Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210631691-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nghi Thịnh
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210631516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 16:46:00 đến ngày 2021-06-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,986,031,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.498E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.991.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Nghi Thịnh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp
Mở rộng khuôn viên và xây dựng Nhà học 2 tầng 8 phòng học Trường trung học cơ sở Thịnh Trường điểm trường tại xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Nghi Thịnh , địa chỉ: xã Nghi Thịnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Thịnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng 78; + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nghi Lộc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Thái; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Nghi Lộc.


- Bên mời thầu: UBND xã Nghi Thịnh , địa chỉ: xã Nghi Thịnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Thịnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nghi Thịnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thị Thu; SĐT: 0982025973
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thị Thu; SĐT: 0982025973
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Thị Thu; SĐT: 0982025973
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (10% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,9554m3
2Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5932m3
3Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1894100m3
4Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5516100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3496m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V101,785m3
7Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4981100m2
8Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4856100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7977tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8348tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6408tấn
12Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,2504m3
13Xây móng bằng đá hộc, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V63,7961m3
14Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0115m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8339100m3
16Bê tông tôn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7508m3
17Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6904100m3
18Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 3km, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6904100m3/1km
19Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Mô tả kỹ thuật theo chương V65,6972m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0356m3
21Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5696100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8546tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0819tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1772tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,497m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7796100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3876tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6087tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9045tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,9154m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,1985100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0857tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8826m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3559100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,186tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8782tấn
37Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1403m3
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3514100m2
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3619tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2043tấn
41Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,107m3
42Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1719tấn
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
45Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1063100m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V20cấu kiện
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V123,5562m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1564m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7253m3
50Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3319m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6861m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây sê nô, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9837m3
53Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x40x20 dày 3.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,326tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,326tấn
55Lợp mái bằng tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5896100m2
56Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V56,3md
57Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.835,84cái
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,1464m2
59Chống thấm sê nô mái bằng màng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V72,1464m2
60Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V153,28m
61Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,34m
62Trát gờ móc nước, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V515,48m
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V263,431m2
64Trát các chi tiết khác, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Mô tả kỹ thuật theo chương V73,3649m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V843,9632m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V563,041m2
67Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V316,0332m2
68Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.063,25m2
69Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V415,6551m2
70Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V843,9632m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.982,9802m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V415,6551m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.826,9434m2
74Lát nền, sàn gạch Granit (Đồng Tâm hoặc tương đương) KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V712,9316m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,6817m2
76Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V58,6817m2
77Lan can cầu thang bằng thép vuông, tay vịn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V10,355m
78Trụ chính cầu thang bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lan can hành lang bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V44,08m
80Sản xuất tay vịn lan can bằng ống thép mạ kẽm D80 dày 3.5mm (7.32kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,34md
81Cửa đi pano gỗ dổi kính màu dày 5mm (đã có sơn, lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,24m2
82Cửa sổ panô gỗ dổi kính màu dày 5mm (đã có sơn, lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,64m2
83Cửa sổ chớp lật có xuyên hoa sắt vuông 10x10 (cả sơn, lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,4m2
84Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12 (cả sơn + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,04m2
85Bảng chống lóaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Vách nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bào gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm, lõi thép mạ kẽm 1,2m, PKKK hãng GQ, kính trắng dày 5mm, lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,608m2
87Khóa cửa đi, khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
88Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
89Bản lề cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V288bộ
90Quạt trần sải cánh 1.4m + hộp số 80W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
91Đèn tuýp Tubo treo tường1,2m-18W (Điện Quang hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
92Đèn LED ốp trần 9W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
93Mặt 1 lỗ + 1 công tắc ngầm Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
94Mặt 1 lỗ + 1 công tắc đảo chiều ngầm Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu (Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
96Đế nhựa chôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
97Hộp chứa Aptomat 6 module (Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
98Hộp tủ điện ngầm 300x200x150 ngầm SinoMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
99MCB 1 cực 1 pha 250V-10A -6K Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
100MCB 1 cực 1 pha 250V-20A -6K Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
101MCB 2 cực 1 pha 250V-50A -6K Sino hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Dây dẫn 2*2.5mm2 ruột đồng (CADIVI hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
103Dây dẫn 2*1.5mm2 ruột đồng (CADIVI hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
104Dây dẫn 2*4mm2 ruột đồng (CADIVI hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
105Dây dẫn 2*6mm2 ruột đồng (CADIVI hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
106Cáp CU/DSTA/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
107Ống nhựa luồn dây tự chống cháy D16 (Sino hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
108Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
109Đào hào chôn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V24m3
110Kim thu sét sắt tròn D16 dài 1m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
111Dây nối ở mái sắt tròn D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
112Dây xuống sắt tròn D10 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
113Cọc tiếp địa sắt góc L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
114Đắp đất hào thu sét, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V24m3
115Chân bật đỡ dây thu sét D8Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
116Đo điện trở chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4147100m2
118Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
119Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
120Tiêu lệnh nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B NHÀ HỌC ĐA CHỨC NĂNG BỔ SUNG TẦNG 2 VÀ KHU VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (5% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0205m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8857m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0372100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9782m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2618m3
6Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0284tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3768tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8657m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2214100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0597tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5541tấn
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,836m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6175m3
16Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1233m3
17Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7806100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,99m3
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,049m2
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1892m3
21SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3147100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3679tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3692tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5781tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0315m3
26SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2375100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7704tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9168tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9412tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,927m3
31SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5508100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7083tấn
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2596m3
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,305100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4556tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1441tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2896m3
38SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0086100m2
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1556tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8059tấn
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9547m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V112,7897m3
43Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5103tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,5103tấn
45Lợp mái bằng tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3732100m2
46Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V48,16md
47Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.349,6cái
48Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,98m
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,06m
50Trát gờ móc nước, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V259,48m
51Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V555,8225m2
52Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V393,0955m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V297,383m2
54Trát xà dầm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V199,4824m2
55Trát trần, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V355,1m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V161,084m2
57Bả bằng ma tít vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V667,4114m2
58Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V851,9654m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V583,244m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V963,5544m2
61Láng sàn mái, sê nô chống thấm, chiều dầy 2cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,5726m2
62Chống thấm sê nô mái bằng màng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V55,5726m2
63Lát nền, sàn gạch Granit (Đồng Tâm hoặc tương đương) KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V253,274m2
64Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,2185m2
65Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V36,789m2
66SXLD lan can cầu thang sắt hộp, tay vịn gỗ nhóm 2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,16md
67Trụ chính cầu thang bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
68SXLD cửa đi pano gỗ dổi, ô kính mài dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V20,24m2
69SXLD cửa sổ pano gỗ dổi, ô kính mài dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
70Chớp kính lật dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,1m2
71SXLD cửa sổ mở hất nhựa khung lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
72Hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1m2
73Bản lề Việt Tiệp (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
74Khoá cửa Việt Tiệp (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
75Móc cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
76Lam bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
77SXLD lan can hành lang bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V15,6527m2
78Sản xuất tay vịn lan can bằng ống thép mạ kẽm D80 dày 3.5mm (7.32kg/md)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,31md
79Vách ngăn khu WC bằng tấm compac dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V25,12m2
80SXLD bàn đá granit tự nhiên làm bàn chậu rửa (bao gồm giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5905m2
81Trần thả thạch cao khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V29,0184m2
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 2 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5368100m2
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (5% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6407m3
84Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3117100m3
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0869100m3
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4156m3
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3396m3
88SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy bể (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1224100m2
89Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1432tấn
90Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,261m3
91SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0422100m2
92Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
93Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
94Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,614m3
95Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,3524m2
96Láng đáy bể dày 2cm, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,895m2
97Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V67,247m2
98Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT:600x450x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
99Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 4ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
100Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 8ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
101Lắp đặt các automat 1 cực 1 pha 250V-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
102Lắp đặt các automat 1 cực 1 pha 250V-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Lắp đặt các automat 1 cực 1 pha 250V-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
104Lắp đặt các automat 1 cực 1 pha 250V-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
105Lắp đặt các automat 1 cực 1 pha 250V-40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 250V-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 250V-40A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 250V-50A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 250V-63A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 250V-75A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
112Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
113Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
114Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
115Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
116Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
117Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
118Lắp đặt 1 công tắc Roman (hoặc TĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
119Lắp đặt 1 công tắc đảo chiều Roman (hoặc TĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Lắp đặt 2 công tắc Roman (hoặc TĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
121Lắp đặt ô cắm đôi Roman (hoặc TĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
122Lắp đặt đèn led Mica treo trần (bán nguyệt) 36W dài 1.2m (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
123Lắp đặt đèn tuýt led treo tường 1.2m - 18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
124Lắp đặt đèn sát trần D300 12W ledMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
125Lắp đặt quạt trần Asia (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
126Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
127Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
128Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
129Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
130Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
131Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
132Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V42m
133Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V69m
134Kéo rải dây thép D8 làm mấu đỡMô tả kỹ thuật theo chương V20m
135Đào hào tiếp địa- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,64m3
136Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,64m3
137Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Tân Á (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
138Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera VI107 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
139Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànViglacera (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
141Lắp đặt vòi rửa chậu rửa mặt + xiphong, nút xả, dây cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
142Lắp đặt gương soi Viglacera (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
144Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
145Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
146Máy bơm pentax CM50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
147Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt phễu thu ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
149Lắp đặt van khoá PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Lắp đặt van khoá PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
151Lắp đặt các automat 1 pha 20A Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
152Lắp đặt cầu dao một chiều 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
154Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
156Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
158Lắp đặt cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
159Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
160Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
161Lắp đặt tê nhựa PPR D25x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
162Lắp đặt côn nhựa PPR D25x40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Kép đồng DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
164Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
165Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
167Lắp đặt cút nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
168Lắp đặt cút nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
169Lắp đặt cút nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
170Lắp đặt tê nhựa PVC D42x42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171Lắp đặt tê nhựa PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
172Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
173Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
174Lắp đặt côn nhựa PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
175Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
176Xi phông ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
178Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
179Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
180Phễu thu + cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
181Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
182Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V6bình
183Tiêu lệnh nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1Phá dỡ toàn bộ nhà vệ sinh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C2 (đào thủ công: 10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8052m3
3Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6789m3
4Đào móng, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2235100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1088100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1573100m3
7Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 3km, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1573100m3/1km
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7418m3
9Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0728100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5948m3
11Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0941100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0442tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0644tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3416m3
15Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1239100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1945tấn
18Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3629m3
19Xây móng bằng đá hộc, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0156m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7914m3
21Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,169100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
24Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9293m3
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1755100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2023tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2457m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5629100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4718tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,334m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0189tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165m3
35Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,263tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,808m2
38Lợp mái bằng tôn dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5218100m2
39Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V7,62md
40Ke chống bão (4 cái/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V212cái
41Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1325m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5097m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V116,5054m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V176,4351m2
45Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,324m2
46Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,29m2
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,5392m2
48Chống thấm sê nô mái bằng màng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V42,5392m2
49Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,5m
50Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V292,9405m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V67,614m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V156,0945m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V116,5054m2
54Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,3727m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,4464m2
56Vách ngăn khu WC bằng tấm compac dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ đi kèm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
57Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Prrofile; lõi thép dày 1,2mm; phụ kiện khóa bản lề hãng CG - Trung Quốc; kính dày 5mm; đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,515m2
58Cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Prrofile; lõi thép dày 1,2mm; phụ kiện khóa bản lề hãng CG - Trung Quốc; kính dày 5mm; đã lắp đặt) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,652100m2
60Lắp đặt đèn Lốp gắn trần Thiết bị điện RomanMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
61Lắp đặt công tắc đôi (Mặt + công tắc) Thiết bị điện RomanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt công tắc đơn (Mặt + công tắc) Thiết bị điện RomanMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30A Thiết bị điện Roman hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 PVC VCmd CADIVI hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V40m
65Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 PVC VCmd CADIVI hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V18m
66Lắp đặt xí bệt két rời (xả 2 nhấn, nắp thường) VT18M hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
67Lắp đặt chậu + chân chậu treo tường V50 Viglacera hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
68Lắp đặt bộ gương + xích đôngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt bể nước nằm Inox 3000L Tân Á hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
70Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
71Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
72Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
73Lắp đặt măng xông ống lạnh PPR D32 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
74Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
76Lắp đặt van khóa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt tê ống lạnh PPR D32 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt tê ống lạnh PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt tê ống lạnh PPR D20 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt tê ống lạnh PPR D32/25 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt tê ống lạnh PPR D32/20 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt tê ống lạnh PPR D25/20 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt cút 90 PPR D32 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Lắp đặt cút 90 PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Lắp đặt cút 90 PPR D20 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Lắp đặt côn thu PPR D32x25 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
87Lắp đặt côn thu PPR D25x25 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
88Lắp đặt rắc co ống lạnh PPR D32 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
89Lắp đặt rắc co ống lạnh PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
92Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
93Lắp đặt xi phông chữ U D76 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt cút nhựa 45 D110 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Lắp đặt cút nhựa 45 D60 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Lắp đặt cút nhựa 90 D110 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt cút nhựa 90 D34 Tiền Phong hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Lắp nút bịt D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Lắp nút bịt D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100giá đỡ ống, cố định ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Phễu sàn D76 InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V33,672m3
103Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1122100m3
104Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0146100m2
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0276100m2
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1439tấn
108Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,116m3
109Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0621100m2
110Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0926tấn
111Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5867m3
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
113Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7925m3
114Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,12m2
115Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,76m2
116Láng đáy bể dày 2cm, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V43,1719m2
117Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V43,1719m2
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,3821m3
2Đào kênh mương, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6561100m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6133100m3
4Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2555100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2555100m3
6Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 3km, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2555100m3/1km
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,6004100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9032m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0832100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0229tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4224m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7013100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,5182tấn
14Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,566m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V294cấu kiện
16Đục lỗ thu nước trên tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1.445lỗ
17Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V63,1158m3
18Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V448,65m2
E HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V58,24m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5824100m3
3Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 3km, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5824100m3/1km
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4335100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8387m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,688m3
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,144m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0566tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,652tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7344100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0392m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5973100m3
13Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1946100m3
14Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 3km, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1946100m3/1km
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V129,5852m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V205,2m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V614,08m2
19Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V719,6m
20Quét nước ximăng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1.333,68m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.333,68m2
22Đắp chi tiết đầu trụ, kẻ gờ chỉMô tả kỹ thuật theo chương V50trụ
23Tạo chi tiết quả trám vát mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
24Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0784100m2
F SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V297,5m3
2Lát gạch sân bằng gạch Terrazo 400x400, M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2.975m2
G SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V73,8m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V492m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,212m2
H BỒN HOA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,224m3
2Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m2
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,028m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V347,44m2
5Dán gạch vỉMô tả kỹ thuật theo chương V141,04m2
I SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,7288100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7288100m3
3Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 3km, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7288100m3/1km
4Mua đất đắp san nền (xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.706,41m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km (Đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V487,153810m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 1.5km (Đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V487,153810m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 7.5km (Đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V184,035910m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 2km (Đường loại 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V184,035910m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 2km (Đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V405,961510m3/1km
10Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4604100m3
11San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1433100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.498E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.991.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát)51
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát)31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Còn tốt2
2 Máy đào Còn tốt1
3 Máy lu Còn tốt1
4 Máy ủi Còn tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn tốt1
6 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Còn tốt1
7 Máy cắt uốn thép Còn tốt1
8 Máy hàn điện Còn tốt1
9 Máy đầm dùi Còn tốt1
10 Máy đầm bàn Còn tốt1
11 Máy bơm nước Còn tốt1
12 Máy phát điện Còn tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->