Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210642068-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210641613
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách hỗ trợ (100% chi phí dường dây trung thế, trạm biến áp; 70% chi phí xây lắp và 100% chi phí khảo sát lập BC KTKT đối với đường dây hạ thế). Phần còn lại nhân dân đóng góp.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 15:33:00 đến ngày 2021-06-21 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,323,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRẠM BIẾN ÁP
1 Máy biến áp 12,7/022-0,44kV 50kVA Amorphous Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 1 máy
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 1 máy
3 Dây chảy 6k Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 sợi
4 FCO 24kV - 100A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
5 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 bộ
6 LA 18kV - 10kA Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
7 Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 3 pha
8 MCCB 3 cực 400V - 200/250A - 35kA Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
9 Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 cái
10 Boulon 16x50 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
11 Boulon 16x300 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
12 Giá chùm treo MBA Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
13 Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 bộ
14 Đà Composite 110x80x5x2400 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cây
15 Chống Composite 40x10x920 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cây
16 Bas LL bắt FCO, LA Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ
17 Boulon 16x150 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
18 Boulon 16x350 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
19 Boulon 16x300 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
20 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
21 Cáp đồng trần M25mm2 - 0,224kg/m (69,9m/tiếp địa TBA) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,6576 kg
22 Cọc tiếp địa D16-2,4m + kẹp cọc (12 bộ/tiếp địa TBA) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
23 Ống PVC D21x1,6mm (4m/tiếp địa TBA) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 mét
24 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 (4 cái/tiếp địa TBA) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
25 Đầu cose ép Cu 50mm2 (2 cái/tiếp địa TBA) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
26 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 10 đầu cốt
27 Đầu cose ép Cu 70mm2 (2 cái/tiếp địa TBA) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
28 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 10 đầu cốt
29 Boulon 12x40 + 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
30 Cổ dê kẹp ống PVC (STK) D21 (2 bộ/tiếp địa TBA) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
31 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 1 bộ
32 Rải dây thép địa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,99 10 m
33 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2 10 cọc
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,73 1m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,73 m3
36 Tủ MCCB trạm treo 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
37 Cổ dê CDĐKĐT D320/6x60 (bắt thùng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
38 Bakelit 500x300 dày 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
39 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 tủ
40 Cáp 24kV C/XLPE/PVC - 25mm2 (12m/bộ dây dẫn xuống) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 mét
41 Kẹp quai 2/0 (3 cái/bộ dây dẫn xuống) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
42 Kẹp hotline 2/0 (3 cái/bộ dây dẫn xuống) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
43 Lắp đặt và tháo kẹp quai Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
44 Lắp đặt và tháo kẹp hotline Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
45 Nắp che đầu cực FCO Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
46 Nắp che đầu cực LA Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
47 Nắp che đầu cực MBA Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
48 Chụp cách điện kẹp quai Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
49 Đầu cosse ép Cu 50mm2 (6 cái/bộ dây dẫn xuống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
50 Đầu cosse ép Cu 70mm2 (3 cái/bộ dây dẫn xuống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
51 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6 10 đầu cốt
52 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 10 đầu cốt
53 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 1 m
54 Cáp đồng bọc CV150 mm2 (9m/pha hay 27m/bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27 mét
55 Cáp đồng bọc CV95 mm2 (7m/bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 mét
56 Cáp CVV 4x4 mm2 (4m/bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 mét
57 Chụp đầu cosse 150 mm2 (3 cái/bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
58 Đầu cosse 150 mm2 (3 cái/bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
59 Chụp đầu cosse 95 mm2 (1 cái/bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
60 Đầu cosse 95 mm2 (1 cái/bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
61 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 10 đầu cốt
62 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1 10 đầu cốt
63 Ống PVC D114x4,9mm (4 mét/bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 mét
64 Co 90 độ PVC D114 (1 cái/bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
65 Cổ dê kẹp ống PVC D114 (2 cái/bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
66 Keo dán ống PVC 100gr (2 tuýt/bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 tuýt
67 Keo silicon bịt miệng ống (4 chai/bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 chai
68 Băng keo cách điện hạ thế (2 cuộn/bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cuộn
69 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,04 100m
70 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 1 m
71 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 27 1 m
72 Biển báo nguy hiểm (1 cái/bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
73 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 bộ
74 Bảng tên trạm (1 cái/bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
75 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 bộ
76 Tiếp địa TBA Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 Trạm
77 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hệ thống
78 Thí nghiệm máy biến áp 1 pha 50kVA Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 Máy
79 Thí nghiệm máy biến áp, U 3÷15KV, 1pha, công suất Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 máy
80 Thí nghiệm FCO 24kV 100A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1bộ (3 pha)
81 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1bộ (3 pha)
82 Thí nghiệm LA 18kV 10kA Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 1bộ (1 pha)
83 Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 bộ (1pha)
84 Thí nghiệm MCCB 3 cực 600V- 200/250A - 35kA Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 cái
85 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 cái
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 FCO 24kV - 100A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
2 Dây chảy 10k Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 sợi
3 Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 bộ
4 LA 18kV - 10kA Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
5 Lắp đặt chống sét van Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 3 pha
6 Móng M12PĐ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 Móng
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 1m3
8 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,8 1m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,72 m3
10 Xi măng PCB40 (231kg/m3 bê tông) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 231 kg
11 Cát vàng (0,483m3/m3 bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,483 m3
12 Đá 1x2 (0,686m3/m3 bê tông) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,686 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,672 1m3
14 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,012 1m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,169 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,251 m3
17 Cáp đồng trần M25mm2 - 0,224kg/m (30m/tiếp địa lặp lại) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,44 kg
18 Cọc tiếp đất D16-2,4m + kẹp cọc (6 bộ cọc/tiếp địa lặp lại) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
19 Kẹp ép cỡ dây 50mm2 (2 cái/tiếp địa lặp lại) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
20 Rải dây thép địa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 10 m
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,3 1m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,3 m3
23 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2 10 cọc
24 Cáp đồng trần M25mm2 - 0,224kg/m (47m/tiếp địa LA) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,056 kg
25 Cọc tiếp đất D16-2,4m + kẹp cọc (8 bộ cọc/tiếp địa LA) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 bộ
26 Kẹp ép cỡ dây 50mm2 (2 cái/tiếp địa LA) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
27 Đầu cosse ép Cu 50mm2 (1 cái/tiếp địa LA) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
28 Đầu cosse ép Cu 70mm2 (2 cái/tiếp địa LA) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
29 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 10 đầu cốt
30 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4 10 đầu cốt
31 Rải dây thép địa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,4 10 m
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 1m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 m3
34 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6 10 cọc
35 Trụ BTL:T 12m F540 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 trụ
36 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 cột
37 Xà L75x75x8x2000 (03 ốp - 0,63kg/ốp, 9,02kg/m, 1 xà/bộ X-2,0ĐL 2/3) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,8684 kg
38 Thanh chống L50x50x5x1150 (3,77kg/m, 1 thanh chống/ bộ X-2,0ĐL 2/3) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,671 kg
39 Boulon 16x250 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (2 bộ/bộ X-2,0ĐL 2/3) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
40 Boulon 16x50 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ X-2,0ĐL 2/3) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
41 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
42 Xà L75x75x8x2000 (03 ốp - 0,63kg/ốp, 9,02kg/m, 2 xà/bộ X-2,0KL 2/3) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 598,026 kg
43 Thanh chống L50x50x5x1150 (3,77kg/m, 2 thanh chống/ bộ X-2,0KL 2/3) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 130,065 kg
44 Boulon VRS 16x250 + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (3 bộ/bộ X-2,0KL 2/3) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45 bộ
45 Boulon 16x250 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (2 bộ/bộ X-2,0KL 2/3) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 bộ
46 Boulon 16x50 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (2 bộ/bộ X-2,0KL 2/3) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 bộ
47 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 bộ
48 Xà L75x75x8x2200 (4 ốp - 0,63kg/ốp, 9,02kg/m, 1 xà/bộ X-2,2Đ , C810) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,3696 kg
49 Thanh chống L50x50x5x810 (3,77kg/m, 2 thanh chống/bộ X-2,2Đ , C810) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,1074 kg
