Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210638019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2021- 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 16:35:00 đến ngày 2021-06-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,519,487,462 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 263,61 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5344 | tấn |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,091 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,84 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,16 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,6 | m |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống đường dây điện và thiết bị điện toàn nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công trình |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,475 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,34 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,34 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,236 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,236 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 198,04 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 198,04 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 207,52 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 207,52 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,24 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,044 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,84 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,16 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 108,4704 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,92 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,8 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,83 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,83 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,24 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,24 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,23 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 219,99 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197,878 | m2 |
| 32 | Đánh bóng lại mặt granitô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,57 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,005 | m2 |
| 34 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2463 | m3 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,73 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,664 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,64 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,8 | 1m2 |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,84 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép hộp 50*50*1,1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,508 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50*50*1,1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,508 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6274 | 100m2 |
| 44 | Úp nóc + úp diềm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,6 | m |
| 45 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,475 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,34 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,236 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 198,04 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 207,52 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66,24 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,044 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,84 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,08 | 1m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,08 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,83 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,24 | m2 |
| 57 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,7 | m |
| 58 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,7 | m |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 219,99 | 1m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 197,878 | 1m2 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,592 | 100m |
| 62 | Cút góc D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Măng sông nhựa D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Đai thép giữa ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 65 | Vít 4+ nở 5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 66 | Cửa đi khung sắt hộp kết hợp kính an toàn dày 3,38mm + Phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 67 | Cửa sổ khung sắt hộp kết hợp kính an toàn dày 3,38mm + Phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,84 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,16 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,005 | 1m2 |
| 70 | Lan can Inox hành lanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,704 | m |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.641,804 | 1m2 |
| 73 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 515,267 | 1m2 |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 490 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 79 | Dây thép tráng kẽm D3,5 treo cáp treo đầu vào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 80 | Tủ điện tôn dày 3mm đựng Aptomat tổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tủ |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 87 | Bảng điện nhựa KT:250x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 88 | Bảng điện nhựa KT:150x250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 89 | Đế nổi loại SINO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 90 | Mặt 1 lỗ công tắc, 2 lỗ công tắc 1 ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 93 | Xà đón điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 94 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 95 | Băng dính cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cuộn |
| 96 | Vít nở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 730 | cái |
| 97 | Bình phòng hỏa CO2 MFZ4 + hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Hộp đựng bình phòng hỏa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136,68 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,2112 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hê thống điện cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ctrinh |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,66 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,37 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4135 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,2953 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,616 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170,704 | m2 |
| 13 | Tháo ống thoat nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,6615 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,6615 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,17 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,1889 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,1889 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6792 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,568 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,3684 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,128 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,3 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2343 | m3 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 100m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,17 | 1m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,211 | 1m2 |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3802 | 100m2 |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,37 | 1m2 |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,58 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,6615 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,1889 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,568 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,2953 | m2 |
| 36 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,2953 | 1m2 |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,616 | 1m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170,704 | 1m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 40 | Cút góc D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Măng sông nhựa D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Đai thép giữa ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 43 | Vít 4+ nở 5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 44 | Cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,91 | cái |
| 45 | Cửa sổ khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,25 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,16 | m2 |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,68 | 1m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 445,4212 | 1m2 |
| 49 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 211,903 | 1m2 |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Dây mềm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Tê chia inox D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 56 | Dây mềm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Phụ kiện ống thoát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 65 | Cáp treo đầu vào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 66 | Tủ điện tổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 72 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 73 | Đế nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 74 | Mặt công tắc, ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 77 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bảng |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm bốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Xà đón điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 81 | Băng dính cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 82 | Vít nở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,365 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,16 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,96 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,74 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,08 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,423 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,816 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,424 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7375 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5578 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2442 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,365 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 126,16 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,08 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,423 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,816 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,7 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8515 | m2 |
| 22 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 23 | Sửa chữa chi tiết tiểu nam, nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 25 | Cút góc, măng sông nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 27 | Cửa đi khung thép hộp trãng kẽm, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 28 | Cửa chớp lật khung nhôm kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,16 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,5535 | 1m2 |
| 30 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104,185 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi