Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210616496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí cải tạo sửa chữa cơ sở hạ tầng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 16:22:00 đến ngày 2021-06-25 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,627,949,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III ( 90% KL đào ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6999 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III ( 10% KL đào ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,3584 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III ( 10% KL đào ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,2237 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7773 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,1702 | m3 |
| 6 | Bê tông lót nền M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,452 | m3 |
| 7 | Lót cát đáy móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6928 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,3279 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,5268 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,4832 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào bậc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,5088 | m2 |
| 12 | Trát cổ móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,45 | m2 |
| 13 | Sơn cổ móng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,45 | m2 |
| 14 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,16 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4211 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8332 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,056 | 100m2 |
| 19 | Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,489 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3067 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5281 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7846 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,0838 | 100m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 458,988 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 458,988 | m2 |
| 26 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,16 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3938 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1096 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,4916 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,0736 | 100m2 |
| 31 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 124,064 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 124,064 | m2 |
| 33 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,528 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,9904 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6846 | 100m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 468,5 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 468,5 | m2 |
| 38 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 102,942 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 102,942 | m2 |
| 40 | Xây tường T1 gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,7201 | m3 |
| 41 | Xây tường T2 gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, VXM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55,5878 | m3 |
| 42 | Xây lan can tầng 1 trục A bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1057 | m3 |
| 43 | Xây lan can tầng 2 trục A bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9292 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ Tầng 1 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9583 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ Tầng 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3194 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 447,9648 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 706,112 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 447,965 | m2 |
| 49 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 706,112 | m2 |
| 50 | Đắp phào kép trụ hiên vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,8 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,76 | m |
| 52 | Trát đắp vữa nổi, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7232 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch ceramic - 50x50cm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 385,5592 | m2 |
| 54 | Bê tông lanh tô,M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,066 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1581 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9541 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2555 | 100m2 |
| 58 | Trát lam đứng, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,9308 | m2 |
| 59 | Sơn lam nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,931 | m2 |
| 60 | Gạch bông gió KT 200x200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | viên |
| 61 | SXLD cửa đi nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính trắng dày 6,38 ly (Đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển + lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,14 | m2 |
| 62 | SXLD cửa sổ nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính trắng dày 6,38 ly (Đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển + lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 84,72 | m2 |
| 63 | SXLD vách nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kính trắng dày 6,38 ly (Đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển + lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,56 | m2 |
| 64 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2258 | tấn |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,24 | m2 |
| 66 | Xây thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,0546 | m3 |
| 67 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9741 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,974 | tấn |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9586 | 100m2 |
| 70 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0356 | 100m3 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,396 | 1m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0133 | 100m3 |
| 73 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,264 | m3 |
| 74 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0087 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0933 | tấn |
| 77 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0358 | 100m2 |
| 78 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,916 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2537 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3568 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5012 | 100m2 |
| 82 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3409 | m3 |
| 83 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,9926 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 72,993 | m2 |
| 85 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,0103 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,1792 | m2 |
| 87 | SXLD thép hộp mạ kẽm cầu thang, lan can hành lang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 155,87 | kg |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,53 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,6976 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,06m2, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 114,93 | m2 |
| 91 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương kt 60x60cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,6976 | m2 |
| 92 | SXLD vách ngăn Compact | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,52 | m2 |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1389 | 100m3 |
| 94 | Bê tông đáy bể đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5437 | m3 |
| 95 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0212 | m3 |
| 96 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0576 | m2 |
| 97 | Trát bể lần 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,4506 | m2 |
| 98 | Trát bể lần 2 dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,451 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0576 | m2 |
| 100 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,509 | m2 |
| 101 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,551 | m3 |
| 102 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0279 | 100m2 |
| 104 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi gạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 110 | Chân chậu rửa L-288VR | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa PPR - Đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bể |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,26 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PVC Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa PVC Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông PVC- Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 136 | Lắp đặt măng sông PVC- Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt măng sông PVC- Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 300x200x150mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 140 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 141 | Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần D300, ánh sáng trắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần 300x300, ánh sáng trắng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 143 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 145 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A+16A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 148 | Mặt che đế nổi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53 | m |
| 151 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 152 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 200 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 490 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 470 | m |
| 155 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | hộp |
| 156 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42 | cái |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 160 | Chiết áp quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 161 | Đế nhựa trong tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 61 | cái |
| 162 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,45 | 1m3 |
| 163 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3045 | 100m3 |
| 164 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cọc |
| 165 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 167 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 168 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 140 | m |
| 169 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87 | m |
| 170 | Đế sứ lót chân kim | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 171 | Bản táp hàn LK kim thu sét | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 172 | Bật sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 173 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 174 | Ống thép qua sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 176 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa UPVC Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,68 | 100m |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 89mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 30mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi