Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210631691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nghi Thịnh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210631516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 16:46:00 đến ngày 2021-06-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,986,031,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.498E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.991.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Nghi Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp Mở rộng khuôn viên và xây dựng Nhà học 2 tầng 8 phòng học Trường trung học cơ sở Thịnh Trường điểm trường tại xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nghi Thịnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thị Thu; SĐT: 0982025973 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Thị Thu; SĐT: 0982025973 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Thị Thu; SĐT: 0982025973 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (10% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9554 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5932 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1894 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5516 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3496 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,785 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4981 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4856 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7977 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8348 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6408 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2504 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7961 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0115 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8339 | 100m3 |
| 16 | Bê tông tôn nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7508 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6904 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 3km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6904 | 100m3/1km |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,6972 | m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0356 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5696 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8546 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0819 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1772 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,497 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7796 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3876 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6087 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9045 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,9154 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1985 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0857 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8826 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3559 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8782 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1403 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3514 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3619 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2043 | tấn |
| 41 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1719 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1063 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5562 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1564 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7253 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3319 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6861 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây sê nô, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9837 | m3 |
| 53 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x40x20 dày 3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,326 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,326 | tấn |
| 55 | Lợp mái bằng tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5896 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3 | md |
| 57 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.835,84 | cái |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,1464 | m2 |
| 59 | Chống thấm sê nô mái bằng màng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,1464 | m2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,28 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,34 | m |
| 62 | Trát gờ móc nước, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 515,48 | m |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,431 | m2 |
| 64 | Trát các chi tiết khác, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,3649 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,9632 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563,041 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,0332 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.063,25 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,6551 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 843,9632 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.982,9802 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 415,6551 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.826,9434 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch Granit (Đồng Tâm hoặc tương đương) KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 712,9316 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6817 | m2 |
| 76 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6817 | m2 |
| 77 | Lan can cầu thang bằng thép vuông, tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,355 | m |
| 78 | Trụ chính cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lan can hành lang bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,08 | m |
| 80 | Sản xuất tay vịn lan can bằng ống thép mạ kẽm D80 dày 3.5mm (7.32kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,34 | md |
| 81 | Cửa đi pano gỗ dổi kính màu dày 5mm (đã có sơn, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 82 | Cửa sổ panô gỗ dổi kính màu dày 5mm (đã có sơn, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,64 | m2 |
| 83 | Cửa sổ chớp lật có xuyên hoa sắt vuông 10x10 (cả sơn, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m2 |
| 84 | Hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12 (cả sơn + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,04 | m2 |
| 85 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Vách nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bào gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shide Profile có độ dày thành ngoài >2,2mm, lõi thép mạ kẽm 1,2m, PKKK hãng GQ, kính trắng dày 5mm, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,608 | m2 |
| 87 | Khóa cửa đi, khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 88 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 89 | Bản lề cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | bộ |
| 90 | Quạt trần sải cánh 1.4m + hộp số 80W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 91 | Đèn tuýp Tubo treo tường1,2m-18W (Điện Quang hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 92 | Đèn LED ốp trần 9W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 93 | Mặt 1 lỗ + 1 công tắc ngầm Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 94 | Mặt 1 lỗ + 1 công tắc đảo chiều ngầm Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 96 | Đế nhựa chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 97 | Hộp chứa Aptomat 6 module (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 98 | Hộp tủ điện ngầm 300x200x150 ngầm Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 99 | MCB 1 cực 1 pha 250V-10A -6K Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | MCB 1 cực 1 pha 250V-20A -6K Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | MCB 2 cực 1 pha 250V-50A -6K Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Dây dẫn 2*2.5mm2 ruột đồng (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 103 | Dây dẫn 2*1.5mm2 ruột đồng (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 104 | Dây dẫn 2*4mm2 ruột đồng (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 105 | Dây dẫn 2*6mm2 ruột đồng (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 106 | Cáp CU/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 107 | Ống nhựa luồn dây tự chống cháy D16 (Sino hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 108 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 109 | Đào hào chôn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 110 | Kim thu sét sắt tròn D16 dài 1m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 111 | Dây nối ở mái sắt tròn D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 112 | Dây xuống sắt tròn D10 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 113 | Cọc tiếp địa sắt góc L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 114 | Đắp đất hào thu sét, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 115 | Chân bật đỡ dây thu sét D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 116 | Đo điện trở chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4147 | 100m2 |
| 118 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 119 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 120 | Tiêu lệnh nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | NHÀ HỌC ĐA CHỨC NĂNG BỔ SUNG TẦNG 2 VÀ KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (5% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0205 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8857 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0372 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9782 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2618 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3768 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8657 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2214 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5541 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,836 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6175 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1233 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7806 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,99 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,049 | m2 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1892 | m3 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3147 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3679 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3692 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5781 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0315 | m3 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2375 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7704 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9168 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9412 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,927 | m3 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5508 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7083 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2596 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4556 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1441 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2896 | m3 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0086 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1556 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8059 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9547 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,7897 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5103 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5103 | tấn |
| 45 | Lợp mái bằng tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3732 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,16 | md |
| 47 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.349,6 | cái |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,98 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,06 | m |
| 50 | Trát gờ móc nước, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,48 | m |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,8225 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 393,0955 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,383 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,4824 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,1 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,084 | m2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,4114 | m2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 851,9654 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,244 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 963,5544 | m2 |
| 61 | Láng sàn mái, sê nô chống thấm, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5726 | m2 |
| 62 | Chống thấm sê nô mái bằng màng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5726 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch Granit (Đồng Tâm hoặc tương đương) KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,274 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2185 | m2 |
| 65 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,789 | m2 |
| 66 | SXLD lan can cầu thang sắt hộp, tay vịn gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | md |
| 67 | Trụ chính cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | SXLD cửa đi pano gỗ dổi, ô kính mài dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,24 | m2 |
| 69 | SXLD cửa sổ pano gỗ dổi, ô kính mài dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 70 | Chớp kính lật dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m2 |
| 71 | SXLD cửa sổ mở hất nhựa khung lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 72 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1 | m2 |
| 73 | Bản lề Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 74 | Khoá cửa Việt Tiệp (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 75 | Móc cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 76 | Lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 77 | SXLD lan can hành lang bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6527 | m2 |
| 78 | Sản xuất tay vịn lan can bằng ống thép mạ kẽm D80 dày 3.5mm (7.32kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,31 | md |
| 79 | Vách ngăn khu WC bằng tấm compac dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,12 | m2 |
| 80 | SXLD bàn đá granit tự nhiên làm bàn chậu rửa (bao gồm giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5905 | m2 |
| 81 | Trần thả thạch cao khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0184 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5368 | 100m2 |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (5% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6407 | m3 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3117 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0869 | 100m3 |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4156 | m3 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3396 | m3 |
| 88 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đáy bể (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1432 | tấn |
| 90 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,261 | m3 |
| 91 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 94 | Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,614 | m3 |
| 95 | Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,3524 | m2 |
| 96 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,895 | m2 |
| 97 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,247 | m2 |
| 98 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT:600x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 99 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 4Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 100 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường chứa 8Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 cực 1 pha 250V-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt các automat 1 cực 1 pha 250V-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 cực 1 pha 250V-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt các automat 1 cực 1 pha 250V-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 cực 1 pha 250V-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 250V-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 250V-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 250V-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 250V-63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt các automat 2 cực 1 pha 250V-75A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 112 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 113 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 114 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 116 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 117 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 118 | Lắp đặt 1 công tắc Roman (hoặc TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt 1 công tắc đảo chiều Roman (hoặc TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt 2 công tắc Roman (hoặc TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt ô cắm đôi Roman (hoặc TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 122 | Lắp đặt đèn led Mica treo trần (bán nguyệt) 36W dài 1.2m (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn tuýt led treo tường 1.2m - 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 124 | Lắp đặt đèn sát trần D300 12W led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 125 | Lắp đặt quạt trần Asia (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 129 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 130 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 133 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 134 | Kéo rải dây thép D8 làm mấu đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 135 | Đào hào tiếp địa- Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m3 |
| 136 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m3 |
| 137 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Tân Á (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera VI107 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bànViglacera (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa mặt + xiphong, nút xả, dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi Viglacera (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 146 | Máy bơm pentax CM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt van khoá PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt van khoá PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt cầu dao một chiều 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 156 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Kép đồng DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Xi phông ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 178 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Phễu thu + cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 182 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 183 | Tiêu lệnh nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Phá dỡ toàn bộ nhà vệ sinh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 1m, đất C2 (đào thủ công: 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8052 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6789 | m3 |
| 4 | Đào móng, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2235 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 3km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7418 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5948 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0941 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3416 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1239 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1945 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3629 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0156 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7914 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9293 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2023 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2457 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5629 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4718 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,334 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | m3 |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,808 | m2 |
| 38 | Lợp mái bằng tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5218 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,62 | md |
| 40 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | cái |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1325 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5097 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,5054 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,4351 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,324 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,29 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5392 | m2 |
| 48 | Chống thấm sê nô mái bằng màng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,5392 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | m |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,9405 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,614 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,0945 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,5054 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3727 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4464 | m2 |
| 56 | Vách ngăn khu WC bằng tấm compac dày 12mm (bao gồm phụ kiện đầy đủ đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 57 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Prrofile; lõi thép dày 1,2mm; phụ kiện khóa bản lề hãng CG - Trung Quốc; kính dày 5mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,515 | m2 |
| 58 | Cửa sổ 1 cánh mở hất nhựa lõi thép uPVC phù hợp QCVN 16:2017 - (bao gồm khuôn, cánh cửa thanh nhựa Shide Prrofile; lõi thép dày 1,2mm; phụ kiện khóa bản lề hãng CG - Trung Quốc; kính dày 5mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,652 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn Lốp gắn trần Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt công tắc đôi (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc đơn (Mặt + công tắc) Thiết bị điện Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30A Thiết bị điện Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 PVC VCmd CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 PVC VCmd CADIVI hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 66 | Lắp đặt xí bệt két rời (xả 2 nhấn, nắp thường) VT18M hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu + chân chậu treo tường V50 Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bộ gương + xích đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể nước nằm Inox 3000L Tân Á hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt măng xông ống lạnh PPR D32 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê ống lạnh PPR D32 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê ống lạnh PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê ống lạnh PPR D20 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê ống lạnh PPR D32/25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê ống lạnh PPR D32/20 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê ống lạnh PPR D25/20 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút 90 PPR D32 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn thu PPR D32x25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn thu PPR D25x25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt rắc co ống lạnh PPR D32 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt rắc co ống lạnh PPR D25 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 93 | Lắp đặt xi phông chữ U D76 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa 45 D110 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa 45 D60 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa 90 D110 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa 90 D34 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | giá đỡ ống, cố định ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Phễu sàn D76 Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,672 | m3 |
| 103 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | 100m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1439 | tấn |
| 108 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,116 | m3 |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0621 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | tấn |
| 111 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5867 | m3 |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 113 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7925 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 115 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,76 | m2 |
| 116 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1719 | m2 |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1719 | m2 |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3821 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6561 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6133 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2555 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2555 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 3km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2555 | 100m3/1km |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6004 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9032 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4224 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7013 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5182 | tấn |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,566 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | cấu kiện |
| 16 | Đục lỗ thu nước trên tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.445 | lỗ |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,1158 | m3 |
| 18 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,65 | m2 |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,24 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5824 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 3km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5824 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4335 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8387 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,688 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,144 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0566 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7344 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0392 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5973 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1946 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 3km, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1946 | 100m3/1km |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,5852 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,2 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,08 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 719,6 | m |
| 20 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.333,68 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.333,68 | m2 |
| 22 | Đắp chi tiết đầu trụ, kẻ gờ chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | trụ |
| 23 | Tạo chi tiết quả trám vát mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0784 | 100m2 |
| F | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,5 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazo 400x400, M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.975 | m2 |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,212 | m2 |
| H | BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,224 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,028 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,44 | m2 |
| 5 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,04 | m2 |
| I | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7288 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7288 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 3km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7288 | 100m3/1km |
| 4 | Mua đất đắp san nền (xã Nghi Yên, huyện Nghi Lộc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.706,41 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 1km (Đường loại 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,1538 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 1.5km (Đường loại 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 487,1538 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 7.5km (Đường loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,0359 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 2km (Đường loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,0359 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển 2km (Đường loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,9615 | 10m3/1km |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4604 | 100m3 |
| 11 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1433 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.498E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.991.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát) | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ ATLĐ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Còn tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Còn tốt | 1 |
| 3 | Máy lu | Còn tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi | Còn tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Còn tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Còn tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Còn tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Còn tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Còn tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi