Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210642217-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phong Thổ
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210621083
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 16:59:00 đến ngày 2021-06-24 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,266,599,422 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mịc: Nhà chức năng số 1
B Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Xem chương V 1,7292 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Xem chương V 5,297 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Xem chương V 11,4181 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem chương V 0,8394 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem chương V 0,2527 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Xem chương V 1,1992 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V 0,1424 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem chương V 0,0857 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Xem chương V 0,7232 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V 0,229 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem chương V 0,8721 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Xem chương V 34,75 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Xem chương V 4,43 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Xem chương V 7,4983 m3
15 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Xem chương V 0,3504 100m2
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Xem chương V 0,906 100m2
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Xem chương V 4,5422 m3
18 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Xem chương V 28,5463 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V 0,94 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Xem chương V 0,8419 100m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Xem chương V 12,3583 m3
C Phần thân
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V 0,3 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem chương V 0,3273 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Xem chương V 1,3599 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V 0,4216 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem chương V 0,7627 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Xem chương V 0,8075 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V 0,1984 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V 0,0912 tấn
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V 2,1958 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Xem chương V 7,2862 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Xem chương V 18,0764 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Xem chương V 1,4516 m3
13 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Xem chương V 2,098 m3
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Xem chương V 23,16 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V 0,576 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Xem chương V 1,2896 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Xem chương V 0,4023 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Xem chương V 1,1376 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem chương V 1,9528 100m2
20 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Xem chương V 0,2141 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Xem chương V 2,316 100m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Xem chương V 55,7894 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Xem chương V 4,5841 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Xem chương V 0,6584 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Xem chương V 2,0097 m3
D Phần hoàn thiện
1 Gia công xà gồ thép Xem chương V 0,3924 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,3924 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Xem chương V 34,368 1m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Xem chương V 1,3959 100m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 142,5663 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 338,61 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 150,235 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75 Xem chương V 123,3697 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 Xem chương V 231,6 m2
10 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Xem chương V 67,86 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Xem chương V 70,6 m
12 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Xem chương V 28,6484 m2
13 Lát đá bậc cầu thang Xem chương V 36,03 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Xem chương V 198,923 m2
15 SX, LD cửa đi, khung thép hộp, pa nô kính mờ dày 5mm bao gồm cả khuôn Xem chương V 11,7376 m2
16 SX, LD cửa sổ thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm bao gồm cả khuôn Xem chương V 20,4288 m2
17 SX vách kính nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm Xem chương V 10,92 m2
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt Xem chương V 0,2308 tấn
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chương V 30,08 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Xem chương V 14,011 1m2
21 Gia công lan can Xem chương V 0,2712 tấn
22 Lắp dựng lan can sắt Xem chương V 35,774 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V 35,6416 1m2
24 SXLD trụ thang thang hình tròn đường kính phi 200 Xem chương V 1 cái
25 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V 372,6673 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V 693,5797 m2
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Xem chương V 0,48 100m
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Xem chương V 6 cái
29 Cầu chắn rác phi 110 Xem chương V 6 cái
30 Đai sắt neo giữ ống Xem chương V 48 cái
E Phần chống sét
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Xem chương V 4,608 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 4,608 m3
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Xem chương V 16 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Xem chương V 40 m
5 Gia công kim thu sét, dài 1m Xem chương V 3 cái
6 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Xem chương V 3 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Xem chương V 3 cọc
8 Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét Xem chương V 40 cái
F Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Xem chương V 30 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Xem chương V 60 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 Xem chương V 20 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Xem chương V 100 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Xem chương V 250 m
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Xem chương V 6 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Xem chương V 2 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Xem chương V 12 cái
9 Đế âm Xem chương V 20 cái
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Xem chương V 12 bộ
11 Lắp đặt đèn thường có chụp Xem chương V 7 bộ
12 Lắp đặt quạt treo tường Xem chương V 6 cái
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Xem chương V 6 hộp
14 Tủ điện hộp chìm 320x210x180 Xem chương V 2 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Xem chương V 1 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A Xem chương V 2 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A Xem chương V 6 cái
18 Công sơn đón điện Xem chương V 1 cái
19 Lắp đặt sứ các loại Xem chương V 1 sứ
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Xem chương V 200 m
G Hạng mục: Nhà chức năng số 2
H Phần móng
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III Xem chương V 178,197 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Xem chương V 11,418 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem chương V 0,839 tấn
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Xem chương V 0,253 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Xem chương V 1,199 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V 0,142 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem chương V 0,086 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Xem chương V 0,723 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V 0,229 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem chương V 0,872 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Xem chương V 34,75 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Xem chương V 4,43 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Xem chương V 7,498 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Xem chương V 0,35 100m2
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Xem chương V 0,906 100m2
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Xem chương V 4,542 m3
17 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Xem chương V 28,546 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Xem chương V 0,94 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Xem chương V 0,842 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Xem chương V 12,358 m3
I Phần thân
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V 0,3 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem chương V 0,327 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Xem chương V 1,36 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V 0,422 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem chương V 0,763 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Xem chương V 0,808 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V 0,198 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Xem chương V 0,091 tấn
9 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V 2,196 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Xem chương V 7,286 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Xem chương V 18,076 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Xem chương V 1,452 m3
13 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Xem chương V 2,098 m3
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Xem chương V 23,16 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V 0,576 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Xem chương V 1,29 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Xem chương V 0,402 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Xem chương V 1,138 100m2
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem chương V 1,953 100m2
20 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Xem chương V 0,214 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Xem chương V 2,316 100m2
22 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Xem chương V 55,789 m3
23 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Xem chương V 4,584 m3
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Xem chương V 0,658 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Xem chương V 2,01 m3
J Phần hoàn thiện
1 Gia công xà gồ thép Xem chương V 0,392 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 0,392 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Xem chương V 34,368 1m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Xem chương V 1,396 100m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 142,566 m2
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 338,61 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 150,235 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75 Xem chương V 123,37 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 Xem chương V 231,6 m2
10 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Xem chương V 67,86 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Xem chương V 70,6 m
12 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Xem chương V 28,648 m2
13 Lát đá bậc cầu thang Xem chương V 36,03 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Xem chương V 198,923 m2
15 SX, LD cửa đi, khung thép hộp, pa nô kính mờ dày 5mm bao gồm cả khuôn Xem chương V 11,738 m2
16 SX, LD cửa sổ thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm bao gồm cả khuôn Xem chương V 20,429 m2
17 SX vách kính nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm Xem chương V 10,92 m2
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt Xem chương V 0,231 tấn
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chương V 30,08 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Xem chương V 14,011 1m2
21 Gia công lan can Xem chương V 0,271 tấn
22 Lắp dựng lan can sắt Xem chương V 35,774 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V 35,642 1m2
24 SXLD trụ thang thang hình tròn đường kính phi 200 Xem chương V 1 cái
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V 372,667 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V 693,58 m2
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Xem chương V 0,48 100m
28 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm Xem chương V 6 cái
29 Cầu chắn rác phi 110 Xem chương V 6 cái
30 Đai sắt neo giữ ống Xem chương V 48 cái
K Phần chống sét
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Xem chương V 4,608 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Xem chương V 4,608 m3
3 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Xem chương V 16 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Xem chương V 40 m
5 Gia công kim thu sét, dài 1m Xem chương V 3 cái
6 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Xem chương V 3 cái
7 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Xem chương V 3 cọc
8 Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét Xem chương V 40 cái
L Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Xem chương V 30 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Xem chương V 60 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Xem chương V 20 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Xem chương V 100 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Xem chương V 250 m
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Xem chương V 6 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Xem chương V 2 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Xem chương V 12 cái
9 Đế âm Xem chương V 20 cái
10 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Xem chương V 12 bộ
11 Lắp đặt đèn thường có chụp Xem chương V 7 bộ
12 Lắp đặt quạt treo tường Xem chương V 6 cái
13 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Xem chương V 6 hộp
14 Tủ điện hộp chìm 320x210x180 Xem chương V 2 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Xem chương V 1 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Xem chương V 2 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Xem chương V 6 cái
18 Công sơn đón điện Xem chương V 1 cái
19 Lắp đặt sứ các loại Xem chương V 1 sứ
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Xem chương V 200 m
M Phần nước
1 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Xem chương V 1 bể
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Xem chương V 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Xem chương V 2 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Xem chương V 0,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Xem chương V 0,54 100m
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Xem chương V 3 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Xem chương V 9 cái
8 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Xem chương V 1 cái
9 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Xem chương V 1 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Xem chương V 0,24 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Xem chương V 0,025 100m
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Xem chương V 12 cái
N Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo nhà ban giám hiệu
O Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa Xem chương V 64,033 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa kép Xem chương V 159,8 m
3 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Xem chương V 32,5787 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Xem chương V 12,72 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Xem chương V 45,6953 m2
6 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Xem chương V 9,482 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Xem chương V 1,5127 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Xem chương V 3,1939 m3
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Xem chương V 336,208 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Xem chương V 52,38 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính Xem chương V 104,22 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 107,4347 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Xem chương V 250,6809 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Xem chương V 227,7534 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Xem chương V 531,4246 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Xem chương V 413,7515 m2
17 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Xem chương V 72 cấu kiện
18 Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, nước Xem chương V 5 công
19 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Xem chương V 20,6828 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Xem chương V 20,6828 m3
P Phần cải tạo, sửa chữa
1 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Xem chương V 10,8114 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Xem chương V 1,2487 m3
3 Lợp mái ngói 75v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (20%) Xem chương V 0,2084 100m2
4 Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh Xem chương V 1,764 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Xem chương V 5,4516 1m2
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 107,4347 m2
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 265,2654 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 219,303 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Xem chương V 14,26 m
10 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Xem chương V 52,38 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Xem chương V 52,38 m2
12 Đánh bóng bề mặt Grranito các loại Xem chương V 45,6953 m3
13 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Xem chương V 307,575 m2
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Xem chương V 72 cái
15 SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp Xem chương V 38,88 m2
16 SX cửa sổ khung nhôm Việt Pháp Xem chương V 34,56 m2
17 Gia công cửa sắt, hoa sắt Xem chương V 0,2698 tấn
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chương V 34,56 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Xem chương V 13,7472 1m2
20 SX vách kính khung nhôm Việt Pháp Xem chương V 12,761 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V 577,4185 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V 796,69 m2
23 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V 413,7515 m2
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Xem chương V 0,66 100m
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Xem chương V 8 cái
26 Cầu chắn rác phi 110 Xem chương V 8 cái
27 Đai sắt neo giữ ống Xem chương V 64 cái
Q Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Xem chương V 30 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Xem chương V 60 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Xem chương V 20 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Xem chương V 120 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Xem chương V 240 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Xem chương V 40 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Xem chương V 180 m
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Xem chương V 14 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Xem chương V 2 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Xem chương V 12 cái
11 Lắp đặt ô cắm đôi Xem chương V 24 cái
12 Đế âm Xem chương V 52 cái
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Xem chương V 24 bộ
14 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Xem chương V 7 bộ
15 Lắp đặt quạt trần Xem chương V 12 cái
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Xem chương V 12 hộp
17 Tủ điện tầng 250x200x150 Xem chương V 1 cái
18 Tủ điện tổng 400x300x150 Xem chương V 1 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Xem chương V 1 cái
20 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Xem chương V 2 cái
21 Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A Xem chương V 12 cái
22 Hộp áp tô mát Xem chương V 12 cái
R Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo nhà lớp học 10 phòng
S Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Xem chương V 4,7331 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Xem chương V 2,7172 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Xem chương V 22,7594 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Xem chương V 2,1023 m3
5 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Xem chương V 97,92 m
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Xem chương V 747,673 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Xem chương V 928,8 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Xem chương V 942,621 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Xem chương V 6,24 m2
10 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Xem chương V 2 công
11 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Xem chương V 40,1817 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Xem chương V 40,182 m3
T Phần cải tạo, sửa chữa
1 Khoan gia cố kết cấu mới gắn vào kết cấu cũ Xem chương V 5 công
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Xem chương V 56,9439 m3
3 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Xem chương V 6,69 m3
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Xem chương V 1,7752 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Xem chương V 5,7381 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem chương V 4,187 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Xem chương V 0,6691 100m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Xem chương V 69,8362 m3
9 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Xem chương V 6,2441 m3
10 Bu lông liên kết chân kèo phi 16, L=250 Xem chương V 56 cái
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Xem chương V 138,944 m2
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Xem chương V 1,3174 tấn
13 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Xem chương V 1,3174 tấn
14 Gia công xà gồ thép Xem chương V 0,0522 tấn
15 Gia công xà gồ thép Xem chương V 0,8407 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Xem chương V 2,6643 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Xem chương V 261,9991 1m2
18 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Xem chương V 4,5892 100m2
19 Đóng trần tấm tôn phẳng Xem chương V 327,5185 m2
20 Bu lông liên kết chân chân cột phi 18, L=700 Xem chương V 48 cái
21 Gia công thang sắt Xem chương V 1,8134 tấn
22 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Xem chương V 1,8134 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Xem chương V 98,1606 1m2
24 Gia công lan can Xem chương V 0,4618 tấn
25 Lắp dựng lan can sắt Xem chương V 25,13 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ 62,8616 1m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 346,9668 m2
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 374,456 m2
29 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Xem chương V 144,4972 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75 Xem chương V 26,58 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 85,1936 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Xem chương V 111 m
33 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Xem chương V 73,032 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Xem chương V 73,032 m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Xem chương V 10,56 m3
36 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Xem chương V 1,197 tấn
37 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Xem chương V 18,711 m3
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 1,044 100m2
39 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 584 cái
40 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Xem chương V 322,8575 m2
41 Sản xuất cửa đi, khung thép hộp, pa nô kính mờ dày 5mm: 20,5408 m2
42 Sản xuất cửa sổ thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm Xem chương V 58,0588 m2
43 SX vách kính khung nhôm Xem chương V 6,49 m2
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt Xem chương V 0,5711 tấn
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Xem chương V 63,5996 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Xem chương V 29,1006 1m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V 1.177,175 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chương V 2.419,613 m2
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Xem chương V 0,96 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Xem chương V 0,075 100m
51 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Xem chương V 8 cái
52 Cầu chắn rác phi 110 Xem chương V 8 cái
53 Đai sắt neo giữ ống Xem chương V 96 cái
U Phần chống sét
1 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Xem chương V 92 m
2 Gia công kim thu sét, dài 1m Xem chương V 5 cái
3 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Xem chương V 5 cái
4 Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét Xem chương V 92 cái
V Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Xem chương V 30 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Xem chương V 40 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Xem chương V 20 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Xem chương V 150 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Xem chương V 300 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Xem chương V 60 m
7 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Xem chương V 200 m
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Xem chương V 18 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi Xem chương V 14 cái
10 Đế âm Xem chương V 34 cái
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Xem chương V 20 bộ
12 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Xem chương V 5 bộ
13 Lắp đặt quạt treo tường Xem chương V 20 cái
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Xem chương V 7 hộp
15 Tủ điện tầng 250x200x150 Xem chương V 1 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Xem chương V 1 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A Xem chương V 7 cái
18 Hộp áp tô mát Xem chương V 7 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.579E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Hợp đồng Thi công xây dựng mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu. - Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. - Loại công trình: Công trình dân dụng. - Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.686.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.372.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->