Gói thầu: Gói thầu số 14+15: thi công xây lắp cầu Vĩnh Thuận, Cầu Đông 1, Cầu Đông 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210639087-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14+15: thi công xây lắp cầu Vĩnh Thuận, Cầu Đông 1, Cầu Đông 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210606076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 09:39:00 đến ngày 2021-06-24 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,860,590,699 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cầu Vĩnh Thuận | |||
| 1 | Phá dỡ cầu | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bê tông cọc cừ, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, HSMT | 80,948 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, HSMT | 6,1925 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, HSMT | 0,322 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V, HSMT | 21,6174 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chương V, HSMT | 4,8546 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, HSMT | 7,0756 | 100m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | Chương V, HSMT | 7,7502 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V, HSMT | 28 | mối nối |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V, HSMT | 0,56 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V, HSMT | 0,4 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V, HSMT | 0,56 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V, HSMT | 0,4 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V, HSMT | 0,56 | 100m cọc |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V, HSMT | 0,56 | 100m cọc |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V, HSMT | 3,3376 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V, HSMT | 3,3376 | tấn |
| 19 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V, HSMT | 1,323 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, HSMT | 5,328 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 73,656 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V, HSMT | 0,228 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V, HSMT | 2,9836 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V, HSMT | 2,5342 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V, HSMT | 2,8774 | 100m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Chương V, HSMT | 6,75 | m2 |
| 27 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V, HSMT | 1,764 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, HSMT | 2,784 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 77,016 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V, HSMT | 0,4861 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V, HSMT | 2,9429 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V, HSMT | 4,0855 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V, HSMT | 1,5181 | 100m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Chương V, HSMT | 4,36 | m2 |
| 35 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V, HSMT | 24 | cái |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục >3T bằng máy | Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục >3T bằng máy | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 2,39 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,1691 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,1914 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V, HSMT | 26,01 | m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 43,2 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, HSMT | 0,2638 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, HSMT | 7,9941 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, HSMT | 2,6268 | 100m2 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 8,64 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 1,0366 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V, HSMT | 0,7896 | m2 |
| 49 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chương V, HSMT | 0,5743 | tấn |
| 50 | Cung cấp ống gang thoát nước | Chương V, HSMT | 18 | M |
| 51 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chương V, HSMT | 5,1057 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, HSMT | 57,6 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 115,2 | m2 |
| 54 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, HSMT | 28,8 | m3 |
| 55 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, HSMT | 1,272 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, HSMT | 0,3549 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 58 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 10x10cm - Cấp đất I | Chương V, HSMT | 1,92 | 100m |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, HSMT | 4,08 | m3 |
| 60 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 26,52 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,0328 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 1,9424 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V, HSMT | 1,202 | 100m2 |
| 64 | Cung cấp ống thoát nước d60 | Chương V, HSMT | 9,6 | m |
| 65 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, HSMT | 0,761 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, HSMT | 0,1826 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, HSMT | 25,368 | m2 |
| 69 | Cung cấp ống STK fi 88,3mm | Chương V, HSMT | 126 | m |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, HSMT | 4,18 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, HSMT | 27,5 | m3 |
| 72 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V, HSMT | 0,1132 | 100m3 |
| 73 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, HSMT | 4,624 | m3 |
| 74 | Bê tông cọc cừ, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, HSMT | 0,318 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, HSMT | 0,0887 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 77 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 10x10cm - Cấp đất I | Chương V, HSMT | 0,24 | 100m |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, HSMT | 0,578 | m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 2,7 | m3 |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 2,34 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,0785 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,5834 | tấn |
| 83 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V, HSMT | 0,0856 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, HSMT | 2,8657 | 100m3 |
| 86 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, HSMT | 0,618 | 100m3 |
| 87 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V, HSMT | 5,15 | 100m2 |
| 88 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V, HSMT | 7,4842 | 100m2 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 0,5866 | m3 |
| 90 | Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 | Chương V, HSMT | 3 | m |
| 91 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 93 | Dầm BTCT DƯL I500-0.5HL93, L=15m | Chương V, HSMT | 8 | dầm |
| 94 | Dầm BTCT DƯL I650-0.5HL93, L=18m | Chương V, HSMT | 4 | dầm |
| 95 | Đóng cừ bạch đàn L=7m. Phi ngọn 5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (đóng ngập đất 4m) | Chương V, HSMT | 30,24 | 100m |
| 96 | cung cấp cừ bạch đàn L=7m. Phi ngọn 5cm | Chương V, HSMT | 6.087,2 | m |
| 97 | Thép phi 8 neo | Chương V, HSMT | 240 | kg |
| 98 | Lắp dựng lưới thép B40 | Chương V, HSMT | 340,8 | m2 |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt lưới mê bồ | Chương V, HSMT | 340,8 | m2 |
| 100 | rải nilong | Chương V, HSMT | 3,408 | 100m2 |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt dây buộc | Chương V, HSMT | 240 | kg |
| 102 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V, HSMT | 1,704 | 100m3 |
| 103 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V, HSMT | 556,498 | m3 |
| 104 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V, HSMT | 525,3031 | m3 |
| 105 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V, HSMT | 123,2898 | tấn |
| 106 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V, HSMT | 123,2898 | tấn |
| 107 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V, HSMT | 68,013 | tấn |
| 108 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V, HSMT | 68,013 | tấn |
| 109 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V, HSMT | 12 | cấu kiện |
| B | Cầu Đông 2 | |||
| 1 | Phá dỡ cầu cũ | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bê tông cọc cừ, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, HSMT | 80,948 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, HSMT | 6,1925 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, HSMT | 0,322 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V, HSMT | 16,7552 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chương V, HSMT | 4,8546 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, HSMT | 7,0756 | 100m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | Chương V, HSMT | 7,7502 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V, HSMT | 28 | 1 mối nối |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V, HSMT | 0,56 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V, HSMT | 0,4 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V, HSMT | 0,56 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V, HSMT | 0,4 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V, HSMT | 0,56 | 100m |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V, HSMT | 0,56 | 100m |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V, HSMT | 3,3376 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V, HSMT | 3,3376 | tấn |
| 19 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V, HSMT | 0,588 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V, HSMT | 5,328 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 71,856 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V, HSMT | 0,228 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V, HSMT | 3,0956 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V, HSMT | 2,4738 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V, HSMT | 2,8342 | 100m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Chương V, HSMT | 6,75 | m2 |
| 27 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V, HSMT | 0,784 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V, HSMT | 2,784 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 76,316 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V, HSMT | 0,4823 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V, HSMT | 2,9124 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V, HSMT | 3,9251 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V, HSMT | 1,4804 | 100m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M150, PCB40 | Chương V, HSMT | 4,36 | m2 |
| 35 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V, HSMT | 24 | cái |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục >3T bằng máy | Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 1,44 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,1724 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,0957 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V, HSMT | 6,9 | m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 32,4 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, HSMT | 0,1552 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, HSMT | 6,0373 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, HSMT | 1,9836 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 6,48 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,8487 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V, HSMT | 0,1404 | m2 |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chương V, HSMT | 0,5743 | tấn |
| 49 | Cung cấp ống gang thoát nước | Chương V, HSMT | 14,4 | M |
| 50 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chương V, HSMT | 3,6377 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, HSMT | 43,2 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 86,4 | m2 |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, HSMT | 22,8 | m3 |
| 54 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, HSMT | 1,1925 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, HSMT | 0,3327 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 57 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V, HSMT | 0,9 | 100m |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤ 250, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V, HSMT | 3,23 | m3 |
| 59 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 17,3 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,0261 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,8296 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V, HSMT | 0,8147 | 100m2 |
| 63 | Cung cấp ống thoát nước d60 | Chương V, HSMT | 9,6 | m |
| 64 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, HSMT | 0,792 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, HSMT | 0,1674 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, HSMT | 26,4 | m2 |
| 68 | Cung cấp ống STK fi 88,3mm | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V, HSMT | 2,475 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, HSMT | 22,725 | m3 |
| 71 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V, HSMT | 1,0078 | 100m3 |
| 72 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, HSMT | 9,248 | 1m3 |
| 73 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, HSMT | 0,636 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, HSMT | 0,1774 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 76 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V, HSMT | 0,48 | 100m |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V, HSMT | 1,156 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 5,4 | m3 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 2,16 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,0862 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,562 | tấn |
| 82 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V, HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, HSMT | 1,498 | 100m3 |
| 85 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, HSMT | 0,3077 | 100m3 |
| 86 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Chương V, HSMT | 2,564 | 100m2 |
| 87 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V, HSMT | 4,414 | 100m2 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 0,7822 | m3 |
| 89 | Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 | Chương V, HSMT | 4 | |
| 90 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 92 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc bạch đàn) Fi 5cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V, HSMT | 30,24 | 100m |
| 93 | cung cấp cừ bạch đàn L=7m. Phi ngọn 5cm | Chương V, HSMT | 6.087,2 | m |
| 94 | Thép phi 8 neo | Chương V, HSMT | 240 | kg |
| 95 | Lắp dựng lưới thép B40 | Chương V, HSMT | 340,8 | m2 |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt lưới mê bồ | Chương V, HSMT | 340,8 | m2 |
| 97 | rải nilong | Chương V, HSMT | 3,408 | 100m2 |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt dây buộc | Chương V, HSMT | 240 | kg |
| 99 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V, HSMT | 1,704 | 100m3 |
| 100 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V, HSMT | 181,61 | m3 |
| 101 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V, HSMT | 401,65 | m3 |
| 102 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V, HSMT | 119,916 | tấn |
| 103 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V, HSMT | 119,916 | tấn |
| 104 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V, HSMT | 48,22 | tấn |
| 105 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V, HSMT | 48,22 | tấn |
| 106 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V, HSMT | 12 | 1 cấu kiện |
| C | Cầu Đông 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cầu cũ | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bê tông cọc cừ, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, HSMT | 80,948 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, HSMT | 6,1925 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, HSMT | 0,322 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V, HSMT | 16,7552 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chương V, HSMT | 4,8546 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, HSMT | 7,0756 | 100m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V, HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm | Chương V, HSMT | 7,7502 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Chương V, HSMT | 28 | mối nối |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V, HSMT | 0,56 | 100m |
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V, HSMT | 0,4 | 100m |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V, HSMT | 0,56 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | Chương V, HSMT | 0,4 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V, HSMT | 0,56 | 100m cọc |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V, HSMT | 0,56 | 100m cọc |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V, HSMT | 3,3376 | tấn |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V, HSMT | 3,3376 | tấn |
| 19 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V, HSMT | 0,882 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, HSMT | 5,328 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 71,856 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V, HSMT | 0,228 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V, HSMT | 3,0956 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V, HSMT | 2,4738 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V, HSMT | 2,8342 | 100m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Chương V, HSMT | 6,75 | m2 |
| 27 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V, HSMT | 1,764 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, HSMT | 2,784 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 76,316 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤10mm | Chương V, HSMT | 0,4823 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chương V, HSMT | 2,9124 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Chương V, HSMT | 3,9251 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chương V, HSMT | 1,4804 | 100m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Chương V, HSMT | 4,36 | m2 |
| 35 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V, HSMT | 24 | cái |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, dầm cầu trục >3T bằng máy | Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 1,44 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,1724 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,0957 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V, HSMT | 6,9 | m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 33,03 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, HSMT | 0,1552 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, HSMT | 6,0373 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, HSMT | 1,9836 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 6,48 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,8487 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Chương V, HSMT | 0,1404 | m2 |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chương V, HSMT | 0,5743 | tấn |
| 49 | Cung cấp ống gang thoát nước | Chương V, HSMT | 14,4 | M |
| 50 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chương V, HSMT | 3,6377 | tấn |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V, HSMT | 43,2 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 88,08 | m2 |
| 53 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, HSMT | 24 | m3 |
| 54 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, HSMT | 1,0335 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, HSMT | 0,2883 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, HSMT | 0,156 | 100m2 |
| 57 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 10x10cm - Cấp đất I | Chương V, HSMT | 0,78 | 100m |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, HSMT | 3,4 | m3 |
| 59 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 18,2 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,0275 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 1,3099 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V, HSMT | 0,8732 | 100m2 |
| 63 | Cung cấp ống thoát nước d60 | Chương V, HSMT | 0,8576 | m |
| 64 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, HSMT | 0,7646 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, HSMT | 0,1618 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, HSMT | 0,1071 | 100m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V, HSMT | 25,488 | m2 |
| 68 | Cung cấp ống STK fi 88,3mm | Chương V, HSMT | 76 | m |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, HSMT | 1,925 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V, HSMT | 17,675 | m3 |
| 71 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V, HSMT | 1,0078 | 100m3 |
| 72 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V, HSMT | 9,248 | m3 |
| 73 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, HSMT | 0,636 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, HSMT | 0,1774 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 76 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Chương V, HSMT | 0,48 | 100m |
| 77 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V, HSMT | 1,156 | m3 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 5,4 | m3 |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 2,16 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,0738 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, HSMT | 0,5164 | tấn |
| 82 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Chương V, HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V, HSMT | 2,2154 | 100m3 |
| 85 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V, HSMT | 0,2878 | 100m3 |
| 86 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V, HSMT | 2,398 | 100m2 |
| 87 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Chương V, HSMT | 4,436 | 100m2 |
| 88 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V, HSMT | 0,7822 | m3 |
| 89 | Trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 90 | Chương V, HSMT | 4 | m |
| 90 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 92 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc bạch đàn) Fi 5cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V, HSMT | 30,24 | 100m |
| 93 | cung cấp cừ bạch đàn L=7m. Phi ngọn 5cm | Chương V, HSMT | 6.087,2 | m |
| 94 | Thép phi 8 neo | Chương V, HSMT | 240 | kg |
| 95 | Lắp dựng lưới thép B40 | Chương V, HSMT | 340,8 | m2 |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt lưới mê bồ | Chương V, HSMT | 340,8 | m2 |
| 97 | Rải nylong sọc | Chương V, HSMT | 3,408 | 100m2 |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt dây buộc | Chương V, HSMT | 240 | kg |
| 99 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Chương V, HSMT | 1,704 | 100m3 |
| 100 | Dầm BTCT DƯL I400-0.5HL93, L=12m | Chương V, HSMT | 12 | dầm |
| 101 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Chương V, HSMT | 451,3884 | m3 |
| 102 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Chương V, HSMT | 389,4443 | m3 |
| 103 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Chương V, HSMT | 112,5553 | tấn |
| 104 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Chương V, HSMT | 112,5553 | tấn |
| 105 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Chương V, HSMT | 58,169 | tấn |
| 106 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Chương V, HSMT | 58,169 | tấn |
| 107 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V, HSMT | 12 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình giao thông (cầu bê tông cốt thép), cấp IV) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và bản chụp hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi