Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua hoá chất, vật tư, sinh phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210642855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua hoá chất, vật tư, sinh phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210566389 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí không thường xuyên và CTMT Y tế-Dân số đã giao cho đơn vị năm 2021, tại Quyết định số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của UBND tỉnh và nguồn thu hoạt động dịch vụ của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 16:37:00 đến ngày 2021-06-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,077,396,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo bảo hộ | 185 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Áo mưa | 185 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Ủng cao su | 185 | Đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Găng tay rửa dụng cụ | 185 | Đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Test nhanh chẩn đoán HIV | 5.700 | Test | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Găng tay trần không bột | 3.600 | Đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Viên khử khuẩn Presept | 200 | Viên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bông thấm nước | 5 | Kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Cồn sát trùng 70 độ | 20 | Lít | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Giấy vệ sinh cao cấp | 30 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bút viết kính | 240 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn | 20 | Chai 1 lít | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Test nhanh chẩn đoán HIV | 900 | Test | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Test nhanh chẩn đoán HIV | 900 | Test | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Ống Cryotube loại: 1.8 - 2ml | 900 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Hộp đựng ống Cryotube | 9 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Dung dịch phun muỗi | 720 | Lít | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết Dengue NS1 | 150 | Test | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Test chẩn đoán sốt xuất huyết | 5 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số | 1.500 | Đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bơm kim tiêm nhựa 3ml | 1.000 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Khẩu trang y tế 4 lớp | 1.200 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bơm kim tiêm BCG (0,1ml) | 74.700 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bơm Tiêm K1 - 0,5ml tự khóa | 793.610 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bơm kim tiêm 5ml | 45.560 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Hộp an toàn | 9.130 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ kit đếm tế bào CD4 trên máy FACSCount | 20 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ kit kiểm chuẩn CD4 trên máy FACSCount | 2 | Hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Dung dịch tráng cho máy FACSCount | 1 | Thùng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Dung dịch rửa máy phân tích dòng chảy tế bào | 1 | Thùng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Ống nghiệm EDTA nắp nhựa | 1.000 | Ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Đầu côn vàng 200 ul | 4.000 | cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.616094E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.232188E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.538.698.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.077.396.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có kho bãi tại Thanh Hóa để dự trữ hóa chất, vật tư, sinh phẩm |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi