Gói thầu: Hệ thống kiểm soát an ninh ra, vào cơ quan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210642316-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Kỹ thuật - Hậu cần CAND
Tên gói thầu Hệ thống kiểm soát an ninh ra, vào cơ quan
Số hiệu KHLCNT 20210642136
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 16:01:00 đến ngày 2021-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 923,463,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy tính quản lý 3 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần thiết bị nhận dạng biển số tự động
2 Màn hình máy tính quản lý 3 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần thiết bị nhận dạng biển số tự động
3 Camera đọc biển số tự động 4 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần thiết bị nhận dạng biển số tự động
4 Bo mạch điều khiển trung tâm 2 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần thiết bị nhận dạng biển số tự động
5 Bộ nguồn 12V cho hệ thống 2 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần thiết bị nhận dạng biển số tự động
6 Thiết bị chia mạng 08 cổng Gigabit 3 chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần thiết bị nhận dạng biển số tự động
7 Thiết bị UPS lưu điện 2 chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần thiết bị nhận dạng biển số tự động
8 Barrier chuyên dụng giao thông 5 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần thiết bị nhận dạng biển số tự động
9 Thiết bị cảm biến từ tính 5 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần thiết bị nhận dạng biển số tự động
10 Thiết bị cảm biến hồng ngoại 5 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần thiết bị nhận dạng biển số tự động
11 Đèn LED soi chiếu ban đêm 4 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần thiết bị nhận dạng biển số tự động
12 Camera quay quét 7 chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần thiết bị Camera
13 Thiết bị ghi hình 32 kênh 1 chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần thiết bị Camera
14 Thiết bị bàn phím điều khiển 1 chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần thiết bị Camera
15 Thiết bị chia mạng 05 cổng Gigabit 7 chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần thiết bị Camera
16 Thiết bị định tuyến không dây 4 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần thiết bị Camera
17 Thiết bị nguồn 24V cho camera 7 chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần thiết bị Camera
18 Ổ cứng lưu trữ 2 chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần thiết bị Camera
19 Màn hình hiển thị 1 chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần thiết bị Camera
20 Thiết bị UPS lưu điện 2200VA/1200W 1 chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần thiết bị Camera
21 Tủ Rack 1 chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần thiết bị Camera
22 Ống luồn cứng 800 m Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần vật tư
23 Kéo dải cáp quang trong ống HDPE 800 m Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần vật tư
24 Cáp mạng Cat6 AMP 1.000 m Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần vật tư
25 Cáp điện 2x2,5mm 100 m Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần vật tư
26 Cáp điện 2x1,5mm 400 m Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần vật tư
27 Tủ ngoài trời 7 chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần vật tư
28 Tay bắt camera 7 chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần vật tư
29 Cột lắp camera 8 chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần vật tư
30 Gờ giảm tốc 32 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần vật tư
31 Converter quang 2 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần vật tư
32 Dây nhảy quang 2 chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần vật tư
33 Module quang 2 Chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần vật tư
34 Ổ cắm 6 lioa 5 chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần vật tư
35 Cáp HDMI 10m 1 chiếc Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần vật tư
36 Phần mềm quản lý giao thông bằng trí thông minh nhân tạo 1 License Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Phần mềm hệ thống
37 Vật liệu phụ ( boot color, vòng số, càng cua, lạt nhựa, phích nối, hộp nối,hạt mạng,nguồn tổng tổ ong, vật tư khấu hao, ….) 1 Bộ Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chi phí chung
38 Công lắp đặt hệ thống 1 Gói Chi tiết tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật Chi phí chung
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->