Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210639975-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210606705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 16:09:00 đến ngày 2021-06-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,214,872,943 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,607 100m2
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,271 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,271 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,271 100m3/km
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,669 100m3
6 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,543 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,499 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,276 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,905 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,905 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,528 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17,52 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,662 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,117 100m2
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,024 100m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,449 m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,631 100m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 31,527 m3
19 Lát gạch terrazzo(400x400x30)mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 630,53 m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,246 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,576 m3
22 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,15 100m2
23 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,648 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,648 m3
25 Cung cấp lắp đặt biển báo tròn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
26 Cung cấp lắp đặt trụ đỡ biển báo D90 L=3,70m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
27 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,55 m2
28 Cung cấp, lắp đặt các loại dụng cụ tập thể dục (máy đi bộ trên không, máy tập xoay eo, máy tập tay vai đôi, máy tập lưng bụng, xà kép,…) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 1 bộ
B PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,291 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,291 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,291 100m3/km
4 Cừ tràm D8-10 dài 4,5m/cây, 25 cây/m2 gia cố đáy hầm ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,465 100m
5 Lót cát đáy hầm ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,264 m3
6 Bê tông lót móng hố ga đá 1x2 M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,264 m3
7 Bê tông thân hầm ga đá 1x2 M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,154 m3
8 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 nắp hầm ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,477 m3
9 Cốt thép tròn D Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 tấn
10 Cốt thép tròn D Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,597 tấn
11 Sản xuất thép tấm nắp hầm ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,256 tấn
12 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M200 đà hầm ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,537 m3
13 Cốt thép tròn D Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,105 tấn
14 Cốt thép tròn D Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,365 tấn
15 Sản xuất thép hình bọc đà hầm ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,493 tấn
16 Cốt thép tròn D Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,014 tấn
17 Cốt thép tròn D Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,088 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 cái
19 Ván khuôn đổ bê tông hầm ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,197 100m2
20 Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn đà hầm ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,288 100m2
21 Đắp cát hầm ga, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,791 100m3
22 Bê tông lót móng đá 1x2 M150 rãnh đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,556 m3
23 Bê tông đá 1x2 M200 rãnh đan Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,36 m3
24 Thép hình lưới chắn rác (thép nhúng kẽm) Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,623 tấn
25 Sản xuất thép hình khung, tấm ngăn mùi các loại bằng thép nhúng kẽm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,625 tấn
26 Lắp đặt tấm van ngăn mùi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,625 tấn
27 Cung cấp đinh tán D14x74 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 cái
28 Cung cấp đinh tán D14x54 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 34 cái
29 Cung cấp bu lông neo M16x250 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 68 cái
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,212 100m2
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,369 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,369 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,369 100m3/km
34 Cừ tràm D8-10 dài 4,5m/cây, 25 cây/m2 gia cố đáy hầm ga Theo chương V và hồ sơ thiết kế 118,476 100m
35 Đắp cát đệm móng cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,22 m3
36 Bê tông đá 1x2 M150 móng cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,22 m3
37 Bê tông đá 1x2 M200 chèn móng cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,65 m3
38 Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 48 cái
39 Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 54 cái
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm dưới đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 đoạn ống
41 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm dưới đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 đoạn ống
42 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm vỉa hè Theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 đoạn ống
43 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm vỉa hè Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
44 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm vỉa hè Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
45 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm dưới đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 đoạn ống
46 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm dưới đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 đoạn ống
47 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 21 mối nối
48 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 mối nối
49 Trám mối nối Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,263 m2
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,78 100m2
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,37 100m3
52 Đục cắt cống hiện hữu đấu nối cống bằng thủ công Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,039 m3
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 100m2
54 Bê tông đá 1x2 M200 chèn mối nối cống tại vị trí đấu nối cống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,038 m3
55 Cung cấp bao tải chắn nước Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
C PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng trụ đèn trang trí đế gang, thân nhôm cao 3.40m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cột
2 Lắp đặt đèn trang trí nữ hoàng 40W Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 bộ
3 Lắp dựng trụ đèn tròn côn STK cao 7m, dày 3,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cột
4 Lắp đặt cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m, dày 2,5mm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cần đèn
5 Lắp đặt đèn Led 60W/220V - có tiết giảm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
6 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 50A Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 tủ
7 Đánh số trụ đèn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,7 10 cột
8 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 1 cột
9 Lắp đặt cáp lên đèn 3x2,5mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 102,6 m
10 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 đầu cáp
11 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng d16x2400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 29 bộ
12 Gạch thẻ làm dấu cáp ngầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,26 m2
13 Lắp đặt hộp nối kín MTC-TR-3S Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 hộp
14 Lắp đặt hộp nối kín MTC-TR-B2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 hộp
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,62 100m
16 Lắp đặt ống thép STK d80 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,1 100m
17 Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,5 m
18 Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 423,992 m
19 Làm đầu cáp 4x25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 đầu cáp
20 Kéo dải dây tiếp địa đồng trần C25mm2 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 431,659 m
21 Lắp đặt ống nhựa xoắn d21 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,19 100m
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,996 m3
23 SXLĐ ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,517 100m2
24 Bộ bulong M24x900 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
25 SXLĐ thép d10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,047 tấn
26 Bê tông lót móng đá 1x2, M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,612 m3
27 Bê tông móng đá 1x2, M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,004 m3
28 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,073 100m3
29 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,756 m3
30 SXLĐ ván khuôn Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 100m2
31 Bộ bulong M16x400 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
32 SXLĐ thép d10 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,003 tấn
33 Bê tông lót móng đá 1x2, M150 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,096 m3
34 Bê tông móng đá 1x2, M200 Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,751 m3
35 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,006 100m3
36 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,32 100m
37 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,48 m3
38 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,4 m3
39 Lấp cát mương cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 14,22 m3
40 Lấp đất mương cáp Theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,18 m3
41 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,316 100m2
42 Bê tông đá 1x2, M200 vỉa hè Theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,48 m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,237 100m3
44 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,8 m3
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,525 m3
46 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,625 m3
47 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,01 100m2
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 100m3
49 Chi phí vận hành hệ thống chiếu sáng Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2.203,2 Kw
D CÂY XANH
1 Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 70x70cm Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cây
2 Đào đất hố trồng cây xanh Theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,293 m3
3 Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, bầu đất 0,7x0,7x0,7m Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cây
4 Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị loại II và đô thị loại III Theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 100 cây/lần
E CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.822309E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.64461E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
 Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông trong đó có thi công hạng mục: Đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường);vỉa hè lát gạch terrazzo; hệ thống thoát nước; chiếu sáng;  Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 2.250.411.000 VND (Hai tỷ, hai trăm năm mươi triệu, bốn trăm mười một ngàn đồng). Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. 5/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.250.411.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.822.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->