Gói thầu: Toàn bộ phần chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210643136-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh
Tên gói thầu Toàn bộ phần chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210640530
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ khi có điều kiện, Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 16:47:00 đến ngày 2021-06-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,399,805,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Toàn bộ hạng mục công việc
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II (5%) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,235 m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,4247 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 99,443 1m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (95%) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 18,8942 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 20,3356 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 20,3356 100m3/1km
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph (10%) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 17,889 m3
8 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV (90%) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,61 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi L=1km-đất cấp IV Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,7889 100m3
10 Vận chuyển đất L=1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,7889 100m3/1km
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (5%) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 46,2445 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (25%) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,3122 100m3
13 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6,4742 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (L=1km đường loại 6) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 119,1443 10m³/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (L=1km đường loại 6) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 119,1443 10m³/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (L=8km đường loại 2) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 119,1443 10m³/1km
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (L=6,5km đường loại 2) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 119,1443 10m³/1km
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (L=0,5km đường loại 5) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 119,1443 10m³/1km
19 Mua đất, thuế phí TNMT các loại Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1.045,1257 m3
20 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3 cái
21 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10 cái
22 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 80 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 13 cái
23 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 15,53 m3
24 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 30,2206 100m2
25 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 20,0327 100m2
26 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 20,0327 100m2
27 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 48,5285 100m2
28 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 8cm (quy đổi phần bù vênh và đường ngang) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 14,4573 100m2
29 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 48,5285 100m2
30 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 50,9447 100m2
31 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T (lấy ở trạm BTN Tân Nam xã Nghi Yên) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6,0471 100tấn
32 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ L=10,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (lấy ở trạm BTN Tân Nam xã Nghi Yên) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6,0471 100tấn
33 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 50,9447 100m2
34 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 (phần đá ghép vỉa) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,5178 100m2
35 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (vuốt nối đường ngang) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,7248 100m2
36 Đào móng băng, thủ công, đất C3 (5%) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 7,2185 1m3
37 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III (95%) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,3715 100m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường (5%) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,2295 m3
39 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,8036 100m3
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6,2968 tấn
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,2189 tấn
42 Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ dự toán thiết kế 95,05 m3
43 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ dự toán thiết kế 34,33 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, thân mương Theo hồ sơ dự toán thiết kế 19,1211 100m2
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5,2211 100m2
46 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 47,53 m2
47 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 36,74 m3
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn thân mương bằng máy Theo hồ sơ dự toán thiết kế 287 cái
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo hồ sơ dự toán thiết kế 574 cái
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,6665 tấn
51 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,489 tấn
52 Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10,15 m3
53 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,94 m3
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mương Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,6976 100m2
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,5076 100m2
56 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5,08 m2
57 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,29 m3
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn thân mương bằng máy Theo hồ sơ dự toán thiết kế 24 cái
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo hồ sơ dự toán thiết kế 47 cái
60 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10,2714 tấn
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 7,7247 tấn
62 Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ dự toán thiết kế 123,26 m3
63 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ dự toán thiết kế 53,47 m3
64 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mương Theo hồ sơ dự toán thiết kế 24,458 100m2
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6,8395 100m2
66 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 44,71 m3
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 61,63 m2
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn thân mương bằng máy Theo hồ sơ dự toán thiết kế 303 cái
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng máy Theo hồ sơ dự toán thiết kế 605 cái
70 Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân mương, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,3424 tấn
71 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,548 tấn
72 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,5777 tấn
73 Bê tông thân mương, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10,82 m3
74 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 m3
75 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn mương Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,7827 100m2
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,4961 100m2
77 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,28 m3
78 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5,41 m2
79 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn thân mương bằng máy Theo hồ sơ dự toán thiết kế 21 cái
80 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng máy Theo hồ sơ dự toán thiết kế 41 cái
81 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK Theo hồ sơ dự toán thiết kế 7,8238 tấn
82 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6,2092 tấn
83 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 113,72 m3
84 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ dự toán thiết kế 11,37 m2
85 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ dự toán thiết kế 44,12 m3
86 Ván khuôn thép thân mương Theo hồ sơ dự toán thiết kế 9,8982 100m2
87 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5,1597 100m2
88 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 35,1 m3
89 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩu Theo hồ sơ dự toán thiết kế 351 cái
90 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,7826 tấn
91 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,5974 tấn
92 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,5809 tấn
93 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 29,64 m3
94 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,96 m2
95 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ dự toán thiết kế 13,51 m3
96 Ván khuôn thép thân mương Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,5919 100m2
97 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,3289 100m2
98 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 8,59 m3
99 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo hồ sơ dự toán thiết kế 72 cái
100 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,1433 tấn
101 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5,0676 tấn
102 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 23,78 m3
103 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Theo hồ sơ dự toán thiết kế 42,14 m3
104 Ván khuôn thép, xà dầm, giằng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,814 100m2
105 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,1929 100m2
106 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo hồ sơ dự toán thiết kế 235 cái
107 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,55 m3
108 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,83 m3
109 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,44 m3
110 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,0952 tấn
111 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,1911 tấn
112 Ván khuôn gỗ tường thẳng - thân cống Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,204 100m2
113 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ dự toán thiết kế 13,9 m2
114 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,2 m3
115 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6,3 m3
116 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 24,08 m3
117 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,6555 tấn
118 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống hộp, đường kính Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,4706 tấn
119 Ván khuôn gỗ tường thẳng - thân cống Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,62 100m2
120 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ dự toán thiết kế 108 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E7 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2000000.0 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->