Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210637702-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Mỹ, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210637664
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã năm 2021-2022 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 16:43:00 đến ngày 2021-06-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,414,913,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NÂNG CẤP NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG 3 PHÒNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Chương V - HSTKBVTC 7,0101 m3
2 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V - HSTKBVTC 8,008 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Chương V - HSTKBVTC 25,3032 m3
4 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Theo Chương V - HSTKBVTC 358,1053 m2
5 Tháo dỡ bồn nước Theo Chương V - HSTKBVTC 1 cái
6 Vệ sinh mái nhà Theo Chương V - HSTKBVTC 10 công
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Chương V - HSTKBVTC 264,5312 m2
8 Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - HSTKBVTC 13,2266 m3
9 Tháo dỡ bệ xí Theo Chương V - HSTKBVTC 3 bộ
10 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm Theo Chương V - HSTKBVTC 241,1996 m2
11 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 Theo Chương V - HSTKBVTC 28,1892 m2
12 Tháo dỡ cửa Theo Chương V - HSTKBVTC 19,44 m2
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Chương V - HSTKBVTC 1,3873 m3
14 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo Chương V - HSTKBVTC 27,7464 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Chương V - HSTKBVTC 417,544 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V - HSTKBVTC 648,1886 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V - HSTKBVTC 413,997 m2
18 Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo Chương V - HSTKBVTC 9,5832 m3
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V - HSTKBVTC 1,583 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V - HSTKBVTC 0,2353 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V - HSTKBVTC 2,0334 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - HSTKBVTC 13,3232 m3
23 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V - HSTKBVTC 1,0598 100m2
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V - HSTKBVTC 0,4594 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V - HSTKBVTC 1,2732 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V - HSTKBVTC 1,292 tấn
27 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V - HSTKBVTC 19,2411 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V - HSTKBVTC 2,0089 100m2
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V - HSTKBVTC 3,1742 tấn
30 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V - HSTKBVTC 2,5803 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V - HSTKBVTC 0,7451 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V - HSTKBVTC 0,1248 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V - HSTKBVTC 0,435 tấn
34 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo Chương V - HSTKBVTC 0,996 m3
35 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V - HSTKBVTC 0,1697 100m2
36 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo Chương V - HSTKBVTC 0,0187 tấn
37 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo Chương V - HSTKBVTC 0,1359 tấn
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kg Theo Chương V - HSTKBVTC 18 cái
39 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo Chương V - HSTKBVTC 65,2333 m3
40 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo Chương V - HSTKBVTC 1,1782 m3
41 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo Chương V - HSTKBVTC 20,1344 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo Chương V - HSTKBVTC 4,6622 m3
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo Chương V - HSTKBVTC 4,2826 100m2
44 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo Chương V - HSTKBVTC 5,0282 100m2
45 Trát trần, vữa XM M75 Theo Chương V - HSTKBVTC 200,89 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Chương V - HSTKBVTC 127,32 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V - HSTKBVTC 250,75 m2
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V - HSTKBVTC 111,53 m2
49 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Chương V - HSTKBVTC 425,23 m2
50 Đắp các chi tiết cột Theo Chương V - HSTKBVTC 16 chi tiết
51 Đắp trang trí lan can Theo Chương V - HSTKBVTC 22 Khung
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V - HSTKBVTC 84,912 m2
53 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600 Theo Chương V - HSTKBVTC 216,068 m2
54 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 Theo Chương V - HSTKBVTC 56,3784 m2
55 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2 Theo Chương V - HSTKBVTC 246,3 m2
56 Ốp chân tường gạch 120x600 Theo Chương V - HSTKBVTC 20,2453 m2
57 Làm trần phòng học, phòng vệ sinh nhựa tấm thả 600x600 Theo Chương V - HSTKBVTC 185,2648 m2
58 Vách tấm composite dày 12mm Theo Chương V - HSTKBVTC 30,24 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V - HSTKBVTC 447,192 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V - HSTKBVTC 507,14 m2
61 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo Chương V - HSTKBVTC 21,1434 m3
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V - HSTKBVTC 261,9969 m2
63 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Chương V - HSTKBVTC 80,08 m
64 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo Chương V - HSTKBVTC 58,4432 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V - HSTKBVTC 261,9969 m2
66 Gia công xà gồ thép Theo Chương V - HSTKBVTC 1,7983 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V - HSTKBVTC 1,7983 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V - HSTKBVTC 73,44 1m2
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ ( tôn xốp) Theo Chương V - HSTKBVTC 3,825 100m2
70 Ke chống bão Theo Chương V - HSTKBVTC 3.060 cái
71 Tôn úp nóc khổ rộng 600 Theo Chương V - HSTKBVTC 25,5 m
72 Nhân công đục dầm bê tông để cấy cầu thang Theo Chương V - HSTKBVTC 5 công
73 Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - HSTKBVTC 1,0915 m3
74 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo Chương V - HSTKBVTC 0,1092 100m2
75 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - HSTKBVTC 0,136 tấn
76 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo Chương V - HSTKBVTC 0,6713 m3
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V - HSTKBVTC 21,775 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V - HSTKBVTC 10,915 m2
79 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Chương V - HSTKBVTC 10,86 m2
80 Sản xuất và lắp dựng tay vin lan can bằng INOX Theo Chương V - HSTKBVTC 15,43 md
81 Trụ cầu thang inox D150 Theo Chương V - HSTKBVTC 2 cái
82 Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 6,38mm, hai cánh mở quay Theo Chương V - HSTKBVTC 47,04 m2
83 Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 6,38mm, 1 cánh mở quay Theo Chương V - HSTKBVTC 13,44 m2
84 Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 6,38mm, 4 cánh mở trượt Theo Chương V - HSTKBVTC 18,3 m2
85 Sản xuất lắp dựng cửa sổ, 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 6,38mm Theo Chương V - HSTKBVTC 6,7576 m2
86 Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 6,38mm, hai cánh mở quay Theo Chương V - HSTKBVTC 15,84 m2
87 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, thép vuông 14x14mm Theo Chương V - HSTKBVTC 36,48 m2
88 Vách kính nhựa lõi thép gia cường kính 6,38mm Theo Chương V - HSTKBVTC 16,026 m2
89 Lan can inox Theo Chương V - HSTKBVTC 19,0814 m2
90 Tay vị inox trên lan can D90 Theo Chương V - HSTKBVTC 40,95 m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát dài 6m - Đường kính 25mm Theo Chương V - HSTKBVTC 1 100m
92 Lắp đặt van điện - Đường kính 400mm Theo Chương V - HSTKBVTC 3 cái
93 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo Chương V - HSTKBVTC 2 bể
94 Khoan giếng 30m Theo Chương V - HSTKBVTC 1 cái
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 25mm Theo Chương V - HSTKBVTC 1,5 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm Theo Chương V - HSTKBVTC 1 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 40mm Theo Chương V - HSTKBVTC 0,8 100m
98 Lắp đặt tê ren D27 Theo Chương V - HSTKBVTC 60 cái
99 Lắp đặt cút ren D27 Theo Chương V - HSTKBVTC 50 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 40mm Theo Chương V - HSTKBVTC 100 cái
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm Theo Chương V - HSTKBVTC 60 cái
102 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 32mm Theo Chương V - HSTKBVTC 30 cái
103 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 40mm Theo Chương V - HSTKBVTC 20 cái
104 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo Chương V - HSTKBVTC 42 cái
105 Kép inox 14 Theo Chương V - HSTKBVTC 12 cái
106 Tê kép inox 14 Theo Chương V - HSTKBVTC 24 cái
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mm Theo Chương V - HSTKBVTC 1 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm Theo Chương V - HSTKBVTC 0,8 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm Theo Chương V - HSTKBVTC 0,4 100m
110 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mm Theo Chương V - HSTKBVTC 15 cái
111 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mm Theo Chương V - HSTKBVTC 20 cái
112 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 65mm Theo Chương V - HSTKBVTC 20 cái
