Gói thầu: Gói thầu Thiết bị - Thực hiện công tác cải cách hành chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210642134-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Trảng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thiết bị - Thực hiện công tác cải cách hành chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20210642021 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chuyển nguồn ngân sách thị xã năm 2020 sang năm 2021 (Kinh phí tiết kiệm chi ngân sách thị xã năm 2020). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 16:59:00 đến ngày 2021-06-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,270,312,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính bàn | 13 | BỘ | TƯƠNG ĐƯƠNG "FPT Elead T9100is" | Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) Bộ vi xử lý : Intel® Core™ i3 9100 Processor (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T) Bo mạch chủ: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 ports),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) Đồ họa : Intel UHD Graphics 630 Bộ nhớ 8GB DDR4 bus 2666 Ổ cứng 1TB SATA3 7200Rpm Màn hình : 21.5" LED (Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA; Độ tương phản động (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms) (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) Thùng máy và nguồn : mATX front usb & audio with PSU 550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tinh) Tính năng tích hợp : 'Cảnh báo bằng email đến người quản trị khi có sự xâm nhập máy tính, khi có sự cố hệ điều hành phục hồi hệ thống bằng một nút nhấn. Bàn phím : Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) Chuột : Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) | |
| 2 | Smart Tivi TƯƠNG ĐƯƠNG Samsung 4K 55 inch UA55TU7000 | 3 | CÁI | TƯƠNG ĐƯƠNG (Samsung UA55TU7000 Việt Nam) | Loại Tivi:Smart Tivi HDR Kích cỡ màn hình:55 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K Kết nối Bluetooth:Có (Loa, chuột, bàn phím) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng HDMI:2 cổng USB:1 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2 Tính năng thông minh (Cập nhật 3/2019) Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS Các ứng dụng sẵn có:Youtube, Trình duyệt web Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:Clip TV, FPT Play, VTV Go, Fim+, ZingTV, Spotify, Netflix Remote thông minh:Không dùng được Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring Kết nối Bàn phím, chuột:Có thể kết nối (sử dụng tốt nhất trong trình duyệt web) Công nghệ hình ảnh, âm thanh Công nghệ hình ảnh:Mega Contrast, HDR 10+, UHD Dimming, Nâng cấp độ tương phản – Contrast Enhancer Công nghệ âm thanh:Dolby Digital Tổng công suất loa:20W Thông tin chung Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 123.05 cm – Cao 77.83 Dày 24.97 cm Khối lượng có chân:14.2 Kg Kích thước không chân, treo tường:Ngang 123.05 cm – Cao 70.72 Dày 5.99 cm Khối lượng không chân:13.9 Kg | |
| 3 | Máy in | 13 | CÁI | TƯƠNG ĐƯƠNG (Canon LBP 6230dw) | Loại máy in: Laser đen trắng Đơn năng Tốc độ in: 26 trang/phút, None (color), In 2 mặt tự động Độ phân giải: 600 x 600dpi Kết nối: USB, Ethernet | |
| 4 | Máy photocopy | 1 | BỘ | TƯƠNG ĐƯƠNG (Konica Minolta Bizhub 225i) | Tốc độ sao chụp/in: 24 bản A4/phút (Sao chụp, In, Quét mạng) Bản gốc tối đa: A3 (tờ rời, sách, vật thể) Độ phân giải bản chụp: 600 dpi Zoom: 25%-400% (± 0.1%) Khay nạp giấy tự động: 250 tờ x 2 khay (PF-507) Khay nạp giấy tay: 100 Định lượng giấy: 64 – 157 g/m2 Sao chụp liên tục: 1 - 999 tờ Chia bộ điện tử tự động Điện năng tiêu thụ: tối đa 1,3KW Bộ nhớ trong: 256MB Giao tiếp: USB 2.0, Ethernet Tốc độ scan: 55 bản/phút Màn hình điều khiển LCD 5 dòng In mạng và quét mạng Bộ đảo bản sao tự động: In 2 mặt tự động Bộ nạp đảo bản gốc tự động (DF-633): 130 tờ Mực (TN118): 12.000 trang (độ phủ 5%) | |
| 5 | Máy nước uống nóng lạnh | 1 | BỘ | TƯƠNG ĐƯƠNG (Alaska R-86 Malaysia) | Kích thước (DxRxC)mm 300x290x820 Trọng lượng 10kg Gas R134A Công suất làm nóng 550W Công suất làm lạnh 88W | |
| 6 | Máy lạnh Invester 2HP ( bao gồm vật tư lắp đặt) | 4 | BỘ | TƯƠNG ĐƯƠNG (Alaska AC-18WUUI Malaysia) | Công suất lạnh (Btu/h): 18.000 Lưu lượng gió (m3/h): 1.000 Công suất điện (W): 1.700 Chỉ số hiệu suất EER (W/W): 3.65 Dàn lạnh: 960×315×230 Dàn nóng: 780x540x260 Ống đồng kết nối: Φ6.35/Φ12.7mm Chênh lệch: cao 10m, dài 25m Dòng điện hoạt động (A) : 7.2 Nguồn điện (V/Ph/Hz): 220V-240V/1/50Hz Dàn nóng và dàn lạnh ống đồng Trọng lượng: dàn nóng: 29kg, lạnh: 12kg Vỏ plastic, bàn phím loại tích hợp, siêu mỏng, chống bụi Màn hình LED hiển thị 1 dòng 4 ký tự | |
| 7 | Thiết bị cấp phát phiếu số thứ tự | 1 | CÁI | TƯƠNG ĐƯƠNG (VNCPR-1 Xuất sứ: Việt Nam) | Máy in nhiệt cắt giấy tự động, tốc độ in nhanh Tích hợp Bộ nguồn cho máy in và Card điều khiển bên trong Vỏ hộp bằng sắt sơn tĩnh điện màu kem Mặt bàn lấy phiếu bằng mica, Phím nhấn loại Taiwan Chuẩn giao tiếp RS485, RJ45 connector | |
| 8 | Bộ chia tín hiệu trung tâm 10 cổng - bao gồm phần mềm VNC QMS SOFT | 1 | BỘ | TƯƠNG ĐƯƠNG (Việt Nam) | Dùng kết nối giữa máy tính, máy in hoặc các thiết bị khác Chuẩn giao tiếp RS485, RJ45 connector Tích hợp card điều khiển và bộ nguồn hệ thống bên trong Bao gồm phần mềm xử lý VNC QMS SOFT | |
| 9 | Thiết bị điều khiển gọi số tại quầy | 13 | CÁI | TƯƠNG ĐƯƠNG (VNCCT-1, Việt Nam) | Vỏ plastic, bàn phím loại tích hợp, siêu mỏng, chống bụi Màn hình LED hiển thị 1 dòng 4 ký tự | |
| 10 | Thiết bị hiển thị số thứ tự tại quầy | 13 | CÁI | TƯƠNG ĐƯƠNG (VNC-DL1 Việt Nam) | Vỏ plastic, bàn phím loại tích hợp, siêu mỏng, chống bụi Màn hình LED hiển thị 1 dòng 4 ký tự | |
| 11 | Loa chuyên dụng | 1 | CÁI | TƯƠNG ĐƯƠNG (VNCSP-1 Xuất sứ: Việt Nam) | Hệ thống loa 6-10w chuyên dụng cho hệ thống xếp hàng tự động | |
| 12 | Hệ thống cáp, vật tư phụ và nhân công lắp đặt | 1 | HỆ THỐNG | Theo tiêu chuẩn | ||
| 13 | Phần mềm đánh giá sự hài lòng 3 - 5 trạng thái ( Sử dụng 13 vị trí tại quầy) | 1 | BỘ | TƯƠNG ĐƯƠNG (VNC-QMS-Soft, Việt Nam) | ||
| 14 | Tablet điều khiển ( 01 chạm), Giá đỡ | 13 | BỘ | TƯƠNG ĐƯƠNG (Samsung Galaxy Tab A7 (2020)) | Độ phân giải:1200 x 2000 Pixels Công nghệ màn hình:TFT LCD Màn hình rộng:10.4" Camera sau:8 MP Chụp ảnh nâng cao:Chế độ làm đẹp, Chụp hình góc rộng, Chụp hình góc siêu rộng, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama Quay Phim:FullHD 1080p@30fps Camera trước: 5 MP Hệ điều hành - CPU Hệ điều hành:Android 10 Tốc độ CPU:4 nhân 2 GHz & 4 nhân 1.8 GHz Chipset:Snapdragon 662 8 nhân Chip đồ họa (GPU):Adreno 610 Bộ nhớ & Lưu trữ RAM:3 GB Bộ nhớ trong ( Rom): 64GB Thẻ nhớ ngoài:MicroSD Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa:1 TB Kết Nối Cổng kết nối/sạc:USB Type-C Jack tai nghe :3.5 mm NFC:Có Mạng di động:Hỗ trợ 4G Loại sim:Nano SIM Khe cắm sim:1 Wifi:Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Wi-Fi Direct, Dual-band, Wi-Fi hotspot Bluetooth:LE, A2DP, 5.0 GPRS:GPS, GLONASS Thiết kế & Trọng lượng Chất liệu:Kim loại nguyên khối Kích thước:Dài 247.6 mm - Ngang 157.4 mm - Dày 7 mm Trọng lượng:477g Công nghệ pin: Sạc pin nhanh: Loại pin:Pin chuẩn Li-Po Dung lượng pin:7040 mAh Nghe nhạc: AMR, Midi, MP3, WAV, WMA, AAC, OGG, FLAC Xem phim:3GP, MP4, AVI, WMV Ghi âm:Có Radio:Không | |
| 15 | Phần mềm chống mã độc bản quyền | 13 | BỘ | TƯƠNG ĐƯƠNG (BKAV, Việt Nam) | ||
| 16 | Máy Scan | 13 | BỘ | TƯƠNG ĐƯƠNG (Brother ADS 1200) | Độ phân giải Up to 600 x 600 Tốc độ quét 25ppm/50ipm. Chế độ quét màu 02 mặt. Bộ nhớ trong 256Mb. Kết nối cổng USB 3.0. Khai nạp giấy 20 tờ. Chế độ quét 24-bit color Công nghệ cảm biến ảnh Dual CIS. Chu kỳ hàng này upto 1000 tờ. Kích thướt: W207 x D103 x H83mm Trọng lượng: 1.36kg | |
| 17 | Bảng thông báo | 1 | CÁI | TƯƠNG ĐƯƠNG (Tân Hà Việt Nam) | Bảng cố định 1 mặt in pp nano hít được nam châm : có kẹp tài liệu ( 16 cái ) Kích thước: 1200 x 2400mm Mặt bảng được làm từ thép dán 1 lớp PP Nano lên trên mặt bảng , kẹp giấy gắn lên bảng được mạ một lớp chống rỉ sét. | |
| 18 | Băng ghế chờ (1 băng 4 cái) | 10 | BỘ | TƯƠNG ĐƯƠNG (Hòa Phát GPC06-4) | Kích Thước: W2420 x D570 x H795 mm Chất liệu: khung giằng sơn tĩnh điện, chân và đệm Inox | |
