Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210638019-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210627225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2021- 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 16:35:00 đến ngày 2021-06-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,519,487,462 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 263,61 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5344 tấn
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,8 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,091 m3
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,84 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92,16 m2
7 Tháo dỡ ống thoát nước mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,6 m
8 Tháo dỡ hệ thống đường dây điện và thiết bị điện toàn nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 công trình
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,475 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,34 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,34 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 104,236 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 104,236 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 198,04 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 198,04 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 207,52 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 207,52 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,24 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,044 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,84 m2
21 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,16 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 108,4704 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,92 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,8 m2
25 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96,83 m2
26 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96,83 m2
27 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 126,24 m2
28 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 126,24 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,23 m2
30 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 219,99 m2
31 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 197,878 m2
32 Đánh bóng lại mặt granitô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,57 m2
33 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112,005 m2
34 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,08 m2
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31,2463 m3
36 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,73 100m2
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,664 m3
38 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,64 m2
39 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,8 1m2
40 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,84 m2
41 Gia công xà gồ thép hộp 50*50*1,1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,508 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép hộp 50*50*1,1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,508 tấn
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6274 100m2
44 Úp nóc + úp diềm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,6 m
45 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,475 m2
46 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,34 m2
47 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 104,236 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 198,04 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 207,52 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66,24 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 39,044 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,84 m2
53 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,08 1m2
54 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,08 m2
55 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 96,83 m2
56 Trát trần, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 126,24 m2
57 Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92,7 m
58 Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92,7 m
59 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 219,99 1m2
60 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 197,878 1m2
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,592 100m
62 Cút góc D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
63 Măng sông nhựa D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
64 Đai thép giữa ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
65 Vít 4+ nở 5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
66 Cửa đi khung sắt hộp kết hợp kính an toàn dày 3,38mm + Phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,32 m2
67 Cửa sổ khung sắt hộp kết hợp kính an toàn dày 3,38mm + Phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,84 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 92,16 m2
69 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112,005 1m2
70 Lan can Inox hành lanh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,704 m
71 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,36 m2
72 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.641,804 1m2
73 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 515,267 1m2
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 490 m
78 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 250 m
79 Dây thép tráng kẽm D3,5 treo cáp treo đầu vào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
80 Tủ điện tôn dày 3mm đựng Aptomat tổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Tủ
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
83 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
84 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
85 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 bộ
86 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
87 Bảng điện nhựa KT:250x300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
88 Bảng điện nhựa KT:150x250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
89 Đế nổi loại SINO Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
90 Mặt 1 lỗ công tắc, 2 lỗ công tắc 1 ổ cắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
91 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38 cái
92 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
93 Xà đón điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
94 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
95 Băng dính cách điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cuộn
96 Vít nở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 730 cái
97 Bình phòng hỏa CO2 MFZ4 + hộp đựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
98 Hộp đựng bình phòng hỏa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 136,68 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,2112 m2
3 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 101,68 m2
4 Tháo dỡ hê thống điện cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 ctrinh
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,66 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,37 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4135 m3
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,2953 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,616 m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 170,704 m2
13 Tháo ống thoat nước mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 m
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,58 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 98,6615 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 98,6615 m2
17 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,17 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 122,1889 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 122,1889 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,6792 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,568 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,3684 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,128 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95,3 m2
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,2343 m3
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 100m2
27 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,17 1m2
28 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,211 1m2
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3802 100m2
30 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,37 1m2
31 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,58 m2
32 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 98,6615 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 122,1889 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,568 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,2953 m2
36 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,2953 1m2
37 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,616 1m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 170,704 1m2
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 100m
40 Cút góc D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
41 Măng sông nhựa D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
42 Đai thép giữa ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
43 Vít 4+ nở 5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
44 Cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,91 cái
45 Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30,25 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,16 m2
47 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 101,68 1m2
48 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 445,4212 1m2
49 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 211,903 1m2
50 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
51 Dây mềm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
52 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
53 Tê chia inox D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
54 Lắp đặt hộp đựng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
56 Dây mềm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
57 Phụ kiện ống thoát Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
58 Lắp đặt giá treo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
59 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 220 m
64 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 130 m
65 Cáp treo đầu vào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
66 Tủ điện tổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
67 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
68 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
69 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
71 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
72 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
73 Đế nổi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
74 Mặt công tắc, ổ cắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
75 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
76 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bảng
77 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bảng
78 Lắp đặt ổ cắm bốn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
79 Xà đón điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
80 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
81 Băng dính cách điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cuộn
82 Vít nở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 420 bộ
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,36 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,365 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 126,16 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48,96 m2
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,74 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112,08 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,423 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,816 m2
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,424 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,7375 m2
12 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,5578 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,2442 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,365 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 126,16 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 112,08 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,423 m2
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,4 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,816 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 134,7 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,8515 m2
22 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
23 Sửa chữa chi tiết tiểu nam, nữ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 công
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
25 Cút góc, măng sông nhựa PVC D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,36 m2
27 Cửa đi khung thép hộp trãng kẽm, kính an toàn dày 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,2 m2
28 Cửa chớp lật khung nhôm kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,16 m2
29 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 42,5535 1m2
30 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 104,185 1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.55E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->