113 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm Theo Chương V - HSTKBVTC 30 cái
114 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm Theo Chương V - HSTKBVTC 30 cái
115 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mm Theo Chương V - HSTKBVTC 30 cái
116 Lắp đặt tê nhựa PVC 135*DN 110 Theo Chương V - HSTKBVTC 12 cái
117 Lắp đặt tê nhựa PVC 90* DN: 110 Theo Chương V - HSTKBVTC 2 cái
118 Lắp đặt tê nhựa PVC DN 90 Theo Chương V - HSTKBVTC 4 cái
119 Lắp đặt tê nhựa PVC DN76 Theo Chương V - HSTKBVTC 20 cái
120 Lắp đặt xí bệt Theo Chương V - HSTKBVTC 24 bộ
121 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V - HSTKBVTC 6 cái
122 Lắp đặt gương soi Theo Chương V - HSTKBVTC 12 cái
123 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V - HSTKBVTC 12 bộ
124 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V - HSTKBVTC 12 bộ
125 Vòi xịt lắp cho các bệ xí Theo Chương V - HSTKBVTC 24 bộ
126 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo Chương V - HSTKBVTC 4 cái
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm Theo Chương V - HSTKBVTC 0,8 100m
128 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm Theo Chương V - HSTKBVTC 14 cái
129 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mm Theo Chương V - HSTKBVTC 21 cái
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm Theo Chương V - HSTKBVTC 0,5 100m
131 Cầu chắn rác Theo Chương V - HSTKBVTC 7 cái
132 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Theo Chương V - HSTKBVTC 7 cái
133 Đai viết neo giữ ống các cỡ Theo Chương V - HSTKBVTC 40 cái
134 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo Chương V - HSTKBVTC 5,6 10m
135 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Chương V - HSTKBVTC 2,1 m3
136 Bê tông nền M200, đá 1x2 Theo Chương V - HSTKBVTC 2,1 m3
137 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Theo Chương V - HSTKBVTC 14 m2
138 Đào móng cột, trụ, hố kiểm rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo Chương V - HSTKBVTC 18,2215 1m3
139 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo Chương V - HSTKBVTC 0,8575 m3
140 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V - HSTKBVTC 0,6 m3
141 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V - HSTKBVTC 0,0119 100m2
142 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V - HSTKBVTC 0,0895 tấn
143 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V - HSTKBVTC 0,0059 tấn
144 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo Chương V - HSTKBVTC 4,3226 m3
145 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 Theo Chương V - HSTKBVTC 24,384 m2
146 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125 Theo Chương V - HSTKBVTC 4,8384 m2
147 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V - HSTKBVTC 0,5064 m3
148 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Chương V - HSTKBVTC 0,2021 100m2
149 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo Chương V - HSTKBVTC 0,0505 tấn
150 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo Chương V - HSTKBVTC 12 cái
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mm Theo Chương V - HSTKBVTC 0,2 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 100mm Theo Chương V - HSTKBVTC 0,5 100m
153 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 89mm Theo Chương V - HSTKBVTC 20 cái
154 Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 100mm Theo Chương V - HSTKBVTC 5 cái
155 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Chương V - HSTKBVTC 36 bộ
156 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo Chương V - HSTKBVTC 16 bộ
157 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V - HSTKBVTC 22 cái
158 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chương V - HSTKBVTC 20 cái
159 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo Chương V - HSTKBVTC 12 cái
160 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V - HSTKBVTC 24 cái
161 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chương V - HSTKBVTC 6 cái
162 Lắp đặt quạt trên tường thông gió Theo Chương V - HSTKBVTC 6 cái
163 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V - HSTKBVTC 50 cái
164 Tủ điện sắt chuyên dùng 300x180x120 Theo Chương V - HSTKBVTC 1 tủ
165 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Theo Chương V - HSTKBVTC 100 hộp
166 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Chương V - HSTKBVTC 16 cái
167 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo Chương V - HSTKBVTC 600 m
168 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo Chương V - HSTKBVTC 300 m
169 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo Chương V - HSTKBVTC 180 m
170 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo Chương V - HSTKBVTC 500 m
171 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo Chương V - HSTKBVTC 60 m
172 Băng dính cách điện D80 Theo Chương V - HSTKBVTC 20 Cuộn
173 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 Theo Chương V - HSTKBVTC 110 m
174 Hộp đựng bình CC 600x800x180 Theo Chương V - HSTKBVTC 8 hộp
175 Bình bột chữa cháy ABC 4kg Theo Chương V - HSTKBVTC 16 bình
176 Bình khí chữa cháy CO2 -MT3 Theo Chương V - HSTKBVTC 8 bình
177 Bộ tiêu lênh Theo Chương V - HSTKBVTC 8 bộ
178 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo Chương V - HSTKBVTC 8 cái
179 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo Chương V - HSTKBVTC 30 m
180 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo Chương V - HSTKBVTC 70 m
181 Bật sắt CT3 - Fi 12 dài 150 chẻ chân Theo Chương V - HSTKBVTC 12 cái
182 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo Chương V - HSTKBVTC 5 cọc
183 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo Chương V - HSTKBVTC 2,4 10m
184 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo Chương V - HSTKBVTC 1,2 m3
185 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo Chương V - HSTKBVTC 16,8 1m3
186 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V - HSTKBVTC 0,168 100m3
187 Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 Theo Chương V - HSTKBVTC 1,2 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC ĐA NĂNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo Chương V - HSTKBVTC 6,72 1m3
2 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo Chương V - HSTKBVTC 9,4117 1m3
3 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo Chương V - HSTKBVTC 1,4518 100m3
4 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo Chương V - HSTKBVTC 0,5377 100m3
5 Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo Chương V - HSTKBVTC 1,0754 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo Chương V - HSTKBVTC 1,0754 100m3/1km
7 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo Chương V - HSTKBVTC 8,2942 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V - HSTKBVTC 0,0512 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V - HSTKBVTC 0,3991 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo Chương V - HSTKBVTC 0,3059 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chương V - HSTKBVTC 0,282 100m2
12 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chương V - HSTKBVTC 7,8375 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75 Theo Chương V - HSTKBVTC 71,1669 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo Chương V - HSTKBVTC 6,6968 m3
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chương V - HSTKBVTC 0,1579 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chương V - HSTKBVTC 0,6563 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V - HSTKBVTC 6,6968 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V - HSTKBVTC 46,6078 m3
19 Đất đá thải mua tại mỏ về đắp hệ số 1,15 Theo Chương V - HSTKBVTC 53,599 m3
20 Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6 Theo Chương V - HSTKBVTC 13,1142 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100 Theo Chương V - HSTKBVTC 21,78 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V - HSTKBVTC 21,78 m2
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chương V - HSTKBVTC 0,5016 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - HSTKBVTC 0,0597 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - HSTKBVTC 0,1498 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - HSTKBVTC 0,37 tấn
27 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chương V - HSTKBVTC 2,4684 m3
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100 Theo Chương V - HSTKBVTC 44,88 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V - HSTKBVTC 44,88 m2
30 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo Chương V - HSTKBVTC 31,0268 m3
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V - HSTKBVTC 120,705 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chương V - HSTKBVTC 157,612 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V - HSTKBVTC 157,612 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V - HSTKBVTC 120,75 m2
35 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chương V - HSTKBVTC 0,8269 100m2
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - HSTKBVTC 0,1977 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - HSTKBVTC 0,8276 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - HSTKBVTC 0,0545 tấn
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V - HSTKBVTC 6,8256 m3
40 Trát xà dầm, vữa XM M100 Theo Chương V - HSTKBVTC 82,6924 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V - HSTKBVTC 82,6924 m2
42 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo Chương V - HSTKBVTC 0,9443 100m2
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chương V - HSTKBVTC 0,4749 tấn
44 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V - HSTKBVTC 9,4348 m3
45 Trát trần, vữa XM M100 Theo Chương V - HSTKBVTC 94,43 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V - HSTKBVTC 94,43 m2
47 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo Chương V - HSTKBVTC 1,1437 m3
48 Trát vẩy tường chống vang sê nô, vữa XM cát mịn mác 75 Theo Chương V - HSTKBVTC 25,9848 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo Chương V - HSTKBVTC 116,52 m
50 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo Chương V - HSTKBVTC 9,8549 m3
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V - HSTKBVTC 89,59 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V - HSTKBVTC 89,59 m2
53 Sản xuất lắp dựng cửa đi, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 6,38mm, hai cánh mở quay Theo Chương V - HSTKBVTC 18,647 m2
54 Sản xuất lắp dựng cửa sổ, khung nhựa lõi thép UPVC, kính trắng dày 6,38mm, 2 cánh mở quay Theo Chương V - HSTKBVTC 17,4 m2
55 Sản xuât hoa sắt 12x12 cửa sổ S1 Theo Chương V - HSTKBVTC 17,4 m2
56 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo Chương V - HSTKBVTC 143,087 m2
57 Xây tường thẳng gạch bê tông kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo Chương V - HSTKBVTC 3,645 m3
58 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo Chương V - HSTKBVTC 23,67 m2
59 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo Chương V - HSTKBVTC 0,5866 m3
60 Xây tường thẳng gạch bê tông kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo Chương V - HSTKBVTC 1,0666 m3
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Chương V - HSTKBVTC 19,392 m2
62 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 Theo Chương V - HSTKBVTC 9,696 m2
63 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2 Theo Chương V - HSTKBVTC 8,7768 m2
64 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V - HSTKBVTC 0,1284 100m2
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - HSTKBVTC 0,0138 tấn
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chương V - HSTKBVTC 0,0916 tấn
67 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chương V - HSTKBVTC 1,2846 m3
68 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M100, PCB40 Theo Chương V - HSTKBVTC 9,469 m2
69 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chương V - HSTKBVTC 9,469 m2
70 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo Chương V - HSTKBVTC 0,6878 tấn
71 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Chương V - HSTKBVTC 0,688 tấn
72 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo Chương V - HSTKBVTC 0,0316 tấn
73 Thị công trần nhà đa năng tấm nhựa hoa văn 600x600 tấm thả Theo Chương V - HSTKBVTC 91,4992 m2
74 Gia công xà gồ thép Theo Chương V - HSTKBVTC 0,7187 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V - HSTKBVTC 0,719 tấn
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo Chương V - HSTKBVTC 1,1799 100m2
77 Gia công giằng mái thép Theo Chương V - HSTKBVTC 0,0559 tấn
78 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 2 bóng Theo Chương V - HSTKBVTC 6 bộ
79 Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp Theo Chương V - HSTKBVTC 3 bộ
80 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chương V - HSTKBVTC 2 cái
81 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chương V - HSTKBVTC 4 cái
82 Điều tốc quạt trần 10A/250V Theo Chương V - HSTKBVTC 4 cái
83 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chương V - HSTKBVTC 6 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo Chương V - HSTKBVTC 8 cái
85 Lắp đặt quạt trần Theo Chương V - HSTKBVTC 4 cái
86 Tủ điện RAB07 (220X198x90) Theo Chương V - HSTKBVTC 1 bộ
87 Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm Theo Chương V - HSTKBVTC 4 m
88 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo Chương V - HSTKBVTC 2 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Chương V - HSTKBVTC 50 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Theo Chương V - HSTKBVTC 60 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Theo Chương V - HSTKBVTC 230 m
92 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo Chương V - HSTKBVTC 170 m
93 Hộp nối dây Theo Chương V - HSTKBVTC 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1223695E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0244739E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III; Lưu ý: - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng, giá trị, phạm vi công việc của nhà thầu phụ để chứng minh. - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: - Bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác - Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự đảm bảo chất lượng, tiến độ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->