Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Điện lực Nhơn Trạch - Công ty TNHH Một Thành Viên Điện lực Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210578079 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB + Vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 16:17:00 đến ngày 2021-06-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,331,332,238 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công. | Nhà thầu tính toán phù hợp qui mô gói thầu nhằm hoàn thành gói thầu đúng tiến độ theo hợp đồng. | 1 | Trọn gói |
| 2 | Chi phí công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng trong thiết kế | Nhà thầu tính toán phù hợp qui mô gói thầu nhằm hoàn thành gói thầu đúng tiến độ theo hợp đồng. | 1 | Trọn gói |
| B | Móng M14a: 49 móng | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m | Điện lực cấp | 49 | Cái |
| 2 | Boulon 22x650+ 2 long đền vuông D24-80x80x5/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 49 | bộ |
| 3 | Đào và đắp đất hố móng, đất cấp 3 rộng >1m, sâu | Phần nhân công/Máy thi công | 49 | bộ |
| C | Móng bê tông trụ BTLT 14m ghép đôi: 43 móng | |||
| 1 | Đào và đắp đất móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp 3 (k=0,85) | Phần nhân công/Máy thi công | 43 | móng |
| 2 | Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 43 | bộ |
| 3 | Boulon 16x650VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 43 | bộ |
| 4 | Boulon 16x750VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 43 | bộ |
| 5 | Boulon 16x850VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn (ghép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 43 | bộ |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..) | Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công | 129,387 | m3 |
| D | Tiếp địa lặp lại trụ 14m: 16 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: (19m) | Điện lực cấp | 68,096 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất mạ đồng Ø 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 48 | cọc |
| 3 | Kẹp ép WR cỡ dây 150mm2 (WR875) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 32 | cái |
| 4 | Ốc xiết cáp cỡ 38mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 32 | cái |
| 5 | Kéo dây tiếp địa | Phần nhân công/Máy thi công | 304 | mét |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Phần nhân công/Máy thi công | 48 | cọc |
| 7 | Đào và đắp đất kênh mương, rãnh thoát rãnh tiếp địa | Phần nhân công/Máy thi công | 16 | bộ |
| E | Trụ bê tông ly tâm 14m: 200 trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m F650 dự ứng lực | Điện lực cấp | 134 | trụ |
| 2 | Dựng trụ BTLT 14m | Phần nhân công/Máy thi công | 134 | trụ |
| F | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL (20 Bộ) | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75x8x2100 | Điện lực cấp | 20 | Cái |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 x1990: thanh chống 1990 | Điện lực cấp | 20 | Cái |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 40 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 20 | bộ |
| 5 | Lắp bộ xà đơn lệch 2.1m trụ đỡ thẳng - 29,42kg | Phần nhân công/Máy thi công | 20 | bộ |
| G | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL (07 bộ) | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75x8x2100 | Điện lực cấp | 14 | Cái |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 x1990: thanh chống 1990 | Điện lực cấp | 14 | Cái |
| 3 | Boulon 16x300VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 21 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 14 | bộ |
| 5 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 14 | bộ |
| 6 | Lắp bộ xà kép lệch 2.1m trụ đỡ - 58,89kg | Phần nhân công/Máy thi công | 7 | bộ |
| H | Bộ xà đơn L75x75x8 dài 2.2m: 70 Bộ | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 x 2200 | Điện lực cấp | 70 | Cái |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 x 920: thanh chống 920 | Điện lực cấp | 140 | Cái |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 140 | bộ |
| 4 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 140 | bộ |
| 5 | Lắp bộ xà đơn 2.2m trụ đỡ thẳng - 29,759kg - chống 920 | Phần nhân công/Máy thi công | 70 | bộ |
| I | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m trụ đỡ: 48 bộ | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 x 2200 | Điện lực cấp | 96 | Cái |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 x 920: thanh chống 920 | Điện lực cấp | 192 | Cái |
| 3 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 48 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 48 | bộ |
| 5 | Boulon 16x250VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 96 | bộ |
| 6 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 192 | bộ |
| 7 | Lắp bộ xà kép 2.2m trụ néo thẳng - 58,628kg - chống 920 | Phần nhân công/Máy thi công | 48 | cái |
| J | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m trụ ghép: 30 bộ | |||
| 1 | Sắt góc L75 x75 x8 x 2200 | Điện lực cấp | 60 | Cái |
| 2 | Sắt góc L50 x50 x5 x 920: chống 920 | Điện lực cấp | 120 | Cái |
| 3 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 120 | bộ |
| 4 | Boulon 16x500+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 30 | bộ |
| 5 | Boulon 16x600+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 30 | bộ |
| 6 | Boulon 16x550VRS+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 60 | bộ |
| 7 | Lắp bộ xà kép 2.2m trụ néo thẳng - 58,628kg - chống 920 | Phần nhân công/Máy thi công | 30 | cái |
| K | Bộ xà Composit dài 2,4m kép: Bắt DS 1P: 3 bộ | |||
| 1 | Xà composit 110x80 dài 2,4m | Điện lực cấp | 6 | Cái |
| 2 | Thanh chống dẹp 40x10x920 xà composit | Điện lực cấp | 12 | Cái |
| 3 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 4 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 5 | Boulon 16x150+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | bộ |
| 6 | Lắp bộ xà Composit dài 2,4m kép | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | bộ |
| L | Bộ xà tháp U120x52x4,8x3000 | |||
| 1 | Xà tháp U120x52x4,8x3000 | Điện lực cấp | 2 | Cây |
| 2 | Boulon 16x400VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 3 | Lắp bộ xà kép 3.0m trụ Pi tim 500 - 73.045kg | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | bộ |
| M | Phần dây sứ phụ kiện trung thế 3 pha XDM | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép AC-240/32 | Điện lực cấp | 1.101,85 | kg |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | Điện lực cấp | 2 | kg |
| 3 | Cáp nhôm lõi thép AC-120/19 | Điện lực cấp | 1.064,23 | kg |
| 4 | Cáp nhôm lỗi thép bọc AC/XLPE-50 mmm2 | Điện lực cấp | 30,6 | mét |
| 5 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 đấu LA | Điện lực cấp | 40,5 | mét |
| 6 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 240mm2 đấu LBS | Điện lực cấp | 48,96 | mét |
| 7 | Cáp nhôm lõi thép bọc AC/XLPE-240 | Điện lực cấp | 13.956,66 | mét |
| 8 | Cáp Duplex AV 2x16 | Điện lực cấp | 45 | mét |
| 9 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 120mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 2,2152 | km |
| 10 | Kéo dây nhôm lõi thép cỡ dây 240mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 1,1729 | km |
| 11 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 240mm2 >=10m | Phần nhân công/Máy thi công | 6,6456 | km |
| 12 | Kéo dây nhôm bọc lõi thép cỡ dây 240mm2 >=10m (02 mạch) | Phần nhân công/Máy thi công | 7,0374 | km |
| 13 | Kéo dây đồng trần 25mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 40,5 | mét |
| 14 | Kéo dây nhôm bọc 50mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 30 | mét |
| 15 | Kéo dây nhôm trần cỡ dây 50mm2 | Phần nhân công/Máy thi công | 10 | mét |
| N | Bộ đỡ dây trung hòa trụ đơn: Đth-U: 82 | |||
| 1 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 82 | cái |
| 2 | Uclevis (loại gân) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 82 | bộ |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 82 | bộ |
| 4 | Lắp rack sứ + sứ ống chỉ | Phần nhân công/Máy thi công | 82 | bộ |
| O | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T:39 | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 120 (5U dày 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 27 | cái |
| 2 | Khóa néo dây cỡ dây 240 (5U dày 4mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 12 | cái |
| 3 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 39 | bộ |
| P | Bộ cách điện đứng: SĐU: 683 bộ | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV ĐR 540mm bọc chì | Điện lực cấp | 683 | cái |
| 2 | Ty sứ đứng D20 đầu bọc chì | Điện lực cấp | 683 | Cái |
| 3 | Lắp sứ đứng 24KV | Phần nhân công/Máy thi công | 683 | Bộ |
| Q | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV đơn lắp vào xà : CĐT ply-X : 153chuỗi | |||
| 1 | Sứ treo polymer - 24kV | Điện lực cấp | 153 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U F16 dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 306 | cái |
| 3 | Móc treo giáp níu (gồm yếm móng U và móc nối yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 153 | cái |
| 4 | Giáp níu dừng dây cỡ dây 240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 153 | cái |
| 5 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer 24kV | Phần nhân công/Máy thi công | 153 | chuỗi |
| R | Chuỗi sứ treo Polymer 24kV kép lắp vào xà : CSKT ply-X: 45 chuỗi | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Điện lực cấp | 90 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U Þ16 dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 405 | cái |
| 3 | Móc treo giáp níu (gồm yếm móng U và móc nối yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 90 | cái |
| 4 | Khánh tam giác bắt polymer kép 160x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 45 | cái |
| 5 | Giáp níu dừng dây cỡ dây 240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 45 | cái |
| 6 | Lắp chuỗi sứ néo Polymer kép | Phần nhân công/Máy thi công | 45 | chuỗi |
| S | Giáp níu dừng dây cỡ dây 50 | |||
| 1 | Giáp níu dừng dây cỡ dây 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| 2 | Móc treo giáp níu (gồm yếm móng U và móc nối yếm cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 6 | cái |
| T | Bộ rack 3 sứ 2 bộ | |||
| 1 | Rack 3 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 2 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 6 | cái |
| 3 | Bulong 16x300 + 2 longden | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 4 | bộ |
| 4 | Lắp rack sứ + sứ ống chỉ | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | bộ |
| U | Bộ rack 4 sứ 5bộ | |||
| 1 | Rack 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 5 | bộ |
| 2 | Sứ ống chỉ | Điện lực cấp | 20 | cái |
| 3 | Bulong 16x300 + 2 longden | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 10 | bộ |
| 4 | Lắp rack sứ + sứ ống chỉ | Phần nhân công/Máy thi công | 5 | bộ |
| V | Phụ kiện | |||
| 1 | Kẹp treo cáp ABC4x120mm2 + Bulong moc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 13 | cái |
| 2 | Ghíp nối IPC 120-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 101 | cái |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 47 | bộ |
| 4 | Băng keo cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 16 | cuộn |
| 5 | Dây buộc đầu sứ phi kim loại đơn cỡ dây 240mm2 (TTF) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 291 | cái |
| 6 | Dây buộc đầu sứ phi kim loại đôi cỡ dây 240mm2 (SSF) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 232 | cái |
| 7 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-240mm2 (WR929) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 67 | cái |
| 8 | Kẹp ép WR cỡ dây 240-25mm2 (WR815) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 62 | cái |
| 9 | Kẹp ép WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 22 | cái |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 21 | cái |
| 11 | Ép đầu cosse ép Cu 240mm3 | Phần nhân công/Máy thi công | 21 | cái |
| 12 | Đầu cosse ép Cu-Al 300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 21 | cái |
| 13 | Ép đầu cosse ép Cu-Al 300mm3 | Phần nhân công/Máy thi công | 21 | cái |
| 14 | Ống co nhiệt D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 19,5 | mét |
| 15 | Kẹp quai 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 21 | cái |
| 16 | Kẹp hotline 4/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 21 | cái |
| 17 | Lắp kẹp quai + hotline 4/0 | Phần nhân công/Máy thi công | 21 | cái |
| 18 | Chụp kẹp U quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 21 | cái |
| 19 | Ống nối dây cỡ 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1 | cái |
| W | Đà tháp chống sét | |||
| 1 | Xà chống sét U120x52x4,8x3000 | Điện lực cấp | 4 | cái |
| 2 | Bulong 16x300 + 2 long den | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 3 | Lắp Xà chống sét U120x52x4,8x3000 | Phần nhân công/Máy thi công | 2 | bộ |
| X | Phần thiết bị đường dây 3 pha XDM 1 mạch | |||
| 1 | DS 1P - 24KV - 600A | Điện lực cấp | 9 | bộ |
| 2 | LA 18kV 10kA (đường dây) | Điện lực cấp | 9 | cái |
| 3 | Lắp DS 1P - 24KV - 600A | Phần nhân công/Máy thi công | 9 | bộ |
| 4 | Lắp LA 18kV 10kA (đường dây) | Phần nhân công/Máy thi công | 9 | cái |
| Y | Đường dây TT cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp 24kV CXV/SE/DSTA 3x300mm2 | Điện lực cấp | 1.359 | mét |
| 2 | Cáp 24kV CXV/S/DSTA 1x300mm2 | Điện lực cấp | 1.592 | mét |
| 3 | Cáp CV300mm2 | Điện lực cấp | 748,41 | mét |
| 4 | Cáp CV150mm2 | Điện lực cấp | 461,57 | mét |
| 5 | Lắp Cáp 24kV CXV/SE/DSTA 3x300mm3 trong ống bảo vệ loại | Phần nhân công/Máy thi công | 1.345 | mét |
| 6 | Lắp Cáp 24kV CXV/S/DSTA 1x300mm3 trong ống bảo vệ loại | Phần nhân công/Máy thi công | 1.557 | mét |
| 7 | Lắp cáp CV300 trong ống bảo vệ loại | Phần nhân công/Máy thi công | 741 | mét |
| 8 | Lắp cáp CV 150 trong ống bảo vệ loại | Phần nhân công/Máy thi công | 457 | mét |
| 9 | Đầu cáp ngầm 3x300 outdoor | Điện lực cấp | 6 | bộ |
| 10 | Thi công đầu cáp ngầm 3x300 outdoor | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | bộ |
| 11 | Đầu cáp ngầm 1x300 outdoor | Điện lực cấp | 12 | bộ |
| 12 | Thi công đầu cáp ngầm 1x300 outdoor | Phần nhân công/Máy thi công | 12 | bộ |
| 13 | Đầu cáp ngầm 1x300 indoor | Điện lực cấp | 12 | bộ |
| 14 | Thi công Đầu cáp ngầm 1x300 indoor | Phần nhân công/Máy thi công | 12 | bộ |
| 15 | Hộp nối cáp ngầm 3x300 (Hộp 3P) | Điện lực cấp | 4 | bộ |
| 16 | Thi công Hộp nối cáp ngầm 3x300 (Hộp 3P) | Phần nhân công/Máy thi công | 4 | bộ |
| 17 | Hộp nối cáp ngầm 1x300 (Hộp 1P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 3 | bộ |
| 18 | Thi công Hộp nối cáp ngầm 1x300 (Hộp 1P) | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | bộ |
| Z | Mương cáp 1 mạch trên vỉa hè (Dài 205m) | |||
| 1 | Vật liệu mương cáp ngầm (Chi tiết 1md: Cát san lấp 0,3038m3, gạch tàu 3 viên, tấm ni lông 1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Bản vẽ Thiết kế | 205 | mét dài |
| 2 | Nhân công đào đất/ lắp đặt vật liệu/ lấp đất theo đúng bản vẽ thiết kế/ yêu cầu kỹ thuật | Phần nhân công/Máy thi công | 205 | mét dài |
| AA | Mương cáp 3 mạch trên vỉa hè (Dài 97m) | |||
| 1 | Vật liệu mương cáp ngầm (Chi tiết 1md: Cát san lấp 0,665m3, đá 2x4: 0,11m3 gạch tàu 6 viên, tấm ni lông 2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Bản vẽ Thiết kế | 97 | mét dài |
| 2 | Nhân công đào đất/ lắp đặt vật liệu/ lấp đất theo đúng bản vẽ thiết kế/ yêu cầu kỹ thuật | Phần nhân công/Máy thi công | 97 | mét dài |
| AB | Mương cáp 2 mạch trên vỉa hè 390,5m (đi qua khu vực quốc phòng) | |||
| 1 | Vật liệu mương cáp ngầm (Chi tiết 1md: Cát san lấp 0,393m3, đá 2x4: 0,11m3 gạch tàu 6 viên, tấm ni lông 2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Bản vẽ Thiết kế | 390,5 | mét dài |
| 2 | Nhân công đào đất/ lắp đặt vật liệu/ lấp đất theo đúng bản vẽ thiết kế/ yêu cầu kỹ thuật | Phần nhân công/Máy thi công | 390,5 | mét dài |
| AC | Mương cáp 2 mạch cắt bê tông trên vỉa hè 102m (đi qua khu vực quốc phòng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, không cốt thép | Phần nhân công/Máy thi công | 11,22 | m3 |
| 2 | Vật liệu mương cáp ngầm (Chi tiết 1md: Cát san lấp 0,393m3, gạch tàu 6 viên, tấm ni lông 2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Bản vẽ Thiết kế | 102 | mét dài |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..) | Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công | 11,22 | m3 |
| 4 | Nhân công đào đất/ lắp đặt vật liệu/ lấp đất theo đúng bản vẽ thiết kế/ yêu cầu kỹ thuật | Phần nhân công/Máy thi công | 102 | mét dài |
| AD | Mương cáp 1 mạch cắt bê tông trên vỉa hè 71,5m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, không cốt thép | Phần nhân công/Máy thi công | 5,72 | m3 |
| 2 | Vật liệu mương cáp ngầm (Chi tiết 1md: Cát san lấp 0,304m3, gạch tàu 3 viên, tấm ni lông 1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Bản vẽ Thiết kế | 71,5 | mét dài |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 (Đổ tại chổ hoặc bê tông thương phẩm, bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..) | Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công | 5,72 | m3 |
| 4 | Nhân công đào đất/ lắp đặt vật liệu/ lấp đất theo đúng bản vẽ thiết kế/ yêu cầu kỹ thuật | Phần nhân công/Máy thi công | 71,5 | mét dài |
| AE | Khoan Mương cáp 1 mạch băng đường 14m | |||
| 1 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn | Phần nhân công/Máy thi công | 14 | mét |
| AF | Khoan Mương cáp 2 mạch băng đường 55m | |||
| 1 | Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn | Phần nhân công/Máy thi công | 110 | mét |
| AG | Hố ga kéo cáp 1600x1600x1450: 11 hố | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga bằng thủ công : 4,21m3/hố ga | Phần nhân công/Máy thi công | 11 | Bộ |
| 2 | Đắp đất móng hố ga 0,68m3/hố ga | Phần nhân công/Máy thi công | 11 | Bộ |
| 3 | Bê tông mác M100 đá 4x6 (Bao gồm cả VL chính và VL phụ ván khuôn, cốppa…..) 0,324m3/hố ga | Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công | 3,564 | m3 |
| 4 | Xây tường gạch ống, dày 20cm : 1,560m3/hố ga | Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công | 17,16 | m3 |
| 5 | Trát tường trong : 6,72m2/hố ga | Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công | 73,92 | m2 |
| AH | Nắp hố ga kéo cáp: 11 nắp | |||
| 1 | Sắt góc L50 x50 x5 : 1,4*4m/nắp: 21,112 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 232,232 | kg |
| 2 | Sắt F10: 13,32kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 146,52 | kg |
| 3 | Kẽm 0,1kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1,1 | kg |
| 4 | Gia công và lắp dựng cốt thép D | Phần nhân công/Máy thi công | 378,752 | kg |
| 5 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công | 1,067 | m3 |
| AI | Mốc bêtông đánh dấu cáp ngầm 26 mốc | |||
| 1 | Sắt F4: 4,5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 117 | kg |
| 2 | Sắt F12: 3,6kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 93,6 | kg |
| 3 | Kẽm: 0,005kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 0,13 | kg |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng | Phần vật liệu+Nhân công+Máy thi công | 0,598 | m3 |
| AJ | Bộ tiếp địa bảo vệ cáp ngầm 8 bộ | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2: 22m | Điện lực cấp | 39,424 | kg |
| 2 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 24 | bộ |
| 3 | Kẹp ép WR 875 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 16 | cái |
| 4 | Boulon 12x40+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 8 | bộ |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 16 | cái |
| 6 | Kéo dây tiếp địa | Phần nhân công/Máy thi công | 176 | m |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa đất cấp 3 | Phần nhân công/Máy thi công | 24 | cọc |
| 8 | Đào đất + đắp đất rãnh tiếp địa | Phần nhân công/Máy thi công | 8 | bộ |
| AK | Vật tư, phụ kiện cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ông sắt tráng kẽm D168x4,78mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 60 | mét |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 (hao hụt 1,005) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 1.652,7225 | mét |
| 3 | Lắp Ông sắt tráng kẽm D168x4,78mm | Phần nhân công/Máy thi công | 60 | mét |
| 4 | Lắp ống PVC D | Phần nhân công/Máy thi công | 1.644,5 | mét |
| 5 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 168 - D280 - 1,37kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 10 | cái |
| 6 | Cổ dê kẹp ống PVC Þ 168 - D320 - 1,458kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 10 | cái |
| 7 | Đĩa sứ trắng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 28 | cái |
| 8 | Giá đỡ cáp ngầm (V63x6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 10 | bộ |
| 9 | Lắp gía đỡ cáp | Phần nhân công/Máy thi công | 10 | bộ |
| AL | Thiết bị đường dây cáp ngầm | |||
| 1 | LA 18kV 10kA (đường dây) | Điện lực cấp | 27 | cái |
| 2 | Lắp LA 18kV 10kA | Phần nhân công/Máy thi công | 27 | cái |
| 3 | Bọc cách điện đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 27 | cái |
| 4 | Bass LI bắt FCO, LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V - Hàng mới 100% | 27 | bộ |
| AM | Tháo - lắp thiết bị | |||
| 1 | Tháo + Lắp MBA 1 pha | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | Máy |
| 2 | Tháo + Lắp MBA 1 pha | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | Máy |
| 3 | Tháo + Lắp bộ LTD | Phần nhân công/Máy thi công | 6 | bộ |
| 4 | Tháo + Lắp bộ FCO | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | bộ |
| 5 | Tháo + Lắp bộ DS 3 pha | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | bộ |
| 6 | Tháo + Lắp bộ LBS | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | bộ |
| AN | Tháo - lắp vật liệu | |||
| 1 | Tháo sứ đứng | Phần nhân công/Máy thi công | 131 | cái |
| 2 | Lắp lại sứ đứng | Phần nhân công/Máy thi công | 124 | cái |
| 3 | Tháo + lắp sứ treo | Phần nhân công/Máy thi công | 57 | bộ |
| 4 | Tháo hạ + căng dây AC50 | Phần nhân công/Máy thi công | 0,04 | km |
| 5 | Thu hồi đà X-2,0Đ - Composit | Phần nhân công/Máy thi công | 9 | bộ |
| 6 | Thu hồi đà X-1,66 Đ | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | bộ |
| 7 | Thu hồi đà X-2,0 Đ | Phần nhân công/Máy thi công | 11 | bộ |
| 8 | Thu hồi đà U160 - m | Phần nhân công/Máy thi công | 3 | bộ |
| 9 | Tháo + lắp đà 2,8m CS | Phần nhân công/Máy thi công | 8 | bộ |
| 10 | Tháo + lắp rack 3-4 sứ | Phần nhân công/Máy thi công | 15 | bộ |
| 11 | Tháo + lắp X-2,0ĐL2/3 | Phần nhân công/Máy thi công | 5 | bộ |
| 12 | Tháo + lắp X-2,1ĐL | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | bộ |
| 13 | Tháo + lắp képX-2,2K | Phần nhân công/Máy thi công | 9 | bộ |
| 14 | Thu hồi bộ chăng | Phần nhân công/Máy thi công | 7 | bộ |
| 15 | Nhổ thu hồi trụ BTLT 12m | Phần nhân công/Máy thi công | 38 | trụ |
| 16 | Dựng trụ BTLT 12m | Phần nhân công/Máy thi công | 1 | trụ |
| 17 | Tháo + lắp Domino | Phần nhân công/Máy thi công | 21 | cái |
| 18 | Tháo + lắp Branchment | Phần nhân công/Máy thi công | 13,6 | cái |
| AO | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm sợi cáp trung thế offline, chiều dài >50m, 1 ruột | Phần nhân công/Máy thi công (Đơn vị độc lập có chức năng) | 12 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm sợi cáp trung thế offline, chiều dài >50m, 3 ruột | Phần nhân công/Máy thi công (Đơn vị độc lập có chức năng) | 5 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại đường dây + Đầu cáp ngầm | Phần nhân công/Máy thi công (Đơn vị độc lập có chức năng) | 24 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.99E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chú ý: kèm theo +Biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý phải có chứng thực của cơ quan pháp luật trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. +Bản sao y hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế, của các hợp đồng tương tư kê khai sao y của nhà thầu +Giấy báo có của ngân hàng phải được sao y của nhà thầu *Đối với các hợp đồng thực hiện cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng); *Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. -Đối với trường hợp là hợp đồng liên doanh thì thành phần liên doanh của nhà thầu phải đáp ứng về quy mô, tính chất và giá trị như hợp đồng độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.330.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi