Gói thầu: XL57_2021: Cung cấp VTTb (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình: XDM, CT đường dây trung hạ áp để xử lý mất an toàn KV TP Gia Nghĩa, huyện Đăk Glong, tỉnh Đăk Nông năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210634725-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 08:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đắk Nông
Tên gói thầu XL57_2021: Cung cấp VTTb (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình: XDM, CT đường dây trung hạ áp để xử lý mất an toàn KV TP Gia Nghĩa, huyện Đăk Glong, tỉnh Đăk Nông năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210629810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay TM của ĐNoPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 16:12:00 đến ngày 2021-06-25 08:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,874,774,528 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường dây trung áp
1 Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-95/16 (cách điện bán phần) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.988 m
2 Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-185/29 (cách điện bán phần) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.767 m
3 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-1T Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Móng
4 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2T Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 7 Móng
5 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2Ta đối với cột 14 mét Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Móng
6 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MTĐ-1T Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Móng
7 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MTĐ-2Ta Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Móng
8 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Bộ
9 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn; TĐN-1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Bộ
10 Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12m ứng lực trước nhóm I (4,3KN) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cột
11 Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12m ứng lực trước nhóm I (5,4KN) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cột
12 Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12m ứng lực trước nhóm I (7,2KN) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 Cột
13 Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12m ứng lực trước nhóm I (9,0KN) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cột
14 Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14m ứng lực trước nhóm I (6,5KN) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cột
15 Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14m ứng lực trước nhóm I (8,5KN) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cột
16 Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14m ứng lực trước nhóm I (11,0KN) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8 Cột
17 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đơn dây trần; XNG-1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
18 Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK50-12 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
19 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối; CDC-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
20 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp ngang tuyến kiểu nạnh 3 pha dùng cho dây bọc; XNGĐN-1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
21 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng kiểu lệch nạnh 3pha dây bọc; XĐTN-1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
22 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đúp kiểu lệch nạnh 3pha dây bọc; XĐGĐN-1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
23 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp ngang tuyến kiểu lêch dây trần; XNGĐL-2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
24 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp kiểu tam giác cho dây bọc; XNGTG-2LTDB Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
25 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc kiểu lệch nạnh 3pha dây bọc; XĐGN-1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
26 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc kiểu lệch dây trần; XĐGL-2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Bộ
27 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng kiểu lệch dây trần; XĐTL-2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Bộ
28 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đúp kiểu lệch dây trần; XĐGĐL-2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
29 Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22 KV + Ty (SĐ-22) loại Pin Post Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 113 Quả
30 Cung cấp và lắp đặt Sứ chuỗi néo 22 KV; CN-22 ( loại Polyme loại 70kN ) kèm phụ kiện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 33 Chuỗi
31 Cung cấp và lắp đặt Sứ chuỗi néo 22 KV; CN-22 ( loại Polyme loại 120kN) kèm phụ kiện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Chuỗi
32 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo kiểu bulong cho dây nhôm lõi thép 185; KNDT-185 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
33 Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-185/29 (cách điện bán phần) +yếm giám níu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
34 Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-95/16 (cách điện bán phần) +yếm giám níu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 36 Cái
35 Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế lưỡng kim cho dây nhôm bọc cho dây nhôm bọc (loại 2 bulong); KR-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
36 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm 2 lỗ ( Dây Al ); ĐC-Al2.185 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
37 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm 2 lỗ ( Dây Al ); ĐC-Al2.95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
38 Cung cấp và lắp đặt Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-12,7/(22)24kV-185/29mm2 (cách điện bán phần) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 50 Sợi
39 Cung cấp và lắp đặt Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-12,7/(22)24kV-95/16mm2 (cách điện bán phần) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 106 Sợi
40 Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ A-3.5 mm2 (Dài 2,5 mét) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Sợi
41 Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép dây AC-185 mm2;COCA-185 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
42 Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm lõi thép dây AC-95 mm2;COCA-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
43 Cung cấp và lắp đặt Ống co nhiệt dài 700mm dùng cho dây nhôm dây bọc lõi thép 185/19;OCNDB-185/29 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cái
44 Cung cấp và lắp đặt Ống co nhiệt dài 400mm dùng cho dây nhôm dây bọc lõi thép 95/16;OCNDB-95/16 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
45 Cung cấp và lắp đặt Ống bọc cách điện trung thế (150-300) 1,8m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cái
46 Cung cấp và lắp đặt Ống bọc cách điện trung thế (50-120) 1,8m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Cái
47 Cung cấp và lắp đặt Bộ thoát quá điện áp dùng cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-BP-185/29 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Bộ
48 Cung cấp và lắp đặt Bộ thoát quá điện áp dùng cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-BP-95/16 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
49 Cung cấp và lắp đặt Bảng tên cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
50 Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo tại cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cái
B Phần đường dây hạ áp
C Khu vực Đăk Glong
1 Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.410 m
2 Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 8.5m ứng lực trước nhóm I (2.5KN) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Cột
3 Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 8.5m ứng lực trước nhóm I (3.0KN) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cột
4 Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 8.5m ứng lực trước nhóm I (4,3KN) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 26 Cột
5 Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 10m ứng lực trước nhóm I (3,5KN) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Cột
6 Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 10m ứng lực trước nhóm I (4,3KN) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Cột
7 Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 10m ứng lực trước nhóm I (5,0KN) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 18 Cột
8 Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12m ứng lực trước nhóm I (5,4KN) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 Cột
9 Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x250 mạ kẽm nhúng nóng; BLM-16x250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x350 mạ kẽm nhúng nóng; BLM-16x350 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt Giá móc đơn treo cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 Cái
12 Cung cấp và lắp đặt Giá móc đôi treo cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 Cái
13 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khoá; ĐTB-1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khoá; ĐTB-2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột, cột BTLT 8,4m; CĐC6-1,9 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
16 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 19 Bộ
17 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ thế đi độc lập ; TĐN-3a Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Bộ
18 Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 56 Cái
19 Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 44 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế hai bu lông KR50-150/50-150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
21 Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế một bu lông KR50-150/6-35 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 21 Cái
22 Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp 95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24 Cái
23 Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho cáp văn xoắn 0,6kV ABC 95 mm2;COA-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Cái
24 Cung cấp và lắp đặt Bảng tên cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
25 Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo tại cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 Cái
26 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-2H Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Móng
27 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; TN-1.2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Móng
28 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; TN-1.8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 Móng
29 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-1H Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Móng
30 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-1T Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Móng
31 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-2H Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Móng
32 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-1H Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Móng
33 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm: MTĐ-1T Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Móng
D khu vực Gia Nghĩa
1 Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9.418 m
2 Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 8.5m ứng lực trước nhóm I (2.5KN) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Cột
3 Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 8.5m ứng lực trước nhóm I (3.0KN) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20 Cột
4 Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 8.5m ứng lực trước nhóm I (4,3KN) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 63 Cột
5 Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 10m ứng lực trước nhóm I (3,5KN) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 30 Cột
6 Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 10m ứng lực trước nhóm I (4,3KN) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 45 Cột
7 Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 10m ứng lực trước nhóm I (5,0KN) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 82 Cột
8 Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12m ứng lực trước nhóm I (5,4KN) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 Cột
9 Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x250 mạ kẽm nhúng nóng; BLM-16x250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 123 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt Giá móc đơn treo cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 221 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt Giá móc đôi treo cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 70 Cái
12 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khoá; ĐTB-1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 320 Bộ
13 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khoá; ĐTB-2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 144 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch hạ áp treo cáp voặn xoắn; XĐL-1H Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 60 Bộ
16 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; RG-1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 9 Bộ
17 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ thế đi độc lập ; TĐN-3a Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 72 Bộ
18 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ thế đi kết hợp; TĐN-3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 13 Bộ
19 Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 201 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 210 Cái
21 Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế hai bu lông KR50-150/50-150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 388 Cái
22 Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế một bu lông KR50-150/6-35 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 85 Cái
23 Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp 95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 296 Cái
24 Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho cáp văn xoắn 0,6kV ABC 95 mm2;COA-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32 Cái
25 Cung cấp và lắp đặt Bảng tên cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 203 Cái
26 Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo tại cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 203 Cái
27 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; TN-1.2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 22 Móng
28 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; TN-1.8 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Móng
29 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-1H Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 28 Móng
30 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-2H Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 61 Móng
31 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-2H Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 35 Móng
32 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-1H Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 27 Móng
33 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm: MTĐ-1T Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 Móng
E THU HỒI NHẬP KHO
1 Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC-185 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.701 m
2 Tháo dỡ thu hồi dây dẫn AC-70 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.240 m
3 Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 48 quả
4 Tháo dỡ thu hồi chuổi néo 22kV Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 39 chuỗi
5 Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 Bộ
6 Tháo dỡ thu hồi Xà néo 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 bộ
7 Tháo dỡ thu hồi Xà néo II 3 pha Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 bộ
8 Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 10,5m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11 Cột
9 Tháo dỡ thu hồi dây dẫn hạ áp AV-70 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.360 m
10 Tháo dỡ thu hồi sứ ống chỉ hạ áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 64 Cái
11 Tháo dỡ thu hồi xà đỡ hạ áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10 bộ
12 Tháo dỡ thu hồi xà néo hạ áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 bộ
13 Tháo dỡ thu hồi cột BTLT 8,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5 cột
14 Tháo dỡ thu hồi dây dẫn hạ áp AV-95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.544 m
15 Tháo dỡ thu hồi dây dẫn hạ áp AV-70 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12.024 m
16 Tháo dỡ thu hồi sứ ống chỉ hạ áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 452 Cái
17 Tháo dỡ thu hồi xà đỡ hạ áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 87 bộ
18 Tháo dỡ thu hồi xà néo hạ áp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15 bộ
19 Thu hồi cột BTLT 8,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 76 cột
20 Thu hồi cột BTLT 10.5m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cột
F THÍ NGHIỆM VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP
1 Thí nghiệm các VTTB do nhà thầu cung cấp (Bao gồm cả thí nghiệm các hệ thống tiếp địa). Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Toàn bộ công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu là 2 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 đồng (2 x 2.700.000.000 = 5.400.000.000 đồng) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->