Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210637702-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210637664 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã năm 2021-2022 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 16:43:00 đến ngày 2021-06-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,414,913,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 3 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Chương V - HSTKBVTC | 7,0101 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 8,008 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo Chương V - HSTKBVTC | 25,3032 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - HSTKBVTC | 358,1053 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bồn nước | Theo Chương V - HSTKBVTC | 1 | cái |
| 6 | Vệ sinh mái nhà | Theo Chương V - HSTKBVTC | 10 | công |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V - HSTKBVTC | 264,5312 | m2 |
| 8 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 13,2266 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V - HSTKBVTC | 3 | bộ |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 241,1996 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 28,1892 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V - HSTKBVTC | 19,44 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Chương V - HSTKBVTC | 1,3873 | m3 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo Chương V - HSTKBVTC | 27,7464 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V - HSTKBVTC | 417,544 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - HSTKBVTC | 648,1886 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - HSTKBVTC | 413,997 | m2 |
| 18 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 9,5832 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - HSTKBVTC | 1,583 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,2353 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - HSTKBVTC | 2,0334 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 13,3232 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - HSTKBVTC | 1,0598 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,4594 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - HSTKBVTC | 1,2732 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - HSTKBVTC | 1,292 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 19,2411 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V - HSTKBVTC | 2,0089 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - HSTKBVTC | 3,1742 | tấn |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 2,5803 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,7451 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,1248 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,435 | tấn |
| 34 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,996 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,1697 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,0187 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,1359 | tấn |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V - HSTKBVTC | 18 | cái |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo Chương V - HSTKBVTC | 65,2333 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo Chương V - HSTKBVTC | 1,1782 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo Chương V - HSTKBVTC | 20,1344 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo Chương V - HSTKBVTC | 4,6622 | m3 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V - HSTKBVTC | 4,2826 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V - HSTKBVTC | 5,0282 | 100m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 200,89 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 127,32 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 250,75 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 111,53 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 425,23 | m2 |
| 50 | Đắp các chi tiết cột | Theo Chương V - HSTKBVTC | 16 | chi tiết |
| 51 | Đắp trang trí lan can | Theo Chương V - HSTKBVTC | 22 | Khung |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 84,912 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 216,068 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 56,3784 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 246,3 | m2 |
| 56 | Ốp chân tường gạch 120x600 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 20,2453 | m2 |
| 57 | Làm trần phòng học, phòng vệ sinh nhựa tấm thả 600x600 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 185,2648 | m2 |
| 58 | Vách tấm composite dày 12mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 30,24 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - HSTKBVTC | 447,192 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - HSTKBVTC | 507,14 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo Chương V - HSTKBVTC | 21,1434 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 261,9969 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 80,08 | m |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 58,4432 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - HSTKBVTC | 261,9969 | m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - HSTKBVTC | 1,7983 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - HSTKBVTC | 1,7983 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - HSTKBVTC | 73,44 | 1m2 |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ ( tôn xốp) | Theo Chương V - HSTKBVTC | 3,825 | 100m2 |
| 70 | Ke chống bão | Theo Chương V - HSTKBVTC | 3.060 | cái |
| 71 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 25,5 | m |
| 72 | Nhân công đục dầm bê tông để cấy cầu thang | Theo Chương V - HSTKBVTC | 5 | công |
| 73 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 1,0915 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,1092 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,136 | tấn |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,6713 | m3 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 21,775 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - HSTKBVTC | 10,915 | m2 |
| 79 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V - HSTKBVTC | 10,86 | m2 |
| 80 | Sản xuất và lắp dựng tay vin lan can bằng INOX | Theo Chương V - HSTKBVTC | 15,43 | md |
| 81 | Trụ cầu thang inox D150 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 2 | cái |
| 82 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 6,38mm, hai cánh mở quay | Theo Chương V - HSTKBVTC | 47,04 | m2 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 6,38mm, 1 cánh mở quay | Theo Chương V - HSTKBVTC | 13,44 | m2 |
| 84 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 6,38mm, 4 cánh mở trượt | Theo Chương V - HSTKBVTC | 18,3 | m2 |
| 85 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 6,38mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 6,7576 | m2 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 6,38mm, hai cánh mở quay | Theo Chương V - HSTKBVTC | 15,84 | m2 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, thép vuông 14x14mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 36,48 | m2 |
| 88 | Vách kính nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 16,026 | m2 |
| 89 | Lan can inox | Theo Chương V - HSTKBVTC | 19,0814 | m2 |
| 90 | Tay vị inox trên lan can D90 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 40,95 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 25mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 1 | 100m |
| 92 | Lắp đặt van điện - Đường kính 400mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 2 | bể |
| 94 | Khoan giếng 30m | Theo Chương V - HSTKBVTC | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 25mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 1,5 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,8 | 100m |
| 98 | Lắp đặt tê ren D27 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 60 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút ren D27 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 50 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 100 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 60 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 30 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 40mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 20 | cái |
| 104 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 42 | cái |
| 105 | Kép inox 14 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 12 | cái |
| 106 | Tê kép inox 14 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 24 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 1 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,8 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,4 | 100m |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 15 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 30 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 30 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 30 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135*DN 110 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90* DN: 110 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN 90 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN76 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 20 | cái |
| 120 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V - HSTKBVTC | 24 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V - HSTKBVTC | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V - HSTKBVTC | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V - HSTKBVTC | 12 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V - HSTKBVTC | 12 | bộ |
| 125 | Vòi xịt lắp cho các bệ xí | Theo Chương V - HSTKBVTC | 24 | bộ |
| 126 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,8 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 21 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,5 | 100m |
| 131 | Cầu chắn rác | Theo Chương V - HSTKBVTC | 7 | cái |
| 132 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 7 | cái |
| 133 | Đai viết neo giữ ống các cỡ | Theo Chương V - HSTKBVTC | 40 | cái |
| 134 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 5,6 | 10m |
| 135 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo Chương V - HSTKBVTC | 2,1 | m3 |
| 136 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 2,1 | m3 |
| 137 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 14 | m2 |
| 138 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V - HSTKBVTC | 18,2215 | 1m3 |
| 139 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,8575 | m3 |
| 140 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,6 | m3 |
| 141 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,0119 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,0895 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,0059 | tấn |
| 144 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo Chương V - HSTKBVTC | 4,3226 | m3 |
| 145 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 24,384 | m2 |
| 146 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 4,8384 | m2 |
| 147 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,5064 | m3 |
| 148 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,2021 | 100m2 |
| 149 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,0505 | tấn |
| 150 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Chương V - HSTKBVTC | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,2 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,5 | 100m |
| 153 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V - HSTKBVTC | 36 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo Chương V - HSTKBVTC | 16 | bộ |
| 157 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - HSTKBVTC | 22 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V - HSTKBVTC | 20 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V - HSTKBVTC | 12 | cái |
| 160 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V - HSTKBVTC | 24 | cái |
| 161 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V - HSTKBVTC | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt quạt trên tường thông gió | Theo Chương V - HSTKBVTC | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V - HSTKBVTC | 50 | cái |
| 164 | Tủ điện sắt chuyên dùng 300x180x120 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 1 | tủ |
| 165 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 100 | hộp |
| 166 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V - HSTKBVTC | 16 | cái |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 600 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 300 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 180 | m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 500 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 60 | m |
| 172 | Băng dính cách điện D80 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 20 | Cuộn |
| 173 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 110 | m |
| 174 | Hộp đựng bình CC 600x800x180 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 8 | hộp |
| 175 | Bình bột chữa cháy ABC 4kg | Theo Chương V - HSTKBVTC | 16 | bình |
| 176 | Bình khí chữa cháy CO2 -MT3 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 8 | bình |
| 177 | Bộ tiêu lênh | Theo Chương V - HSTKBVTC | 8 | bộ |
| 178 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo Chương V - HSTKBVTC | 8 | cái |
| 179 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 30 | m |
| 180 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 70 | m |
| 181 | Bật sắt CT3 - Fi 12 dài 150 chẻ chân | Theo Chương V - HSTKBVTC | 12 | cái |
| 182 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V - HSTKBVTC | 5 | cọc |
| 183 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 2,4 | 10m |
| 184 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo Chương V - HSTKBVTC | 1,2 | m3 |
| 185 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V - HSTKBVTC | 16,8 | 1m3 |
| 186 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,168 | 100m3 |
| 187 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 1,2 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Chương V - HSTKBVTC | 6,72 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo Chương V - HSTKBVTC | 9,4117 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V - HSTKBVTC | 1,4518 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,5377 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo Chương V - HSTKBVTC | 1,0754 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo Chương V - HSTKBVTC | 1,0754 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 8,2942 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,0512 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,3991 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,3059 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,282 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 7,8375 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 71,1669 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo Chương V - HSTKBVTC | 6,6968 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,1579 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,6563 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 6,6968 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 46,6078 | m3 |
| 19 | Đất đá thải mua tại mỏ về đắp hệ số 1,15 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 53,599 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 13,1142 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 21,78 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - HSTKBVTC | 21,78 | m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,5016 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,0597 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,1498 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,37 | tấn |
| 27 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 2,4684 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 44,88 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - HSTKBVTC | 44,88 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo Chương V - HSTKBVTC | 31,0268 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 120,705 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 157,612 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - HSTKBVTC | 157,612 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - HSTKBVTC | 120,75 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,8269 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,1977 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,8276 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,0545 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 6,8256 | m3 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 82,6924 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - HSTKBVTC | 82,6924 | m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,9443 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,4749 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 9,4348 | m3 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M100 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 94,43 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - HSTKBVTC | 94,43 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo Chương V - HSTKBVTC | 1,1437 | m3 |
| 48 | Trát vẩy tường chống vang sê nô, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 25,9848 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 116,52 | m |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo Chương V - HSTKBVTC | 9,8549 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 89,59 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - HSTKBVTC | 89,59 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 6,38mm, hai cánh mở quay | Theo Chương V - HSTKBVTC | 18,647 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 6,38mm, 2 cánh mở quay | Theo Chương V - HSTKBVTC | 17,4 | m2 |
| 55 | Sản xuât hoa sắt 12x12 cửa sổ S1 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 17,4 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 143,087 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo Chương V - HSTKBVTC | 3,645 | m3 |
| 58 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Chương V - HSTKBVTC | 23,67 | m2 |
| 59 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,5866 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo Chương V - HSTKBVTC | 1,0666 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 19,392 | m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 9,696 | m2 |
| 63 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 8,7768 | m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,1284 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,0138 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,0916 | tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 1,2846 | m3 |
| 68 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 9,469 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - HSTKBVTC | 9,469 | m2 |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,6878 | tấn |
| 71 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,688 | tấn |
| 72 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,0316 | tấn |
| 73 | Thị công trần nhà đa năng tấm nhựa hoa văn 600x600 tấm thả | Theo Chương V - HSTKBVTC | 91,4992 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,7187 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,719 | tấn |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V - HSTKBVTC | 1,1799 | 100m2 |
| 77 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V - HSTKBVTC | 0,0559 | tấn |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V - HSTKBVTC | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Theo Chương V - HSTKBVTC | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V - HSTKBVTC | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V - HSTKBVTC | 4 | cái |
| 82 | Điều tốc quạt trần 10A/250V | Theo Chương V - HSTKBVTC | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V - HSTKBVTC | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V - HSTKBVTC | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V - HSTKBVTC | 4 | cái |
| 86 | Tủ điện RAB07 (220X198x90) | Theo Chương V - HSTKBVTC | 1 | bộ |
| 87 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 4 | m |
| 88 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 2 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 60 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo Chương V - HSTKBVTC | 230 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Chương V - HSTKBVTC | 170 | m |
| 93 | Hộp nối dây | Theo Chương V - HSTKBVTC | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1223695E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0244739E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III; Lưu ý: - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng, giá trị, phạm vi công việc của nhà thầu phụ để chứng minh. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác - Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi