Gói thầu: Bảo trì, bảo dưỡng trần, đèn Barrisol của Văn phòng Chính phủ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210643106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị, Văn phòng Chính phủ |
| Tên gói thầu | Bảo trì, bảo dưỡng trần, đèn Barrisol của Văn phòng Chính phủ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210642997 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp cho Cục Quản trị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 16:23:00 đến ngày 2021-06-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 243,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,600,000 VNĐ ((Ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo trì, bảo dưỡng Ô trần xuyên sáng in màu tại phòng HĐQT có kích thước 5.980x11.130mm bao gồm tủ nguồn, chiều cao > 5m (01 bộ) | Vị trí tầng 2: Tần suất bảo trì: 01 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 66,56 | Vị trí phòng họp đã bố trí bàn ghế cố định |
| 2 | Ô trần xuyên sáng in màu Trống Đồng tại sảnh tầng 2 kích thước D = 8760mm bao gồm tủ nguồn, chiều cao > 5m (01 Bộ). | Vị trí tầng 2: Tần suất bảo trì: 01 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 60,24 | |
| 3 | Ô trần xuyên sáng trắng tại phòng HĐQT kích thước 700mm x 13110mm, bao gồm tủ nguồn, chiều cao > 5m (02 bộ) | Vị trí tầng 2: Tần suất bảo trì: 01 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 18,35 | Vị trí phòng họp đã bố trí bàn ghế cố định |
| 4 | Ô trần xuyên sáng trắng tại sảnh tầng 2 kích thước 400mm x 18000mm, bao gồm tủ nguồn, chiều cao > 5m (02 bộ) | Vị trí tầng 2: Tần suất bảo trì: 01 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 14,4 | |
| 5 | Ô trần xuyên sáng trắng tại sảnh tầng 2 kích thước: 1200mm x 6750mm, bao gồm tủ nguồn, chiều cao > 5m (02 bộ) | Vị trí tầng 2: Tần suất bảo trì: 01 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 16,2 | |
| 6 | Ô trần xuyên sáng trắng tại hành lang tầng 2 kích thước: 1300mm x 1300mm, bao gồm tủ nguồn, chiều cao > 5m (08 bộ). | Vị trí tầng 2: Tần suất bảo trì: 01 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 13,52 | |
| 7 | Ô trần xuyên sáng in màu Trống Đồng tại phòng họp CP kích thước D9000mm, bao gồm tủ nguồn, chiều cao > 5m (01 Bộ). | Vị trí tầng 3: Tần suất bảo trì: 01 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 63,59 | Vị trí phòng họp đã bố trí bàn ghế cố định |
| 8 | Ô trần xuyên sáng trắng tại phòng họp Chính phủ kích thước : Dải sáng tròn dài 48m, rộng 200mm,bao gồm tủ nguồn, chiều cao > 5m (01 Bộ). | Vị trí tầng 3: Tần suất bảo trì: 01 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 9,6 | Vị trí phòng họp đã bố trí bàn ghế cố định |
| 9 | Ô trần in màu xuyên sáng tại phòng họp số 3 kích thước : 3927mm x 6098mm, bao gồm tủ nguồn, chiều cao | Vị trí tầng 3: Tần suất bảo trì: 01 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 23,95 | |
| 10 | Ô trần xuyên sáng trắng tại phòng họp số 1 kích thước : 600mm x 14775mm, bao gồm tủ nguồn, chiều cao | Vị trí tầng 3: Tần suất bảo trì: 01 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 17,71 | |
| 11 | Ô trần xuyên sáng trắng Elip tại phòng họp số 1 kích thước: 11450mm x 4710mm x 600, chiều cao | Vị trí tầng 3: Tần suất bảo trì: 01 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 15,8 | |
| 12 | Ô trần xuyên sáng trắng Elip kích thước: 7300mm x 1800mm x 450, bao gồm tủ nguồn, chiều cao | Vị trí tầng 3: Tần suất bảo trì: 01 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 6,9 | |
| 13 | Ô trần xuyên sáng trắng kích thước : 2500mm x 7850mm, bao gồm tủ nguồn, chiều cao | Vị trí tầng 8: Tần suất bảo trì: 01 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 19,63 | |
| 14 | Ô trần xuyên sáng trắng kích thước: 33580mm. Vành khăn rộng 400mm, bao gồm tủ nguồn, chiều cao | Vị trí tầng 8: Tần suất bảo trì: 01 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 26,2 | |
| 15 | Ô trần xuyên sáng in màu kích thước: 5000mm x 8430mm, bao gồm tủ nguồn, chiều cao | Vị trí tầng 8: Tần suất bảo trì: 01 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 42,15 | |
| 16 | Ô trần xuyên sáng hiệu ứng sáng trắng kích thước: 400x5940mm, bao gồm tủ nguồn, chiều cao | Vị trí tầng 8: Tần suất bảo trì: 01 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 9,504 | |
| 17 | Ô trần xuyên sáng trắng kích thước: 200mm x 11370mm, bao gồm tủ nguồn, chiều cao | Vị trí tầng 8: Tần suất bảo trì: 01 lần/ năm và hỗ trợ xử lý sự cố khẩn cấp 24/24 (Thực hiện trong năm 2021). Chi tiết theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | m2 | 4,548 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
2.0E8(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 60.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
200.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 60.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016
đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp, lắp đặt, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng hệ trần xuyên sáng Barrisol.
- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn): Hợp đồng, hóa đơn GTGT và Thanh lý Hợp đồng hoặc BBNT (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi