Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210643136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210640530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 16:47:00 đến ngày 2021-06-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,399,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Toàn bộ hạng mục công việc | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II (5%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,235 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4247 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 99,443 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 18,8942 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20,3356 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20,3356 | 100m3/1km |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (10%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 17,889 | m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV (90%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,61 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km-đất cấp IV | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,7889 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất L=1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,7889 | 100m3/1km |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (5%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 46,2445 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (25%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,3122 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,4742 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (L=1km đường loại 6) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 119,1443 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (L=1km đường loại 6) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 119,1443 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (L=8km đường loại 2) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 119,1443 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (L=6,5km đường loại 2) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 119,1443 | 10m³/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (L=0,5km đường loại 5) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 119,1443 | 10m³/1km |
| 19 | Mua đất, thuế phí TNMT các loại | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.045,1257 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13 | cái |
| 23 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 15,53 | m3 |
| 24 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 30,2206 | 100m2 |
| 25 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20,0327 | 100m2 |
| 26 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20,0327 | 100m2 |
| 27 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 48,5285 | 100m2 |
| 28 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm (quy đổi phần bù vênh và đường ngang) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 14,4573 | 100m2 |
| 29 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 48,5285 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 50,9447 | 100m2 |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T (lấy ở trạm BTN Tân Nam xã Nghi Yên) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,0471 | 100tấn |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ L=10,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (lấy ở trạm BTN Tân Nam xã Nghi Yên) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,0471 | 100tấn |
| 33 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 50,9447 | 100m2 |
| 34 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (phần đá ghép vỉa) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,5178 | 100m2 |
| 35 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (vuốt nối đường ngang) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,7248 | 100m2 |
| 36 | Đào móng băng, thủ công, đất C3 (5%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,2185 | 1m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,3715 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (5%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,2295 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,8036 | 100m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,2968 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,2189 | tấn |
| 42 | Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 95,05 | m3 |
| 43 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 34,33 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, thân mương | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 19,1211 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,2211 | 100m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 47,53 | m2 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 36,74 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn thân mương bằng máy | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 287 | cái |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 574 | cái |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,6665 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,489 | tấn |
| 52 | Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,15 | m3 |
| 53 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,94 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mương | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,6976 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,5076 | 100m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,08 | m2 |
| 57 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,29 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn thân mương bằng máy | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 24 | cái |
| 59 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 47 | cái |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,2714 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,7247 | tấn |
| 62 | Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 123,26 | m3 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 53,47 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mương | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 24,458 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,8395 | 100m2 |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 44,71 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 61,63 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn thân mương bằng máy | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 303 | cái |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 605 | cái |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,3424 | tấn |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,548 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,5777 | tấn |
| 73 | Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,82 | m3 |
| 74 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | m3 |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mương | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,7827 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,4961 | 100m2 |
| 77 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,28 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,41 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn thân mương bằng máy | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 21 | cái |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 41 | cái |
| 81 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,8238 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,2092 | tấn |
| 83 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 113,72 | m3 |
| 84 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 11,37 | m2 |
| 85 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 44,12 | m3 |
| 86 | Ván khuôn thép thân mương | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9,8982 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,1597 | 100m2 |
| 88 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 35,1 | m3 |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 351 | cái |
| 90 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,7826 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,5974 | tấn |
| 92 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,5809 | tấn |
| 93 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 29,64 | m3 |
| 94 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,96 | m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,51 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép thân mương | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,5919 | 100m2 |
| 97 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,3289 | 100m2 |
| 98 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,59 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 72 | cái |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,1433 | tấn |
| 101 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,0676 | tấn |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 23,78 | m3 |
| 103 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 42,14 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép, xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,814 | 100m2 |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,1929 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 235 | cái |
| 107 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,55 | m3 |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,83 | m3 |
| 109 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,44 | m3 |
| 110 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,0952 | tấn |
| 111 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,1911 | tấn |
| 112 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - thân cống | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,204 | 100m2 |
| 113 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,9 | m2 |
| 114 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,2 | m3 |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,3 | m3 |
| 116 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 24,08 | m3 |
| 117 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,6555 | tấn |
| 118 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,4706 | tấn |
| 119 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - thân cống | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,62 | 100m2 |
| 120 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 108 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E7 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2000000.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi