Gói thầu: Gói thầu số 01: Hệ thống khung đỡ, bệ đỡ cho hệ xếp hình thông minh tự động.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210635630-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Viện Máy và Dụng cụ Công nghiệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Hệ thống khung đỡ, bệ đỡ cho hệ xếp hình thông minh tự động.
Số hiệu KHLCNT 20201227691
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển Khoa học công nghệ Viện IMI
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-11 15:16:00 đến ngày 2021-06-18 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,166,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Hệ thống khung đỡ, bệ đỡ cho hệ xếp hình thông minh tự động 1 Hệ thống 01 Hệ thống khung đỡ, bệ đỡ cho hệ xếp hình thông minh tự động. Gồm: - 01 Hệ thống kết cấu thép: Vật liệu thép SS400 hoặc tương đương. Gia công TCVN. Phun bi làm sạch SA2 ~ 2,5. Sơn epoxy 2 lớp ~ 120 micron. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương. Gồm: + Thép hình H150x150x7x10 mm gia công theo bản vẽ: 1.170 kg; + Thép hình H125x125x6,5x9 mm gia công theo bản vẽ: 1.286 kg; + Thép hình H250x125x6x9 mm gia công theo bản vẽ: 5.328 kg; + Thép hình H300x150x6,5x9 mm gia công theo bản vẽ: 3.525 kg; + Thép hình C250x90 mm gia công theo bản vẽ: 888 kg; + Thép tấm 2-14 mm gia công theo bản vẽ: 4.400 kg; + Thép hộp 30x30x3 mm gia công theo bản vẽ: 244kg; + Thép hộp các loại: 200x200x6 mm; 50x50x2 mm; 40x40x2 mm gia công theo bản vẽ: 2.100 kg; + Thép ống các loại: ĐK 33,5x2,3 mm; ĐK 42,2x2,3 mm gia công theo bản vẽ: 300 kg; + Thép L các loại: L80x80x6 mm; L50x50x5 mm; L40x40x4 mm gia công theo bản vẽ: 950 kg; + Hệ thống lan can kỹ thuật tầng 3 gia công theo bản vẽ: 500 kg; - 21 Sàn đỗ xe: Thép tấm 3 mm 3800x2225 mm: 7.875 kg; Vật liệu thép SS400 hoặc tương đương. Gia công TCVN. Phun bi làm sạch SA2 ~ 2,5. Sơn epoxy 2 lớp ~ 120 micron. Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): tương tự về tính chất, chủng loại hoặc tương tự về quy mô
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.640.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->