Gói thầu: XL53_2021: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình: Đầu tư đảm bảo an toàn lưới điện khu vực huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210635022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 08:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đắk Nông |
| Tên gói thầu | XL53_2021: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình: Đầu tư đảm bảo an toàn lưới điện khu vực huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Nông năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629775 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay TM của ĐNoPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 16:08:00 đến ngày 2021-06-25 08:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,875,449,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-150/19 (cách điện bán phần) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.307 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-240/32 (cách điện bán phần) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.990 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2T | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-3T | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo; MN15-5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MTĐ-2Ta, đối với cột 14 mét | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-8: | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14m ứng lực trước nhóm I (6,5KN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Cột |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14m ứng lực trước nhóm I (9,2KN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cột |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14m ứng lực trước nhóm I (11,0KN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Cột |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng kiểu lệch dây bọc; XĐTL-1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc kiểu lệch dây bọc; XĐGL-1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đơn dây bọc; XNGL-1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp ngang tuyến dây bọc; XNGĐL-1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp dọc tuyến dây bọc; XNGĐL-1a | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc đúp kiểu tam giác dùng cho dây bọc; XNGTG-2LT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp LBFCO 2 cột BTLT dọc tuyến dây trần; XFCO-2D | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề góc; CDG-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo trung áp không có sứ phân cách; TK50-12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn; TĐN-1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn lắp cho tầng xà dưới; TĐN-1A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22 KV + Ty (SĐ-22) loại Pin Post | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | Quả |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Sứ chuỗi néo 22 KV; CN-22 ( loại Polyme loại 120kN ) kèm phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 126 | Chuỗi |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-150/19 (cách điện bán phần) +yếm giám níu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-240/32 (cách điện bán phần) +yếm giám níu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo kiểu ép cho dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-95/16 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo kiểu ép cho dây nhôm bọc có lõi thép bọc XLPE-12,7/(22)24kV-150/19 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc 95; KĐR-XLPE-A95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc 150; KĐR-XLPE-A150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm bọc 240; KĐR-XLPE-A240 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Bộ thoát quá điện áp cho dây 150mm2; MP-150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Bộ thoát quá điện áp cho dây 240mm2; MP-240 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCA-M-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm dây bọc lõi thép 240/32;ONDDB-240/32 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm dây bọc lõi thép 150/19;ONDDB-150/19 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Ống co nhiệt dài 700mm dùng cho dây nhôm dây bọc lõi thép 240/32;OCNDB-240/32 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Ống co nhiệt dài 700mm dùng cho dây nhôm dây bọc lõi thép 150/19;OCNDB-150/19 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-12,7/(22)24kV-150/19mm2 (cách điện bán phần) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 86 | Sợi |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-12,7/(22)24kV-240/32mm2 (cách điện bán phần) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 114 | Sợi |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo tại cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| B | Phần đường dây hạ áp | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 404 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 10m ứng lực trước nhóm I (3,5KN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 10m ứng lực trước nhóm I (4,3KN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 10m ứng lực trước nhóm I (5,0KN) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ 4 sứ hạ thế; XĐT-0,4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế cột BTLT đơn; XNG-0,4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo hạ thế cột BTLT đôi ngang tuyến; XNGĐN-0,4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ thế đi độc lập ; TĐN-3a | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ thế đi kết hợp; TĐN-3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡ cho cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế hai bu lông KR50-150/50-150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế một bu lông KR50-150/6-35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 26 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCA-M-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp 70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp 95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉ hạ áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Quả |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho cáp văn xoắn 0,6kV ABC 70 mm2;COA-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Bảng cấm trèo tại cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc 16x250 mạ kẽm nhúng nóng; BLM-16x250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc đơn treo cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khoá; ĐTB-1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khoá; ĐTB-2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; TN-1.8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Móng |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-2H | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Móng |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-2H | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Móng |
| C | Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 160 KVA-22/0,4 KV loại Amorphous | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Công tơ điện tử 380 V - 5 A đo đếm gián tiếp có RF | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét van đường dây 22 kV; CSV-22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp 2 XT 160KVA ngoài trời trọn bộ (trừ công tơ 3 pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/22(24kV)150/19 (cầu và kẹp răng); CĐR-XLPE-A150/19 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE 35; KĐR-XLPE-A35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi có cấp điện áp 22kV; FCO-22 (kèm dây chảy) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22 KV + Ty (SĐ-22) loại Pin Post | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Quả |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE/PVC-12.7/24KV-M(1x35) (cách điện bán phần) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x70)MV-0.6/1kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng mềm bọc 0.6 KV-M(1x35) mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,5 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M120 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 ( cho tiếp địa ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây đồng M35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Sợi |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khoá; ĐTB-1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm fi 21 dày 1.1mm và dài 2m bảo vệ dây nối đất chống sét van | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | ống |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HPDE fi 20x2,3 dài 1,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | ống |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp đồng 2 lỗ CCM-2.35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực trung áp MBA 22/0,4kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực hạ áp MBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực trên FCO 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực dưới FCO 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm tại vị trí Trạm biến áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ TBA 3 pha trên 2 cột BTLT 12(14)m ghép; XSĐ-2LT2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO TBA 3 pha trên 2 cột BTLT ghép; XCC-2LT; | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA 2 cột BTLT14m; GGMBA-2LT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện 2 cột BTLT 14m; XLTĐ-2LT12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp chống sét van 3 pha; TL-CSV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA TBA 3 pha ≥160kVA trên 2 cột BTLT 14m ghép; XĐMBA2-2LT2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa fi10 cột 14 TBA 3 Pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; NĐT-32; đào rãnh tiếp địa bằng cơ giới, tại cột xây dựng mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | HTg |
| D | THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp lại cầu chì tự rơi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ lắp lại chuỗi néo 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 503 | m |
| 4 | Tháo dỡ lắp đặt lại cáp nhôm bọc AV-70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.016 | m |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm bọc XLPE/PVC-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.920 | m |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm bọc XLPE/PVC-240 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.568 | m |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi Sứ đứng 22 KV + Ty (SĐ-22) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | Quả |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi Sứ ống chỉ hạ áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Quả |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi Sứ chuỗi néo 22 KV; CN-22 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | Chuỗi |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi Trụ BTLT 10,5 mét thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | Cột |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi Trụ BTLT 12 mét thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cột |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ thẳng kiểu lệch dây bọc; XĐT(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ góc kiểu lệch dây bọc; XĐG(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ góc kiểu lệch nạnh 3pha bọc lắp trên chụp đầu cột; XĐGĐ(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ vượt dây bọc; XĐV(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi Xà néo góc cột đơn dây bọc; XNG(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 17 | Tháo dỡ thu hồi Xà néo góc đúp dây bọc; XNGĐ(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 18 | Tháo dỡ thu hồi Xà néo góc pi dùng cho dây bọc; XNGII(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 19 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ thẳng hạ thế cột BTLT đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi Xà đỡ thẳng hạ thế cột BTLT đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 21 | Tháo dỡ thu hồi Xà néo góc hạ thế cột BTLT đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 22 | Tháo dỡ thu hồi Chụp đầu cột đơn; CĐC-1,5(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 23 | Tháo dỡ thu hồi Chụp đầu cột đôi; CĐCĐ-1,5(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 24 | Tháo dỡ thu hồi Dây néo TK-50(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 25 | Tháo dỡ thu hồi Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 295 | m |
| 26 | Tháo dỡ thu hồi Trụ BTLT 8.4m thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cột |
| 27 | Tháo dỡ thu hồi Máy biến áp 3 pha 160 KVA-22/0,4 KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 28 | Tháo dỡ thu hồi Chống sét van đường dây 22 kV; CSV-18kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 29 | Tháo dỡ thu hồi tủ điện hạ áp 3 pha ngoài trời trọn bộ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 30 | Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi có cấp điện áp 22kV; FCO-22(TH) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 31 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng 22 KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Quả |
| 32 | Tháo dỡ thu hồi cáp đồng bọc XLPE/PVC-12.7/24KV-M(1x35) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | m |
| 33 | Tháo dỡ thu hồi Cáp đồng bọc hạ thế M(3x70+1x50) mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | m |
| 34 | Tháo dỡ thu hồi xà lắp sứ đỡ TBA 3 pha trên 2 cột BTLT hình pi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 35 | Tháo dỡ thu hồi xà lắp FCO TBA 3 pha trên 2 cột BTLT hình pi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 36 | Tháo dỡ thu hồi xà đỡ MBA trên cột BTLT hình pi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 37 | Tháo dỡ thu hồi xàlắp tủ điện trên 2 cột BTLT hình pi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 38 | Tháo dỡ thu hồi giá thao tác trên 2 cột BTLT hình pi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| E | THÍ NGHIỆM VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP | |||
| 1 | Thí nghiệm các VTTB do nhà thầu cung cấp (Bao gồm cả thí nghiệm các hệ thống tiếp địa). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Toàn bộ công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 2 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 đồng (2 x 1.500.000.000 = 3.000.000.000 đồng) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi