Gói thầu: XL39_2021: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình: Nâng cao NLVH lưới điện huyện Đăk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634527-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đắk Nông
Tên gói thầu XL39_2021: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình: Nâng cao NLVH lưới điện huyện Đăk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210629705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay TM của ĐNoPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 16:03:00 đến ngày 2021-06-25 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,556,058,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây trung áp
1 Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép AC-XLPE-BP-95/16-12,7/24kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7.959 Mét
2 Cung cấp và lắp đặt Dây chống sét: TK-50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35.585 Mét
3 Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO-22 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt Sứ chuỗi néo 22kV (loại Polyme 120kN): CN-22P Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 102 Bộ
5 Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng Pin Post 22kV + ty Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 186 Bộ
6 Cung cấp và lắp đặt Giáp níu để néo Dây nhôm bọc có lõi thép AC-XLPE-BP-95/16-12,7/24kV: GNDB-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 102 Bộ
7 Cung cấp và lắp đặt Ống quấn silicon (50-120) dùng cho vị trí đỡ thẳng, dài 1,2 mét Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 448 Ống
8 Cung cấp và lắp đặt Ống quấn silicon (50-120) dùng cho vị trí đỡ lèo, dài 1,8 mét Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66 Ống
9 Cung cấp và lắp đặt Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-BP-120/19-12,7/24kV (cách điện bán phần) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Sợi
10 Cung cấp và lắp đặt Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-BP-150/19-12,7/24kV (cách điện bán phần) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25 Sợi
11 Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ A-3.5mm2 (dài 2,5m) dùng cho dây trần Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 532 Sợi
12 Cung cấp và lắp đặt Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-12,7/(22)24kV-95/16mm2 (cách điện bán phần) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 264 Sợi
13 Cung cấp và lắp đặt Ống nối Dây nhôm bọc có lõi thép AC-XLPE-BP-95/16-12,7/24kV: ONDB-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 16 Cái
14 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-190-11.0 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cột
15 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9.0 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 49 Cột
16 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-5.4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Cột
17 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT: MT-1T Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Móng
18 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT: MT-2T Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Móng
19 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT: MTĐ-1T Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Móng
20 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT: MTĐ-2T Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Móng
21 Cung cấp và lắp đặt Móng néo: MN18-6 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Móng
22 Cung cấp và lắp đặt Móng néo: MN15-5 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 46 Móng
23 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa: LR-4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 47 HT
24 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa: LR-8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 HT
25 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch lắp trên chụp đầu cột: ĐGL-CĐC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
26 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch dây trần lắp trên chụp đầu cột đơn: XNGL(10)-CĐC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
27 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ treo Pi 2.5m lắp trên chụp đầu cột: XĐTr-II-2.5-CĐC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
28 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc Pi 2.5m lắp trên chụp đầu cột: XĐG-II-2.5-CĐC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
29 Cung cấp và lắp đặt Xà néo Pi 2.0m lắp trên chụp đầu cột: XN-II-2.0-CĐC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
30 Cung cấp và lắp đặt Xà néo Pi 2.5m lắp trên chụp đầu cột: XN-II-2.5-CĐC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
31 Cung cấp và lắp đặt Xà néo Pi 3.0m lắp trên chụp đầu cột: XN-II-3.0-CĐC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
32 Cung cấp và lắp đặt Xà néo Pi 3.5m lắp trênchụp đầu cột: XN-II-3.5-CĐC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
33 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí đỡ thẳng lệch: XDCS-1LT-ĐTL Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 68 Bộ
34 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí đỡ góc lệch: XDCS-1LT-ĐGL Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Bộ
35 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí đỡ thẳng chữ A: XDCS-1LT-ĐT-CA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 196 Bộ
36 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí đỡ vượt: XDCS-1LT-ĐV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Bộ
37 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí néo: XDCS-1LT-NG Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Bộ
38 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí đỡ góc chữ A: XDCS-1LT-ĐG-CA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 95 Bộ
39 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí đỡ thẳng nạnh chữ A: XDCS-1LT-ĐTN-CA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
40 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí đỡ thẳng chữ A lắp trên CĐC: XDCS-1LT-ĐT-CA-CĐC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19 Bộ
41 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí đỡ góc chữ A lắp trên CĐC: XDCS-1LT-ĐG-CA-CĐC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Bộ
42 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đơn vị trí đỡ vượt lắp trên CĐC: XDCS-1LT-ĐV-CĐC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
43 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đôi vị trí đỡ góc chữ A: XDCS-2LT-ĐG-CA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
44 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đôi vị trí néo góc đôi ngang: XDCS-2LT-NGN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Bộ
45 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đôi vị trí néo góc đôi dọc: XDCS-2LT-NGD Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
46 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột BTLT đôi vị trí néo góc đôi ngang lắp trên CĐC: XDCS-2LT-NGN-CĐC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
47 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột sắt vị trí néo góc: XDCS-CS510 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
48 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột II-1.0: XDCS-2LT-II-1.0 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
49 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột II-1.6: XDCS-2LT-II-1.6 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
50 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột II-2.5: XDCS-2LT-II-2.5 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
51 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột II-2.0 lắp trên CĐC: XDCS-II-2.0-CĐC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
52 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột II-2.5 lắp trên CĐC: XDCS-II-2.5-CĐC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
53 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột II-3.0 lắp trên CĐC: XDCS-II-3.0-CĐC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
54 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét cột II-3.0 lắp trên CĐC: XDCS-II-3.5-CĐC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
55 Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn: CĐC9-2.2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
56 Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn: CĐC9-3.0 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17 Bộ
57 Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn: CĐC9-3.4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Bộ
58 Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột tròn: CĐC9-3.8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
59 Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột đôi 3,0m: CĐC-3,0 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
60 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc: CDG-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Bộ
61 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối: CDC-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
62 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc: CDG-110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
63 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề thẳng: CDT-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Bộ
64 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề thẳng: CDT-110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Bộ
65 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối: CDT-110 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
66 Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK50-12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 67 Bộ
67 Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK50-14 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
68 Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Bộ
69 Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-14 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
70 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1: TĐN-1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Bộ
71 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 2: TĐN-1a Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
72 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM cột 16m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
73 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM cột 14m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 67 Bộ
74 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM cột 12m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 115 Bộ
75 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM cột 10,5m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 257 Bộ
76 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc: TĐG-1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 Bộ
77 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc: TĐG-CS Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Bộ
78 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc chống sét bổ sung: TĐG-CSBS Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 413 Bộ
79 Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ dây chống sét: KĐ-DCS Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 425 Cái
80 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây chống sét: KN-DCS Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 368 Cái
81 Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây chống sét: ONTK-50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70 Cái
82 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột đơn: XĐTL Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 Bộ
83 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột đơn: XĐGL Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
84 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột đôi ngang tuyến: XĐGL-N Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
85 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột đơn: XĐGN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
86 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột đơn: XNGL Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
87 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột đôi ngang tuyến: XNGL-N Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
88 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi nạnh ngang tuyến: XNGN-N Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
89 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc chữ A trên cột đôi ngang tuyến: XĐG-N-10T Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
90 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột đôi dọc tuyến: XNGL-D Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
91 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch cột đôi dọc tuyến tầng xà 2: XNGL-D(14) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
92 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc nạnh lắp trên CĐC: XNGN-CĐC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
93 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột II-2.5: XNII-2.5 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
94 Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột đơn: XCC Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
95 Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột đôi đọc tuyến; XCC-D Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
96 Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cầu chì cột đôi dọc tuyến: XRNCC-D Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
97 Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực trên: NCT-FCO-22 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
98 Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực dưới: NCD-FCO-22 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
99 Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong cho dây nhôm trần tiết diện 70mm2: CCA-3.70 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
100 Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bulong cho dây nhôm trần tiết diện 95mm2: CCA-3.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
101 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ cho dây nhôm: ĐCAM-1.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
102 Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế: KRTT(16-95/16-95) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
103 Cung cấp và lắp đặt Cầu tiếp địa dây bọc: CTĐ-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
104 Cung cấp và lắp đặt Biển tên FCO Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cái
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
1 Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) - 0.6 KV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6.917 m
2 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8.5-160-2.5 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 68 Cột
3 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8.5-160-4.3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 75 Cột
4 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-14-160-6.5 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cột
5 Cung cấp và lắp đặt Xà Rack-4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
6 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột đơn: XĐGL Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
7 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 49 Bộ
8 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ thế đi độc lập ; TĐN-3a Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 37 Bộ
9 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ thế đi kết hợp; TĐN-3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31 Bộ
10 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn; TĐN-1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Bộ
11 Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây ABC-A(4x95) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 92 Cái
12 Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡ thẳng dây ABC-A(4x95) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 110 Cái
13 Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế hai bu lông KR50-150/50-150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 88 Cái
14 Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế một bu lông KR50-150/6-35 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 88 Cái
15 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCA-M-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 84 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
17 Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc đầu sứ 22kV (sứ gốm) cho Dây nhôm bọc có lõi thép AC-XLPE-BP-185/24-12,7/24kV, có bán dẫn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Sợi
18 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE Ø105/80 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 168 Mét
19 Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp 95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 112 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng Pin Post 22kV + ty Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Bộ
21 Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉ hạ áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Bộ
22 Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ đường dây hạ thế A 2.5 mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Sợi
23 Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm dây A-95 mm2;COA-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 14 Cái
24 Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc; BLM-16x250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 91 Cái
25 Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc; BLM-16x350 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19 Cái
26 Cung cấp và lắp đặt Tấm móc khóa treo dây cột ly tâm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 92 Cái
27 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc 1; ĐTB-1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 69 Bộ
28 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc 2; ĐTB-2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 207 Bộ
29 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; TN-1.2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 68 Móng
30 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-1H Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 23 Móng
31 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-1H Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Móng
32 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-2Ta Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Móng
C PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 100 kVA-22/0,4 kV loại Amorphous Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Máy
2 Lắp đặt Công tơ điện tử 380V - 5A đo đếm gián tiếp có RF Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt Chống sét van đường dây 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE/PVC-12.7/24kV-M(1x35) (cách điện bán phần) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 240 m
5 Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 240 m
6 Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x50)MV-0.6/1kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 m
7 Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng mềm bọc 0.6 kV-M(1x35) mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 55 m
8 Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp 2 XT 100kVA ngoài trời trọn bộ (trừ công tơ 3 pha) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Tủ
9 Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 22 kV (FCO-22 ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt Dây chảy 6K Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Sợi
11 Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai đấu nối dây trần cho dây 50mm2; KQ-A50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
12 Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai đấu nối dây trần cho dây 70mm2; KQ-A70 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
13 Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai đấu nối dây trần cho dây 185mm2; KQ-A185 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
14 Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE (cầu và kẹp răng); CĐR-XLPE-A185 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
15 Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây đồng bọc M35; KĐR-M35 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ nhánh dây trần; Hotline M35 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
17 Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22 kV + Ty (SĐ-22) loại Pin Post Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 31 Quả
18 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Cái
19 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 120 Cái
21 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 ( cho tiếp địa ) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 100 Cái
22 Cung cấp và lắp đặt Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây đồng M35mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Sợi
23 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khoá; ĐTB-1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 50 Cái
24 Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm fi 21 dày 1.1mm và dài 2m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 ống
25 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HPDE fi 20x2,3 dài 1,5m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 ống
26 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HPDE fi 105/80 dài 6m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 ống
27 Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp đồng 2 lỗ CCM-2.35 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cái
28 Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực trung áp MBA 22/0,4kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
29 Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực hạ áp MBA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 40 Cái
30 Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực trên: NCT-FCO-22 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
31 Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực dưới: NCD-FCO-22 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
32 Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
33 Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
34 Cung cấp và lắp đặt Biển cấm tại vị trí Trạm biến áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cái
35 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ TBA 3 pha trên 1 cột BTLT 10.5m; XSĐ-1LT1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
36 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ TBA 3 pha trên 2 cột BTLT 12(14)m đôi; XSĐ-2LT2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
37 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO TBA 3 pha trên 2 cột BTLT đôi; XCC-2LT; Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
38 Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA 1 cột BTLT10.5m; GGMBA-1LT10.5 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
39 Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA 2 cột BTLT12-14m; GGMBA-2LT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
40 Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện cột BTLT đơn; GLTĐ-1LT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
41 Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện cột BTLT đôi; GLTĐ-2LT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
42 Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp chống sét van 3 pha; TL-CSV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Bộ
43 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA TBA 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
44 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA TBA 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Bộ
45 Xà đỡ sứ đứng 1 cột BTLT đơn: XĐSĐ-1LT Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
46 Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa fi10 cột 10.5m TBA 3 Pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
47 Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa fi10 cột 12m TBA 3 Pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
48 Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa fi10 cột 14m TBA 3 Pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
49 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; NĐT-32 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 HT
50 Cung cấp và lắp đặt Móng gia cường Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Móng
D PHẦN THI CÔNG BẰNG HOTLINE
1 Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 22 kV (FCO-22 ) thi công bằng hotline Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
2 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO TBA 3 pha trên 1 cột BTLT thi công hotline: XCC-1LT(h/l) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
3 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO TBA 3 pha trên 2 cột BTLT thi công hotline: XCC-2LT(h/l) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
4 Thi công đấu nối đường dây trung áp và TBA bằng công nghệ holine Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Vị trí
E PHẦN THÁO DỠ THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
1 Tháo dỡ lắp đặt lại Xà néo góc lệch đôi ngang chụp đầu cột đôi sử dụng lại: XNGL-ĐN-CĐC(SDL) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
2 Tháo dỡ lắp đặt lại Sứ đứng sử dụng lại: SĐ-22P(SDL) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 552 Bộ
3 Tháo dỡ lắp đặt lại Sứ chuỗi néo 22kV sử dụng lại: CN-22P(SDL) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 108 Bộ
4 Tháo dỡ lắp đặt lại Chụp đầu cột đôi 1,5m thu hồi: CĐC-1,5(t/h) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
5 Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ vượt thu hồi: XĐV(t/h) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
6 Tháo dỡ thu hồi Xà néo góc thu hồi: XNG(t/h) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
7 Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ góc Pi 2,5m: XĐG-II-2.5(t/h) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
8 Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ treo góc Pi 2,5m: XĐTr-II-2.5(t/h) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
9 Tháo dỡ thu hồi Xà néo góc Pi 2,5m: XĐTr-II-2.5(t/h) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
10 Tháo dỡ thu hồi Xà néo góc Pi 3,0m: XNII-3.0(t/h) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
11 Tháo dỡ thu hồi Xà néo góc Pi 3,0m: XNII-3.5(t/h) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
12 Tháo dỡ thu hồi Xà néo cột II-2.5 sử dụng lại: XNII-2.5(sdl) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
13 Tháo dỡ thu hồi Xà néo II thu hồi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
F THÍ NGHIỆM VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP
1 Thí nghiệm các VTTB do nhà thầu cung cấp (Bao gồm cả thí nghiệm các hệ thống tiếp địa). Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Toàn bộ công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu là 3 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 đồng (3 x 5.200.000.000 = 15.600.000.000 đồng) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->