50 Boulon 16x50 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn - (2 bộ/bộ X-2,2Đ , C810) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
51 Boulon 16x250 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn - (2 bộ/bộ X-2,2Đ , C810) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
52 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
53 Xà L75x75x8x2200 (4 ốp - 0,63kg/ốp, 9,02kg/m, 2 xà/bộ X-2,2K-Đ , C810) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 178,9568 kg
54 Thanh chống L50x50x5x810 (3,77kg/m, 4 thanh chống/bộ X-2,2K-Đ , C810) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48,8592 kg
55 Boulon 16x250 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (2 bộ/bộ X-2,2K-Đ , C810) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
56 Boulon 16x250VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (2 bộ/bộ X-2,2K-Đ , C810) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 bộ
57 Boulon 16x50 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (4 bộ/bộ X-2,2K-Đ , C810) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 bộ
58 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
59 Xà L75x75x8x2200 (4 ốp - 0,63kg/ốp, 9,02kg/m, 2 xà/bộ X-2,2K-K , C810) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,7392 kg
60 Thanh chống L50x50x5x810 (3,77kg/m, 4 thanh chống/bộ X-2,2K-Đ , C810) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,2148 kg
61 Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ X-2,2K-K , C810) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
62 Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ X-2,2K-K , C810) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
63 Boulon 16x500VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (2 bộ/bộ X-2,2K-K , C810) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
64 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (4 bộ/bộ X-2,2K-K , C810) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
65 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
66 Đà Composite 110x80x5x2400 (1 cây/bộ X-2,4 ĐCP) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cây
67 Chống Composite 40x10x920 (2 cây/bộ X-2,4 ĐCP) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cây
68 Boulon 16x150 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (2 bộ/bộ X-2,4 ĐCP) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
69 Boulon 16x300 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 cây/bộ X-2,4 ĐCP) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
70 Boulon 16x350 + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 cây/bộ X-2,4 ĐCP) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
71 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
72 Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ CX12-B) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 bộ
73 Sứ chằng (1 cái/bộ CX12-B) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
74 Kẹp cáp 3 boulon (8 cái/bộ CX12-B) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 128 cái
75 Cáp thép 3/8" (0,366m/kg, 14m/bộ CX12-B) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 81,984 kg
76 Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn - Yếm cáp (2 cái/bộ CX12-B) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32 cái
77 Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 (1 cái/bộ CX12-B) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
78 Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 1 bộ
79 Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ CL12-B) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
80 Sứ chằng (1 cái/bộ CL12-B) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
81 Kẹp cáp 3 boulon (8 cái/bộ CL12-B) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
82 Cáp thép 3/8" (0,366m/kg, 13m/bộ CL12-B) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,758 kg
83 Bộ chống chằng hẹp D60/50x1500 + 2BL12x40 + BL16x250/80 (1 bộ/bộ CX12-B) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
84 Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn - Yếm cáp (2 cái/bộ CL12-B) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
85 Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 (1 cái/bộ CL12-B) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
86 Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 bộ
87 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
88 Ty neo D16x2400 (1 cái/bộ móng NXX-PĐ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
89 Neo xòe đĩa sen, 8 hướng, dày 3,2mm (1 cái/bộ móng NXX-PĐ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
90 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,216 1m3
91 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,952 1m3
92 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,168 m3
93 Ty neo Þ16x2400 (1 cái/bộ móng NXX-PĐ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
94 Neo xòe đĩa sen, 8 hướng, dày 3,2mm (1 cái/bộ móng NXX-PĐ) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
95 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4 1m3
96 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,04 1m3
97 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,44 m3
98 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 (0,195kg/m, số mx1,02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 156,5343 kg
99 Cáp 24kV AC/XLPE 50mm2 (số mx1,02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2.408,22 mét
100 Cáp 24kV C/XLPE/PVC 25mm2 (Đấu hotline&FCO) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22 mét
101 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,787 1 km dây
102 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,361 1 km dây
103 Uclevis - loại gân + sứ ống chỉ (1 bộ/bộ Đth-U) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 bộ
104 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ Đth-U) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 bộ
105 Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 sứ
106 Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ đơn: Nth-T Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 Bộ
107 Khóa néo dây cỡ dây 50, kẹp dừng dây 3U-3m (1 cái/bộ Nth-T) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
108 Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ Nth-T) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
109 Lắp khóa đỡ dân dẫn, dây chống sét có tiết diện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 1 bộ
110 Bộ cách điện đứng: SĐU Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 106 Bộ
111 Sứ đứng 24KV (1 cái/bộ SĐU) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 106 cái
112 Chân sứ đứng D20 (1 cái/bộ SĐU) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 106 cái
113 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,6 10 sứ
114 Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CSĐT ply-X Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 Bộ
115 Sứ treo polymer (1 chuỗi/bộ CSĐT ply-X) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 chuỗi
116 Móc treo chữ U F16 dài (2 cái/bộ CSĐT ply-X) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
117 Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + móc treo giáp níu + yếm móng U (1 bộ/bộ CSĐT ply-X) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 bộ
118 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 bộ
119 Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CSKT ply-X Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 Bộ
120 Sứ treo polymer (2 chuỗi/bộ CSKT ply-X) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 chuỗi
121 Móc treo chữ U F16 dài (9 cái/bộ CSKT ply-X) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 81 cái
122 Khánh treo chuỗi polymer kép (2 cái/bộ CSKT ply-X) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
123 Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + móc treo giáp níu + yếm móng U (1 bộ/bộ CSKT ply-X) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 bộ
124 Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 bộ
125 Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cái
126 Đầu cosse ép Cu 50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
127 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9 10 đầu cốt
128 Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
129 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 10 đầu cốt
130 Bass LI bắt FCO Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 Bộ
131 Bass LI bắt LA Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 Bộ
132 Kẹp quai 2/0 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
133 Lắp đặt và tháo kẹp quai Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
134 Kẹp hotline 2/0 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
135 Lắp đặt và tháo kẹp hotline Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9 cái
136 Chụp cách điện kẹp quai Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
137 Nắp che đầu cực FCO Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
138 Nắp che đầu cực LA Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
139 Cổ dê kẹp ống PVC (STK) D21 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
140 Ống nối dây cỡ 50mm2 (có lõi thép) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
141 Boulon 16x450VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (bắt trụ đôi) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
142 Boulon 16x600VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (bắt trụ đôi) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
143 Boulon 16x750VRS + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (bắt trụ đôi) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
144 Băng keo cách điện trung thế Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cuộn
145 Dây buộc cổ sứ đỡ thẳng TTF 1202 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19 cái
146 Dây buộc cổ sứ đỡ góc SSF 2202 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 84 cái
147 Dây nhôm buộc, 1,4m sợi nhôm/ulcevis ( A70 - 7 sợi nhôm xoắn - 0,189kg/m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6426 kg
148 Bảng báo độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
149 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 1 bộ
150 Bảng báo pha Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
151 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 1 bộ
152 Bảng tên FCO Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
153 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1 bộ
154 Tiếp địa lặp lại + LA Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 1 Vị trí
155 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 1 vị trí
156 Thí nghiệm FCO 24kV 100A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1bộ (3 pha)
157 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 1bộ (3 pha)
158 Thí nghiệm LA 18kV 10kA Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 1bộ (1 pha)
159 Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ (1pha)
160 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,6 1m3
161 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,36 1m3
162 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,092 m3
163 Cáp đồng trần M25mm2 - 0,224kg/m (29m/tiếp địa lặp lại) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 32,48 kg
164 Cọc tiếp đất D16- 2,4m + kẹp cọc (6 bộ cọc/tiếp địa lặp lại) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 bộ
165 Ghip IPC 120/35 (2 cái/tiếp địa lặp lại) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
166 Rải dây thép địa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,5 10 m
167 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,75 1m3
168 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,75 m3
169 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 10 cọc
