Gói thầu: Gói thầu số 05-XL: Xây dựng và lắp đặt hệ thống SCADA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210636340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05-XL: Xây dựng và lắp đặt hệ thống SCADA |
| Số hiệu KHLCNT | 20200737002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TPCP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 16:23:00 đến ngày 2021-06-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,085,666,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng ít hơn, bằng hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3 tỷ VND.* Hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công lắp đặt hệ thống SCADA công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có sử dụng phần mềm giám sát điều khiển và thu thập dữ liệu dựa trên công nghệ WebGIS.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị thi công lắp đặt hệ thống SCADA công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn ≥ 1,5 tỷ đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực đầy đủ các văn bản, tài liệu liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự như sau:1. Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có);2. Biên bản nghiệm thu khối lượng thực hiện hoặc bản xác nhận đã hoàn thành (hoặc hoàn thành ≥ 80%) khối lượng của chủ đầu tư.3. Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng đã thực hiện (Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc phụ lục thanh toán lần gần nhất...);4. Tài liệu chứng minh quy mô dự án/công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư);5. Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng xây lắp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho hợp đồng đó. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (điều khiển và tự động hóa, điện tử viễn thông, kỹ thuật điện - điện tử chuyên ngành viễn thông, điện tử chuyên ngành kỹ thuật thông tin…).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường lắp đặt thiết bị của ít nhất 01 công trình công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự: có quy mô, tính chất như yêu cầu tại mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (điều khiển và tự động hóa, điện tử viễn thông, kỹ thuật điện - điện tử chuyên ngành viễn thông, điện tử chuyên ngành kỹ thuật thông tin…) Đã tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự: có quy mô, tính chất như yêu cầu tại mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựNhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (điều khiển và tự động hóa, điện tử viễn thông, kỹ thuật điện - điện tử chuyên ngành viễn thông, điện tử chuyên ngành kỹ thuật thông tin…) có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcĐã tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự: có quy mô, tính chất như yêu cầu tại mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựNhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 14kw.Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5kw- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Mê gôm mét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mê gôm mét ≥ 1000V- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo chương V - E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo chương V - E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | TRẠM ĐO MƯA TỰ ĐỘNG TRÊN LƯU VỰC | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, Đất cấp II | Theo chương V - E-HSMT | 5 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo chương V - E-HSMT | 5 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp II | Theo chương V - E-HSMT | 0,581 | m3 |
| 4 | Đất đắp K=0.90 | Theo chương V - E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo chương V - E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo chương V - E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo chương V - E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| D | TRẠM ĐO MỰC NƯỚC HỒ KẾT HỢP ĐO MƯA ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, Đất cấp II | Theo chương V - E-HSMT | 5 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo chương V - E-HSMT | 5 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp II | Theo chương V - E-HSMT | 0,581 | m3 |
| 4 | Đất đắp K=0.90 | Theo chương V - E-HSMT | 0,301 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo chương V - E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo chương V - E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo chương V - E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| E | HỆ THỐNG GIÁM SÁT TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, Đất cấp II | Theo chương V - E-HSMT | 15 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo chương V - E-HSMT | 15 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp II | Theo chương V - E-HSMT | 1,743 | m3 |
| 4 | Đất đắp K=0.90 | Theo chương V - E-HSMT | 0,903 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Theo chương V - E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo chương V - E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Theo chương V - E-HSMT | 0,0375 | 100m2 |
| F | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| G | TRẠM ĐO MƯA TỰ ĐỘNG TRÊN LƯU VỰC | |||
| 1 | Trạm quan trắc tự động thời gian thực: - Truyền số liệu qua dịch vụ GPRS/GSM trên mạng điện thoại di động; - Cấp nguồn: Tích hợp pin năng lượng mặt trời và Acquy; - Tích hợp 01 thùng đo mưa: Độ phân dải 0.1mm; Độ chính xác 0,3mm khi lượng mưa nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm và 3% khi lượng mưa lớn hơn 10 mm. - Vật liệu dựng trạm: Cột cao 3m mạ kẽm nhúng nóng, tủ thiết bị bằng thép không rỉ. | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc | Theo chương V - E-HSMT | 3 | cọc |
| 3 | Thanh nối cọc tiếp địa 40x4 | Theo chương V - E-HSMT | 12,56 | kg |
| 4 | Dây dẫn tiếp địa F10 | Theo chương V - E-HSMT | 7,4 | kg |
| 5 | Cờ tiếp địa 40x4 | Theo chương V - E-HSMT | 0,1 | kg |
| H | TRẠM ĐO MỰC NƯỚC HỒ KẾT HỢP ĐO MƯA ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Trạm quan trắc tự động thời gian thực: - Truyền số liệu qua dịch vụ GPRS/GSM trên mạng điện thoại di động; - Cấp nguồn: Tích hợp pin năng lượng mặt trời và Pin lưu trữ; - Tích hợp 01 thiết bị đo mưa: Độ phân dải 0.1mm; Độ chính xác 0,3mm khi lượng mưa nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm và 3% khi lượng mưa lớn hơn 10 mm; - Tích hợp 2 đầu đo mực nước: + Dải đo 0-35m; Độ chính xác 0.1%FS; + Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu: 20M; + Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu; + ống bù áp suất: 40M; - Thiết bị thu thập lắp đặt tích hợp cùng giá pin mặt trời, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng. - Vật liệu dựng trạm: Cột cao 3m, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng. | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị cơ sở cho trạm quan trắc tự động theo thời gian thực | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu đo mực nước cho trạm đo tự động: Dải đo 0-35m; Độ chính xác 0.1%FS | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đo mưa cho trạm đo tự động: Độ phân dải 0.1mm; Độ chính xác 0,3mm khi lượng mưa nhỏ hơn hoặc bằng 10 mm và 3% khi lượng mưa lớn hơn 10 mm | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu | Theo chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Hộp đấu nối dây và bảo vệ đầu đo:- Kích thước: 300 x 400 x 250mm;- Tôn dày 3mm, sơn tĩnh điện, bảo vệ bằng khoá từ | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Ống lọc bảo vệ đầu đo, TTK DN50 | Theo chương V - E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 8 | Bịt ống lọc thép DN50 | Theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ống TTK DN50, dày 2.6mm bảo vệ cáp | Theo chương V - E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 10 | Măng sông thép tráng kẽm nối ống DN50 | Theo chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Đai giữ ống DN50 | Theo chương V - E-HSMT | 40 | cái |
| 12 | Ống TTK DN15, dày 1.9mm bảo vệ cáp | Theo chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Măng xông thép tráng kẽm DN15 | Theo chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Đai giữ ống DN15 | Theo chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Ống PVC F21, dày 1.6mm | Theo chương V - E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 16 | Măng xông PVC F21 | Theo chương V - E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Nở sắt M12x100 | Theo chương V - E-HSMT | 120 | cái |
| 18 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc | Theo chương V - E-HSMT | 3 | cọc |
| 19 | Thanh nối cọc tiếp địa 40x4 | Theo chương V - E-HSMT | 12,56 | kg |
| 20 | Dây dẫn tiếp địa F10 | Theo chương V - E-HSMT | 7,4 | kg |
| 21 | Cờ tiếp địa 40x4 | Theo chương V - E-HSMT | 0,1 | kg |
| I | HỆ THỐNG GIÁM SÁT TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Trạm quan trắc tự động thời gian thực: - Thiết bị truyền số liệu qua sóng radio; - Tần số: 418-455MHz; - Tốc độ truyền không dây: 2400, 4800, 9600, 19200 Baud; - Cấp nguồn: Tích hợp pin năng lượng mặt trời và Pin lưu trữ; - Tích hợp 01 bộ đo độ mở cửa tràn: + Đo theo nguyên lý áp suất thuỷ tĩnh; + Dải đo 0-10m; Độ chính xác 0.3%FS; + Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu: 20M; + Cáp tín hiệu 2 cặp xoắn có bọc nhiễu; + ống bù áp suất: 30M. - Thiết bị thu thập lắp đặt tích hợp cùng giá pin mặt trời, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng; - Vật liệu dựng trạm: Cột cao 3m, vật liệu thép mạ kẽm nhúng nóng. | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị cơ sở cho trạm quan trắc tự động theo thời gian thực | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đo độ mở cửa tràn cho trạm quan trắc tự động theo thời gian thực: + Đo theo nguyên lý áp suất thuỷ tĩnh+ Dải đo 0-10m; Độ chính xác 0.3%FS | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu | Theo chương V - E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Ống TTK DN21, dày 1.9mm bảo vệ cáp | Theo chương V - E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Măng xông thép tráng kẽm DN21 | Theo chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Cút DN21 | Theo chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Đai giữ ống DN21 | Theo chương V - E-HSMT | 50 | cái |
| 9 | Nở sắt M12x100 | Theo chương V - E-HSMT | 100 | cái |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa, bằng thép lá, 30x2mm | Theo chương V - E-HSMT | 2 | 10 m |
| J | TRẠM GIÁM SÁT LƯU LƯỢNG CỐNG LẤY NƯỚC VÀ CỐNG XẢ RA MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Trạm cấp nguồn bằng năng lượng mặt trời: - Pin mặt trời: 520Wp; - Dung lương: 400AH-12V/200AH-24V; - Điện áp ra: 12/24VDC; - Cột liền trạm cao 3 m; - Vật liệu chính: thép mạ kẽm nhúng nóng. | Theo chương V - E-HSMT | 1 | trạm |
| 2 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu qua mạng điện thoại di động thông qua dịch vụ GSM/GPRS:- Tiêu chuẩn vận hành: Ngoài trời;- Nhiệt đới hóa;- Nguồn cấp: 6-28VDC.- Truyền thông:+ Kết nối RS232.+ Kết nối qua mạng di động GSM 4 băng tần: 900/1800/850/1900. Có khả năng truyền thông qua các phương thức: SMS/GPRS/EGPRS.- Tín hiệu vào:+ 02 đầu vào Analog độ phân giải 16 bit.+ 01 đầu vào số | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ đo lưu lượng SITRANS F M MAG 5100 W. DN300 20Inch EN1092-1, PN 10 Carbon steel flanges ASTM A 105. | Theo chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ đo lưu lượng SITRANS F M MAG 5100 W. DN1200 48Inch EN 1092-1, PN 10 Carbon steel flanges ASTM A 105. | Theo chương V - E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ xử lý, hiển thị: MAG 5000, IP67 / NEMA 4X/6, Polyamid enclosure | Theo chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Cáp tín hiệu kéo dài 30m cho thiết bị đo lưu lượng MAG 5100W | Theo chương V - E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Thiết bị phụ trợ lắp đặt thiết bị đo lưu lượng vào đường ống D500 (Các khớp nối, mặt bích,...) | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thiết bị phụ trợ lắp đặt thiết bị đo lưu lượng vào đường ống D1200 (Các khớp nối, mặt bích,...) | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa, bằng thép lá, 30x2mm | Theo chương V - E-HSMT | 2 | 10 m |
