Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634997-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210578079
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB + Vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 16:17:00 đến ngày 2021-06-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,331,332,238 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công. Nhà thầu tính toán phù hợp qui mô gói thầu nhằm hoàn thành gói thầu đúng tiến độ theo hợp đồng. 1 Trọn gói
2 Chi phí công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng trong thiết kế Nhà thầu tính toán phù hợp qui mô gói thầu nhằm hoàn thành gói thầu đúng tiến độ theo hợp đồng. 1 Trọn gói
B Móng M14a: 49 móng
1 Đà cản BTCT 1,2m Điện lực cấp 49 Cái
2 Boulon 22x650+ 2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 49 bộ
3 Đào và đắp đất hố móng, đất cấp 3 rộng >1m, sâu Phần nhân công/Máy thi công 49 bộ
C Móng bê tông trụ BTLT 14m ghép đôi: 43 móng
1 Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 (k=0,85) Phần nhân công/Máy thi công 43 móng
2 Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 43 bộ
3 Boulon 16x650VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 43 bộ
4 Boulon 16x750VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 43 bộ
5 Boulon 16x850VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 43 bộ
6 Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..) Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công 129,387 m3
D Tiếp địa lặp lại trụ 14m: 16 bộ
1 Cáp đồng trần M25mm2: (19m) Điện lực cấp 68,096 kg
2 Cọc tiếp đất mạ đồng Ø 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 48 cọc
3 Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 (WR875) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 32 cái
4 Ốc xiết cáp cỡ 38mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 32 cái
5 Kéo dây tiếp địa Phần nhân công/Máy thi công 304 mét
6 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 Phần nhân công/Máy thi công 48 cọc
7 Đào và đắp đất kênh mương, rãnh thoát rãnh tiếp địa Phần nhân công/Máy thi công 16 bộ
E Trụ bê tông ly tâm 14m: 200 trụ
1 Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực Điện lực cấp 134 trụ
2 Dựng trụ BTLT 14m Phần nhân công/Máy thi công 134 trụ
F Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL (20 Bộ)
1 Sắt góc L75 x75x8x2100 Điện lực cấp 20 Cái
2 Sắt góc L50 x50 x5 x1990: thanh chống 1990 Điện lực cấp 20 Cái
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 40 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 20 bộ
5 Lắp bộ xà đơn lệch 2.1m trụ đỡ thẳng - 29,42kg Phần nhân công/Máy thi công 20 bộ
G Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL (07 bộ)
1 Sắt góc L75 x75x8x2100 Điện lực cấp 14 Cái
2 Sắt góc L50 x50 x5 x1990: thanh chống 1990 Điện lực cấp 14 Cái
3 Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 21 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 14 bộ
5 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 14 bộ
6 Lắp bộ xà kép lệch 2.1m trụ đỡ - 58,89kg Phần nhân công/Máy thi công 7 bộ
H Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: 70 Bộ
1 Sắt góc L75 x75 x8 x 2200 Điện lực cấp 70 Cái
2 Sắt góc L50 x50 x5 x 920: thanh chống 920 Điện lực cấp 140 Cái
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 140 bộ
4 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 140 bộ
5 Lắp bộ xà đơn 2.2m trụ đỡ thẳng - 29,759kg - chống 920 Phần nhân công/Máy thi công 70 bộ
I Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m trụ đỡ: 48 bộ
1 Sắt góc L75 x75 x8 x 2200 Điện lực cấp 96 Cái
2 Sắt góc L50 x50 x5 x 920: thanh chống 920 Điện lực cấp 192 Cái
3 Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 48 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 48 bộ
5 Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 96 bộ
6 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 192 bộ
7 Lắp bộ xà kép 2.2m trụ néo thẳng - 58,628kg - chống 920 Phần nhân công/Máy thi công 48 cái
J Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m trụ ghép: 30 bộ
1 Sắt góc L75 x75 x8 x 2200 Điện lực cấp 60 Cái
2 Sắt góc L50 x50 x5 x 920: chống 920 Điện lực cấp 120 Cái
3 Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 120 bộ
4 Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 30 bộ
5 Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 30 bộ
6 Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 60 bộ
7 Lắp bộ xà kép 2.2m trụ néo thẳng - 58,628kg - chống 920 Phần nhân công/Máy thi công 30 cái
K Bộ xà Composit dài 2,4m kép: Bắt DS 1P: 3 bộ
1 Xà composit 110x80 dài 2,4m Điện lực cấp 6 Cái
2 Thanh chống dẹp 40x10x920 xà composit Điện lực cấp 12 Cái
3 Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 3 bộ
4 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 3 bộ
5 Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 12 bộ
6 Lắp bộ xà Composit dài 2,4m kép Phần nhân công/Máy thi công 3 bộ
L Bộ xà tháp U120x52x4,8x3000
1 Xà tháp U120x52x4,8x3000 Điện lực cấp 2 Cây
2 Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 4 bộ
3 Lắp bộ xà kép 3.0m trụ Pi tim 500 - 73.045kg Phần nhân công/Máy thi công 1 bộ
M Phần dây sứ phụ kiện trung thế 3 pha XDM
1 Cáp nhôm lõi thép AC-240/32 Điện lực cấp 1.101,85 kg
2 Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 Điện lực cấp 2 kg
3 Cáp nhôm lõi thép AC-120/19 Điện lực cấp 1.064,23 kg
4 Cáp nhôm lỗi thép bọc AC/XLPE-50 mmm2 Điện lực cấp 30,6 mét
5 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 đấu LA Điện lực cấp 40,5 mét
6 Cáp 24KV C/XLPE/PVC 240mm2 đấu LBS Điện lực cấp 48,96 mét
7 Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-240 Điện lực cấp 13.956,66 mét
8 Cáp Duplex AV 2x16 Điện lực cấp 45 mét
9 Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 120mm2 Phần nhân công/Máy thi công 2,2152 km
10 Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 240mm2 Phần nhân công/Máy thi công 1,1729 km
11 Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 240mm2 >=10m Phần nhân công/Máy thi công 6,6456 km
12 Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 240mm2 >=10m (02 mạch) Phần nhân công/Máy thi công 7,0374 km
13 Kéo dây đồng trần 25mm2 Phần nhân công/Máy thi công 40,5 mét
14 Kéo dây nhôm bọc 50mm2 Phần nhân công/Máy thi công 30 mét
15 Kéo dây nhôm trần cỡ dây 50mm2 Phần nhân công/Máy thi công 10 mét
N Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U: 82
1 Sứ ống chỉ Điện lực cấp 82 cái
2 Uclevis (loại gân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 82 bộ
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 82 bộ
4 Lắp rack sứ + sứ ống chỉ Phần nhân công/Máy thi công 82 bộ
O Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T:39
1 Khóa néo dây cỡ dây 120 (5U dày 3mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 27 cái
2 Khóa néo dây cỡ dây 240 (5U dày 4mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 12 cái
3 Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 39 bộ
P Bộ cách điện đứng: SĐU: 683 bộ
1 Sứ đứng 24KV ĐR 540mm bọc chì Điện lực cấp 683 cái
2 Ty sứ đứng D20 đầu bọc chì Điện lực cấp 683 Cái
3 Lắp sứ đứng 24KV Phần nhân công/Máy thi công 683 Bộ
Q Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CĐT ply-X : 153chuỗi
1 Sứ treo polymer - 24kV Điện lực cấp 153 chuỗi
2 Móc treo chữ U F16 dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 306 cái
3 Móc treo giáp níu (gồm yếm móng U và móc nối yếm cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 153 cái
4 Giáp níu dừng dây cỡ dây 240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 153 cái
5 Lắp chuỗi sứ néo Polymer 24kV Phần nhân công/Máy thi công 153 chuỗi
R Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CSKT ply-X: 45 chuỗi
1 Sứ treo polymer Điện lực cấp 90 chuỗi
2 Móc treo chữ U Þ16 dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 405 cái
3 Móc treo giáp níu (gồm yếm móng U và móc nối yếm cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 90 cái
4 Khánh tam giác bắt polymer kép 160x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 45 cái
5 Giáp níu dừng dây cỡ dây 240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 45 cái
6 Lắp chuỗi sứ néo Polymer kép Phần nhân công/Máy thi công 45 chuỗi
S Giáp níu dừng dây cỡ dây 50
1 Giáp níu dừng dây cỡ dây 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 6 cái
2 Móc treo giáp níu (gồm yếm móng U và móc nối yếm cáp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 6 cái
T Bộ rack 3 sứ 2 bộ
1 Rack 3 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 2 bộ
2 Sứ ống chỉ Điện lực cấp 6 cái
3 Bulong 16x300 + 2 longden Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 4 bộ
4 Lắp rack sứ + sứ ống chỉ Phần nhân công/Máy thi công 2 bộ
U Bộ rack 4 sứ 5bộ
1 Rack 4 sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 5 bộ
2 Sứ ống chỉ Điện lực cấp 20 cái
3 Bulong 16x300 + 2 longden Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 10 bộ
4 Lắp rack sứ + sứ ống chỉ Phần nhân công/Máy thi công 5 bộ
V Phụ kiện
1 Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 + Bulong moc Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 13 cái
2 Ghíp nối IPC 120-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 101 cái
3 Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 47 bộ
4 Băng keo cách điện trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 16 cuộn
5 Dây buộc đầu sứ phi kim loại đơn cỡ dây 240mm2 (TTF) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 291 cái
6 Dây buộc đầu sứ phi kim loại đôi cỡ dây 240mm2 (SSF) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 232 cái
7 Kẹp ép WR cỡ dây 240-240mm2 (WR929) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 67 cái
8 Kẹp ép WR cỡ dây 240-25mm2 (WR815) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 62 cái
9 Kẹp ép WR 419 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 22 cái
10 Đầu cosse ép Cu 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 21 cái
11 Ép đầu cosse ép Cu 240mm3 Phần nhân công/Máy thi công 21 cái
12 Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 21 cái
13 Ép đầu cosse ép Cu-Al 300mm3 Phần nhân công/Máy thi công 21 cái
14 Ống co nhiệt D65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 19,5 mét
15 Kẹp quai 4/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 21 cái
16 Kẹp hotline 4/0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 21 cái
17 Lắp kẹp quai + hotline 4/0 Phần nhân công/Máy thi công 21 cái
18 Chụp kẹp U quai Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 21 cái
19 Ống nối dây cỡ 240mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 1 cái
W Đà tháp chống sét
1 Xà chống sét U120x52x4,8x3000 Điện lực cấp 4 cái
2 Bulong 16x300 + 2 long den Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 8 bộ
3 Lắp Xà chống sét U120x52x4,8x3000 Phần nhân công/Máy thi công 2 bộ
X Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch
1 DS 1P - 24KV - 600A Điện lực cấp 9 bộ
2 LA 18kV 10kA (đường dây) Điện lực cấp 9 cái
3 Lắp DS 1P - 24KV - 600A Phần nhân công/Máy thi công 9 bộ
4 Lắp LA 18kV 10kA (đường dây) Phần nhân công/Máy thi công 9 cái
Y Đường dây TT cáp ngầm
1 Cáp 24kV CXV/SE/DSTA 3x300mm2 Điện lực cấp 1.359 mét
2 Cáp 24kV CXV/S/DSTA 1x300mm2 Điện lực cấp 1.592 mét
3 Cáp CV300mm2 Điện lực cấp 748,41 mét
4 Cáp CV150mm2 Điện lực cấp 461,57 mét
5 Lắp Cáp 24kV CXV/SE/DSTA 3x300mm3 trong ống bảo vệ loại Phần nhân công/Máy thi công 1.345 mét
6 Lắp Cáp 24kV CXV/S/DSTA 1x300mm3 trong ống bảo vệ loại Phần nhân công/Máy thi công 1.557 mét
7 Lắp cáp CV300 trong ống bảo vệ loại Phần nhân công/Máy thi công 741 mét
8 Lắp cáp CV 150 trong ống bảo vệ loại Phần nhân công/Máy thi công 457 mét
9 Đầu cáp ngầm 3x300 outdoor Điện lực cấp 6 bộ
10 Thi công đầu cáp ngầm 3x300 outdoor Phần nhân công/Máy thi công 6 bộ
11 Đầu cáp ngầm 1x300 outdoor Điện lực cấp 12 bộ
12 Thi công đầu cáp ngầm 1x300 outdoor Phần nhân công/Máy thi công 12 bộ
13 Đầu cáp ngầm 1x300 indoor Điện lực cấp 12 bộ
14 Thi công Đầu cáp ngầm 1x300 indoor Phần nhân công/Máy thi công 12 bộ
15 Hộp nối cáp ngầm 3x300 (Hộp 3P) Điện lực cấp 4 bộ
16 Thi công Hộp nối cáp ngầm 3x300 (Hộp 3P) Phần nhân công/Máy thi công 4 bộ
17 Hộp nối cáp ngầm 1x300 (Hộp 1P) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 3 bộ
18 Thi công Hộp nối cáp ngầm 1x300 (Hộp 1P) Phần nhân công/Máy thi công 3 bộ
Z Mương cáp 1 mạch trên vỉa hè (Dài 205m)
1 Vật liệu mương cáp ngầm (Chi tiết 1md: Cát san lấp 0,3038m3, gạch tàu 3 viên, tấm ni lông 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Bản vẽ Thiết kế 205 mét dài
2 Nhân công đào đất/ lắp đặt vật liệu/ lấp đất theo đúng bản vẽ thiết kế/ yêu cầu kỹ thuật Phần nhân công/Máy thi công 205 mét dài
AA Mương cáp 3 mạch trên vỉa hè (Dài 97m)
1 Vật liệu mương cáp ngầm (Chi tiết 1md: Cát san lấp 0,665m3, đá 2x4: 0,11m3 gạch tàu 6 viên, tấm ni lông 2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Bản vẽ Thiết kế 97 mét dài
2 Nhân công đào đất/ lắp đặt vật liệu/ lấp đất theo đúng bản vẽ thiết kế/ yêu cầu kỹ thuật Phần nhân công/Máy thi công 97 mét dài
AB Mương cáp 2 mạch trên vỉa hè 390,5m (đi qua khu vực quốc phòng)
1 Vật liệu mương cáp ngầm (Chi tiết 1md: Cát san lấp 0,393m3, đá 2x4: 0,11m3 gạch tàu 6 viên, tấm ni lông 2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Bản vẽ Thiết kế 390,5 mét dài
2 Nhân công đào đất/ lắp đặt vật liệu/ lấp đất theo đúng bản vẽ thiết kế/ yêu cầu kỹ thuật Phần nhân công/Máy thi công 390,5 mét dài
AC Mương cáp 2 mạch cắt bê tông trên vỉa hè 102m (đi qua khu vực quốc phòng)
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, không cốt thép Phần nhân công/Máy thi công 11,22 m3
2 Vật liệu mương cáp ngầm (Chi tiết 1md: Cát san lấp 0,393m3, gạch tàu 6 viên, tấm ni lông 2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Bản vẽ Thiết kế 102 mét dài
3 Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..) Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công 11,22 m3
4 Nhân công đào đất/ lắp đặt vật liệu/ lấp đất theo đúng bản vẽ thiết kế/ yêu cầu kỹ thuật Phần nhân công/Máy thi công 102 mét dài
AD Mương cáp 1 mạch cắt bê tông trên vỉa hè 71,5m
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, không cốt thép Phần nhân công/Máy thi công 5,72 m3
2 Vật liệu mương cáp ngầm (Chi tiết 1md: Cát san lấp 0,304m3, gạch tàu 3 viên, tấm ni lông 1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Bản vẽ Thiết kế 71,5 mét dài
3 Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..) Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công 5,72 m3
4 Nhân công đào đất/ lắp đặt vật liệu/ lấp đất theo đúng bản vẽ thiết kế/ yêu cầu kỹ thuật Phần nhân công/Máy thi công 71,5 mét dài
AE Khoan Mương cáp 1 mạch băng đường 14m
1 Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn Phần nhân công/Máy thi công 14 mét
AF Khoan Mương cáp 2 mạch băng đường 55m
1 Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn Phần nhân công/Máy thi công 110 mét
AG Hố ga kéo cáp 1600x1600x1450: 11 hố
1 Đào đất móng hố ga bằng thủ công : 4,21m3/hố ga Phần nhân công/Máy thi công 11 Bộ
2 Đắp đất móng hố ga 0,68m3/hố ga Phần nhân công/Máy thi công 11 Bộ
3 Bê tông mác M100 đá 4x6 (Bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..) 0,324m3/hố ga Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công 3,564 m3
4 Xây tường gạch ống, dày 20cm : 1,560m3/hố ga Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công 17,16 m3
5 Trát tường trong : 6,72m2/hố ga Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công 73,92 m2
AH Nắp hố ga kéo cáp: 11 nắp
1 Sắt góc L50 x50 x5 : 1,4*4m/nắp: 21,112 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 232,232 kg
2 Sắt F10: 13,32kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 146,52 kg
3 Kẽm 0,1kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 1,1 kg
4 Gia công và lắp dựng cốt thép D Phần nhân công/Máy thi công 378,752 kg
5 Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công 1,067 m3
AI Mốc bêtông đánh dấu cáp ngầm 26 mốc
1 Sắt F4: 4,5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 117 kg
2 Sắt F12: 3,6kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 93,6 kg
3 Kẽm: 0,005kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 0,13 kg
4 Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công 0,598 m3
AJ Bộ tiếp địa bảo vệ cáp ngầm 8 bộ
1 Cáp đồng trần M25mm2: 22m Điện lực cấp 39,424 kg
2 Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 24 bộ
3 Kẹp ép WR 875 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 16 cái
4 Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 8 bộ
5 Đầu cosse ép Cu 35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 16 cái
6 Kéo dây tiếp địa Phần nhân công/Máy thi công 176 m
7 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 Phần nhân công/Máy thi công 24 cọc
8 Đào đất + đắp đất rãnh tiếp địa Phần nhân công/Máy thi công 8 bộ
AK Vật tư, phụ kiện cáp ngầm trung thế
1 Ông sắt tráng kẽm D168x4,78mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 60 mét
2 Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 (hao hụt 1,005) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 1.652,7225 mét
3 Lắp Ông sắt tráng kẽm D168x4,78mm Phần nhân công/Máy thi công 60 mét
4 Lắp ống PVC D Phần nhân công/Máy thi công 1.644,5 mét
5 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 168 - D280 - 1,37kg/cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 10 cái
6 Cổ dê kẹp ống PVC Þ 168 - D320 - 1,458kg/cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 10 cái
7 Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 28 cái
8 Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 10 bộ
9 Lắp gía đỡ cáp Phần nhân công/Máy thi công 10 bộ
AL Thiết bị đường dây cáp ngầm
1 LA 18kV 10kA (đường dây) Điện lực cấp 27 cái
2 Lắp LA 18kV 10kA Phần nhân công/Máy thi công 27 cái
3 Bọc cách điện đầu cực LA Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 27 cái
4 Bass LI bắt FCO, LA Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% 27 bộ
AM Tháo - lắp thiết bị
1 Tháo + Lắp MBA 1 pha Phần nhân công/Máy thi công 3 Máy
2 Tháo + Lắp MBA 1 pha Phần nhân công/Máy thi công 3 Máy
3 Tháo + Lắp bộ LTD Phần nhân công/Máy thi công 6 bộ
4 Tháo + Lắp bộ FCO Phần nhân công/Máy thi công 3 bộ
5 Tháo + Lắp bộ DS 3 pha Phần nhân công/Máy thi công 1 bộ
6 Tháo + Lắp bộ LBS Phần nhân công/Máy thi công 1 bộ
AN Tháo - lắp vật liệu
1 Tháo sứ đứng Phần nhân công/Máy thi công 131 cái
2 Lắp lại sứ đứng Phần nhân công/Máy thi công 124 cái
3 Tháo + lắp sứ treo Phần nhân công/Máy thi công 57 bộ
4 Tháo hạ + căng dây AC50 Phần nhân công/Máy thi công 0,04 km
5 Thu hồi đà X-2,0Đ - Composit Phần nhân công/Máy thi công 9 bộ
6 Thu hồi đà X-1,66 Đ Phần nhân công/Máy thi công 3 bộ
7 Thu hồi đà X-2,0 Đ Phần nhân công/Máy thi công 11 bộ
8 Thu hồi đà U160 - m Phần nhân công/Máy thi công 3 bộ
9 Tháo + lắp đà 2,8m CS Phần nhân công/Máy thi công 8 bộ
10 Tháo + lắp rack 3-4 sứ Phần nhân công/Máy thi công 15 bộ
11 Tháo + lắp X-2,0ĐL2/3 Phần nhân công/Máy thi công 5 bộ
12 Tháo + lắp X-2,1ĐL Phần nhân công/Máy thi công 1 bộ
13 Tháo + lắp képX-2,2K Phần nhân công/Máy thi công 9 bộ
14 Thu hồi bộ chăng Phần nhân công/Máy thi công 7 bộ
15 Nhổ thu hồi trụ BTLT 12m Phần nhân công/Máy thi công 38 trụ
16 Dựng trụ BTLT 12m Phần nhân công/Máy thi công 1 trụ
17 Tháo + lắp Domino Phần nhân công/Máy thi công 21 cái
18 Tháo + lắp Branchment Phần nhân công/Máy thi công 13,6 cái
AO Thí nghiệm
1 Thí nghiệm sợi cáp trung thế offline, chiều dài >50m, 1 ruột Phần nhân công/Máy thi công (Đơn vị độc lập có chức năng) 12 sợi
2 Thí nghiệm sợi cáp trung thế offline, chiều dài >50m, 3 ruột Phần nhân công/Máy thi công (Đơn vị độc lập có chức năng) 5 sợi
3 Thí nghiệm tiếp địa lặp lại đường dây + Đầu cáp ngầm Phần nhân công/Máy thi công (Đơn vị độc lập có chức năng) 24 Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.99E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.99E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.330.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->