Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hóa sửa chữa tài sản chuyên dùng - Xe công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210639302-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 45, Binh chủng Pháo binh
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, hàng hóa sửa chữa tài sản chuyên dùng - Xe công trình
Số hiệu KHLCNT 20210638665
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2021.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 16:16:00 đến ngày 2021-06-21 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 210,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Ống hút dầu vào bơm nhiên liệu 3 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
2 Bơm dầu ZIL 131 ЪЖ 131 2 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
3 Pittong nạp xả nhiên liệu 6 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
4 Ống dẫn khí thải 3 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
5 Đệm nắp xi lanh 6 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
6 Cụm lọc dầu kiểu ly tâm 1 Bộ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
7 Bộ chia điện 3 Bộ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
8 Nến điện 24 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
9 Trục dẫn động chia điện và bơm dầu cho động cơ 2 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
10 Động cơ điện quạt gió 1 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
11 Kim điều chỉnh nhiên liệu 2 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
12 Công tắc của nến điện 3 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
13 Chế hòa khí 1 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
14 Bạc phía dưới ổ trục khuỷa 5 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
15 Nắp ổ trục khuỷa 5 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
16 Bạc phía trên đầu to thanh truyền 6 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
17 Bạc phía dưới đầu to thanh truyền 6 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
18 Bạc đầu nhỏ thanh truyền 2 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
19 Đệm mặt nắp xi lanh 4 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
20 Van xả nước của xi lanh vào két nước 3 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
21 Ống nối phía dưới két nước 3 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
22 Két nước 2 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
23 Cánh quạt gió làm mát 2 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
24 Bơm nước 1 Bộ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
25 Đồng hồ nhiệt độ nước 3 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
26 Cảm biến bằng li tâm 2 Bộ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
27 Cụm lọc không khí 3 Bộ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
28 Bơm xăng 2 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
29 Hộp van thùng xăng 1 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
30 Thùng xăng 2 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
31 Chế hòa khí K-88AE 2 Bộ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
32 Bộ hạn chế số vòng quay trục khuỷa động cơ 2 Bộ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
33 Trục các đăng 1 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
34 Trục chữ thập khớp các đăng 2 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
35 Bộ ly hợp 3 Bộ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
36 Ổ đỡ trung gian trục các đăng 2 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
37 Moay ơ và bộ giảm chấn 1 Bộ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
38 Trục sơ cấp hộp số 3 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
39 Trục trung gian hộp số 2 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
40 Bánh răng đi số 1 và số lùi của trục thứ cấp 3 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
41 Ổ bi sau của trục thứ cấp 3 Bộ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
42 Ổ bi trục số lùi 5 Bộ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
43 Đệm chắn dầu hộp số 9 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
44 Trục vít dẫn động đồng hồ tốc độ 2 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
45 Ổ bi cầu hộp phân phối 3 Bộ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
46 Cụm van phân phối khí kiểu điện - từ 1 Bộ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
47 Trục dẫn động cầu trước 2 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
48 Bộ giảm tốc cầu sau 3 Bộ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
49 Ổ bi của moay ơ bánh xe 12 Bộ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
50 Moay ơ bánh xe 5 Bộ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
51 Màng của van bộ hạn chế 6 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
52 Ống mềm dẫn khí nén tới lốp 14 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
53 Van hệ thống phanh 6 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
54 Tay gạt điều khiển van 3 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
55 Van bộ hạn chế sự giảm áp suất 3 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
56 Giảm xóc trước 5 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
57 Cần chuyển hướng ngang 2 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
58 Tay nhíp 12 Bộ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
59 Ngỗng trục của cam quay 3 Bộ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
60 Bầu phanh 3 Bộ Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
61 Khớp các đăng nối hộp giảm tốc của tời tới bộ dẫn động tời 1 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
62 Trục vít bộ giảm tốc tời 2 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
63 Đệm chắn dầu bộ giảm tốc tời 6 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
64 Máy khởi động 2 Cái Theo Chương V Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E8(4) VND, trong vòng 2(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa về phụ tùng ô tô. Các mặt hàng trong hợp đồng tương tự phải tương đương tính chất và quy mô với các mặt hàng trong E-HSYC, và giá trị các mặt hàng phải đạt 70% giá trị gói thầu. (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân) trong vòng 02 năm trở lại đây. Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau: (i)Số lượng hợp đồng là 04, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 147.000.000VND (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 04, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 147.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=588.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 147.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 588.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành cho các hàng hóa cung cấp

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->