| K | TRẠM GIÁM SÁT TRUNG TÂM TẠI NHÀ QUẢN LÝ | |||
| 1 | Pin năng lượng mặt trời 260W:- Công suất đỉnh: 260WP | Theo chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Giá đỡ pin mặt trời cho trạm 260W; Vật liệu SUS201 | Theo chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thiết bị thu phát radio:- Công suất đầu ra: 0-9 (0-20mW)- Tần số: 418-455MHz;- Tốc độ truyền không dây: 2400, 4800, 9600, 19200 Baud- Tốc độ tại chỗ: 1200, 2400, 4800, 9600, 19200, 38400, 57600 Baud | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu qua mạng điện thoại di động thông qua dịch vụ GSM/GPRS:- Tiêu chuẩn vận hành: Ngoài trời- Nhiệt đới hóa- Nguồn cấp: 6-28VDC.- Truyền thông:+ Kết nối RS232.+ Kết nối qua mạng di động GSM 4 băng tần: 900/1800/850/1900. Có khả năng truyền thông qua các phương thức: SMS/GPRS/EGPRS.- Tín hiệu vào:+ 01 đầu vào Analog độ phân giải 16 bit.+ 01 đầu vào số | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bảng hiển thị thông tin tại nhà quản lý:- Mica;- Hiển thị thông tin dưới dạng LED 7 thanh- Khắc chữ chìm mặt sau bằng máy.- Hiển thị tức thời độ mở các cửa tràn xả lũ, cống….- Việc hiển thị được điều khiển trực tiếp bởi bộ thu thập số liệu, bộ thu phát radio,... | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| L | ĐĂNG KÝ TRUYỀN THÔNG | |||
| 1 | Đăng ký thẻ sim điện thoại và cước phí thử nghiệm hệ thống | Theo chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| M | THÁO DỠ TRẠM | |||
| N | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT CAMERA CHO CỤM CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI (03 trạm) | |||
| 1 | Trạm camera cấp nguồn bằng năng lượng mặt trời: - Pin mặt trời: 520Wp - Dung lương: 400AH-12V/200AH-24V - Điện áp ra: 12/24VDC - Cột liền trạm cao 6m - Vật liệu chính: thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V - E-HSMT | 3 | trạm |
| 2 | Camera IP quay quét zoom hồng ngoại, cấu hình tương đương: - Cảm biến hình ảnh: 1/3’’ Progressive Scan CMOS. Độ phân giải: 1320K pixels.- Chuẩn nén hình ảnh: H.264/MJPEG/MPEG4 H.264.- Zoom quang: 30X/20X. Zoom số: 16x.- Độ dài tiêu cự: 4,3 ~ 129,0mm- Góc nhìn (Phạm vi quan sát): 58,3 ° đến 3,2 ° (Wide-Tele). Khoảng làm việc: 10 đến 1.500mm (Wide-Tele).- Độ nhạy sáng: F1.6, 1/30 sec, 50 IRE, AGC On: Color: 0.3Lux; B/W: 0.02Lux; 0 Lux with IR. F1.6, 1/1 sec, 50 IRE, AGC ON: Color: 0.02Lux; B/W: 0.002Lux, 0 Lux with IR- Tầm quan sát hồng ngoại: 150 mét.- Cấp bảo vệ: IP66- Tốc độ quay: 0.1° đến 160°/s, Tốc độ nghiêng: 0.1° đến 120°/s.- Chức năng quan sát ngày đêm ICR.- Nguồn điện: 24 VAC & High-PoE, max: 60W. | Theo chương V - E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 3 | Giá treo camera | Theo chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bộ truyền dữ liệu Wifi:Chuyên dụng: Ngoài trờiChuẩn: 802.11 a/nTần số: 5,4GhzChế độ: AP, Station, Station WDS, AP+WDS | Theo chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Module cấp nguồn qua mạng POE 24VDC Adapter:- 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power: 24VDC | Theo chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Cáp mạng CAT-6E | Theo chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc | Theo chương V - E-HSMT | 9 | cọc |
| O | TRẠM GIÁM SÁT TRUNG TÂM BAN CHỈ HUY CÔNG TRƯỜNG (01 trạm) | |||
| 1 | Cáp nguồn: Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | Theo chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Bộ ổn định nguồn:- Điện áp vào 24-48VDC/220VAC;- Điện áp ra 12/24VDC | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Module lưu trữ năng lượng: 200Ah- Tủ bảo vệ, thép sơn tĩnh điện, kích thước (WxHxD) 600x1700x575mm- Ác quy lưu trữ 24VDC-200Ah | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Aptomat 2P/16A | Theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Aptomat 1P/16A | Theo chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cáp nguồn: Cu/PVC-2x2.5mm2 | Theo chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Thiết bị chống sét nguồn 220VACDòng cắt: 80KA (8/20µs)Điện áp làm việc: 220VAC | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Switch mạng công nghiệp 8 Ports 10/100 Base-T(X), 12V~48VDC | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cáp mạng CAT-6E | Theo chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 10 | Đầu ghi hình camera IP 8 kênh, cấu hình tương đương:- Chuẩn nén hình ảnh: H.265/H.264/H.264+ /MPEG4.- Tương thích với tín hiệu HDMI (3840 x 2160), VGA (1920 x 1080). -Hỗ trợ 2 ổ cứng SATA dung lượng 6TB.-4 ngõ vào báo động, 1 ngõ ra báo động. -Giao diện thân thiện với người dùng, thao tác đơn giản, dễ sử dụng, điều khiển đầu ghi và camera bằng Remote, chuột, bàn phím.- Ghi hình trên đĩa cứng gắn bên trong, hoạt động cực kỳ ổn định và bền bỉ. Cấu hình thời gian ghi hinh cho từng kênh.- Có thể phóng to 4 lần khi xem trực tiếp hoặc khi xem lại.- Nhận dạng và cảnh báo chuyển động.- Dễ dàng chép sang USB. Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí 8 kênh.-Nguồn điện cung cấp: 12VDC | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ truyền dữ liệu Wifi:Chuyên dụng: Ngoài trờiChuẩn: 802.11 a/nTần số: 5,4GhzChế độ: AP, Station, Station WDS, AP+WDS | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Module cấp nguồn qua mạng POE 24VDC Adapter:- 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power : 24VDC | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Máy in A4 | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Máy tính vận hành (Cây + Màn hình) | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa, bằng thép lá, 30x2mm | Theo chương V - E-HSMT | 2 | 10 m |
| P | LẮP ĐẶT LẠI TRẠM SANG VỊ TRÍ MỚI | |||
| Q | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT CAMERA CHO CỤM CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI (03 trạm) | |||
| 1 | Trạm camera cấp nguồn bằng năng lượng mặt trời: - Pin mặt trời: 520Wp - Dung lương: 400AH-12V/200AH-24V - Điện áp ra: 12/24VDC - Cột liền trạm cao 6m - Vật liệu chính: thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo chương V - E-HSMT | 3 | trạm |
| 2 | Camera IP quay quét zoom hồng ngoại, cấu hình tương đương: - Cảm biến hình ảnh: 1/3’’ Progressive Scan CMOS. Độ phân giải: 1320K pixels.- Chuẩn nén hình ảnh: H.264/MJPEG/MPEG4 H.264.- Zoom quang: 30X / 20X. Zoom số: 16x.- Độ dài tiêu cự: 4,3 ~ 129,0mm- Góc nhìn (Phạm vi quan sát): 58,3 ° đến 3,2 ° (Wide-Tele). Khoảng làm việc: 10 đến 1.500mm (Wide-Tele).- Độ nhạy sáng: F1.6, 1/30 sec, 50 IRE, AGC On: Color: 0.3Lux; B/W: 0.02Lux; 0 Lux with IR. F1.6, 1/1 sec, 50 IRE, AGC ON: Color: 0.02Lux; B/W: 0.002Lux, 0 Lux with IR- Tầm quan sát hồng ngoại: 150 mét.- Cấp bảo vệ: IP66- Tốc độ quay: 0.1° đến 160°/s, Tốc độ nghiêng: 0.1° đến 120°/s.- Chức năng quan sát ngày đêm ICR.- Nguồn điện: 24 VAC & High-PoE, max: 60W | Theo chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Giá treo camera | Theo chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Bộ truyền dữ liệu Wifi:Chuyên dụng: Ngoài trờiChuẩn: 802.11 a/nTần số: 5,4GhzChế độ: AP, Station, Station WDS, AP+WDS | Theo chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Module cấp nguồn qua mạng POE 24VDC Adapter:- 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power : 24VDC | Theo chương V - E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Cáp mạng CAT-6E | Theo chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6; 2,5m/cọc tương đương 14,13kg/cọc | Theo chương V - E-HSMT | 9 | cọc |
| R | TRẠM GIÁM SÁT TRUNG TÂM BAN CHỈ HUY CÔNG TRƯỜNG (01 trạm) | |||
| 1 | Cáp nguồn: Cu/PVC/PVC-2x6mm2 | Theo chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Bộ ổn định nguồn:- Điện áp vào 24-48VDC/220VAC;- Điện áp ra 12/24VDC | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Module lưu trữ năng lượng: 200Ah- Tủ bảo vệ, thép sơn tĩnh điện, kích thước (WxHxD) 600x1700x575mm- Ác quy lưu trữ 24VDC-200Ah | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Aptomat 2P/16A | Theo chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Aptomat 1P/16A | Theo chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cáp nguồn: Cu/PVC-2x2.5mm2 | Theo chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 7 | Thiết bị chống sét nguồn 220VACDòng cắt: 80KA (8/20µs)Điện áp làm việc: 220VAC | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Switch mạng công nghiệp 8 Ports 10/100 Base-T(X), 12V~48VDC | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cáp mạng CAT-6E | Theo chương V - E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 10 | Đầu ghi hình camera IP 8 kênh, cấu hình tương đương:- Chuẩn nén hình ảnh:H.265/H.264/H.264+/ MPEG4.- Tương thích với tín hiệu HDMI (3840 x 2160), VGA (1920 x 1080).- Hỗ trợ 2 ổ cứng SATA dung lượng 6TB.- 4 ngõ vào báo động, 1 ngõ ra báo động.- Giao diện thân thiện với người dùng, thao tác đơn giản, dễ sử dụng, điều khiển đầu ghi và camera bằng Remote, chuột, bàn phím.- Ghi hình trên đĩa cứng gắn bên trong, hoạt động cực kỳ ổn định và bền bỉ. Cấu hình thời gian ghi hinh cho từng kênh.- Có thể phóng to 4 lần khi xem trực tiếp hoặc khi xem lại.- Nhận dạng và cảnh báo chuyển động.- Dễ dàng chép sang USB. Phần mềm giám sát và tên miền miễn phí 8 kênh.- Nguồn điện cung cấp: 12VDC. | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ truyền dữ liệu Wifi:Chuyên dụng: Ngoài trờiChuẩn: 802.11 a/nTần số: 5,4GhzChế độ: AP, Station, Station WDS, AP+WDS | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Module cấp nguồn qua mạng POE 24VDC Adapter:- 1xEthernet- 1xPOE 24V- Power : 24VDC | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Máy in A4 | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Máy tính vận hành (Cây + Màn hình) | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Kéo rải dây tiếp địa, bằng thép lá, 30x2mm | Theo chương V - E-HSMT | 2 | 10 m |
| S | THIẾT BỊ VÀ PHẦN MỀM | |||
| T | TRẠM GIÁM SÁT LƯU LƯỢNG CỐNG LẤY NƯỚC VÀ CỐNG XẢ RA MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu qua mạng điện thoại di động thông qua dịch vụ GSM/GPRS: - Tiêu chuẩn vận hành: Ngoài trời - Nhiệt đới hóa - Nguồn cấp: 6-28VDC. - Truyền thông: + Kết nối RS232. + Kết nối qua mạng di động GSM 4 băng tần: 900/1800/850/1900. Có khả năng truyền thông qua các phương thức: SMS/GPRS/EGPRS. - Tín hiệu vào: + 02 đầu vào Analog độ phân giải 16 bit. + 01 đầu vào số | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Pin năng lượng mặt trời 260W:- Công suất đỉnh: 260WP | Theo chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thiết bị thu phát radio:- Công suất đầu ra:0-9 (0-20mW)- Tần số: 418-455MHz- Tốc độ truyền không dây: 2400, 4800, 9600, 19200 Baud- Tốc độ tại chỗ: 1200, 2400, 4800, 9600, 19200, 38400, 57600 Baud | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thiết bị thu thập và truyền số liệu qua mạng điện thoại di động thông qua dịch vụ GSM/GPRS:- Tiêu chuẩn vận hành: Ngoài trời- Nhiệt đới hóa- Nguồn cấp: 6-28VDC.- Truyền thông: + Kết nối RS232. + Kết nối qua mạng di động GSM 4 băng tần: 900/1800/850/1900. Có khả năng truyền thông qua các phương thức: SMS/GPRS/EGPRS.- Tín hiệu vào: + 01 đầu vào Analog độ phân giải 16 bit.+ 01 đầu vào số | Theo chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| U | Phần mềm | |||
| 1 | Phần mềm quản lý, giám sát dự báo lũ và hỗ trợ điều hành hồ chứa theo thời gian thực dựa trên công nghệ WebGis | Theo chương V - E-HSMT | 1 | Gói |
| 2 | Xây dựng module quản lý, giám sát số liệu quan trắc công trình | Theo chương V - E-HSMT | 1 | Gói |
| 3 | Đào tạo và chuyển giao công nghệ | Theo chương V - E-HSMT | 1 | Gói |
| V | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (nhà thầu chào cố định là 55.412.791 đồng, Chi phí dự phòng chỉ được sử dụng khi có phát sinh khối lượng thự tế ngoài hợp đồng) | Theo chương V - E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng ít hơn, bằng hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3 tỷ VND.* Hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công lắp đặt hệ thống SCADA công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có sử dụng phần mềm giám sát điều khiển và thu thập dữ liệu dựa trên công nghệ WebGIS.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị thi công lắp đặt hệ thống SCADA công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn ≥ 1,5 tỷ đồng.Ghi chú: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực đầy đủ các văn bản, tài liệu liên quan để chứng minh hợp đồng tương tự như sau:1. Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có);2. Biên bản nghiệm thu khối lượng thực hiện hoặc bản xác nhận đã hoàn thành (hoặc hoàn thành ≥ 80%) khối lượng của chủ đầu tư.3. Tài liệu chứng minh giá trị hợp đồng đã thực hiện (Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc quyết toán hợp đồng hoặc phụ lục thanh toán lần gần nhất...);4. Tài liệu chứng minh quy mô dự án/công trình (quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư);5. Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng xây lắp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho hợp đồng đó. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (điều khiển và tự động hóa, điện tử viễn thông, kỹ thuật điện - điện tử chuyên ngành viễn thông, điện tử chuyên ngành kỹ thuật thông tin…).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường lắp đặt thiết bị của ít nhất 01 công trình công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự: có quy mô, tính chất như yêu cầu tại mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (điều khiển và tự động hóa, điện tử viễn thông, kỹ thuật điện - điện tử chuyên ngành viễn thông, điện tử chuyên ngành kỹ thuật thông tin…) Đã tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự: có quy mô, tính chất như yêu cầu tại mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựNhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng và an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (điều khiển và tự động hóa, điện tử viễn thông, kỹ thuật điện - điện tử chuyên ngành viễn thông, điện tử chuyên ngành kỹ thuật thông tin…) có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcĐã tham gia thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự: có quy mô, tính chất như yêu cầu tại mục 3 - Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựNhà thầu phải có các tài liệu kèm theo (Bản chụp được chứng thực) để chứng minh chức danh và kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự, làm căn cứ để đánh giá Hồ sơ dự thầu gồm: bằng tốt nghiệp đại học; chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (đối với vị trí có yêu cầu); văn bản xác nhận của chủ đầu tư về vị trí đảm nhận phù hợp với yêu cầu (hoặc tương đương), tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc khả năng huy động nhân sự của nhà thầu để thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Công suất ≥ 14kw.Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1.5kw- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. | 2 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | - Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình | 1 |
| 4 | Mê gôm mét | Mê gôm mét ≥ 1000V- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít- Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có tài liệu chứng minh, có thể nộp kèm hóa đơn mua để chứng minh.- Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi