Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210642890-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Đông Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210624788
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 16:25:00 đến ngày 2021-06-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,577,126,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT HỒ
1 Đào xúc đất cấp I (phía trên mặt hồ) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10,8814 100m3
2 Đào xúc đất đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 47,9859 100m3
3 Mua đất sét Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.088,14 m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10,8814 100m3
5 Bơm nước hồ + tháo nước hồ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 ca
B ĐƯỜNG VÀO HỒ
1 Đào nền đường đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 139,3895 m3
2 Đào đất móng Kè + cống dọc đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.732,842 m3
3 Đắp đất hoàn trả Kè + cống dọc độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,9874 100m3
4 Đào nền đường đất cấp I Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 39,4307 m3
5 Đào đất móng mương đất cấp I Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 491,6315 m3
6 Đắp đất hoàn trả mương độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,5274 100m3
7 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0252 100m3
8 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,4788 100m3
9 Mua đất để đắp Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.113,49 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I cự ly 7km Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16,2124 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 7km Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 53,2457 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV cự ly 7km Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,032 100m3
13 Đắp cát công trình Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32,14 m3
14 Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 51,43 m3
15 Nilong lót móng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 321,42 m2
16 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1689 100m2
C RÃNH + MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 28,65 m3
2 Nilong lót móng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 94,73 m2
3 Bê tông móng đá 2x4, mác 150 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 44,14 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 38,44 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 183,78 m2
6 Bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22,68 m3
7 Bê tông tấm đan + thanh chống, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23,64 m3
8 Cốt thép tấm đan + thanh chống, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,2914 tấn
9 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,7398 tấn
10 Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,5472 tấn
11 Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,2607 tấn
12 Cốt thép thang, đường kính cốt thép > 18mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0219 tấn
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23 cái
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 285 cấu kiện
15 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,21 m2
16 Ván khuôn tấm đan + thanh chống Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,4162 100m2
17 Ván khuôn mũ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,3668 100m2
18 Ván khuôn móng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,6918 100m2
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,2 m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 đoạn ống
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 16 mối nối
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 mối nối
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 65 cái
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
8 Quét nhựa bitum nóng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 136,96 m2
9 Bê tông tường đá 2x4, mác 150 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,25 m3
10 Bê tông móng đá 2x4, mác 150 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,74 m3
11 Ván khuôn tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m2
12 Ván khuôn móng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0696 100m2
13 Gia công hệ khung dàn Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1874 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1874 tấn
15 Mua máy đóng mở V2, trục vít 2m, tay quay + bu lông trục vít Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 19,99 m2
17 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,9 m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,99 m3
19 Đào đất móng đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15,421 m3
20 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,3625 100m3
E CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 44,84 m3
2 Bê tông móng đá 2x4, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 319,8 m3
3 Bê tông tường đá 2x4, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 400,88 m3
4 Ván khuôn móng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,9518 100m2
5 Ván khuôn tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10,3347 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 69,38 m2
7 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 98,61 m3
8 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32,9 m3
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 32,3 m
10 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0342 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11,16 m3
12 Ván khuôn tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,116 100m2
13 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,3236 tấn
14 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,9172 tấn
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,98 m3
16 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,77 m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,66 m3
18 Đào đất móng đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,263 m3
19 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,016 100m3
F KÊNH THOÁT NƯỚC XÂY GẠCH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20,54 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 25,86 m3
3 Đào đất cấp I Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3.081,4525 m3
4 Đào móng đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5.502,842 m3
5 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13,1356 100m3
6 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 38,3733 100m3
7 Mua đất để đắp Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.535,4 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I cự ly 7km Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 30,8145 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 7km Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15,0387 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV cự ly 7km Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,564 100m3
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 262,88 m3
12 Nilong lót móng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.977,4 m2
13 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 495,29 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 564,36 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2.295,4 m2
16 Bê tông mũ, đá 1x2, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 67,19 m3
17 Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10,73 m3
18 Cốt thép thanh chống, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,0304 tấn
19 Cốt thép thanh chống, đường kính > 10mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,7882 tấn
20 Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,6083 tấn
21 Lắp dựng thanh chống đúc sẵn trọng lượng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 52 cái
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 256 cấu kiện
23 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 29,33 m3
24 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,2193 tấn
25 Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,5664 tấn
26 Ván khuôn tấm đan Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,959 100m2
27 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 114,17 m2
28 Ván khuôn thanh chống Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,2477 100m2
29 Ván khuôn mũ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,0121 100m2
30 Ván khuôn móng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4,1362 100m2
31 Lắp đặt ống bê tông D600 đoạn ống dài 1.5m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4 đoạn ống
G CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Lắp đặt cống hộp đơn 1.5x1.5m, đoạn cống dài 1,0m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 11 đoạn cống
2 Nối cống hộp đơn 1.5x1.5m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 10 mối nối
3 Bê tông móng đá 2x4, mác 150 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,06 m3
4 Ván khuôn móng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0303 100m2
5 Bê tông tường đầu + tường cánh đá 2x4, mác 150 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13,45 m3
6 Bê tông móng tường đầu + móng tường cánh đá 2x4, mác 150 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 26,2 m3
7 Ván khuôn tường đầu + tường cánh Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,6256 100m2
8 Ván khuôn móng tường đầu + móng tường cánh Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,4891 100m2
9 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,18 m3
10 Đào móng đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 170,0735 m3
11 Đắp đất công trình Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,6919 100m3
12 Mua đất để đắp Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 78,18 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,56 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,2 m3
15 Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,56 m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,1282 100m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0231 100m3
18 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,76 10m
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 7km Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,7007 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV cự ly 7km Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,0576 100m3
H KÊNH ĐÁ HỘC XÂY + KÈ ĐÁ HỘC XÂY
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 341,9 m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.476,43 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.987,74 m3
4 Bê tông mũ + láng lòng kênh, đá 2x4, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 266,3 m3
5 Ván khuôn mũ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,3578 100m2
6 Ống nhựa PVC D90 thoát nước 2m dài bố trí một ống Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 328,4 m
7 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,2274 100m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 348,49 m2
9 Đóng cọc tre vào đất cấp I Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 50,4 100m
I TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển cát các loại cự ly 130m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2.545,57 m3
2 Vận chuyển sỏi, đa dăm các loại cự ly 130m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.742,39 m3
3 Vận chuyển đá hộc cự ly 130m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 4.157 m3
4 Bốc xếp gạch xây các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 310,398 1000v
5 Vận chuyển gạch xây các loại cự ly 130m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 310,398 1000v
6 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 913,282 tấn
7 Vận chuyển xi măng đóng bao các loại cự ly 130m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 913,282 tấn
8 Bốc xếp sắt thép các loại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,3348 tấn
9 Vận chuyển sắt thép các loại cự ly 130m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,3348 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->