Gói thầu: Gói thầu số 14+15: thi công xây lắp cầu Vĩnh Thuận, Cầu Đông 1, Cầu Đông 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210639087-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 14+15: thi công xây lắp cầu Vĩnh Thuận, Cầu Đông 1, Cầu Đông 2
Số hiệu KHLCNT 20210606076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 09:39:00 đến ngày 2021-06-24 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,860,590,699 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cầu Vĩnh Thuận
1 Phá dỡ cầu Chương V, HSMT 1 cái
2 Bê tông cọc cừ, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, HSMT 80,948 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, HSMT 6,1925 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V, HSMT 0,322 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V, HSMT 21,6174 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Chương V, HSMT 4,8546 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V, HSMT 7,0756 100m2
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V, HSMT 0,78 100m3
9 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm Chương V, HSMT 7,7502 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm Chương V, HSMT 28 mối nối
11 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V, HSMT 0,56 100m
12 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V, HSMT 0,4 100m
13 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V, HSMT 0,56 100m
14 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V, HSMT 0,4 100m
15 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Chương V, HSMT 0,56 100m cọc
16 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V, HSMT 0,56 100m cọc
17 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V, HSMT 3,3376 tấn
18 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V, HSMT 3,3376 tấn
19 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V, HSMT 1,323 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V, HSMT 5,328 m3
21 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 73,656 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V, HSMT 0,228 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V, HSMT 2,9836 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm Chương V, HSMT 2,5342 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V, HSMT 2,8774 100m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 Chương V, HSMT 6,75 m2
27 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Chương V, HSMT 1,764 m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V, HSMT 2,784 m3
29 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 77,016 m3
30 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V, HSMT 0,4861 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V, HSMT 2,9429 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm Chương V, HSMT 4,0855 tấn
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V, HSMT 1,5181 100m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 Chương V, HSMT 4,36 m2
35 Lắp đặt gối cầu cao su Chương V, HSMT 24 cái
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục >3T bằng máy Chương V, HSMT 8 cái
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục >3T bằng máy Chương V, HSMT 4 cái
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 2,39 m3
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,1691 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,1914 tấn
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Chương V, HSMT 26,01 m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 43,2 m3
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, HSMT 0,2638 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, HSMT 7,9941 tấn
45 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V, HSMT 2,6268 100m2
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 8,64 m3
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 1,0366 tấn
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Chương V, HSMT 0,7896 m2
49 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Chương V, HSMT 0,5743 tấn
50 Cung cấp ống gang thoát nước Chương V, HSMT 18 M
51 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Chương V, HSMT 5,1057 tấn
52 Lắp dựng lan can sắt Chương V, HSMT 57,6 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, HSMT 115,2 m2
54 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V, HSMT 28,8 m3
55 Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, HSMT 1,272 m3
56 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, HSMT 0,3549 tấn
57 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V, HSMT 0,192 100m2
58 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 10x10cm - Cấp đất I Chương V, HSMT 1,92 100m
59 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V, HSMT 4,08 m3
60 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 26,52 m3
61 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,0328 tấn
62 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 1,9424 tấn
63 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V, HSMT 1,202 100m2
64 Cung cấp ống thoát nước d60 Chương V, HSMT 9,6 m
65 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, HSMT 0,761 m3
66 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, HSMT 0,1826 tấn
67 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V, HSMT 0,11 100m2
68 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V, HSMT 25,368 m2
69 Cung cấp ống STK fi 88,3mm Chương V, HSMT 126 m
70 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V, HSMT 4,18 m3
71 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, HSMT 27,5 m3
72 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V, HSMT 0,1132 100m3
73 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V, HSMT 4,624 m3
74 Bê tông cọc cừ, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, HSMT 0,318 m3
75 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, HSMT 0,0887 tấn
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V, HSMT 0,048 100m2
77 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 10x10cm - Cấp đất I Chương V, HSMT 0,24 100m
78 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V, HSMT 0,578 m3
79 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 2,7 m3
80 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 2,34 m3
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,0785 tấn
82 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,5834 tấn
83 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Chương V, HSMT 0,0856 100m2
84 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, HSMT 0,156 100m2
85 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V, HSMT 2,8657 100m3
86 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V, HSMT 0,618 100m3
87 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Chương V, HSMT 5,15 100m2
88 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Chương V, HSMT 7,4842 100m2
89 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 0,5866 m3
90 Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 Chương V, HSMT 3 m
91 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Chương V, HSMT 3 cái
92 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Chương V, HSMT 3 cái
93 Dầm BTCT DƯL I500-0.5HL93, L=15m Chương V, HSMT 8 dầm
94 Dầm BTCT DƯL I650-0.5HL93, L=18m Chương V, HSMT 4 dầm 
95 Đóng cừ bạch đàn L=7m. Phi ngọn 5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (đóng ngập đất 4m) Chương V, HSMT 30,24 100m
96 cung cấp cừ bạch đàn L=7m. Phi ngọn 5cm Chương V, HSMT 6.087,2 m
97 Thép phi 8 neo Chương V, HSMT 240 kg
98 Lắp dựng lưới thép B40 Chương V, HSMT 340,8 m2
99 Cung cấp và lắp đặt lưới mê bồ Chương V, HSMT 340,8 m2
100 rải nilong Chương V, HSMT 3,408 100m2
101 Cung cấp và lắp đặt dây buộc Chương V, HSMT 240 kg
102 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V, HSMT 1,704 100m3
103 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Chương V, HSMT 556,498 m3
104 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Chương V, HSMT 525,3031 m3
105 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Chương V, HSMT 123,2898 tấn
106 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Chương V, HSMT 123,2898 tấn
107 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V, HSMT 68,013 tấn
108 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Chương V, HSMT 68,013 tấn
109 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V, HSMT 12 cấu kiện
B Cầu Đông 2
1 Phá dỡ cầu cũ Chương V, HSMT 1 cái
2 Bê tông cọc cừ, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, HSMT 80,948 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, HSMT 6,1925 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V, HSMT 0,322 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V, HSMT 16,7552 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Chương V, HSMT 4,8546 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V, HSMT 7,0756 100m2
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V, HSMT 0,78 100m3
9 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm Chương V, HSMT 7,7502 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm Chương V, HSMT 28 1 mối nối
11 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V, HSMT 0,56 100m
12 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V, HSMT 0,4 100m
13 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V, HSMT 0,56 100m
14 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V, HSMT 0,4 100m
15 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Chương V, HSMT 0,56 100m
16 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V, HSMT 0,56 100m
17 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V, HSMT 3,3376 tấn
18 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V, HSMT 3,3376 tấn
19 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V, HSMT 0,588 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250, M100, đá 4x6, PCB40 Chương V, HSMT 5,328 m3
21 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 71,856 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V, HSMT 0,228 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V, HSMT 3,0956 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm Chương V, HSMT 2,4738 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V, HSMT 2,8342 100m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 Chương V, HSMT 6,75 m2
27 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Chương V, HSMT 0,784 m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250, M100, đá 4x6, PCB40 Chương V, HSMT 2,784 m3
29 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 76,316 m3
30 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V, HSMT 0,4823 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V, HSMT 2,9124 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm Chương V, HSMT 3,9251 tấn
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V, HSMT 1,4804 100m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M150, PCB40 Chương V, HSMT 4,36 m2
35 Lắp đặt gối cầu cao su Chương V, HSMT 24 cái
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục >3T bằng máy Chương V, HSMT 12 cái
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 1,44 m3
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,1724 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,0957 tấn
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Chương V, HSMT 6,9 m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 32,4 m3
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, HSMT 0,1552 tấn
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, HSMT 6,0373 tấn
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V, HSMT 1,9836 100m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 6,48 m3
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,8487 tấn
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Chương V, HSMT 0,1404 m2
48 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Chương V, HSMT 0,5743 tấn
49 Cung cấp ống gang thoát nước Chương V, HSMT 14,4 M
50 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Chương V, HSMT 3,6377 tấn
51 Lắp dựng lan can sắt Chương V, HSMT 43,2 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, HSMT 86,4 m2
53 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V, HSMT 22,8 m3
54 Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, HSMT 1,1925 m3
55 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, HSMT 0,3327 tấn
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V, HSMT 0,18 100m2
57 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I Chương V, HSMT 0,9 100m
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250, M100, đá 4x6, PCB40 Chương V, HSMT 3,23 m3
59 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 17,3 m3
60 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,0261 tấn
61 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,8296 tấn
62 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V, HSMT 0,8147 100m2
63 Cung cấp ống thoát nước d60 Chương V, HSMT 9,6 m
64 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, HSMT 0,792 m3
65 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, HSMT 0,1674 tấn
66 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V, HSMT 0,108 100m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V, HSMT 26,4 m2
68 Cung cấp ống STK fi 88,3mm Chương V, HSMT 1 bộ
69 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Chương V, HSMT 2,475 m3
70 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, HSMT 22,725 m3
71 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V, HSMT 1,0078 100m3
72 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V, HSMT 9,248 1m3
73 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, HSMT 0,636 m3
74 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, HSMT 0,1774 tấn
75 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V, HSMT 0,096 100m2
76 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I Chương V, HSMT 0,48 100m
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Chương V, HSMT 1,156 m3
78 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 5,4 m3
79 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 2,16 m3
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,0862 tấn
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,562 tấn
82 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Chương V, HSMT 0,144 100m2
83 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, HSMT 0,1728 100m2
84 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V, HSMT 1,498 100m3
85 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V, HSMT 0,3077 100m3
86 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Chương V, HSMT 2,564 100m2
87 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Chương V, HSMT 4,414 100m2
88 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 0,7822 m3
89 Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 Chương V, HSMT 4
90 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Chương V, HSMT 4 cái
91 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Chương V, HSMT 4 cái
92 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc bạch đàn) Fi 5cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Chương V, HSMT 30,24 100m
93 cung cấp cừ bạch đàn L=7m. Phi ngọn 5cm Chương V, HSMT 6.087,2 m
94 Thép phi 8 neo Chương V, HSMT 240 kg
95 Lắp dựng lưới thép B40 Chương V, HSMT 340,8 m2
96 Cung cấp và lắp đặt lưới mê bồ Chương V, HSMT 340,8 m2
97 rải nilong Chương V, HSMT 3,408 100m2
98 Cung cấp và lắp đặt dây buộc Chương V, HSMT 240 kg
99 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V, HSMT 1,704 100m3
100 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Chương V, HSMT 181,61 m3
101 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Chương V, HSMT 401,65 m3
102 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Chương V, HSMT 119,916 tấn
103 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Chương V, HSMT 119,916 tấn
104 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V, HSMT 48,22 tấn
105 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Chương V, HSMT 48,22 tấn
106 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V, HSMT 12 1 cấu kiện
C Cầu Đông 1
1 Tháo dỡ cầu cũ Chương V, HSMT 1 cái
2 Bê tông cọc cừ, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, HSMT 80,948 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, HSMT 6,1925 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V, HSMT 0,322 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V, HSMT 16,7552 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Chương V, HSMT 4,8546 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V, HSMT 7,0756 100m2
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V, HSMT 0,78 100m3
9 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm Chương V, HSMT 7,7502 100m
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm Chương V, HSMT 28 mối nối
11 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V, HSMT 0,56 100m
12 Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V, HSMT 0,4 100m
13 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V, HSMT 0,56 100m
14 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I Chương V, HSMT 0,4 100m
15 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Chương V, HSMT 0,56 100m cọc
16 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Chương V, HSMT 0,56 100m cọc
17 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chương V, HSMT 3,3376 tấn
18 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Chương V, HSMT 3,3376 tấn
19 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Chương V, HSMT 0,882 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V, HSMT 5,328 m3
21 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 71,856 m3
22 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V, HSMT 0,228 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V, HSMT 3,0956 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm Chương V, HSMT 2,4738 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Chương V, HSMT 2,8342 100m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 Chương V, HSMT 6,75 m2
27 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước Chương V, HSMT 1,764 m3
28 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V, HSMT 2,784 m3
29 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 76,316 m3
30 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm Chương V, HSMT 0,4823 tấn
31 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm Chương V, HSMT 2,9124 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm Chương V, HSMT 3,9251 tấn
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Chương V, HSMT 1,4804 100m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 Chương V, HSMT 4,36 m2
35 Lắp đặt gối cầu cao su Chương V, HSMT 24 cái
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục >3T bằng máy Chương V, HSMT 12 cái
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 1,44 m3
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,1724 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,0957 tấn
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Chương V, HSMT 6,9 m2
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 33,03 m3
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V, HSMT 0,1552 tấn
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V, HSMT 6,0373 tấn
44 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V, HSMT 1,9836 100m2
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 6,48 m3
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,8487 tấn
47 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Chương V, HSMT 0,1404 m2
48 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Chương V, HSMT 0,5743 tấn
49 Cung cấp ống gang thoát nước Chương V, HSMT 14,4 M
50 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Chương V, HSMT 3,6377 tấn
51 Lắp dựng lan can sắt Chương V, HSMT 43,2 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V, HSMT 88,08 m2
53 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V, HSMT 24 m3
54 Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, HSMT 1,0335 m3
55 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, HSMT 0,2883 tấn
56 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V, HSMT 0,156 100m2
57 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 10x10cm - Cấp đất I Chương V, HSMT 0,78 100m
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V, HSMT 3,4 m3
59 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 18,2 m3
60 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,0275 tấn
61 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 1,3099 tấn
62 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Chương V, HSMT 0,8732 100m2
63 Cung cấp ống thoát nước d60 Chương V, HSMT 0,8576 m
64 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, HSMT 0,7646 m3
65 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, HSMT 0,1618 tấn
66 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V, HSMT 0,1071 100m2
67 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Chương V, HSMT 25,488 m2
68 Cung cấp ống STK fi 88,3mm Chương V, HSMT 76 m
69 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V, HSMT 1,925 m3
70 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 Chương V, HSMT 17,675 m3
71 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chương V, HSMT 1,0078 100m3
72 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V, HSMT 9,248 m3
73 Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, HSMT 0,636 m3
74 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V, HSMT 0,1774 tấn
75 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V, HSMT 0,096 100m2
76 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I Chương V, HSMT 0,48 100m
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chương V, HSMT 1,156 m3
78 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 5,4 m3
79 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 2,16 m3
80 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,0738 tấn
81 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V, HSMT 0,5164 tấn
82 Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác Chương V, HSMT 0,144 100m2
83 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V, HSMT 0,144 100m2
84 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V, HSMT 2,2154 100m3
85 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V, HSMT 0,2878 100m3
86 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Chương V, HSMT 2,398 100m2
87 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) Chương V, HSMT 4,436 100m2
88 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chương V, HSMT 0,7822 m3
89 Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 Chương V, HSMT 4 m
90 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Chương V, HSMT 4 cái
91 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm Chương V, HSMT 4 cái
92 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc bạch đàn) Fi 5cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Chương V, HSMT 30,24 100m
93 cung cấp cừ bạch đàn L=7m. Phi ngọn 5cm Chương V, HSMT 6.087,2 m
94 Thép phi 8 neo Chương V, HSMT 240 kg
95 Lắp dựng lưới thép B40 Chương V, HSMT 340,8 m2
96 Cung cấp và lắp đặt lưới mê bồ Chương V, HSMT 340,8 m2
97 Rải nylong sọc Chương V, HSMT 3,408 100m2
98 Cung cấp và lắp đặt dây buộc Chương V, HSMT 240 kg
99 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V, HSMT 1,704 100m3
100 Dầm BTCT DƯL I400-0.5HL93, L=12m Chương V, HSMT 12 dầm
101 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Chương V, HSMT 451,3884 m3
102 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Chương V, HSMT 389,4443 m3
103 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Chương V, HSMT 112,5553 tấn
104 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Chương V, HSMT 112,5553 tấn
105 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Chương V, HSMT 58,169 tấn
106 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Chương V, HSMT 58,169 tấn
107 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Chương V, HSMT 12 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình giao thông (cầu bê tông cốt thép), cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->