| 19 | Tủ đựng hồ sơ | 13 | CÁI | TƯƠNG ĐƯƠNG (TU09K3GD,Hòa Phát, Việt Nam) | Tủ thiết kế 2 khoang để tài liệu Khoang trên cánh kính lùa khóa ngắn, có 2 đợt di động chi thành 3 tầng. Khoang dưới 2 cánh sắt mở, dùng khóa locker ngăn bằng 1 vách ngăn dọc. Tủ được sơn tĩnh điện màu trắng S26 Tay nắm âm màu cam nổi bật Kích Thước: W1000 x D450 x H1830 mm Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện, cánh kính | |
| 20 | Ghế ngồi nhân viên | 13 | CÁI | TƯƠNG ĐƯƠNG (SG550,Hòa Phát , Việt Nam) | Kích Thước: W550 x D530 x H(865-990) mm Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa | |
| 21 | Bàn quầy tiếp nhận hồ sơ (13 người) | 13 | CÁI | TƯƠNG ĐƯƠNG (Gỗ MDF, 1200x700x750 (DàixRộngxCao)) | Kích thước: Mặt trong quầy cao 750, sâu 700, mặt dựng quầy cao 1100, ngang 15600mm (gồm 13 bàn cao 750, sâu 700, mặt dựng quầy cao 1100, ngang 1200mm ghép lại) Chất liệu: Toàn bộ gỗ ghép phủ verneer. Mặt dựng nhôm kính. | |
| 22 | Decal quầy tiếp nhận hồ sơ, khẩu hiệu | 1 | BỘ | TƯƠNG ĐƯƠNG (Việt Nam) | Decal chữ và số dán mặt kính phía trước 13 bàn quầy tiếp nhận hồ sơ Khẩu hiệu: khung nhôm, nền mica màu đỏ, chữ mica màu vàng nổi 2cm, kích thước: 6000 x 550 mm | |
| 23 | Ghế dân ngồi làm việc (ghế chân quỳ) | 13 | CÁI | TƯƠNG ĐƯƠNG (Hòa phát SL712S, Việt Nam) | Khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa bọc vải nỉ, tay vịn nhựa KT: 58.5x61.5x94cm | |
| 24 | Bàn tiếp dân | 1 | CÁI | TƯƠNG ĐƯƠNG Gỗ MDF, 2800x1200x750 (DàixRộngxCao) | Quy cách 2800 x 1200 x 750 mm (Gỗ công nghiệp, gồm 2 bàn 1400 x 1200 x 750 mm ghép lại ) | |
| 25 | Ghế chân quỳ (ngồi kèm theo bàn) | 10 | CÁI | TƯƠNG ĐƯƠNG (Hòa phát SL712S, Việt Nam) | Khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa bọc vải nỉ, tay vịn nhựa KT: 58.5x61.5x94cm | |
| 26 | Bàn ghế ghi thông tin | 3 | CÁI | TƯƠNG ĐƯƠNG (Việt Nam) | Quy cách 2400 x 1200 x 750 mm (chất liệu gỗ công nghiệp) | |
| 27 | Ghế gấp (ngồi kèm theo bàn) | 6 | CÁI | TƯƠNG ĐƯƠNG (Hòa Phát, Ghế gấp G14, Việt Nam) | Chân khung ống thép Ø22 Ghế có ốp tựa bằng tôn Đệm tựa mút bọc PVC hoặc Vải êm ái cho người ngồi Ghế có thể gấp lại tiện dụng. Kích Thước: W440 x D515 x H835 mm Chất liệu: Đệm tựa bọc PVC hoặc Vải Chân mạ | |
| 28 | Bàn quản lý mạng | 1 | CÁI | TƯƠNG ĐƯƠNG (Việt Nam) | Quy cách 1200 x 700 x 750 mm (chất liệu: gỗ công nghiệp) | |
| 29 | Ghế ngồi nhân viên | 1 | CÁI | TƯƠNG ĐƯƠNG (Hòa Phát SG550, Việt Nam) | Kích Thước: W550 x D530 x H(865-990) mm Chất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân bằng nhựa | |
| 30 | Bàn để máy xem thông tin | 1 | CÁI | TƯƠNG ĐƯƠNG (Việt Nam) | Quy cách 1200 x 700 x 750 mm (chất liệu: gỗ công nghiệp) | |
| 31 | Ghế chân quỳ (ngồi kèm theo bàn) | 1 | CÁI | TƯƠNG ĐƯƠNG (Hòa phát SL712S, Việt Nam) | Khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa bọc vải nỉ, tay vịn nhựa KT: 58.5x61.5x94cm | |
| 32 | Bàn để máy số bấm số tự động | 1 | CÁI | TƯƠNG ĐƯƠNG (Việt Nam) | Quy cách 1000 x 700 x 750 mm (chất liệu: gỗ công nghiệp) | |
| 33 | Ghế chân quỳ (ngồi kèm theo bàn) | 1 | CÁI | TƯƠNG ĐƯƠNG (Hòa phát SL712S, Việt Nam) | Khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa bọc vải nỉ, tay vịn nhựa KT: 58.5x61.5x94cm | |
| 34 | TƯƠNG ĐƯƠNG "DQN - VC50 Kit" | 10 | BỘ | TƯƠNG ĐƯƠNG (Việt Nam) | DQN-VC50-Kit gồm Camera Full HD, zoom 10X, PTZ; Micro đa hướng phạm vi thu âm 8 mét; Độ lớn âm lượng loa lên tới 100dB, điều chỉnh âm lượng kỹ thuật số 16 cấp; kết nối với máy tính qua cổng USB, dành cho phòng hội nghị với diện tích 40 - 100m2 Cấu hình kỹ thuật Camera Full HD 1080P 30fps, zoom 10X, góc thu rộng lên tới 72°, xoay ngang 35° và xoay dọc 120°, có điều khiển PTZ, hỗ trợ cài sẵn 255 vị trí dẫn đến không cần điều khiển thủ công và mang lại chất lượng hình ảnh nét, dễ dàng sử dụng Micro đa hướng thu âm trong vòng bán kính 8 mét Loa âm lượng loa có điều chỉnh Âm lượng kỹ thuật số 16 cấp, lên tới 100dB 2 mic mở rộng | |
| 35 | TƯƠNG ĐƯƠNG "DQN Cobox" | 10 | CHIẾC | TƯƠNG ĐƯƠNG (Việt Nam) | Phần cứng: Hỗ trợ đa kết nối với các thiết bị bao gồm: HDMI, Displayport, USB Type-A 2.0, USB Type-A 3.0, USB Type-C, Jack audio Hỗ trợ kết nối Bluetooth 5.0, Wifi AC/Wifi 6, Ethernet 1Gb Kết nối các thiết bị ngoại vi phục vụ cho phòng họp bao gồm: Camera, Mic, Speaker, Display... Thiết bị đầu cuối cho 1 điểm cầu tham gia vào phòng họp: Đảm bảo cho phòng họp luôn ổn định với chất lượng hiển thị và gửi hình ảnh, âm thanh tới máy chủ chính xác, chất lượng tốt nhất Phần mềm: + Hỗ trợ codec: + Audio: iLBC, 8KHz Speex, G.722, G.729; +Video: H.264, VP8 + Trình chiếu không dây: kết nối qua mạng IP bằng mã Pair, chỉ mở trình chiếu cho các máy tính trong cùng mạng LAN + Họp 1 chạm: kết nối qua mạng IP bằng mã Pair + Bảng thông tin điện tử: hiển thị lịch họp, thông tin thông báo | |
| 36 | Tablet điều khiển ( 01 chạm) | 10 | BỘ | TƯƠNG ĐƯƠNG "Samsung Galaxy Tab A7 (2020)" | Độ phân giải:1200 x 2000 Pixels Công nghệ màn hình:TFT LCD Màn hình rộng:10.4" Camera sau:8 MP Chụp ảnh nâng cao:Chế độ làm đẹp, Chụp hình góc rộng, Chụp hình góc siêu rộng, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama Quay Phim:FullHD 1080p@30fps Camera trước: 5 MP Hệ điều hành - CPU Hệ điều hành:Android 10 Tốc độ CPU:4 nhân 2 GHz & 4 nhân 1.8 GHz Chipset:Snapdragon 662 8 nhân Chip đồ họa (GPU):Adreno 610 Bộ nhớ & Lưu trữ RAM:3 GB Bộ nhớ trong ( Rom): 64GB Thẻ nhớ ngoài:MicroSD Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa:1 TB Kết Nối Cổng kết nối/sạc:USB Type-C Jack tai nghe :3.5 mm NFC:Có Mạng di động:Hỗ trợ 4G Loại sim:Nano SIM Khe cắm sim:1 Wifi:Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Wi-Fi Direct, Dual-band, Wi-Fi hotspot Bluetooth:LE, A2DP, 5.0 GPRS:GPS, GLONASS Thiết kế & Trọng lượng Chất liệu:Kim loại nguyên khối Kích thước:Dài 247.6 mm - Ngang 157.4 mm - Dày 7 mm Trọng lượng:477g Công nghệ pin: Sạc pin nhanh: Loại pin:Pin chuẩn Li-Po Dung lượng pin:7040 mAh Nghe nhạc: AMR, Midi, MP3, WAV, WMA, AAC, OGG, FLAC Xem phim:3GP, MP4, AVI, WMV Ghi âm:Có Radio:Không | |
| 37 | Smart Tivi TƯƠNG ĐƯƠNG "Samsung 4K 55 inch UA55TU7000" | 10 | CÁI | TƯƠNG ĐƯƠNG (Samsung UA55TU7000) Việt Nam | Loại Tivi:Smart Tivi HDR Kích cỡ màn hình:55 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K Kết nối Bluetooth:Có (Loa, chuột, bàn phím) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng HDMI:2 cổng USB:1 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2 Tính năng thông minh (Cập nhật 3/2019) Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS Các ứng dụng sẵn có:Youtube, Trình duyệt web Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:Clip TV, FPT Play, VTV Go, Fim+, ZingTV, Spotify, Netflix Remote thông minh:Không dùng được Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring Kết nối Bàn phím, chuột:Có thể kết nối (sử dụng tốt nhất trong trình duyệt web) Công nghệ hình ảnh, âm thanh Công nghệ hình ảnh:Mega Contrast, HDR 10+, UHD Dimming, Nâng cấp độ tương phản – Contrast Enhancer Công nghệ âm thanh:Dolby Digital Tổng công suất loa:20W Thông tin chung Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 123.05 cm – Cao 77.83 Dày 24.97 cm Khối lượng có chân:14.2 Kg Kích thước không chân, treo tường:Ngang 123.05 cm – Cao 70.72 Dày 5.99 cm Khối lượng không chân:13.9 Kg | |
| 38 | Kệ lắp thiết bị di chuyển linh động | 10 | CÁI | TƯƠNG ĐƯƠNG (Việt Nam) | Kích thước: 845mm x 1530mm x 716mm. Chất liệu :Tole sơn tĩnh điện | |
| 39 | Phụ kiện | 10 | GÓI | TƯƠNG ĐƯƠNG (Việt Nam) | (Cáp, bộ chuyển đổi kết nối hệ thống âm thanh ngoài, bàn phím chuột, ổ cắm điện, dây mạng) | |
| 40 | Phí lặp đặt trển khai thiết bị và hướng dẫn sử dụng | 1 | GÓI | THEO QUY ĐỊNH | Lắp đặt thiết bị cho từng phòng họp và đào tạo, hướng dẫn | |
| 41 | Máy vi tính bàn | 12 | BỘ | TƯƠNG ĐƯƠNG "FPT Elead T9100is" | Máy tính đồng bộ thương hiệu Việt Nam - Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; QCVN 118:2018) Bộ vi xử lý : Intel® Core™ i3 (3.60Ghz/6MB SmartCache/4C/4T) Bo mạch chủ: Chipset Intel H310 Express LGA1151 S/p Intel Core i7 + i5 + i3, 4 x DDR4 DIMM upto 64GB, VGA & Sound 08 Channel & Lan Gigabit onboard, 1 x Headphone, 1 x Microphone, 3 x PCIe (16x), 1 x PCI, 1 x Parallel port header, 1 x D-Sub, 1 x DVI-D, 1 x HDMI, 1 x Display port, 2 x COM (1 at back panel), 12 USB (4 x USB 3.1 port(s) (2 at back panel (included 1 Type C), 8 x USB 2.0 ports),1 x M.2 2280, 2260, 2242 (both SATA & x2 PCIE mode); 4 x SATA 6.0 Gb/s Ports, 1 x SPDIF out header, 1 x Chassis intrusion header, 1 x TPM 2.0 IC onboard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) Đồ họa : Intel UHD Graphics 630 Bộ nhớ 8GB DDR4 bus 2666 Ổ cứng 1TB SATA3 7200Rpm Màn hình : 21.5" LED (Độ phân giải: 1920 x 1080 (Full HD), Cổng kết nối: DVI-D & VGA; Độ tương phản động (DCR) max: 180.000.000:1; Thời gian đáp ứng: 2ms) (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) Thùng máy và nguồn : mATX front usb & audio with PSU 550W (Đồng bộ với thương hiệu máy tinh) Tính năng tích hợp : 'Cảnh báo bằng email đến người quản trị khi có sự xâm nhập máy tính, khi có sự cố hệ điều hành phục hồi hệ thống bằng một nút nhấn. Bàn phím : Standard (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) Chuột : Optical Scroll (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) | |
| 42 | Máy in | 12 | CÁI | TƯƠNG ĐƯƠNG "Canon LBP 6030w" | Loại máy in:In laser trắng đen Chức năng:In Độ phân giải:600 x 600 dpi Tốc độ in trắng đen:18 trang/phút | |
| 43 | Máy Scan | 12 | BỘ | TƯƠNG ĐƯƠNG "Brother ADS 1200" | Độ phân giải Up to 600 x 600 Tốc độ quét 25ppm/50ipm. Chế độ quét màu 02 mặt. Bộ nhớ trong 256Mb. Kết nối cổng USB 3.0. Khai nạp giấy 20 tờ. Chế độ quét 24-bit color Công nghệ cảm biến ảnh Dual CIS. Chu kỳ hàng này upto 1000 tờ. Kích thướt: W207 x D103 x H83mm Trọng lượng: 1.36kg | |
| 44 | Phần mềm chống mã độc bản quyền | 12 | BỘ | TƯƠNG ĐƯƠNG "BKAV, Việt Nam" | ||
| 45 | Tivi | 2 | CÁI | Samsung TƯƠNG ĐƯƠNG "UA55TU7000 Việt Nam" | Loại Tivi:Smart Tivi HDR Kích cỡ màn hình:55 inch Độ phân giải:Ultra HD 4K Kết nối Bluetooth:Có (Loa, chuột, bàn phím) Kết nối Internet:Cổng LAN, Wifi Cổng HDMI:2 cổng USB:1 cổng Tích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-T2 Tính năng thông minh (Cập nhật 3/2019) Hệ điều hành, giao diện:Tizen OS Các ứng dụng sẵn có:Youtube, Trình duyệt web Các ứng dụng phổ biến có thể tải thêm:Clip TV, FPT Play, VTV Go, Fim+, ZingTV, Spotify, Netflix Remote thông minh:Không dùng được Kết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng:Chiếu màn hình Screen Mirroring Kết nối Bàn phím, chuột:Có thể kết nối (sử dụng tốt nhất trong trình duyệt web) Công nghệ hình ảnh, âm thanh Công nghệ hình ảnh:Mega Contrast, HDR 10+, UHD Dimming, Nâng cấp độ tương phản – Contrast Enhancer Công nghệ âm thanh:Dolby Digital Tổng công suất loa:20W Thông tin chung Kích thước có chân, đặt bàn:Ngang 123.05 cm – Cao 77.83 Dày 24.97 cm Khối lượng có chân:14.2 Kg Kích thước không chân, treo tường:Ngang 123.05 cm – Cao 70.72 Dày 5.99 cm Khối lượng không chân:13.9 Kg | |
| 46 | Máy chiếu | 1 | CÁI | TƯƠNG ĐƯƠNG "SONY VPL-CH370" | Công nghệ 3 LCD Cường độ chiếu sáng: 5000 Ansi Lumens Độ tương phản: 2000:1 Độ phân giải cao: WUXGA (1920x1200) (Vượt qua Full HD) Aspect ratio 16:10 Công nghệ BrightEraTM giúp tăng cường ánh sáng Tuổi thọ bóng đèn: 3500 giờ Công suất loa: 12W. Cổng kết nối: VGA x1; HDMI x2; S-VIDEO; VIDEO; AUDIO; USB – Type A, USB – Type B, Microphone In, RS232 Trình chiếu qua mạng LAN (RJ45); Trình chiếu ảnh qua USB Trình chiếu Wireless qua IFU-WLM3 (Option). Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình: Dọc +/- 30 độ, Ngang +/- 20 độ. Kích thước phóng to màn hình 40”-300” Ngôn ngữ : 24 ngôn ngữ hiễn thị, trong đó có Tiếng Việt Công suất đèn 280W Nguồn 100-240V AC, 50/60Hz Kích thước 406x113x330.5mm Trọng lượng 5.7kg | |
| 47 | Màn chiếu treo tường điện | 1 | CÁI | TƯƠNG ĐƯƠNG (Trung Quốc) | 150inch điều khiển 120 x 90, kích thước đường chéo 150inch | |
| 48 | Máy chiếu | 1 | CÁI | TƯƠNG ĐƯƠNG "SONY VPL-CH370" | Công nghệ 3 LCD Cường độ chiếu sáng: 5000 Ansi Lumens Độ tương phản: 2000:1 Độ phân giải cao: WUXGA (1920x1200) (Vượt qua Full HD) Aspect ratio 16:10 Công nghệ BrightEraTM giúp tăng cường ánh sáng Tuổi thọ bóng đèn: 3500 giờ Công suất loa: 12W. Cổng kết nối: VGA x1; HDMI x2; S-VIDEO; VIDEO; AUDIO; USB – Type A, USB – Type B, Microphone In, RS232 Trình chiếu qua mạng LAN (RJ45); Trình chiếu ảnh qua USB Trình chiếu Wireless qua IFU-WLM3 (Option). Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình: Dọc +/- 30 độ, Ngang +/- 20 độ. Kích thước phóng to màn hình 40”-300” Ngôn ngữ : 24 ngôn ngữ hiễn thị, trong đó có Tiếng Việt Công suất đèn 280W Nguồn 100-240V AC, 50/60Hz Kích thước 406x113x330.5mm Trọng lượng 5.7kg | |
| 49 | Màn chiếu treo tường điện | 1 | CÁI | TƯƠNG ĐƯƠNG "Trung Quốc" | 150inch điều khiển 120 x 90, kích thước đường chéo 150inch |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.045E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.81E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự cung cấp thiết bị có tính chất và quy mô tương tự như gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.589.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.178.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có trụ sở chính hoặc chi nhánh hoặc Trung tâm bảo hành hoặc Văn phòng đại diện tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Tây Ninh để thực hiện nghĩa vụ cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì… Trường hợp Nhà thầu không có trụ sở chính hoặc chi nhánh hoặc Trung tâm bảo hành hoặc Văn phòng đại diện tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Tây Ninh thì nhà thầu có thể ký hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng hợp tác với các đơn vị tại Thành phố Hồ Chí Minh, tỉnh Tây Ninh nhằm đáp ứng tốt nhất các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì … cho đơn vị thụ hưởng. Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (Ghi rõ số điện thoại, địa chỉ của đại lý hoặc đại diện). |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi