Gói thầu: Gói thầu số 04 CHCT-TNTĐ.2021 - Mua hóa chất, dụng cụ thí nghiệm thực hiện đề tài Bảo tồn tinh, phôi một số lợn nội Việt Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210642312-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng thí nghiệm trọng điểm công nghệ tế bào động vật
Tên gói thầu Gói thầu số 04 CHCT-TNTĐ.2021 - Mua hóa chất, dụng cụ thí nghiệm thực hiện đề tài Bảo tồn tinh, phôi một số lợn nội Việt Nam
Số hiệu KHLCNT 20210641398
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 16:09:00 đến ngày 2021-06-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 235,382,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 eCG (Serotropin 1000 IU/tube) 3 Hộp (10 lọ/hộp) Nồng độ: ≥1,000 IU/mg - Đóng gói: 1000 IU/lọ - Bảo quản: -20°C
2 hCG (Puberogen 1500 IU/tube) 5 Hộp (5 lọ/hộp) Dạng bột, vô trùng mol wt: mol wt 37.9 kDa - Đóng gói: 1500 IU/lọ - Bảo quản: -20°C
3 Catheter thu phôi 22 Cái - Chiều dài: 23 inches - Tiệt trùng
4 NCSU 37 without Glucose 5 Lít Dạng dung dịch - Vô trùng - Đóng gói: 1 lít/chai
5 Cryotop 40 Chiếc - Giới hạn chịu nhiệt: – 23000C đến 42000C - Độ vô trùng: SAL 106 - Nội độc tố vi khuẩn: ≤ 0.5EU/ml - Test MEA
6 Fetal caft serum 2 Chai 500ml - Đặc tính kỹ thuật: Dạng lỏng vô trùng Endotoxin: ≤ 10 EU/ml Hemoglobin: ≤ 20 mg⁄dl - Đóng gói: 500ml/chai - Bảo quản: -20°C
7 Caft serum 2 Chai 500ml - Đặc tính kỹ thuật: Dạng lỏng vô trùng, nguồn gốc Mỹ Endotoxin: ≤10 EU/mL - Đóng gói: 500ml/chai - Bảo quản: -20°C
8 Đĩa 4 giếng 2 Thùng (120 chiếc/thùng) Vật liệu: polystyrene Tiệt trùng, đáy bằng, có nắp, Thể tích làm việc: 1ml - Đóng gói: 500 đĩa/thùng - Bảo quản: 15-25°C
9 Đĩa petri 35mm 2 Thùng (1000 chiếc/thùng) Vật liệu: polystyrene D × H: 35 mm × 10 mm Bề mặt sử dụng: 8 cm2 - Đóng gói: 500 đĩa/thùng - Bảo quản: 15-25°C
10 Đĩa petri 90mm 3 Thùng (500 chiếc/thùng) Vật liệu: polystyrene D × H: 90 mm × 20 mm Bề mặt sử dụng: 55 cm2 - Đóng gói: 500 đĩa/thùng - Bảo quản: 15-25°C
11 Pipet pasteur 2 Hộp (250 chiếc/hộp) - Đặc tính kỹ thuật: Vật liệu: Thủy tinh Không tiệt trùng Chiều dài: 9 inches Đường kính ngoài: 5.5 mm - Đóng gói: 250 chiếc/hộp - Bảo quản: 15-25°C
12 Đầu pippet 200µl DNase/Rnase Free 1 Gói (1000 chiếc/gói) Vật liệu: polypropylene Dnase, Rnase free - Đóng gói: 1000 cái/gói - Bảo quản: 15-25°C
13 Nitơ lỏng dùng cho đông lạnh-giải đông phôi và bảo quản phôi trong thời gian thực hiện 201,2 Lít - trọng lượng riêng là 0,807g/ml ở điểm sôi - nhiệt độ ổn định ở mức -196 độ C - sôi ở nhiệt độ 77 K (-196 °C, -321 °F) dưới áp suất khí quyển
14 Zoletil 8 Hộp Dạng bột, vô trùng - Bảo quản: 2-8oC - Đóng gói 50mg/Lọ
15 Găng tay y tế 4 Hộp 50 chiếc/hộp Vô trùng, dùng 1 lần Đóng gói: 25 đôi/hộp
16 Nước muối sinh lý 1 Thùng 20 chai 500ml Natri Clorid, được pha chế theo tỷ lệ 0,9%
17 Cồn 70 3 Chai 500ml Dạng lỏng Đóng gói: 500ml/Chai
18 Kháng sinh tiêm sau phẫu thuật 3 Lọ Dạng bột, vô trùng - Đóng gói: 10 lọ/hộp
19 Săng mổ 50 Cái Vải không dệt mịn màng và ít sợi bông
20 Mũ phẫu thuật vô trùng 2 Túi 50 mũ/túi Vải không dệt, vô trùng
21 Áo phẫu thuật vô trùng 100 Chiếc Vải không dệt, vô trùng
22 Nitơ lỏng để đông lạnh tinh và bảo quản tinh trong thời gian thực hiện 100 Lít - trọng lượng riêng là 0,807g/ml ở điểm sôi - nhiệt độ ổn định ở mức -196 độ C - sôi ở nhiệt độ 77 K (-196 °C, -321 °F) dưới áp suất khí quyển
23 Giấy cân hóa chất 1 Hộp Kích thước: 10x10cm
24 Giấy lọc (ϕ 150mm; lọc lòng đỏ trứng gà) 2 Hộp Đường kính: 150mm
25 Giấy lọc tinh dịch 1 Gói Kích thước lỗ: 11um, Đường kính: 110mm
26 Microscope slides 1 Hộp - Nhám, Kích thước: 25.4 x 76.2mm, Độ dày: 1 - 1.2mm
27 Đầu pippet 200µl DNase/Rnase Free 1 Gói Vật liệu: polypropylene Dnase, Rnase free - Đóng gói: 1000 cái/gói - Bảo quản: 15-25°C
28 Giấy vệ sinh cao cấp 10 Hộp Giấy thấm vuông kích thước 20x20cm - Đóng gói: 100 tờ/bịch - Bảo quản: 15-25°C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->