Gói thầu: Xây lắp (Hạ tầng kỹ thuật khu DC cặp đường tỉnh 839)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210334907-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Xây lắp (Hạ tầng kỹ thuật khu DC cặp đường tỉnh 839)
Số hiệu KHLCNT 20210333226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 16:37:00 đến ngày 2021-06-22 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,377,944,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 46,6682 100m2
2 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 129,8627 100m3
3 Đất chọn lọc san nền (đất pha sét) 18.180,778 m3
B HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I 0,2006 100m3
2 Đắp cát móng đường ống 4,4168 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3744 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,0015 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2248 100m3
6 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy 0,0672 m3
7 Bê tông móng hố van đá 1x2, vữa BT mác 200 0,0245 m3
8 Bê tông nắp hố van đá 1x2, vữa BT mác 200 0,0216 m3
9 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố van 0,0014 100m2
10 Lắp dựng cốt thép nắp hố van 0,0015 tấn
11 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 1,82 m2
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm 0,264 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm 1,42 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm 0,99 100m
15 Lắp đặt van nhựa PVC đường kính 90mm 1 cái
16 Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC, đường kính 90-60mm bằng măng sông 2 cái
17 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mm bằng măng sông 1 cái
18 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 90mm 1 cái
19 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 60mm 2 cái
20 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 90mm 16 cái
21 Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 60mm 17 cái
22 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 27mm 33 cái
23 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 114x1,8mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m 0,12 100m
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương rộng 3,6764 100m3
2 Đào móng chiều rộng 0,7203 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 1,8359 100m3
4 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng 1,837 100m3
5 Đóng cọc tràm D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I 9,2393 100m
6 Bê tông móng rộng 10,4255 m3
7 Bê tông móng rộng 2,8104 m3
8 Bê tông móng rộng 0,3789 m3
9 Bê tông nắp hố ga, đá 1x2, vữa BT mác 200 1,4666 m3
10 Bê tông hố van, đá 1x2, vữa BT mác 200 17,4065 m3
11 Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga 2,4236 100m2
12 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan hố ga 0,0833 100m2
13 Lắp dựng cốt thép nắp đan hố ga (1100x1100) 0,0849 tấn
14 Lắp dựng cốt thép nắp đan hố ga (1000x1000) 0,0375 tấn
15 Lắp dựng cốt thép nắp đan hố ga (700x700) 0,0059 tấn
16 Lắp dựng cốt thép quay xách nắp đan 0,0058 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính 0,0425 tấn
18 Lắp dựng thép khung nắp, thành hố ga, lưới chắn rác 0,8765 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 37 cái
20 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 chiều dầy 0,5805 m3
21 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 5,9761 m2
22 Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 400mm 5 cái
23 Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 300mm 104 cái
24 Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống đường kính ống 200mm 78 cái
25 Lắp đặt ống bê tông đường kính 200mm, đoạn ống dài 2m 41,05 2m
26 Lắp đặt cống bê tông ly tâm đường kính 300mm, đoạn ống dài 4m (VH) 32,35 4m
27 Lắp đặt cống bê tông ly tâm đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m (H10-X60) 5,7 4m
28 Lắp đặt cống bê tông ly tâm đường kính 400mm, đoạn ống dài 4m (VH) 2,425 4m
29 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 200mm 37 mối nối
30 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 300mm 46 mối nối
31 Nối ống bê tông bằng phương pháp xám, đường kính 400mm 6 mối nối
D HẠNG MỤC: VỈA HÈ - ĐÀ BÓ VỈA
1 Ban sữa mặt bằng vỉa hè 9,2068 100m2
2 Lu lèn mặt bằng vỉa hè 9,2068 100m2
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II 0,3706 100m3
4 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm dưới đà bó vỉa hè 1,106 100m3
5 Trải nylong 11,0601 100m2
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 46,0343 m3
7 Bê tông bó vỉa hè đá 1x2, vữa BT mác 200 73,197 m3
8 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng 4,8134 100m2
9 Cắt khe vỉa hè, bó vỉa a3,000m 26,3203 10m
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường 4,4339 100m3
2 Lu lèn mặt đường 14,7796 100m2
3 Đắp sỏi đỏ nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 2,2169 100m3
4 Làm mặt đường cấp phối đá dăm, độ chặt K=0,98 3,6949 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 14,7796 100m2
6 Láng nhũ tương mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,6kg/m2 14,7796 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.066916E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.013383E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HSDT đính kèm hợp đồng, hóa đơn VAT và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc bản thanh lý hợp đồng để chứng minh) (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực) .
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.364.560.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.093.680.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->