Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210639975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210606705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 16:09:00 đến ngày 2021-06-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,214,872,943 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,607 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,271 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,271 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,271 | 100m3/km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,669 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,543 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,499 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,276 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,905 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,905 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,528 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,52 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,662 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,117 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,449 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,631 | 100m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,527 | m3 |
| 19 | Lát gạch terrazzo(400x400x30)mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 630,53 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,246 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m2 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 25 | Cung cấp lắp đặt biển báo tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo D90 L=3,70m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,55 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt các loại dụng cụ tập thể dục (máy đi bộ trên không, máy tập xoay eo, máy tập tay vai đôi, máy tập lưng bụng, xà kép,…) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | 1 bộ |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,291 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,291 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,291 | 100m3/km |
| 4 | Cừ tràm D8-10 dài 4,5m/cây, 25 cây/m2 gia cố đáy hầm ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,465 | 100m |
| 5 | Lót cát đáy hầm ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,264 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,264 | m3 |
| 7 | Bê tông thân hầm ga đá 1x2 M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,154 | m3 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 nắp hầm ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,477 | m3 |
| 9 | Cốt thép tròn D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 10 | Cốt thép tròn D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,597 | tấn |
| 11 | Sản xuất thép tấm nắp hầm ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,256 | tấn |
| 12 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 đà hầm ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,537 | m3 |
| 13 | Cốt thép tròn D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,105 | tấn |
| 14 | Cốt thép tròn D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,365 | tấn |
| 15 | Sản xuất thép hình bọc đà hầm ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,493 | tấn |
| 16 | Cốt thép tròn D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,014 | tấn |
| 17 | Cốt thép tròn D | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 19 | Ván khuôn đổ bê tông hầm ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,197 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn đà hầm ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | 100m2 |
| 21 | Đắp cát hầm ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,791 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 rãnh đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,556 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M200 rãnh đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,36 | m3 |
| 24 | Thép hình lưới chắn rác (thép nhúng kẽm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,623 | tấn |
| 25 | Sản xuất thép hình khung, tấm ngăn mùi các loại bằng thép nhúng kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,625 | tấn |
| 26 | Lắp đặt tấm van ngăn mùi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,625 | tấn |
| 27 | Cung cấp đinh tán D14x74 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 28 | Cung cấp đinh tán D14x54 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 29 | Cung cấp bu lông neo M16x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,212 | 100m2 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,369 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,369 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,369 | 100m3/km |
| 34 | Cừ tràm D8-10 dài 4,5m/cây, 25 cây/m2 gia cố đáy hầm ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,476 | 100m |
| 35 | Đắp cát đệm móng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,22 | m3 |
| 36 | Bê tông đá 1x2 M150 móng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,22 | m3 |
| 37 | Bê tông đá 1x2 M200 chèn móng cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,65 | m3 |
| 38 | Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 39 | Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm dưới đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm dưới đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm dưới đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm dưới đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 47 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | mối nối |
| 48 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | mối nối |
| 49 | Trám mối nối | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,263 | m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,78 | 100m2 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,37 | 100m3 |
| 52 | Đục cắt cống hiện hữu đấu nối cống bằng thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 54 | Bê tông đá 1x2 M200 chèn mối nối cống tại vị trí đấu nối cống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,038 | m3 |
| 55 | Cung cấp bao tải chắn nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| C | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn trang trí đế gang, thân nhôm cao 3.40m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cột |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí nữ hoàng 40W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | bộ |
| 3 | Lắp dựng trụ đèn tròn côn STK cao 7m, dày 3,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cột |
| 4 | Lắp đặt cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m, dày 2,5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cần đèn |
| 5 | Lắp đặt đèn Led 60W/220V - có tiết giảm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 50A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 7 | Đánh số trụ đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7 | 10 cột |
| 8 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt cáp lên đèn 3x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 102,6 | m |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | đầu cáp |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng d16x2400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | bộ |
| 12 | Gạch thẻ làm dấu cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,26 | m2 |
| 13 | Lắp đặt hộp nối kín MTC-TR-3S | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối kín MTC-TR-B2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | hộp |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,62 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép STK d80 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 17 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,5 | m |
| 18 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 423,992 | m |
| 19 | Làm đầu cáp 4x25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | đầu cáp |
| 20 | Kéo dải dây tiếp địa đồng trần C25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 431,659 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn d21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,996 | m3 |
| 23 | SXLĐ ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,517 | 100m2 |
| 24 | Bộ bulong M24x900 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 25 | SXLĐ thép d10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 26 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,612 | m3 |
| 27 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,004 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,756 | m3 |
| 30 | SXLĐ ván khuôn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m2 |
| 31 | Bộ bulong M16x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | SXLĐ thép d10 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 33 | Bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 34 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,751 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 36 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,32 | 100m |
| 37 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,48 | m3 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,4 | m3 |
| 39 | Lấp cát mương cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,22 | m3 |
| 40 | Lấp đất mương cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,18 | m3 |
| 41 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá 1x2, M200 vỉa hè | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,48 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,237 | 100m3 |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,8 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,525 | m3 |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,625 | m3 |
| 47 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 49 | Chi phí vận hành hệ thống chiếu sáng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.203,2 | Kw |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 70x70cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,293 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,7x0,7x0,7m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 4 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị loại II và đô thị loại III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 100 cây/lần |
| E | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.822309E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.64461E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông trong đó có thi công hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường);vỉa hè lát gạch terrazzo; hệ thống thoát nước; chiếu sáng; Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 2.250.411.000 VND (Hai tỷ, hai trăm năm mươi triệu, bốn trăm mười một ngàn đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.411.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.500.822.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi