Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210643047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tượng Lĩnh, huyện Nông Cống |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210642986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã năm 2021-2022 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 16:26:00 đến ngày 2021-06-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,564,986,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo Chương V và HS TKBVTC | 6,593 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo Chương V và HS TKBVTC | 76,79 | 1m3 |
| 3 | Đào móng rãnh, Cấp đất II | Theo Chương V và HS TKBVTC | 30,644 | 100m3 |
| 4 | Đào móng rãnh, Cấp đất II | Theo Chương V và HS TKBVTC | 340,484 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V và HS TKBVTC | 26,429 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V và HS TKBVTC | 26,429 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 14,981 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 4,015 | 100m3 |
| 9 | Mua đất về đắp công trình | Theo Chương V và HS TKBVTC | 591,818 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và HS TKBVTC | 59,182 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và HS TKBVTC | 59,182 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤10kmm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 59,182 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤10kmm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 59,182 | 10m³/1km |
| B | CÔNG TÁC MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xáo xới nền đường - Cấp đất III | Theo Chương V và HS TKBVTC | 4,76 | 100m3 |
| 2 | Đầm nền sau xáo xới , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 4,76 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 16cm, lớp 1 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 31,32 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 14cm, lớp 2 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 31,32 | 100m2 |
| C | CÔNG TÁC VỈA HÈ; SL= 1545 CÁI | |||
| 1 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo Chương V và HS TKBVTC | 9,579 | 100m2 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 bó vỉa | Theo Chương V và HS TKBVTC | 70,607 | m3 |
| 3 | Vữa đệm dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 401,7 | m2 |
| 4 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 40,17 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa đá trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1.545 | 1cấu kiện |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC L=1465,8M | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo Chương V và HS TKBVTC | 167,102 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Chương V và HS TKBVTC | 4,397 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 250,654 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo Chương V và HS TKBVTC | 515,965 | m3 |
| 5 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 6.009,821 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 879,486 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2.931,6 | m |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo Chương V và HS TKBVTC | 14,658 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo Chương V và HS TKBVTC | 6,596 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 99,675 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V và HS TKBVTC | 8,175 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 10,621 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 23,894 | tấn |
| 14 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 188,985 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1.465 | 1cấu kiện |
| 16 | Cắt hè + đường bê tông để thi công rãnh | Theo Chương V và HS TKBVTC | 29,316 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Chương V và HS TKBVTC | 183,221 | m3 |
| 18 | Bê tông hoàn trả vỉa hè và đường bê tông, M250, đá 1x2 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 61,449 | m3 |
| E | CỐNG TRÒN D600 THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,9 | m3 |
| 2 | Đào móng rộng | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,204 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng | Theo Chương V và HS TKBVTC | 5,1 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1,465 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy cống M200, đá 1x2 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 3,85 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,101 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đk ống | Theo Chương V và HS TKBVTC | 3 | 1 đoạn ống |
| 8 | Vận chuyển ống cống | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1 | ca |
| 9 | Gối cống bằng tb kt theo tiêu chuẩn ống | Theo Chương V và HS TKBVTC | 9 | cái |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,584 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 6,316 | m2 |
| 12 | Đắp đất cống độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,17 | 100m3 |
| 13 | Đất núi Tượng Sơn | Theo Chương V và HS TKBVTC | 25,061 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2,506 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2,506 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤10kmm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2,506 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤10kmm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2,506 | 10m³/1km |
| F | CỐNG TRÒN D600 THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG SỐ 2 | |||
| 1 | Đào móng rộng | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,204 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng | Theo Chương V và HS TKBVTC | 5,1 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1,465 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy cống M200, đá 1x2 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 3,85 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đáy rãnh | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,101 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 3m, đk ống | Theo Chương V và HS TKBVTC | 3 | 1 đoạn ống |
| 7 | Vận chuyển ống cống | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1 | ca |
| 8 | Gối cống bằng tb kt theo tiêu chuẩn ống | Theo Chương V và HS TKBVTC | 9 | cái |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,911 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 9,405 | m2 |
| 11 | Đắp đất cống độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,17 | 100m3 |
| 12 | Đất núi Tượng Sơn | Theo Chương V và HS TKBVTC | 25,061 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2,506 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2,506 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤10kmm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2,506 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất -cự ly vận chuyển ≤10kmm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2,506 | 10m³/1km |
| G | HỐ GA CỬA THU NƯỚC SL= 79CÁI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 15,484 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,664 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 23,23 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo Chương V và HS TKBVTC | 81,512 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 741,02 | m2 |
| 6 | Đắp chẹm góc vữa XM M100 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 284,4 | m |
| 7 | Ván khuôn mũ hố thu | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1,659 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính | Theo Chương V và HS TKBVTC | 1,969 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ hố thu, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 11,692 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,711 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 0,047 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo Chương V và HS TKBVTC | 2,94 | tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 11,85 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Chương V và HS TKBVTC | 79 | 1cấu kiện |
| 15 | Song chắn rác bằng thép 16x16 | Theo Chương V và HS TKBVTC | 12,798 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.347479E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.669495E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng, giá trị, phạm vi công việc của nhà thầu phụ để chứng minh. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác - Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi