Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210643030-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG LÊ HỒNG
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210642968
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính xã (bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp huyện năm 2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 16:15:00 đến ngày 2021-06-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,878,523,540 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐÈN ĐƯỜNG
1 Tháo dỡ cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 52 cần
2 Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 11 cột
3 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 11 cột
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế 3,575 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế 0,275 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu thiết kế 2,3674 m3
7 Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 165 cần
8 Lắp đèn pha trên cạn, H≥3m Đáp ứng yêu cầu thiết kế 165 1 bộ
9 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Đáp ứng yêu cầu thiết kế 13 100m
10 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 62,22 100m
11 Lắp giá đỡ tủ Đáp ứng yêu cầu thiết kế 6 1 bộ
12 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Đáp ứng yêu cầu thiết kế 6 1 tủ
13 Kẹp treo cáp ABC 16-50 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 170 bộ
14 Kẹp dừng cáp ABC 16-50 Đáp ứng yêu cầu thiết kế 40 bộ
15 Bulon móc 12x300mm Đáp ứng yêu cầu thiết kế 210 bộ
16 Kẹp nối rẽ IPC Đáp ứng yêu cầu thiết kế 350 bộ
17 Làm tiếp địa cho cột điện Đáp ứng yêu cầu thiết kế 18 bộ
18 Lắp đặt dây đơn Đáp ứng yêu cầu thiết kế 60 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.63E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với 80% tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: (i) số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 đồng Loại công trình: cụ thể là công trình về hợp đồng lắp đặt đèn đường hoặc đường dây, trạm biến áp). Ghi chú: - Hợp đồng tương tự có tính chất sau: Là hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình lắp đặt đèn đường hoặc đường dây, trạm biến áp. - Đối với nhà thầu liên danh: + Trong 03 năm (từ 2018 đến 2020) có 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình về lắp đặt đèn đường hoặc đường dây, trạm biến áp tương tự gói thầu này có giá trị tương đương phần công việc đảm nhận. Tài liệu chứng minh: Đối với công trình hoàn thành toàn bộ: - Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu và hóa đơn. Đối với công trình hoàn thành phần lớn: - Tài liệu kèm theo để chứng minh: Hợp đồng kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80 % giá trị hợp đồng) Tất cả các tài liệu ở trên phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền có thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->