Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210642068-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210641613 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách hỗ trợ (100% chi phí dường dây trung thế, trạm biến áp; 70% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát lập BC KTKT đối với đường dây hạ thế). Phần còn lại nhân dân đóng góp. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 15:33:00 đến ngày 2021-06-21 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,323,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/022-0,44kV 50kVA Amorphous | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 máy |
| 3 | Dây chảy 6k | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | sợi |
| 4 | FCO 24kV - 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | LA 18kV - 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 3 pha |
| 8 | MCCB 3 cực 400V - 200/250A - 35kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 cái |
| 10 | Boulon 16x50 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 11 | Boulon 16x300 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 12 | Giá chùm treo MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 14 | Đà Composite 110x80x5x2400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cây |
| 15 | Chống Composite 40x10x920 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 16 | Bas LL bắt FCO, LA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 17 | Boulon 16x150 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 18 | Boulon 16x350 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 19 | Boulon 16x300 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 21 | Cáp đồng trần M25mm2 - 0,224kg/m (69,9m/tiếp địa TBA) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,6576 | kg |
| 22 | Cọc tiếp địa D16-2,4m + kẹp cọc (12 bộ/tiếp địa TBA) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 23 | Ống PVC D21x1,6mm (4m/tiếp địa TBA) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | mét |
| 24 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 (4 cái/tiếp địa TBA) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 25 | Đầu cose ép Cu 50mm2 (2 cái/tiếp địa TBA) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 27 | Đầu cose ép Cu 70mm2 (2 cái/tiếp địa TBA) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 29 | Boulon 12x40 + 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 30 | Cổ dê kẹp ống PVC (STK) D21 (2 bộ/tiếp địa TBA) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 bộ |
| 32 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,99 | 10 m |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,73 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,73 | m3 |
| 36 | Tủ MCCB trạm treo 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Cổ dê CDĐKĐT D320/6x60 (bắt thùng) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 38 | Bakelit 500x300 dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 40 | Cáp 24kV C/XLPE/PVC - 25mm2 (12m/bộ dây dẫn xuống) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | mét |
| 41 | Kẹp quai 2/0 (3 cái/bộ dây dẫn xuống) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 42 | Kẹp hotline 2/0 (3 cái/bộ dây dẫn xuống) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 45 | Nắp che đầu cực FCO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 46 | Nắp che đầu cực LA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 47 | Nắp che đầu cực MBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 48 | Chụp cách điện kẹp quai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 49 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 (6 cái/bộ dây dẫn xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 50 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 (3 cái/bộ dây dẫn xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 51 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 52 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 53 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | 1 m |
| 54 | Cáp đồng bọc CV150 mm2 (9m/pha hay 27m/bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | mét |
| 55 | Cáp đồng bọc CV95 mm2 (7m/bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | mét |
| 56 | Cáp CVV 4x4 mm2 (4m/bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | mét |
| 57 | Chụp đầu cosse 150 mm2 (3 cái/bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 58 | Đầu cosse 150 mm2 (3 cái/bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 59 | Chụp đầu cosse 95 mm2 (1 cái/bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 60 | Đầu cosse 95 mm2 (1 cái/bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 61 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 62 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 63 | Ống PVC D114x4,9mm (4 mét/bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | mét |
| 64 | Co 90 độ PVC D114 (1 cái/bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 65 | Cổ dê kẹp ống PVC D114 (2 cái/bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 66 | Keo dán ống PVC 100gr (2 tuýt/bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | tuýt |
| 67 | Keo silicon bịt miệng ống (4 chai/bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | chai |
| 68 | Băng keo cách điện hạ thế (2 cuộn/bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cuộn |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 70 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | 1 m |
| 71 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27 | 1 m |
| 72 | Biển báo nguy hiểm (1 cái/bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 74 | Bảng tên trạm (1 cái/bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 76 | Tiếp địa TBA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Trạm |
| 77 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hệ thống |
| 78 | Thí nghiệm máy biến áp 1 pha 50kVA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Máy |
| 79 | Thí nghiệm máy biến áp, U 3÷15KV, 1pha, công suất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | máy |
| 80 | Thí nghiệm FCO 24kV 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 81 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 82 | Thí nghiệm LA 18kV 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1bộ (1 pha) |
| 83 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ (1pha) |
| 84 | Thí nghiệm MCCB 3 cực 600V- 200/250A - 35kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 cái |
| 85 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 cái |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | FCO 24kV - 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 2 | Dây chảy 10k | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | sợi |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | LA 18kV - 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 3 pha |
| 6 | Móng M12PĐ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | Móng |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | 1m3 |
| 8 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,8 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,72 | m3 |
| 10 | Xi măng PCB40 (231kg/m3 bê tông) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 231 | kg |
| 11 | Cát vàng (0,483m3/m3 bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,483 | m3 |
| 12 | Đá 1x2 (0,686m3/m3 bê tông) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,686 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,672 | 1m3 |
| 14 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,012 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,169 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,251 | m3 |
| 17 | Cáp đồng trần M25mm2 - 0,224kg/m (30m/tiếp địa lặp lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,44 | kg |
| 18 | Cọc tiếp đất D16-2,4m + kẹp cọc (6 bộ cọc/tiếp địa lặp lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 19 | Kẹp ép cỡ dây 50mm2 (2 cái/tiếp địa lặp lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 20 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 10 m |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,3 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,3 | m3 |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 24 | Cáp đồng trần M25mm2 - 0,224kg/m (47m/tiếp địa LA) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,056 | kg |
| 25 | Cọc tiếp đất D16-2,4m + kẹp cọc (8 bộ cọc/tiếp địa LA) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 26 | Kẹp ép cỡ dây 50mm2 (2 cái/tiếp địa LA) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 (1 cái/tiếp địa LA) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 (2 cái/tiếp địa LA) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 31 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,4 | 10 m |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | m3 |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6 | 10 cọc |
| 35 | Trụ BTL:T 12m F540 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | trụ |
| 36 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | cột |
| 37 | Xà L75x75x8x2000 (03 ốp - 0,63kg/ốp, 9,02kg/m, 1 xà/bộ X-2,0ĐL 2/3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,8684 | kg |
| 38 | Thanh chống L50x50x5x1150 (3,77kg/m, 1 thanh chống/ bộ X-2,0ĐL 2/3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,671 | kg |
| 39 | Boulon 16x250 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (2 bộ/bộ X-2,0ĐL 2/3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 40 | Boulon 16x50 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ X-2,0ĐL 2/3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 42 | Xà L75x75x8x2000 (03 ốp - 0,63kg/ốp, 9,02kg/m, 2 xà/bộ X-2,0KL 2/3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 598,026 | kg |
| 43 | Thanh chống L50x50x5x1150 (3,77kg/m, 2 thanh chống/ bộ X-2,0KL 2/3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130,065 | kg |
| 44 | Boulon VRS 16x250 + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (3 bộ/bộ X-2,0KL 2/3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | bộ |
| 45 | Boulon 16x250 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (2 bộ/bộ X-2,0KL 2/3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 46 | Boulon 16x50 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (2 bộ/bộ X-2,0KL 2/3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 47 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | bộ |
| 48 | Xà L75x75x8x2200 (4 ốp - 0,63kg/ốp, 9,02kg/m, 1 xà/bộ X-2,2Đ , C810) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,3696 | kg |
| 49 | Thanh chống L50x50x5x810 (3,77kg/m, 2 thanh chống/bộ X-2,2Đ , C810) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,1074 | kg |
| 50 | Boulon 16x50 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn - (2 bộ/bộ X-2,2Đ , C810) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 51 | Boulon 16x250 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn - (2 bộ/bộ X-2,2Đ , C810) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 53 | Xà L75x75x8x2200 (4 ốp - 0,63kg/ốp, 9,02kg/m, 2 xà/bộ X-2,2K-Đ , C810) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 178,9568 | kg |
| 54 | Thanh chống L50x50x5x810 (3,77kg/m, 4 thanh chống/bộ X-2,2K-Đ , C810) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,8592 | kg |
| 55 | Boulon 16x250 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (2 bộ/bộ X-2,2K-Đ , C810) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 56 | Boulon 16x250VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (2 bộ/bộ X-2,2K-Đ , C810) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 57 | Boulon 16x50 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (4 bộ/bộ X-2,2K-Đ , C810) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 58 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 59 | Xà L75x75x8x2200 (4 ốp - 0,63kg/ốp, 9,02kg/m, 2 xà/bộ X-2,2K-K , C810) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,7392 | kg |
| 60 | Thanh chống L50x50x5x810 (3,77kg/m, 4 thanh chống/bộ X-2,2K-Đ , C810) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,2148 | kg |
| 61 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ X-2,2K-K , C810) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 62 | Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ X-2,2K-K , C810) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 63 | Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (2 bộ/bộ X-2,2K-K , C810) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 64 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (4 bộ/bộ X-2,2K-K , C810) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 66 | Đà Composite 110x80x5x2400 (1 cây/bộ X-2,4 ĐCP) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cây |
| 67 | Chống Composite 40x10x920 (2 cây/bộ X-2,4 ĐCP) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 68 | Boulon 16x150 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (2 bộ/bộ X-2,4 ĐCP) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 69 | Boulon 16x300 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 cây/bộ X-2,4 ĐCP) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 70 | Boulon 16x350 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 cây/bộ X-2,4 ĐCP) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 72 | Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ CX12-B) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 73 | Sứ chằng (1 cái/bộ CX12-B) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 74 | Kẹp cáp 3 boulon (8 cái/bộ CX12-B) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 128 | cái |
| 75 | Cáp thép 3/8" (0,366m/kg, 14m/bộ CX12-B) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81,984 | kg |
| 76 | Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn - Yếm cáp (2 cái/bộ CX12-B) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 77 | Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 (1 cái/bộ CX12-B) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 78 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | 1 bộ |
| 79 | Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ CL12-B) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 80 | Sứ chằng (1 cái/bộ CL12-B) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 81 | Kẹp cáp 3 boulon (8 cái/bộ CL12-B) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 82 | Cáp thép 3/8" (0,366m/kg, 13m/bộ CL12-B) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,758 | kg |
| 83 | Bộ chống chằng hẹp D60/50x1500 + 2BL12x40 + BL16x250/80 (1 bộ/bộ CX12-B) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 84 | Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn - Yếm cáp (2 cái/bộ CL12-B) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 85 | Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 (1 cái/bộ CL12-B) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 87 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 88 | Ty neo D16x2400 (1 cái/bộ móng NXX-PĐ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 89 | Neo xòe đĩa sen, 8 hướng, dày 3,2mm (1 cái/bộ móng NXX-PĐ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 90 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,216 | 1m3 |
| 91 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,952 | 1m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,168 | m3 |
| 93 | Ty neo Þ16x2400 (1 cái/bộ móng NXX-PĐ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 94 | Neo xòe đĩa sen, 8 hướng, dày 3,2mm (1 cái/bộ móng NXX-PĐ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 1m3 |
| 96 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,04 | 1m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,44 | m3 |
| 98 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (0,195kg/m, số mx1,02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 156,5343 | kg |
| 99 | Cáp 24kV AC/XLPE 50mm2 (số mx1,02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.408,22 | mét |
| 100 | Cáp 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 (Đấu hotline&FCO) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22 | mét |
| 101 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,787 | 1 km dây |
| 102 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,361 | 1 km dây |
| 103 | Uclevis - loại gân + sứ ống chỉ (1 bộ/bộ Đth-U) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | bộ |
| 104 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ Đth-U) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | bộ |
| 105 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | sứ |
| 106 | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 107 | Khóa néo dây cỡ dây 50, kẹp dừng dây 3U-3m (1 cái/bộ Nth-T) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 108 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ Nth-T) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 109 | Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 bộ |
| 110 | Bộ cách điện đứng: SĐU | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106 | Bộ |
| 111 | Sứ đứng 24KV (1 cái/bộ SĐU) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106 | cái |
| 112 | Chân sứ đứng D20 (1 cái/bộ SĐU) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106 | cái |
| 113 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,6 | 10 sứ |
| 114 | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CSĐT ply-X | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | Bộ |
| 115 | Sứ treo polymer (1 chuỗi/bộ CSĐT ply-X) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | chuỗi |
| 116 | Móc treo chữ U F16 dài (2 cái/bộ CSĐT ply-X) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 117 | Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + móc treo giáp níu + yếm móng U (1 bộ/bộ CSĐT ply-X) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 118 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 119 | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CSKT ply-X | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | Bộ |
| 120 | Sứ treo polymer (2 chuỗi/bộ CSKT ply-X) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | chuỗi |
| 121 | Móc treo chữ U F16 dài (9 cái/bộ CSKT ply-X) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 81 | cái |
| 122 | Khánh treo chuỗi polymer kép (2 cái/bộ CSKT ply-X) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 123 | Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + móc treo giáp níu + yếm móng U (1 bộ/bộ CSKT ply-X) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 124 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | bộ |
| 125 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cái |
| 126 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 127 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 128 | Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 129 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 130 | Bass LI bắt FCO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | Bộ |
| 131 | Bass LI bắt LA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 132 | Kẹp quai 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 134 | Kẹp hotline 2/0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 135 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 136 | Chụp cách điện kẹp quai | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 137 | Nắp che đầu cực FCO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 138 | Nắp che đầu cực LA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 139 | Cổ dê kẹp ống PVC (STK) D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 140 | Ống nối dây cỡ 50mm2 (có lõi thép) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 141 | Boulon 16x450VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (bắt trụ đôi) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 142 | Boulon 16x600VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (bắt trụ đôi) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 143 | Boulon 16x750VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (bắt trụ đôi) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 144 | Băng keo cách điện trung thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cuộn |
| 145 | Dây buộc cổ sứ đỡ thẳng TTF 1202 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 146 | Dây buộc cổ sứ đỡ góc SSF 2202 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 84 | cái |
| 147 | Dây nhôm buộc, 1,4m sợi nhôm/ulcevis ( A70 - 7 sợi nhôm xoắn - 0,189kg/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6426 | kg |
| 148 | Bảng báo độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 149 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | 1 bộ |
| 150 | Bảng báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 151 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 bộ |
| 152 | Bảng tên FCO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 bộ |
| 154 | Tiếp địa lặp lại + LA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 Vị trí |
| 155 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | 1 vị trí |
| 156 | Thí nghiệm FCO 24kV 100A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 157 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 158 | Thí nghiệm LA 18kV 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | 1bộ (1 pha) |
| 159 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ (1pha) |
| 160 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,6 | 1m3 |
| 161 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,36 | 1m3 |
| 162 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,092 | m3 |
| 163 | Cáp đồng trần M25mm2 - 0,224kg/m (29m/tiếp địa lặp lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,48 | kg |
| 164 | Cọc tiếp đất D16- 2,4m + kẹp cọc (6 bộ cọc/tiếp địa lặp lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 165 | Ghip IPC 120/35 (2 cái/tiếp địa lặp lại) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 166 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,5 | 10 m |
| 167 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,75 | 1m3 |
| 168 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,75 | m3 |
| 169 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | 10 cọc |
| 170 | Trụ BTL:T 8,5m F300 (k=2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | trụ |
| 171 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cột |
| 172 | Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ CX.ht) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 173 | Sứ chằng (1 cái/bộ CX.ht) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 174 | Kẹp cáp 3 boulon (4 cái/bộ CX.ht) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 175 | Cáp thép 3/8" (0,366m/kg, 11m/bộ CX.ht) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56,364 | kg |
| 176 | Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn - Yếm cáp (2 cái/bộ CX.ht) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 28 | cái |
| 177 | Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 (1 cái/bộ CX.ht) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 178 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | 1 bộ |
| 179 | Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ CL.ht) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 180 | Sứ chằng (1 cái/bộ CL.ht) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 181 | Kẹp cáp 3 boulon (4 cái/bộ CL.ht) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 182 | Cáp thép 3/8" (0,366m/kg, 10m/bộ CL.ht) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,32 | kg |
| 183 | Bộ chống chằng hẹp D60/50x1200 + 2BL12x40 + BL16x200/50 (1 bộ/bộ CX.ht) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 184 | Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn - Yếm cáp (2 cái/bộ CL.ht) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 185 | Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 (1 cái/bộ CL.ht) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 bộ |
| 187 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 188 | Ống PVC D114x4,9mm (5m/mạch) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | mét |
| 189 | Co 90 độ PVC D114 (1 cái/mạch) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 190 | Cổ dê kẹp ống PVC D114 (3 bộ/mạch) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 191 | Khâu ven răng trong D114 (1 cái/mạch) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 192 | Khâu ven răng ngoài D114 (1 cái/mạch) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 193 | Ống đàn hồi D114 - ruột gà (1,5 mét/mạch) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | mét |
| 194 | Keo dán ống PVC 100gr (1 tuýt/mạch) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | tuýt |
| 195 | Keo silicon bịt miệng ống (4 chai/mạch) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | chai |
| 196 | Tiêp địa cố định cáp ABC 120mm2 (4cái/mạch) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 197 | Băng keo cách điện hạ thế (1 cuộn/mạch) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cuộn |
| 198 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 đấu nối từ tủ TBA đến lưới (8m/mạch) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | mét |
| 199 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | km/dây |
| 200 | Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 (4 cái/mạch) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 201 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 202 | Cổ dê kẹp ống PVC (STK) D21 (1 bộ/mạch) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 203 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 bộ |
| 204 | Cáp đồng bọc CV25 (5m/hộp phân phối) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130 | mét |
| 205 | Ghíp nối IPC 120-35 (7 cái/hộp phân phối) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 182 | cái |
| 206 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/hộp phân phối trụ hạ thế) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 207 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/hộp phân phối trụ trung thế) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 208 | Hộp phân phối 9 cực đấu trực tiếp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 209 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 210 | Boulon móc 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 211 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 212 | Ống nối MJPB 120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 213 | Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 214 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 215 | Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 216 | Móc treo chữ A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 217 | Cáp nhôm ABC 4x120mm2 (số mx1,02) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 989,4 | mét |
| 218 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,97 | km/dây |
| 219 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 vị trí |
| 220 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | 1 vị trí |
| C | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Máy biến áp và phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | chuyến |
| 2 | Trụ, dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | chuyến |
| 3 | Phụ kiện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | chuyến |
| 4 | Trụ, dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | chuyến |
| 5 | Phụ kiện các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.985E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.97E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp. - Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 926.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.852.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi