Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638552-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210616496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí cải tạo sửa chữa cơ sở hạ tầng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 16:22:00 đến ngày 2021-06-25 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,627,949,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( 90% KL đào ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,6999 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( 10% KL đào ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,3584 1m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( 10% KL đào ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,2237 1m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,7773 100m3
5 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,1702 m3
6 Bê tông lót nền M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,452 m3
7 Lót cát đáy móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,6928 m3
8 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 55,3279 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,5268 m3
10 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18,4832 m2
11 Ốp đá granit tự nhiên vào bậc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,5088 m2
12 Trát cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 27,45 m2
13 Sơn cổ móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 27,45 m2
14 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40,16 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,17 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,4211 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,8332 tấn
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,056 100m2
19 Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 36,489 m3
20 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,3067 tấn
21 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,5281 tấn
22 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,7846 tấn
23 Ván khuôn gỗ dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,0838 100m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 458,988 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 458,988 m2
26 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13,16 m3
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3938 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,1096 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,4916 tấn
30 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,0736 100m2
31 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 124,064 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 124,064 m2
33 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 57,528 m3
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,9904 tấn
35 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,6846 100m2
36 Trát trần, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 468,5 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 468,5 m2
38 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 102,942 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu về xây lắp 102,942 m2
40 Xây tường T1 gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 56,7201 m3
41 Xây tường T2 gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 55,5878 m3
42 Xây lan can tầng 1 trục A bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,1057 m3
43 Xây lan can tầng 2 trục A bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,9292 m3
44 Xây cột, trụ Tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9583 m3
45 Xây cột, trụ Tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3194 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 447,9648 m2
47 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 706,112 m2
48 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 447,965 m2
49 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 706,112 m2
50 Đắp phào kép trụ hiên vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,8 m
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21,76 m
52 Trát đắp vữa nổi, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,7232 m2
53 Lát nền, sàn gạch ceramic - 50x50cm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 385,5592 m2
54 Bê tông lanh tô,M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,066 m3
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1581 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9541 tấn
57 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,2555 100m2
58 Trát lam đứng, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 59,9308 m2
59 Sơn lam nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 59,931 m2
60 Gạch bông gió KT 200x200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 48 viên
61 SXLD cửa đi nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính trắng dày 6,38 ly (Đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển + lắp đặt) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28,14 m2
62 SXLD cửa sổ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính trắng dày 6,38 ly (Đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển + lắp đặt) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 84,72 m2
63 SXLD vách nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính trắng dày 6,38 ly (Đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển + lắp đặt) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,56 m2
64 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,2258 tấn
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 87,24 m2
66 Xây thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,0546 m3
67 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9741 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,974 tấn
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,9586 100m2
70 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0356 100m3
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,396 1m3
72 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0133 100m3
73 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,264 m3
74 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 m3
75 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0087 tấn
76 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0933 tấn
77 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0358 100m2
78 Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,916 m3
79 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2537 tấn
80 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3568 tấn
81 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5012 100m2
82 Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,3409 m3
83 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 72,9926 m2
84 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 72,993 m2
85 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,0103 m2
86 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 22,1792 m2
87 SXLD thép hộp mạ kẽm cầu thang, lan can hành lang Chương V - Yêu cầu về xây lắp 155,87 kg
88 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,53 m2
89 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 45,6976 m2
90 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 114,93 m2
91 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương kt 60x60cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 45,6976 m2
92 SXLD vách ngăn Compact Chương V - Yêu cầu về xây lắp 23,52 m2
93 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1389 100m3
94 Bê tông đáy bể đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,5437 m3
95 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,0212 m3
96 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,0576 m2
97 Trát bể lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21,4506 m2
98 Trát bể lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21,451 m2
99 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,0576 m2
100 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25,509 m2
101 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,551 m3
102 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,045 tấn
103 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0279 100m2
104 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 cái
105 Lắp đặt xí bệt trẻ em Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 bộ
106 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
107 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
108 Lắp đặt vòi gạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
109 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 bộ
110 Chân chậu rửa L-288VR Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
111 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24 bộ
112 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
113 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,18 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,36 100m
115 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,18 100m
116 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
117 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32 cái
118 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 37 cái
119 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
120 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24 cái
121 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
122 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
123 Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
124 Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
125 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
126 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bể
127 Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,32 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,26 100m
129 Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 34mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,15 100m
130 Lắp đặt tê nhựa PVC Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 cái
131 Lắp đặt tê nhựa PVC Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18 cái
132 Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24 cái
133 Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 33 cái
134 Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 34mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
135 Lắp đặt măng sông PVC- Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
136 Lắp đặt măng sông PVC- Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
137 Lắp đặt măng sông PVC- Đường kính 34mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
138 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
139 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 300x200x150mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 hộp
140 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 bộ
141 Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần D300, ánh sáng trắng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
142 Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần 300x300, ánh sáng trắng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 bộ
143 Lắp đặt quạt trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
144 Lắp đặt quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 cái
145 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
146 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
147 Lắp đặt các automat 1 pha 20A+16A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
148 Mặt che đế nổi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 61 cái
149 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 55 m
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 53 m
151 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 35 m
152 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 200 m
153 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 490 m
154 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 470 m
155 Lắp đặt hộp nối, phân dây Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30 hộp
156 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
157 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
158 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 42 cái
159 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24 cái
160 Chiết áp quạt trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
161 Đế nhựa trong tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 61 cái
162 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30,45 1m3
163 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3045 100m3
164 Gia công, đóng cọc chống sét Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18 cọc
165 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
166 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
167 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20 m
168 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 140 m
169 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 87 m
170 Đế sứ lót chân kim Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
171 Bản táp hàn LK kim thu sét Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
172 Bật sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 36 cái
173 Lồng chắn rác Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
174 Ống thép qua sàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
175 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
176 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu về xây lắp 56 cái
177 Lắp đặt ống nhựa UPVC Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,68 100m
178 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cái
179 Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 30mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,04 100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->