170 Trụ BTL:T 8,5m F300 (k=2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 trụ
171 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cột
172 Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ CX.ht) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 bộ
173 Sứ chằng (1 cái/bộ CX.ht) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
174 Kẹp cáp 3 boulon (4 cái/bộ CX.ht) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 56 cái
175 Cáp thép 3/8" (0,366m/kg, 11m/bộ CX.ht) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 56,364 kg
176 Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn - Yếm cáp (2 cái/bộ CX.ht) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28 cái
177 Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 (1 cái/bộ CX.ht) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
178 Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 1 bộ
179 Boulon mắt 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/bộ CL.ht) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
180 Sứ chằng (1 cái/bộ CL.ht) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
181 Kẹp cáp 3 boulon (4 cái/bộ CL.ht) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
182 Cáp thép 3/8" (0,366m/kg, 10m/bộ CL.ht) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,32 kg
183 Bộ chống chằng hẹp D60/50x1200 + 2BL12x40 + BL16x200/50 (1 bộ/bộ CX.ht) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
184 Yếm đỡ dày chằng F1/2 mạ Zn - Yếm cáp (2 cái/bộ CL.ht) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
185 Máng che dây chằng dày 1,6mm 0,4x2000 (1 cái/bộ CL.ht) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
186 Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 1 bộ
187 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
188 Ống PVC D114x4,9mm (5m/mạch) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 mét
189 Co 90 độ PVC D114 (1 cái/mạch) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
190 Cổ dê kẹp ống PVC D114 (3 bộ/mạch) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
191 Khâu ven răng trong D114 (1 cái/mạch) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
192 Khâu ven răng ngoài D114 (1 cái/mạch) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
193 Ống đàn hồi D114 - ruột gà (1,5 mét/mạch) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 mét
194 Keo dán ống PVC 100gr (1 tuýt/mạch) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 tuýt
195 Keo silicon bịt miệng ống (4 chai/mạch) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 chai
196 Tiêp địa cố định cáp ABC 120mm2 (4cái/mạch) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
197 Băng keo cách điện hạ thế (1 cuộn/mạch) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cuộn
198 Cáp nhôm ABC 4x120mm2 đấu nối từ tủ TBA đến lưới (8m/mạch) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 mét
199 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 km/dây
200 Đầu cosse ép Cu-Al 120mm2 (4 cái/mạch) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
201 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8 10 đầu cốt
202 Cổ dê kẹp ống PVC (STK) D21 (1 bộ/mạch) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
203 Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 1 bộ
204 Cáp đồng bọc CV25 (5m/hộp phân phối) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 130 mét
205 Ghíp nối IPC 120-35 (7 cái/hộp phân phối) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 182 cái
206 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/hộp phân phối trụ hạ thế) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 bộ
207 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (1 bộ/hộp phân phối trụ trung thế) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 bộ
208 Hộp phân phối 9 cực đấu trực tiếp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26 cái
209 Lắp đặt hộp điện kế Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26 cái
210 Boulon móc 16x250+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 bộ
211 Boulon móc 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 bộ
212 Ống nối MJPB 120mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
213 Nắp bịt đầu cáp ABC120mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
214 Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 38 cái
215 Kẹp ngừng cáp ABC4x120mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
216 Móc treo chữ A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14 cái
217 Cáp nhôm ABC 4x120mm2 (số mx1,02) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 989,4 mét
218 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,97 km/dây
219 Tiếp địa lặp lại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 1 vị trí
220 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 1 vị trí
C CHI PHÍ VẬN CHUYỂN
1 Máy biến áp và phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 chuyến
2 Trụ, dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 chuyến
3 Phụ kiện các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 chuyến
4 Trụ, dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 chuyến
5 Phụ kiện các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.985E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.97E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình lưới điện trung, hạ thế và trạm biến áp. - Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, bảng xác nhận khối lượng, hóa đơn tài chính và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo. - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành, Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng; bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và xác nhận chủ đầu tư của hợp đồng tương tự kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 926.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.852.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->