màu Vàng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cầu chì đế 2A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Ampe Kế -->150A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Chuyển mạch Ampe Kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Vôn Kế -->500A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Chuyển mạch Vôn Kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | MCT 150/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | PCT 150/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | MCCB-3P-75A-25KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | MCCB-3P-150A-25KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| AR | Tủ điều khiển AHU 1-4 | |||
| AS | Cấu trúc tủ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kim loại 600x400x800 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Đèn báo pha (màu Đỏ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (màu Xanh ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Đèn báo pha ( màu Vàng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cầu chì đế 2A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Ampe Kế -->150A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Chuyển mạch Ampe Kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Vôn Kế -->500A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Chuyển mạch Vôn Kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | MCT 75/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | MCCB-3P-75A-25KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | MCB-2P-20A-6KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Bộ điều khiển | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| AT | Tủ DB-AHU.3, DB-AHU.4 | |||
| AU | Cấu trúc tủ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kim loại 600x400x800 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Đèn báo pha (màu Đỏ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (màu Xanh ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Đèn báo pha ( màu Vàng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cầu chì đế 2A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Ampe Kế -->100A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Chuyển mạch Ampe Kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Vôn Kế -->500A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Chuyển mạch Vôn Kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | MCT 100/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | PCT 100/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | MCCB-3P-50A-25KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | MCCB-3P-100A-25KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| AV | Tủ điều khiển AHU 5-8 | |||
| AW | Cấu trúc tủ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kim loại 600x400x800 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Đèn báo pha (màu Đỏ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (màu Xanh ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Đèn báo pha ( màu Vàng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cầu chì đế 2A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Ampe Kế -->150A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Chuyển mạch Ampe Kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Vôn Kế -->500A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Chuyển mạch Vôn Kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | MCT 50/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | MCCB-3P-50A-25KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | MCB-2P-20A-6KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Bộ điều khiển | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| AX | Tủ điện DB-CS.1 | |||
| AY | Cấu trúc tủ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kim loại 400x250x600 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đèn báo pha (màu Đỏ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (màu Xanh ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đèn báo pha ( màu Vàng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cầu chì đế 2A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Ampe Kế -->150A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Chuyển mạch Ampe Kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Vôn Kế -->500A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch Vôn Kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | MCT 75/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | MCCB-3P-75A-25KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | MCCB-3P-32A-15KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | TIMER | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Cáp CV 6mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 690 | m |
| AZ | Tủ điện DB-CS.2 | |||
| BA | Cấu trúc tủ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kim loại 400x250x600 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đèn báo pha (màu Đỏ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (màu Xanh ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đèn báo pha ( màu Vàng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cầu chì đế 2A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Ampe Kế -->100A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Chuyển mạch Ampe Kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Vôn Kế -->500A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch Vôn Kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | MCT 50/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | MCB-2P-50A-6KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | MCB-1P-20A-6KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | TIMER | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Cáp CV 2.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.897,5 | m |
| 15 | Cáp CV 1.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.138,5 | m |
| 16 | Ống PVCÞ20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.012 | m |
| BB | Tủ điện tầng 1, DB-1 | |||
| BC | Cấu trúc tủ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kim loại 600x400x800 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đèn báo pha (màu Đỏ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (màu Xanh ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đèn báo pha ( màu Vàng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cầu chì đế 2A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Ampe Kế -->200A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Chuyển mạch Ampe Kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Vôn Kế -->500A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch Vôn Kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | PCT 100/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | MCT 100/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | MCB-3P-100A-25KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | MCB-2P-20A-6KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 14 | MCB-2P-25A-6KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Cáp CV 4mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.908,85 | m |
| 16 | Ống PVCÞ32 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 977,2125 | m |
| 17 | Ống PVCÞ25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 781,77 | m |
| BD | Tủ điện DB-1.1 --> DB-1.9 DB-1.11 --> DB-1.18 |
|||
| 1 | Tủ điện âm tường kim loại 6 cực (âm tường) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 2 | MCB-2P-20A-6KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-6KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 4 | RCBO-2P-16A-30mA-6KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 5 | Cáp CV 1.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 43,2 | m |
| 6 | Cáp CV 2.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50,4 | m |
| 7 | Ống PVCÞ20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,2 | m |
| BE | Tủ điện DB-1.10, DB-1.15 | |||
| 1 | Tủ điện âm tường kim loại 8 cực (âm tường) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | MCB-2P-25A-6KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | MCB-1P-10A-6KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | RCBO-2P-16A-30mA-6KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cáp CV 1.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,8 | m |
| 6 | Cáp CV 2.5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,8 | m |
| 7 | Ống PVCÞ20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,2 | m |
| BF | Tủ điện DB-PUMP.PCCC1 | |||
| BG | Cấu trúc tủ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kim loại 600x400x800 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đèn báo pha (màu Đỏ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (màu Xanh ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đèn báo pha ( màu Vàng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cầu chì đế 2A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Ampe Kế -->300A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCT 125/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | MCCB-3P-125A-25KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | MCCB-3P-20A-25KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cáp CXV/FR 50mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | m |
| 11 | Cáp CV 25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| BH | Tủ điện DB-PUMP.PCCC2 | |||
| BI | Cấu trúc tủ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kim loại 600x400x800 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đèn báo pha (màu Đỏ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (màu Xanh ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đèn báo pha ( màu Vàng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cầu chì đế 2A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Ampe Kế -->300A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCT 125/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | MCCB-3P-125A-25KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cáp CXV/FR 50mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36 | m |
| 10 | Cáp CV 25mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | m |
| BJ | MÁNG CÁP ĐIỆN TẦNG 1 | |||
| 1 | T máng cáp 200x100-->200x100, tole 1mm, sơn tĩnh điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Máng cáp 200x100, tole 1mm, sơn tĩnh điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 210 | m |
| 3 | Co cáp 200x100, tole 1mm, sơn tĩnh điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Phụ tùng, phụ kiện, ty treo, giá đỡ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BK | MÁNG CÁP TTLL TẦNG 1 | |||
| 1 | T máng cáp 100x100-->100x100, tole 1mm, sơn tĩnh điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Máng cáp 100x100, tole 1mm, sơn tĩnh điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 210 | m |
| 3 | Co cáp 100x100, tole 1mm, sơn tĩnh điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Phụ tùng, phụ kiện, ty treo, giá đỡ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BL | HỆ THỐNG PIN NLMT | |||
| 1 | Tấm pin NLMT mono 450W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.176 | tấm |
| 2 | Tủ đấu dây DC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Tủ đấu dây AC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Inverter on gird | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị chống sét lan truyền | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Phụ tùng phụ kiện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| BM | Chiếu sáng sân thi đấu | |||
| 1 | Đèn pha 1200w | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | bộ |
| 2 | Đèn highbay 78W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46 | bộ |
| 3 | Cáp CV 2.5 mm² | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.350 | m |
| 4 | Ống PVC Þ20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 450 | m |
| BN | Tầng 1 | |||
| BO | Hệ thống chiếu sáng tầng 1 | |||
| 1 | Đèn led panel âm trần 40W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 41 | bộ |
| 2 | Đèn led downlight âm trần 10W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 71 | bộ |
| 3 | Đèn led downlight âm trần 11W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 128 | bộ |
| 4 | Đèn led panel áp trần 12W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 215 | bộ |
| 5 | Đèn led panel hộp vuông áp trần 12W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Đèn áp trần cảm biến chuyển động 12W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Đèn chiếu gương 0.6m, bóng led 6W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Đèn tuyp led 1.2m, 2x18W áp trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Công tắc 1 chiều mặt 1 + đế & mặt na âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Công tắc 1 chiều mặt 2 + đế & mặt na âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Công tắc 1 chiều mặt 3 + đế & mặt na âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Công tắc 2 chiều mặt 1 + đế & mặt na âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cáp CV 1.5 mm² | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.424,2 | m |
| 14 | Ống PVC Þ20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 570,7 | m |
| BP | Hệ thống ổ cắm điện | |||
| 1 | Ổ cắm đôi 3 chấu đế & mặt nạ âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 76 | bộ |
| 2 | Cáp CV 2.5 mm² | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.129,5 | m |
| 3 | Ống PVC Þ20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 376,5 | m |
| BQ | Tầng lửng | |||
| BR | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn led downlight âm trần 10W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | bộ |
| 2 | Đèn led panel áp trần 12W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 163 | bộ |
| 3 | Đèn áp trần cảm biến chuyển động 12W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Đèn tuyp led 1.2m, 2x18W áp trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Công tắc 1 chiều mặt 1 + đế & mặt na âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | bộ |
| 6 | Công tắc 1 chiều mặt 2 + đế & mặt na âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Công tắc 2 chiều mặt 2 + đế & mặt na âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Cáp CV 1.5 mm² | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.852,5 | m |
| 9 | Ống PVC Þ20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 617,5 | m |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu đế & mặt nạ âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37 | bộ |
| 11 | Cáp CV 2.5 mm² | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 742,5 | m |
| 12 | Ống PVC Þ20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 247,5 | m |
| BS | Tầng 2 | |||
| BT | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn tuyp led 1.2m, 2x18W áp trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46 | bộ |
| 2 | Công tắc 1 chiều mặt 2 + đế & mặt na âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Công tắc 1 chiều mặt 3 + đế & mặt na âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Công tắc 2 chiều mặt 3 + đế & mặt na âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Cáp CV 1.5 mm² | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 675 | m |
| 6 | Ống PVC Þ20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 225 | m |
| BU | Hệ thống ổ cắm điện | |||
| 1 | Ổ cắm đôi 3 chấu đế & mặt nạ âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19 | bộ |
| 2 | Cáp CV 2.5 mm² | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 495 | m |
| 3 | Ống PVC Þ20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 165 | m |
| BV | Tầng kỹ thuật | |||
| BW | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn tuyp led 1.2m, 2x18W áp trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46 | bộ |
| 2 | Công tắc 1 chiều mặt 3 + đế & mặt na âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Công tắc 2 chiều mặt 3 + đế & mặt na âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Cáp CV 1.5 mm² | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 585 | m |
| 5 | Ống PVC Þ20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 195 | m |
| BX | Hệ thống ổ cắm điện | |||
| 1 | Ổ cắm đôi 3 chấu đế & mặt nạ âm tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Cáp CV 2.5 mm² | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 450 | m |
| 3 | Ống PVC Þ20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
| BY | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| BZ | HỆ THỐNG THIẾT BỊ TỦ RACK | |||
| 1 | Cáp quang 4 core-FO Multimode_đầu vào | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Tủ rack thông tin liên lạc 42U | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Giá phối quang-ODF 4FO | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ chuyển đổi quang điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Switch 1Gbs, LAN Base-48 Port (2 port SFP) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Patch Panel 48 port- Cate6 UTP | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Thanh quản lý cáp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Tổng đài điện thoại PABX-4CO-100Ext | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tập điểm điện thoại 50P | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Phụ tùng, phụ kiện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| CA | Hệ thống TTLL tầng trệt | |||
| 1 | Ổ cắm mạng đơn âm tường: RJ45 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18 | cái |
| 2 | Ổ cắm mạng đôi âm tường: RJ45x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 3 | Ổ cắm thoại đơn âm tường: RJ11 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17 | cái |
| 4 | Cáp mạng Cate6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.200 | m |
| 5 | Cáp điện thoại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 950 | m |
| 6 | Ống PVCÞ20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 400 | m |
| 7 | Bộ WIFI | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| CB | Hệ thống TTLL tầng lửng | |||
| 1 | Ổ cắm mạng đơn âm tường: RJ45 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Cáp mạng Cate6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 350 | m |
| 3 | Ống PVCÞ20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 350 | m |
| 4 | Bộ WIFI | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| CC | Hệ thống TTLL tầng 2 | |||
| 1 | Ổ cắm đôi thoại + mạng âm sàn: RJ45 + RJ11 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47 | cái |
| 2 | Ổ cắm mạng đôi âm sàn: RJ45x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Ổ cắm thoại đôi âm sàn: RJ11x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Ổ cắm mạng đôi âm tường: RJ45x2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi thoại + mạng âm tường: RJ45 + RJ11 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Cáp mạng Cate6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6.448,5 | m |
| 7 | Cáp RG | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Ống PVCÞ20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.149,5 | m |
| 9 | Ống PVCÞ25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.289,7 | m |
| 10 | Bộ WIFI | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Box chờ âm sàn 120x120 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Máng cáp 200x100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 64 | m |
| 13 | Co máng cáp 200x100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | T máng cáp 200x100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Máng cáp 100x100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | m |
| 16 | Máng cáp 50x50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | m |
| 17 | Co máng cáp 50x50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| CD | Hệ thống TTLL tầng 3 | |||
| 1 | Ổ cắm đôi âm tường: RJ45 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Ổ cắm đôi âm tường: RJ45 + RJ11 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cáp mạng Cate6 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 544 | m |
| 4 | Ống PVCÞ20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | m |
| 5 | Ống PVCÞ25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35 | m |
| 6 | Bộ WIFI | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Máng cáp 50x50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 64 | m |
| 8 | Co máng cáp 50x50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| CE | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| CF | HỆ THỐNG THIẾT BỊ TỦ RACK | |||
| 1 | Đầu ghi hình 16 kênh 20TB | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | SW PoE 16 PORT | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Màn hình LCD 50" | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Patch panel 24port | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Patch panel 16port | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | BỘ NGUỒN ACQUI (UPS-2KVA) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | MAIN MANAGEMENT COMPUTER | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Phụ tùng, phụ kiện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| CG | Hệ thống camera tầng 1 | |||
| 1 | Camera thân dài | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Camera dome | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | bộ |
| 3 | Cáp mạng Cat 6e | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.100 | m |
| 4 | Ống PVC Þ20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | m |
| CH | Hệ thống camera tầng lửng | |||
| 1 | Camera thân dài | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Cáp mạng Cat 6e | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 480 | m |
| 3 | Ống PVC Þ20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 480 | m |
| CI | Hệ thống camera tầng 2 | |||
| 1 | Camera thân dài | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Camera dome | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Cáp mạng Cat 6e | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 220 | m |
| 4 | Ống PVC Þ20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 220 | m |
| CJ | Hệ thống camera tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Camera thân dài | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Cáp mạng Cat 6e | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 220 | m |
| 3 | Ống PVC Þ20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 220 | m |
| CK | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Ống STK D114 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,5 | 100m |
| 2 | Ống STK 90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,44 | 100m |
| 3 | Ống STK D76 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 4 | Ống STK D42 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 5 | Ống STK D34 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,9 | 100m |
| 6 | Ống STK D27 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,08 | 100m |
| 7 | Tủ chữa cháy ngoài nhà kích thước, gồm (01 lăng phun A, 02 cuộn vòi D65-L20) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | tủ |
| 8 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Họng chờ xe chữa cháy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tủ chữa cháy vách tường, gồm: - 01 van góc chữa cháy DN50 - 01 Cuộn vòi chữa cháy dài 20 m - 01 lăng phun B | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | tủ |
| 11 | Đầu phun Spinkler | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 445 | đầu |
| 12 | Van điều khiển hệ thống Sprinkler | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Tủ điều khiển 3 bơm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Bình điều áp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bình |
| 15 | Van xả khí tự động | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Bình bột AB (MFZ8) - 8 kg | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37 | bình |
| 17 | Bình CO2 (MT5) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37 | bình |
| 18 | Tiêu lệnh nội quy PCCC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37 | bộ |
| 19 | Vật tư phụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CL | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy địa chỉ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Đầu báo khói địa chỉ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 105 | cái |
| 3 | Đầu báo nhiệt địa chỉ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Dây tín hiệu đàu báo cháy địa chỉ luồn trong ống SP-D20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.790 | m |
| 5 | Dây tín hiệu hệ thống chiếu sáng sự cố, chỉ dẫn thoát nạn 2x1,0mm2 luồn trong ống SP-D20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.360 | m |
| 6 | Nút ấn báo cháy bằng tay có địa chỉ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 7 | Còi báo cháy | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Đèn chiếu sáng sự cố 2x4W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 82 | bộ |
| 9 | Đèn chiếu sáng sự cố 2x8W | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | bộ |
| 10 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42 | bộ |
| 11 | Vật tư phụ (Box nối, tắc kê, vis, keo… ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| CM | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét tia tiên đạo Rbv=105m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Kim |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét, H = 5m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Trụ |
| 3 | Cáp đồng trần 50mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 4 | Ống bảo hộ cáp đồng trần PVC D34mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 5 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L2400mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cọc |
| 6 | Hộp thử điện trở 200x200x100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Vật tư phụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Lô |
| CN | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ | |||
| CO | HỆ ĐIỀU HÒA CHO SÀN SÂN THI ĐẤU | |||
| CP | AHU-01~4 | |||
| 1 | Ống gió G.I dày 0.75mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 976,8 | m2 |
| 2 | Ống gió cách âm dùng tole tráng kẽm dày 0.75mm (rockwool dày 25mm @ 50 kg/m3) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 208 | m2 |
| 3 | Cách nhiệt dày 24 mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.065,6 | m2 |
| 4 | Miệng gió cầu D400 (kèm box gió) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 144 | m2 |
| 5 | Van chỉnh gió tròn D400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 144 | Bộ |
| 6 | Miệng gió hồi, KTM 3000x1500 kèm OBĐ + Phin lọc bụi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 7 | Louver gió tươi, KTM 1000x600 + LCCT | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 8 | Van chỉnh gió tươi KT 700x400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 9 | Ống đồng Ø22.2 dày 1.0mm kèm cách nhiệt 20mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 10 | Ống đồng Ø53.9 dày 1.4mm kèm cách nhiệt 20mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 11 | Trunking đặt ống gas | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 240 | m |
| 12 | Nạp gas bổ sung | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 208 | Kg |
| 13 | Ống uPVC Ø42, cách nhiệt 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 14 | Vật tư phụ ống gió: co ty treo, keo dán, băng keo, đinh vis,… | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | hệ |
| 15 | Vật tư phụ ống gas: co ty treo,cùm treo, keo dán, bạc hàn, băng keo… | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | hệ |
| 16 | Vật tư phụ nước ngưng: co ty treo, keo dán, băng keo, đinh vis, cùm treo… | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | hệ |
| CQ | AHU-05~6 | |||
| 1 | Ống gió G.I dày 0.75mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 217,8 | m2 |
| 2 | Ống gió cách âm dùng tole tráng kẽm dày 0.75mm (rockwool dày 25mm @ 50 kg/m3) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 104 | m2 |
| 3 | Cách nhiệt dày 24 mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 237,6 | m2 |
| 4 | Miệng gió cầu D400 (kèm box gió) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m2 |
| 5 | Van chỉnh gió tròn D400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | Bộ |
| 6 | Miệng gió hồi, KTM 3000x1500 kèm OBĐ + Phin lọc bụi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Louver gió tươi, KTM 1000x600 + LCCT | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Van chỉnh gió tươi KT 700x400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Ống đồng Ø22.2 dày 1.0mm kèm cách nhiệt 20mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 10 | Ống đồng Ø53.9 dày 1.4mm kèm cách nhiệt 20mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 11 | Trunking đặt ống gas | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Nạp gas bổ sung | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | Kg |
| 13 | Ống uPVC Ø42, cách nhiệt 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 14 | Vật tư phụ ống gió: co ty treo, keo dán, băng keo, đinh vis,… | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | hệ |
| 15 | Vật tư phụ ống gas: co ty treo,cùm treo, keo dán, bạc hàn, băng keo… | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | hệ |
| 16 | Vật tư phụ nước ngưng: co ty treo, keo dán, băng keo, đinh vis, cùm treo… | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | hệ |
| CR | AHU-07~8 | |||
| 1 | Ống gió G.I dày 0.75mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 195,8 | m2 |
| 2 | Ống gió cách âm dùng tole tráng kẽm dày 0.75mm(rockwool dày 25mm @ 50 kg/m3) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 104 | m2 |
| 3 | Cách nhiệt dày 24 mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 214 | m2 |
| 4 | Miệng gió cầu D400 (kèm box gió) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | m2 |
| 5 | Van chỉnh gió tròn D400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | Bộ |
| 6 | Miệng gió hồi, KTM 3000x1500 kèm OBĐ + Phin lọc bụi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Louver gió tươi, KTM 1000x600 + LCCT | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Van chỉnh gió tươi KT 700x400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Ống đồng Ø22.2 dày 1.0mm kèm cách nhiệt 20mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 10 | Ống đồng Ø53.9 dày 1.4mm kèm cách nhiệt 20mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 11 | Trunking đặt ống gas | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 12 | Nạp gas bổ sung | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | Kg |
| 13 | Ống uPVC Ø42, cách nhiệt 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 14 | Vật tư phụ ống gió: co ty treo, keo dán, băng keo, đinh vis,… | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | hệ |
| 15 | Vật tư phụ ống gas: co ty treo,cùm treo, keo dán, bạc hàn, băng keo… | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | hệ |
| 16 | Vật tư phụ nước ngưng: co ty treo, keo dán, băng keo, đinh vis, cùm treo… | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | hệ |
| CS | HỆ ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM VRV CHO KHU CHỨC NĂNG | |||
| CT | Hệ thống ống gió lạnh | |||
| 1 | Ống gió G.I dày 0.58mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 79 | m2 |
| 2 | Ống gió cách âm dùng tole tráng kẽm dày 0.75mm(rockwool dày 25mm @ 50 kg/m3) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 65 | m2 |
| 3 | Cách nhiệt dày 24 mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 95 | m2 |
| 4 | Miệng gió khếch tán - KTM 600x600 + OBD (kèm box gió cách nhiệt) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26 | Bộ |
| 5 | Miệng gió 2 lớp - KTM 600x600 + OBD (kèm box gió cách nhiệt) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 6 | Ống gió mềm cách nhiệt Ø250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 106 | m |
| 7 | Ống gió mềm cách nhiệt Ø300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 8 | Vật tư phụ ống gió: co ty treo, keo dán, băng keo, đinh vis,… | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| CU | Hệ thống ống gas | |||
| 1 | Ống đồng Ø6,4 dày 0.81mm kèm cách nhiệt 15mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | 100m |
| 2 | Ống đồng Ø9.5 dày 0.81mm kèm cách nhiệt 15mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 3 | Ống đồng Ø12.7 dày 0.81mm kèm cách nhiệt 15mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 4 | Ống đồng Ø15.9 dày 1.0mm kèm cách nhiệt 15mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 5 | Ống đồng Ø19.1 dày 1.0mm kèm cách nhiệt 15mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 6 | Ống đồng Ø22.2 dày 1.0mm kèm cách nhiệt 20mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Ống đồng Ø25.4 dày 1.0mm kèm cách nhiệt 20mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 8 | Ống đồng Ø28.6 dày 1.0mm kèm cách nhiệt 20mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 9 | Ống đồng Ø31,8 dày 1.0mm kèm cách nhiệt 20mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,98 | 100m |
| 10 | Ống đồng Ø34.9 dày 1.2mm kèm cách nhiệt 20mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 11 | Trunking đặt ống gas | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45 | m |
| 12 | Nạp gas bổ sung | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 34 | Kg |
| 13 | Vật tư phụ ống gas: co ty treo,cùm treo, keo dán, bạc hàn, băng keo… | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| CV | Hệ thống nước ngưng | |||
| 1 | Ống uPVC Ø27, cách nhiệt 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 2 | Ống uPVC Ø34, cách nhiệt 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 3 | Ống uPVC Ø49, cách nhiệt 10mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 4 | Vật tư phụ nước ngưng: co ty treo, keo dán, băng keo, đinh vis, cùm treo… | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | hệ |
| CW | Hệ thống thông gió | |||
| 1 | Quạt gió thải vệ sinh, loại hướng trục Lưu lượng: 1,800CMH |
Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Quạt gió thải vệ sinh, loại hướng trục Lưu lượng: 1,500CMH | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Quạt gió thải vệ sinh, loại hướng trục Lưu lượng: 1,300CMH | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Quạt gió thải vệ sinh, loại áp trần Lưu lượng: 300CMH | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Quạt trần 3 cánh Lưu lượng: 160 M3/P (Lưu lượng theo nhà cung cấp sản phẩm) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Ống gió G.I dày 0.58mm (Gió thải) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 270 | m2 |
| 7 | Miệng gió thải 2 lớp - KTM 450x400 + OBD (kèm box gió) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 46 | Bộ |
| 8 | Ống gió mềm không cách nhiệt Ø200 (Gió thải) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 93 | m |
| 9 | Louver gió thải, KTM 700x300 + LCCT (kèm box gió) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 10 | Miệng gió tươi 2 lớp - KTM 200x200 (kèm box gió) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 11 | Van chỉnh gió tròn D100 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 12 | Ống gió mềm không cách nhiệt Ø100 (Gió tươi) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 52 | m |
| 13 | Vật tư phụ ống gió: co ty treo, keo dán, băng keo, đinh vis,… | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| CX | Hệ thống dây điều khiển | |||
| 1 | Dây điều khiển 2Cx1.00mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.520 | m |
| 2 | Ống điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.520 | m |
| 3 | Vật tư phụ hệ điện: đầu cos, ty treo,… | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | hệ |
| CY | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM VÀ NHÀ ĐẶT MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| CZ | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,4883 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,1974 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,2909 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,2909 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,205 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,4805 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,909 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng ≤250cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,928 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng >250cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 29,3625 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,338 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,804 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 rộng >250cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27,216 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,92 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,783 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 350 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,36 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 26,6063 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,56 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,288 | m3 |
| 20 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,5 | m |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2244 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0876 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7213 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,092 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1044 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,472 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,076 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,956 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5879 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,9177 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3197 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5755 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2514 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4715 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,633 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0552 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,9267 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,7249 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,6272 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3946 | tấn |
| DA | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,68 | 100m3 |
| 2 | Xây tường gạch gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, h | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39,3417 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch gạch ống 8x8x18 dày 80, vữa M75, h | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5696 | m3 |
| 4 | Quét Hardener bể nước | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 190,5 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 93,88 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,68 | m2 |
| DB | CÔNG TÁC LÁNG VỮA, CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 86,825 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 202,925 | m2 |
| DC | CÔNG TÁC TRÁT, BẢ, SƠN | |||
| 1 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 71,8488 | m2 |
| 2 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 424,2412 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 33,04 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 72,13 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,2 | m2 |
| 6 | Bả mastic tường ngoài nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 71,8488 | m2 |
| 7 | Bả mastic tường trong nhà | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 399,8412 | m2 |
| 8 | Bả mastic cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 114,37 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 71,8488 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 514,2112 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62,8 | m |
| DD | CÔNG TÁC TRẦN | |||
| 1 | Trần thạch cao khung nổi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 92,48 | m2 |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5109 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5109 | tấn |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,0572 | 100m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,544 | m2 |
| DE | CÔNG TÁC CỬA, VÁCH | |||
| 1 | Cung cấp cửa sắt kéo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,415 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa đi khung thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,415 | m2 |
| 3 | CCLĐ ổ khóa cửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | CCLD nắp thăm thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| DF | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - BÓ VỈA - BÓ NỀN | |||
| DG | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót vỉa hè đá 1x2 M150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 376,78 | m3 |
| 2 | Lát gạch bê tông xi măng 30x30x5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3.767,8 | m2 |
| DH | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lớp đá dăm loại 2, K>0,98, E>82Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,9404 | 100m3 |
| 2 | Lớp đá dăm loại 1, K>0,98, E>133Mpa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,9404 | 100m3 |
| 3 | Lớp nhựa dính bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 74,702 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nhựa hạt thô dày 7cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 74,702 | 100m2 |
| 5 | Lớp nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 74,702 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 74,702 | 100m2 |
| DI | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 143,442 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 216,7568 | m3 |
| 3 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,5191 | 100m2 |
| DJ | BÓ NỀN | |||
| 1 | Bê tông lót bó nền đá 1x2 M150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,668 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch không nung gạch thẻ 4x8x18 dày 180, vữa M75, h | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,2056 | m3 |
| 3 | Trát tường bó nền dày 1,5cm M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 408,96 | m2 |
| DK | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| DL | HẠ TẦNG HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| DM | HẠ TẦNG HỆ THỐNG CẤP NƯỚC THỦY CỤC | |||
| 1 | Đay khởi thủy DN40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đồng hồ nước DN40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ống PPR DN40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,11 | 100m |
| 4 | Co PPR DN40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | T PPR DN40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Măng xông PPR DN40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27 | cái |
| 7 | Nối giảm PPR DN40-DN25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Van phao DN40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| DN | HẠ TẦNG HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TƯỚI CÂY | |||
| 1 | Ống PPR DN25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,04 | 100m |
| 2 | Co PPR DN25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | T PPR DN25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Măng xông PPR DN25 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 75 | cái |
| DO | HẠ TẦNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống uPVC Þ220 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 2 | Lơi uPVC Þ220 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Măng xông uPVC Þ220 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Ống uPVC Þ168 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,81 | 100m |
| 5 | Măng xông uPVC Þ168 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 70 | cái |
| DP | HẠ TẦNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Cống BTCT Þ800 (đoạn ống dài 2m) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 153 | đoạn ống |
| 2 | Gối đỡ cống BTCT Þ800 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 152 | cái |
| 3 | Cống BTCT Þ400 (đoạn ống dài 2m) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 201 | đoạn ống |
| 4 | Gối đỡ cống BTCT Þ400 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 200 | cái |
| 5 | Ống uPVC Þ140 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 6 | Lơi uPVC Þ140 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Y uPVC Þ140 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Măng-xông uPVC Þ140 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Nối giảm uPVC Þ140-->Þ90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| DQ | HỆ THỐNG BƠM, BỒN, BỂ | |||
| 1 | Bình tích áp 60 lít | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bình |
| 2 | Van cổng DN40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Y lọc DN40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Khớp nối mềm DN40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Van 1 chiều DN40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Luppe DN40 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Đồng hồ áp suất | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| DR | HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy, đất cấp II. | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,5577 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II. | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,4212 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào, cự ly 1km đầu, ô tô 10T, đất cấp II. | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,1365 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào, cự ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,1365 | 100m3/km |
| 5 | Bê tông lót hố ga đá 1x2 M150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,111 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,333 | m3 |
| 7 | Bê tông vách hố ga đá 1x2 M250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 43,296 | m3 |
| 8 | Bê tông nắp hố ga đá 1x2 M250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,0064 | m3 |
| 9 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn đáy hố ga | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3324 | 100m2 |
| 10 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn vách hố ga | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,3296 | 100m2 |
| 11 | GCLD và tháo dỡ ván khuôn nắp hố ga | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7152 | 100m2 |
| 12 | GCLD cốt thép đáy hố ga D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,74 | tấn |
| 13 | GCLD cốt thép nắp hố ga, D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4005 | tấn |
| 14 | GCLD cốt thép hố ga, D | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,1955 | tấn |
| 15 | Trát tường hố ga dày 2cm M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 179,088 | m2 |
| 16 | Láng vữa tạo dốc sàn bể, hố ga dày 3cm vữa M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36,32 | m2 |
| 17 | Chống thấm bể theo qui trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 179,088 | m2 |
| 18 | Sản xuất thép góc nắp hố ga V50x5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3816 | tấn |
| 19 | Lắp dựng thép góc nắp hố ga V50x5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,3816 | tấn |
| DS | SÂN BÓNG CHUYỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,432 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,858 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,858 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,432 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 57,2 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,72 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,72 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,72 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,72 | 100m2 |
| 10 | Thi công sơn nền sân 6 lớp (cấu tạo theo chi tiết BVTK) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 572 | m2 |
| DT | SÂN BÓNG RỔ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,762 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9405 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9405 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,762 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62,7 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,27 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,27 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,27 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,27 | 100m2 |
| 10 | Thi công sơn nền sân 6 lớp (cấu tạo theo chi tiết BVTK) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 627 | m2 |
| DU | HẠNG MỤC: CẢNH QUAN CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61,58 | 100m2 |
| DV | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| DW | Tủ điện DB-OUT.1 | |||
| DX | Cấu trúc tủ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kim loại 400x250x600 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đèn báo pha (màu Đỏ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (màu Xanh ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đèn báo pha ( màu Vàng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cầu chì đế 2A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Ampe Kế -->100A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Chuyển mạch Ampe Kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Vôn Kế -->500A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch Vôn Kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | MCT 32/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | MCB-3P-32A-25KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | MCB-2P-20A-6KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Contactor | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Bộ điều khiển logo | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| DY | Tủ điện DB-OUT.2 | |||
| DZ | Cấu trúc tủ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kim loại 400x250x600 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đèn báo pha (màu Đỏ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (màu Xanh ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đèn báo pha ( màu Vàng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cầu chì đế 2A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Ampe Kế -->100A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Chuyển mạch Ampe Kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Vôn Kế -->500A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch Vôn Kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | MCT 32/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | MCB-3P-32A-25KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | MCB-2P-20A-6KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| EA | Tủ điện DB-OUT.3 | |||
| EB | Cấu trúc tủ | |||
| 1 | Vỏ tủ điện kim loại 400x250x600 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đèn báo pha (màu Đỏ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đèn báo pha (màu Xanh ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Đèn báo pha ( màu Vàng) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cầu chì đế 2A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Ampe Kế -->100A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Chuyển mạch Ampe Kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Vôn Kế -->500A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Chuyển mạch Vôn Kế | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | MCT 32/5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | MCB-3P-32A-25KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | MCB-2P-20A-6KA | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| EC | CHIẾU SÁNG NGOÀI | |||
| 1 | Đèn led pha 400W, trụ đèn thép mạ kẽm H=10, IP65 chuyên dụng sân thể thao | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Đèn trụ trang trí 4 cầu búp sen, 4 bóng led 20W, H=3m, IP65 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44 | bộ |
| 3 | Đèn trụ trang trí 2 cầu búp sen, 2 bóng led 20W, H=3m, IP65 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 37 | bộ |
| 4 | Đèn trụ nấm trang trí 1 bóng led 10W, H=0.6m, IP65 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39 | bộ |
| 5 | Cáp CXV 2.5 mm² | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7.521,48 | m |
| 6 | Ống HDPE Þ20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.507,16 | m |
| ED | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thang máy Thiên Nam TNE | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| EE | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| EF | HỆ ĐIỀU HÒA CHO SÀN SÂN THI ĐẤU | |||
| EG | AHU-01~4 | |||
| 1 | Dàn nóng: 65HP - 189kW | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Dàn lạnh AHU: 130HP - 378kW | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tủ khởi động (VFD) và điều khiển DDC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| EH | AHU-05~6 | |||
| 1 | Dàn nóng: 50HP - 159kW | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Dàn lạnh AHU: 100HP - 318kw | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tủ khởi động (VFD) và điều khiển DDC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| EI | AHU-07~8 | |||
| 1 | Dàn nóng: 50HP - 159.4kW | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Dàn lạnh AHU: 100HP - 318kw | 2 | bộ | |
| 3 | Tủ khởi động (VFD) và điều khiển DDC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| EJ | HỆ ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM VRV CHO KHU CHỨC NĂNG | |||
| EK | Dàn nóng | |||
| 1 | Dàn nóng Công suất lạnh: 24HP (67kW) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Dàn nóng Công suất lạnh: 34HP (96kW) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Hệ giá đỡ cho dàn nóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| EL | Dàn lạnh | |||
| 1 | Dàn lạnh Treo tường Công suất lạnh: 2,8kW | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Dàn lạnh Treo tường Công suất lạnh: 4,5kW | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Dàn lạnh Treo tường Công suất lạnh: 5,1kW | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Giấu trần nối ống gió Công suất lạnh: 5,6kW | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Giấu trần nối ống gió Công suất lạnh: 9,0kW | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Giấu trần nối ống gió Công suất lạnh: 11,2kW | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Giấu trần nối ống gió Công suất lạnh: 14,0kW | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Giấu trần nối ống gió Công suất lạnh: 15,0kW | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Hệ ty treo, giá đỡ cho dàn lạnh giấu trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19 | bộ |
| 10 | Bộ nối ống dàn nóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Bộ chia gas dàn lạnh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | bộ |
| 12 | Bộ điều khiển dàn lạnh có dây | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 27 | bộ |
| 13 | Bộ điều khiển trung tâm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| EM | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bơm rời trục động cơ điện | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bơm rời trục động cơ Diesel | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bơm bù áp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| EN | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bơm lưu lượng Pentax - Ý | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Bơm chìm nước thải Pentax - Ý | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| EO | HỆ THỐNG ÂM THANH, ÁNH ÁNG, KỸ THUẬT SÂN KHẤU | |||
| EP | Hệ thống âm thanh biểu diễn | |||
| EQ | Thiết bị chính | |||
| 1 | Bộ trộn và xử lý tín hiệu kỹ thuật số: Midas/ England-Mixer M32Rlive | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Thiết bị kết nối mở rộng Midas/ England - DL 16 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bộ cấp nguồn Anten SENNHEISER GERMANY ASA 214 +AB4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lá Anten SENNHEISER SENNHEISER GERMANY A 2003-UHF | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Micro không dây cầm tay SENNHEISER SENNHEISER GERMANY EW - 100 (đầu835G4) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Micro không dây Cài đầu SENNHEISER SENNHEISER GERMANY EW100G4-ME3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Switch 16 port | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Loa tích hợp main 700W: Hiệu RCF ART-715MK4 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Loa sub 700W Hiệu RCF SUB 702-AS II 12 inch, 2 đường tiếng. Loa điểm thụ động 12" Bass Reflex Active Subwoofer, 700Wrms, 1400Wpeak FREQUENCY RESPONSE: 40 Hz ÷ 120 Hz, MAX SPL @ 1M: 129 dB, ABINET/CASE MATERIAL: Baltic birch plywood | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Loa Giám sát ở phòng điều khiển, Loa chủ động 2 đường tiếng kèm công suất chất lượng cao: Hiệu RCF Ayra PRO5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Bộ phân phối nguồn AC/DC | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Tủ rack 27U | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bộ tản nhiệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| ER | Phụ kiện | |||
| 1 | Bu lông móc cẩu dương ren ngoài thép mạ kẽm ren tiêu chuẩn M10 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 96 | cái |
| 2 | Móc treo chữ u | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 96 | cái |
| 3 | Cáp thép 4mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 500 | m |
| 4 | Phụ kiện cáp (bộ) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 96 | bộ |
| 5 | Jack Loa - jack speakon (cái) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 6 | Jack micro - jack canon (cái) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Dây Micro | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | sợi |
| 8 | Cáp đồng trục (mét) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 9 | Dây loa 2x2,5 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.500 | m |
| 10 | Ống D25 (mét) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.500 | m |
| 11 | Dây cat 6 (mét) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | m |
| 12 | Chi phí lắp đặt, vận hành hệ thống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| ES | Hệ thống âm thanh thông báo | |||
| ET | Thiết bị chính | |||
| 1 | 10/5/3W 5" FULL RANGE CEILING SPEAKER, * Loa âm trần 10/5/3W, 5 Inch, * Đáp ứng tần số 120Hz ~ 18kHz * Độ nhạy tối đa SPL: 98dB |
Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38 | cái |
| 2 | 10/5/3W 5" FULL RANGE CEILING SPEAKER, * Loa âm trần 10/5/3W, 5 Inch, * Đáp ứng tần số 120Hz ~ 18kHz * Độ nhạy tối đa SPL: 98dB | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61 | cái |
| 3 | 10/5/3W WALL SPEAKER, 8/83/166/333Ω, BLACK/IVORY * Loa gắn tường 10/5/3W * Tần số đáp ứng: 117Hz ~ 17.4kHz * Độ nhạy tối đa SPL 100dB | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | 720W X 1 CHANNEL CLASS-D COMMERCIAL AMPLIFIER * Bộ khuếch đại Digital Class-D, 720W x 1 kênh * Mạch nguồn SMPS | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | EMERGENCY COMBINATION SYSTEM, 16 SPEAKER OUTPUT ZONES CONTROLLER * Bộ điều khiển trung tâm chọn 16 vùng * Kết nối 16 vùng loa * Giao tiếp RS-485 (tối đa 1km) * Kết nối bàn gọi chọn vùng với chuẩn giao thức RS-422 (tối đa 1km) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | EMERGENCY PANEL, DC 24V OPERATION, MICROPHONE/TIMER/PRE AMP/REMOTE 1,2/ANN INPUT * Bộ phát thông báo khẩn * Tích hợp micro khẩn cấp ở mặt trước thiết bị * Có các ngõ kết nối và phân quyền ưu tiên cho bộ hẹn giờ, bộ phát thông báo, bàn micro chọn vùng, nhạc nền (Auto-ann/Timer/Remote/Pre Input) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | EMERGENCY ROUTER, AUTO EM SCENARIO, 99 MESSAGE CONTROL * Bộ định tuyến báo cháy * 16 ngõ vào tiếp điểm khô | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | MULTI VOICE FILE, 8 Gbyte BUILT IN FLASH MEMORY, AC/DC24V OPERATION Bộ phát âm thanh kỹ thuật số * Tích hợp thẻ nhớ SD 8GB * Phát các tập tin âm thanh MP3, OGG, WAV * Tính năng ghi âm với file MP3, chất lượng 128kbps/44.1kHz) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | REMOTE PAGING MICROPHONE STATION, ZONE MACRO FUNCTION, OUTPUT LEVEL METER * Bàn gọi chọn 24 vùng * Giao tiếp RS-422 (tối đa 1km) * Cáp kết nối UTP CAT5E / CAT6 * Tính năng zone macro, cho phép cài đặt 1 nút nhấn có thể chọn được nhiều vùng loa thông qua phần mềm máy tính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | PRE AMPLIFIER-MIXER, 9 INPUT/1CH MAIN OUT/2 SUB OUT/1 REC OUT, 2SUB /1MAIN /1REC OUTPUT, AC/DC24V OPERATION, PHANTOM MIC (INPUT1,2) Bộ tiền khuếch đại * 9 ngõ vào âm thanh * 1 ngõ ra chính, 2 ngõ ra phụ * Ngõ vào cho micro dùng nguồn phantom (input 1 và input 2) | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | CD/USB (WMA/WAV/MP3) PLAYER, 24V DC INPUT, RS-232 * Bộ phát nhạc nền BGM * phát nhạc từ CD/ USB * Định dạng WMA/WAV/MP3 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | AC/DC POWER DISTRIBUTOR, AC/DC VOLTAGE METER, DC 24V EMERGENCY BACK UP, SEQUENCIAL POWER CONTROL Bộ phân phối nguồn AC/DC * Ngõ ra AC 220V: 3 x 2000W và 1 x 700W * Ngõ ra DC 24V: 3,5A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | AUTOMATIC BATTERY CHARGER, VOLTAGE/CURRENT METER * Bộ sạc dự phòng, sử dụng kèm với acquy * Điện áp sạc 26,4V * Dòng điện sạc 3A | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Ắc quy 12V - 100Ah | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | STEEL RACK CABINET (NOT ASSEMBLED), 587(W) × 1685(H) × 587(D)mm Tủ rack 33U | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | CÁP CHỐNG NHIỄU AWG16 Hãng: Hosiwell/ Alantek | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.250 | m |
| 17 | ỐNG PVC D20 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.250 | m |
| 18 | Chi phí lắp đặt, vận hành hệ thống | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| EU | THIẾT BỊ NHÀ THI ĐẤU, THIẾT BỊ THỂ THAO, THIẾT BỊ NỘI THẤT VĂN PHÒNG | |||
| EV | Chiếu sáng sân thi đấu | |||
| 1 | Tủ balast + phụ kiện - Tủ điện thiết kế đồng bộ của nhà sản xuất cung cấp đèn, có bộ đếm giờ, phù hợp cho việc lắp đặt các bộ điện của đèn và các thiết bị điện phục vụ cho việc hoạt động của đèn. Tủ có diện tích dự phòng cho việc mở rộng hệ thống sau này. Tủ thông thường chứa từ 4 đến 6 ballast, MCCB, contactor, dây cáp điện đấu nối. Mỗi tủ gồm 4-6 balast, MCCB, contactor. |
Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | Tủ |
| EW | THIẾT BỊ NHÀ THI ĐẤU - THIẾT BỊ THỂ THAO | |||
| 1 | Hệ thống bảng điện tử Bảng điểm điện tử đa môn Sử dụng: Trong nhà Đường truyền: Cáp. Truyền vô tuyến (868 MHz) như một tùy chọn. Khả năng đọc: 160m, góc> 160 ° Kích thước: 6900 x 2500 x 90mm Cân nặng: 276 kg Nguồn điện: 230V/ 50-60Hz Công suất tiêu thụ: 1092 VA Bảo vệ: Mặt trước bằng polycarbonate mờ không thể phá vỡ (DIN 18032-3) Còi: 2x còi tích hợp, tổng = 119dB ở 1m Cáp chính (đi kèm): 3x20 m - Loại: 230V, 3G, 0,75 mm² Điều khiển bằng cáp: Đối với các kiểu được điều khiển bằng cáp hoặc kiểu được điều khiển bằng sóng vô tuyến với bộ cáp: Hộp nối + cáp truyền 50 m (bảng điểm/ hộp nối) - Loại: cáp điện thoại 2 cặp cáp truyền 6/10 + 10 m DIN/ DIN (mối nối hộp/ bảng điều khiển) |
Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 2 | Khung bao bảo vệ: Bằng Alu, khung thép gắn bảng điểm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | khung |
| 3 | Thảm bảo vệ sàn Thảm thi đấu môn bóng chuyền Enlino Loại vân bề mặt: Rain drop (có chứng nhận FIVB) Mã số Y-46170 (màu xanh) và Y-56170 (màu cam). Quy cách: chiều dày: 7,0mm; Length: 18m; Width: 1,8m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.000 | m2 |
| 4 | Hệ thống ghế ngồi khán đài + phụ kiện lắp đặt Ghế khán giả Ghế khán đài bao gồm chân đế gắn trực tiếp xuống sàn khán đài: - Mặt ngồi và lưng ghế liền khối làm bằng nhựa đúc theo phương pháp thồi. - Đệm dựa lưng cao - Sản phẩm ghế Sân vận động kết cấu vững chắc chuyên dùng cho sân vận động, nhà thi đấu. - Kích thước ghế: Ngang 425,5mm x sâu 390,2mm x cao 375,2mm (± 3%). - Chất liệu: Nhựa HDPE - Trọng lượng: 2,6kg ( ± 10% ). - Tải trọng tối đa: 100kg/ghế - Ghế bắt trực tiếp lên khán đài/sàn thông qua một khung sắt, khung sắt bắt trực tiếp lên khán đài/sàn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.400 | cái |
| 5 | Ghế VIP - Chân đôi bắt sàn sàn, tựa lưng cao. Đệm ngồi có thể lật lên khi không sử dụng. Bên ngoài đệm ngồi, tựa lưng và vách ghế được bọc da PU cao cấp, chống xô dạt. Bên trong đệm ngồi, tựa lưng được làm từ mút siêu mềm, đàn hồi cao. Khung và chân ghế bằng thép sơn tĩnh điện màu đen. Tay vịn ốp gỗ tự nhiên phun sơn. Ốp lưng và ốp đệm bọc vải chống nước gắn doăng cao su. Kích thước ghế đơn: Chiều rộng(W): 600 x chiều sâu(D): 760 x chiều cao(H): 1000 mm. - Màu sắc theo chỉ định | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100 | cái |
| 6 | Trụ cầu lông Trụ cầu lông - Vật liệu: Thép hộp vuông 40x40mm; - Đối trọng Gang (30kg/trụ) bên trong ống thép Φ114; - Sơn tĩnh điện màu xanh; - Di chuyển bằng 2 bánh xe | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lưới cầu lông Lưới thi đấu, ô 20mm, sợi PA 0,9mm màu Nâu, tỷ trọng sợi 31,3g/m2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Trụ bóng chuyền Trụ bóng chuyền thay đổi độ cao - Vật liệu: Trụ thép ống Φ90/76 - mạ kẽm nhúng nóng; - Sơn tĩnh điện màu trắng; - Nâng hạ lưới được điều chỉnh bằng trục vít + bánh vít âm trong thân trụ; - Căng lưới bằng tay quay tăng đơ; - 01 bộ bao gồm 02 trụ + 02 nòng + 01 tay quay + 01 tăng đơ đồng; - Có kèm nòng để lắp trụ; - Độ cao lưới điều chỉnh được từ 2,2m - 2,55mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lưới bóng chuyền Lưới đặc biệt, chuẩn thi đấu, ô 100mm, sợi TPE 3,0mm, tỷ trọng sợi 3,5(g/m) dung sai +- 5% - Nhà sản xuất: Việt Pháp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ thảm thi đấu các môn võ thuật - Taekwondo - Bộ thảm chuyên dụng thi đấu các môn võ thuật (Olympic Bắc Kinh) - Kích thước 1m x 1m - Độ dày: 4cm - Trọng lượng: 5kgs | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Trụ bóng rổ Trụ bóng rổ thi đấu di động - Vật liệu: Khung chân thép hình V75x75, trụ thép hộp 80x80mm; - Mạ kẽm nhúng nóng + Sơn tĩnh điện màu trắng; - Pano Composite 1050x1800x25mm; - Deport: 2250mm; - Cao độ vành rổ cố định: 3,05m; - Đối trọng: 350kg/trụ (bê tông); - Di chuyển bằng bánh xe, có chân chống cố định xuống sàn; - Bọc nệm 2 bên và phía trước; - Kèm lưới, rổ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bàn bóng bàn Bàn bóng bàn thi đấu - Vật liệu: Mặt bàn ván dày 25mm, khung thép hộp vuông 50x50; - Sơn tĩnh điện màu đen; - Xếp gọn khi không sử dụng, di chuyển trên 4 bánh xe; - Kèm lưới, cọc. | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bộ cầu môn bóng đá trong nhà Khung thành mini 3x2x1m - Vật liệu: Khung thép ống tráng kẽm Φ76- khung treo lưới thép ống tráng kẽm Φ34; - Sơn tĩnh điện; - Có thể gắn cố định xuống sàn bằng thiết bị âm nền hoặc đặt nổi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lưới đơn ô 120mm, sợi TPE 4,0mm, tỷ trọng sợi 4,5(g/m) dung sai +- 5% | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Bộ khung môn bóng ném Khung thành bóng ném 3x2x1,2m - Vật liệu: Khung thép hộp 80x80 - khung treo lưới thép ống tráng kẽm Φ34; - Sơn tĩnh điện màu trắng - đỏ; | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| EX | THIẾT BỊ VĂN PHÒNG - NỘI THẤT | |||
| EY | PHÒNG VẬN ĐỘNG VIÊN | |||
| 1 | Ghế Ghế xoay có tay vịn. Đệm tựa bọc PVC. Chân sao nhựa, tay nhựa Kích thước: W550xD560xH900-1020 |
Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 25 | cái |
| 2 | Bàn Bàn làm việc gỗ MFC, màu ghi, bàn có hộc sát đất.Hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Tủ Tủ hồ sơ bằng sắt sơn tĩnh điện, tủ hồ sơ 2 khoang: ngăn trên có 2 cánh kính mở, khóa đơn, có 2 đợt di động. Ngăn dưới có 2 khoang, 2 khóa riêng biệt, cánh thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| EZ | PHÒNG TRỌNG TÀI | |||
| 1 | Ghế Ghế xoay có tay vịn. Đệm tựa bọc PVC. Chân sao nhựa, tay nhựa Kích thước: W550xD560xH900-1020 |
Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Bàn Bàn làm việc gỗ MFC ,màu ghi, bàn có hộc sát đất.Hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa Kích thước: W1200xD600xH750 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Tủ Tủ hồ sơ bằng sắt sơn tĩnh điện, tủ hồ sơ 2 khoang: ngăn trên có 2 cánh kính mở, khóa đơn, có 2 đợt di động. Ngăn dưới có 2 khoang, 2 khóa riêng biệt, cánh thép Kích thước: W1000xD450xH1830 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| FA | PHÒNG BAN TỔ CHỨC | |||
| 1 | Ghế Ghế xoay có tay vịn. Đệm tựa bọc PVC. Chân sao nhựa, tay nhựa Kích thước: W550xD560xH900-1020 |
Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Bàn Bàn làm việc gỗ MFC, màu ghi, bàn có hộc sát đất. Hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa Kích thước: W1200xD600xH750 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Tủ Tủ hồ sơ bằng sắt sơn tĩnh điện,tủ hồ sơ 2 khoang: ngăn trên có 2 cánh kính mở, khóa đơn, có 2 đợt di động. Ngăn dưới có 2 khoang, 2 khóa riêng biệt, cánh thép Kích thước: W1000xD450xH1830 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| FB | PHÒNG TÁC NGHIỆP BÁO CHÍ (04 PHÒNG) | |||
| 1 | Ghế Ghế xoay có tay vịn. Đệm tựa bọc PVC. Chân sao nhựa, tay nhựa Kích thước: W550xD560xH900-1020 |
Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Bàn Bàn làm việc gỗ MFC, màu ghi, bàn có hộc sát đất. Hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa Kích thước: W1200xD600xH750 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Tủ Tủ hồ sơ bằng sắt sơn tĩnh điện, tủ hồ sơ 2 khoang: ngăn trên có 2 cánh kính mở, khóa đơn, có 2 đợt di động. Ngăn dưới có 2 khoang, 2 khóa riêng biệt, cánh thép Kích thước: W1000xD450xH1830 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| FC | PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Ghế Ghế xoay có tay vịn. Đệm tựa bọc PVC. Chân sao nhựa, tay nhựa Kích thước: W550xD560xH900-1020 |
Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Bàn Bàn làm việc gỗ MFC, màu ghi, bàn có hộc sát đất. Hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa Kích thước: W1200xD600xH750 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ Tủ hồ sơ bằng sắt sơn tĩnh điện, tủ hồ sơ 2 khoang: ngăn trên có 2 cánh kính mở, khóa đơn, có 2 đợt di động. Ngăn dưới có 2 khoang, 2 khóa riêng biệt, cánh thép Kích thước: W1000xD450xH1830 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Giường y tế - Kích thước: Rộng: 2020, Sâu: 900, Cao: 1700. - Giường y tế Chân giường tĩnh khung thép sơn tĩnh điện, phần đầu giường có thể nâng hạ, nút bịt chân cao su chống trượt. - Đệm giường mút bọc PVC màu ghi Kích thước: W1840xD825xH50 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| FD | PHÒNG HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Ghế Ghế xoay có tay vịn. Đệm tựa bọc PVC. Chân sao nhựa, tay nhựa Kích thước: W550xD560xH900-1020 |
Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Bàn Bàn làm việc gỗ MFC ,màu ghi, bàn có hộc sát đất. Hộc liền 1 ngăn kéo, 1 cánh mở có khóa Kích thước: W1200xD600xH750 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Tủ Tủ hồ sơ bằng sắt sơn tĩnh điện,tủ hồ sơ 2 khoang: ngăn trên có 2 cánh kính mở, khóa đơn, có 2 đợt di động. Ngăn dưới có 2 khoang, 2 khóa riêng biệt, cánh thép Kích thước: W1000xD450xH1830 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| FE | PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Ghế Ghế xoay có tay vịn. Đệm tựa bọc PVC. Chân sao nhựa, tay nhựa Kích thước: W550xD560xH900-1020 |
Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 2 | Bàn Bàn họp gỗ Melamine, mặt hình chữ nhật hoặc Oval (tùy chọn) Bàn gồm 2 phần ghép lại. Kích thước: 1200x3600x750mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| FF | THIẾT BỊ KHU THỂ DỤC THỂ THAO NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | XOAY EO Model: VIFA711333 - Việt Phát |
Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | ĐI BỘ TRÊN KHÔNG Model: VIFA711411 - Việt Pháp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | ĐI BỘ LẮC TAY Model: VIFA711511 - Việt Pháp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | XÀ ĐƠN 2 BẬC Model: VIFA711214 - Việt Pháp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | XÀ KÉP Model: VIFA711222 - Việt Pháp | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.825E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.04E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng là ≥85,2 tỷ đồng, trong đó có hạng mục nhà thi đấu đa năng. Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 85.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi