Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210642217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phong Thổ |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210621083 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 16:59:00 đến ngày 2021-06-24 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,266,599,422 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mịc: Nhà chức năng số 1 | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Xem chương V | 1,7292 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Xem chương V | 5,297 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Xem chương V | 11,4181 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V | 0,8394 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V | 0,2527 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem chương V | 1,1992 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V | 0,1424 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V | 0,0857 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V | 0,7232 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V | 0,229 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V | 0,8721 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Xem chương V | 34,75 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Xem chương V | 4,43 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V | 7,4983 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,3504 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Xem chương V | 0,906 | 100m2 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 4,5422 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 28,5463 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V | 0,94 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Xem chương V | 0,8419 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Xem chương V | 12,3583 | m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V | 0,3 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V | 0,3273 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V | 1,3599 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V | 0,4216 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V | 0,7627 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V | 0,8075 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V | 0,1984 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V | 0,0912 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V | 2,1958 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Xem chương V | 7,2862 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V | 18,0764 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V | 1,4516 | m3 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V | 2,098 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V | 23,16 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V | 0,576 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V | 1,2896 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V | 0,4023 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Xem chương V | 1,1376 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V | 1,9528 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Xem chương V | 0,2141 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Xem chương V | 2,316 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V | 55,7894 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V | 4,5841 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V | 0,6584 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V | 2,0097 | m3 |
| D | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V | 0,3924 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 0,3924 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem chương V | 34,368 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem chương V | 1,3959 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 142,5663 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 338,61 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 150,235 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V | 123,3697 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chương V | 231,6 | m2 |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Xem chương V | 67,86 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem chương V | 70,6 | m |
| 12 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 28,6484 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang | Xem chương V | 36,03 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Xem chương V | 198,923 | m2 |
| 15 | SX, LD cửa đi, khung thép hộp, pa nô kính mờ dày 5mm bao gồm cả khuôn | Xem chương V | 11,7376 | m2 |
| 16 | SX, LD cửa sổ thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm bao gồm cả khuôn | Xem chương V | 20,4288 | m2 |
| 17 | SX vách kính nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm | Xem chương V | 10,92 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chương V | 0,2308 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 30,08 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem chương V | 14,011 | 1m2 |
| 21 | Gia công lan can | Xem chương V | 0,2712 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Xem chương V | 35,774 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V | 35,6416 | 1m2 |
| 24 | SXLD trụ thang thang hình tròn đường kính phi 200 | Xem chương V | 1 | cái |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V | 372,6673 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V | 693,5797 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Xem chương V | 0,48 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 29 | Cầu chắn rác phi 110 | Xem chương V | 6 | cái |
| 30 | Đai sắt neo giữ ống | Xem chương V | 48 | cái |
| E | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Xem chương V | 4,608 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 4,608 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Xem chương V | 16 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Xem chương V | 40 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Xem chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Xem chương V | 3 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Xem chương V | 3 | cọc |
| 8 | Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Xem chương V | 40 | cái |
| F | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Xem chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Xem chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Xem chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Xem chương V | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem chương V | 12 | cái |
| 9 | Đế âm | Xem chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Xem chương V | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Xem chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Xem chương V | 6 | hộp |
| 14 | Tủ điện hộp chìm 320x210x180 | Xem chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A | Xem chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Xem chương V | 6 | cái |
| 18 | Công sơn đón điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt sứ các loại | Xem chương V | 1 | sứ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Xem chương V | 200 | m |
| G | Hạng mục: Nhà chức năng số 2 | |||
| H | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Xem chương V | 178,197 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Xem chương V | 11,418 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chương V | 0,839 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chương V | 0,253 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem chương V | 1,199 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V | 0,142 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V | 0,086 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V | 0,723 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V | 0,229 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V | 0,872 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Xem chương V | 34,75 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Xem chương V | 4,43 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V | 7,498 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem chương V | 0,35 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Xem chương V | 0,906 | 100m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 4,542 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 28,546 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Xem chương V | 0,94 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Xem chương V | 0,842 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Xem chương V | 12,358 | m3 |
| I | Phần thân | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V | 0,3 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V | 0,327 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V | 1,36 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V | 0,422 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V | 0,763 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V | 0,808 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V | 0,198 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Xem chương V | 0,091 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V | 2,196 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Xem chương V | 7,286 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V | 18,076 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V | 1,452 | m3 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V | 2,098 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V | 23,16 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V | 0,576 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V | 1,29 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V | 0,402 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Xem chương V | 1,138 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V | 1,953 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Xem chương V | 0,214 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Xem chương V | 2,316 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V | 55,789 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V | 4,584 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V | 0,658 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V | 2,01 | m3 |
| J | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V | 0,392 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 0,392 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem chương V | 34,368 | 1m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Xem chương V | 1,396 | 100m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 142,566 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 338,61 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 150,235 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V | 123,37 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Xem chương V | 231,6 | m2 |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Xem chương V | 67,86 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem chương V | 70,6 | m |
| 12 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 28,648 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang | Xem chương V | 36,03 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Xem chương V | 198,923 | m2 |
| 15 | SX, LD cửa đi, khung thép hộp, pa nô kính mờ dày 5mm bao gồm cả khuôn | Xem chương V | 11,738 | m2 |
| 16 | SX, LD cửa sổ thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm bao gồm cả khuôn | Xem chương V | 20,429 | m2 |
| 17 | SX vách kính nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 2 lớp dầy 6,38mm | Xem chương V | 10,92 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chương V | 0,231 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 30,08 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem chương V | 14,011 | 1m2 |
| 21 | Gia công lan can | Xem chương V | 0,271 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Xem chương V | 35,774 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V | 35,642 | 1m2 |
| 24 | SXLD trụ thang thang hình tròn đường kính phi 200 | Xem chương V | 1 | cái |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V | 372,667 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V | 693,58 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Xem chương V | 0,48 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Xem chương V | 6 | cái |
| 29 | Cầu chắn rác phi 110 | Xem chương V | 6 | cái |
| 30 | Đai sắt neo giữ ống | Xem chương V | 48 | cái |
| K | Phần chống sét | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Xem chương V | 4,608 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chương V | 4,608 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Xem chương V | 16 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Xem chương V | 40 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Xem chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Xem chương V | 3 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Xem chương V | 3 | cọc |
| 8 | Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Xem chương V | 40 | cái |
| L | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Xem chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Xem chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Xem chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Xem chương V | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem chương V | 12 | cái |
| 9 | Đế âm | Xem chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Xem chương V | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt treo tường | Xem chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Xem chương V | 6 | hộp |
| 14 | Tủ điện hộp chìm 320x210x180 | Xem chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Xem chương V | 6 | cái |
| 18 | Công sơn đón điện | Xem chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt sứ các loại | Xem chương V | 1 | sứ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Xem chương V | 200 | m |
| M | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Xem chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Xem chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Xem chương V | 0,54 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Xem chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Xem chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Xem chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Xem chương V | 0,24 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Xem chương V | 0,025 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Xem chương V | 12 | cái |
| N | Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo nhà ban giám hiệu | |||
| O | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Xem chương V | 64,033 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Xem chương V | 159,8 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Xem chương V | 32,5787 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Xem chương V | 12,72 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Xem chương V | 45,6953 | m2 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Xem chương V | 9,482 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Xem chương V | 1,5127 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Xem chương V | 3,1939 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Xem chương V | 336,208 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Xem chương V | 52,38 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính | Xem chương V | 104,22 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 107,4347 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem chương V | 250,6809 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chương V | 227,7534 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem chương V | 531,4246 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Xem chương V | 413,7515 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Xem chương V | 72 | cấu kiện |
| 18 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện, nước | Xem chương V | 5 | công |
| 19 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem chương V | 20,6828 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V | 20,6828 | m3 |
| P | Phần cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Xem chương V | 10,8114 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V | 1,2487 | m3 |
| 3 | Lợp mái ngói 75v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (20%) | Xem chương V | 0,2084 | 100m2 |
| 4 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Xem chương V | 1,764 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem chương V | 5,4516 | 1m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 107,4347 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 265,2654 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 219,303 | m2 | |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem chương V | 14,26 | m |
| 10 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 52,38 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Xem chương V | 52,38 | m2 |
| 12 | Đánh bóng bề mặt Grranito các loại | Xem chương V | 45,6953 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Xem chương V | 307,575 | m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Xem chương V | 72 | cái |
| 15 | SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp | Xem chương V | 38,88 | m2 |
| 16 | SX cửa sổ khung nhôm Việt Pháp | Xem chương V | 34,56 | m2 |
| 17 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chương V | 0,2698 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 34,56 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem chương V | 13,7472 | 1m2 |
| 20 | SX vách kính khung nhôm Việt Pháp | Xem chương V | 12,761 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V | 577,4185 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V | 796,69 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V | 413,7515 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Xem chương V | 0,66 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 26 | Cầu chắn rác phi 110 | Xem chương V | 8 | cái |
| 27 | Đai sắt neo giữ ống | Xem chương V | 64 | cái |
| Q | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Xem chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Xem chương V | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Xem chương V | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Xem chương V | 240 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Xem chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Xem chương V | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Xem chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem chương V | 24 | cái |
| 12 | Đế âm | Xem chương V | 52 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem chương V | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Xem chương V | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Xem chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Xem chương V | 12 | hộp |
| 17 | Tủ điện tầng 250x200x150 | Xem chương V | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện tổng 400x300x150 | Xem chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Xem chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Xem chương V | 12 | cái |
| 22 | Hộp áp tô mát | Xem chương V | 12 | cái |
| R | Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo nhà lớp học 10 phòng | |||
| S | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Xem chương V | 4,7331 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Xem chương V | 2,7172 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Xem chương V | 22,7594 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Xem chương V | 2,1023 | m3 |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Xem chương V | 97,92 | m |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem chương V | 747,673 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem chương V | 928,8 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Xem chương V | 942,621 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Xem chương V | 6,24 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Xem chương V | 2 | công |
| 11 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Xem chương V | 40,1817 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Xem chương V | 40,182 | m3 |
| T | Phần cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Khoan gia cố kết cấu mới gắn vào kết cấu cũ | Xem chương V | 5 | công |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Xem chương V | 56,9439 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Xem chương V | 6,69 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V | 1,7752 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chương V | 5,7381 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chương V | 4,187 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Xem chương V | 0,6691 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Xem chương V | 69,8362 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Xem chương V | 6,2441 | m3 |
| 10 | Bu lông liên kết chân kèo phi 16, L=250 | Xem chương V | 56 | cái |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Xem chương V | 138,944 | m2 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem chương V | 1,3174 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem chương V | 1,3174 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V | 0,0522 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Xem chương V | 0,8407 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chương V | 2,6643 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem chương V | 261,9991 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Xem chương V | 4,5892 | 100m2 |
| 19 | Đóng trần tấm tôn phẳng | Xem chương V | 327,5185 | m2 |
| 20 | Bu lông liên kết chân chân cột phi 18, L=700 | Xem chương V | 48 | cái |
| 21 | Gia công thang sắt | Xem chương V | 1,8134 | tấn |
| 22 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Xem chương V | 1,8134 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem chương V | 98,1606 | 1m2 |
| 24 | Gia công lan can | Xem chương V | 0,4618 | tấn |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Xem chương V | 25,13 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | 62,8616 | 1m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 346,9668 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 374,456 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 144,4972 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Xem chương V | 26,58 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | 85,1936 | m2 | |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Xem chương V | 111 | m |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Xem chương V | 73,032 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Xem chương V | 73,032 | m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Xem chương V | 10,56 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chương V | 1,197 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Xem chương V | 18,711 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 1,044 | 100m2 | |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 584 | cái | |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Xem chương V | 322,8575 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa đi, khung thép hộp, pa nô kính mờ dày 5mm: | 20,5408 | m2 | |
| 42 | Sản xuất cửa sổ thép hộp, pa nô kính trắng dày 5mm | Xem chương V | 58,0588 | m2 |
| 43 | SX vách kính khung nhôm | Xem chương V | 6,49 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Xem chương V | 0,5711 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Xem chương V | 63,5996 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem chương V | 29,1006 | 1m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V | 1.177,175 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chương V | 2.419,613 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Xem chương V | 0,96 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Xem chương V | 0,075 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Xem chương V | 8 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác phi 110 | Xem chương V | 8 | cái |
| 53 | Đai sắt neo giữ ống | Xem chương V | 96 | cái |
| U | Phần chống sét | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Xem chương V | 92 | m |
| 2 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Xem chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Xem chương V | 5 | cái |
| 4 | Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Xem chương V | 92 | cái |
| V | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Xem chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Xem chương V | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Xem chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Xem chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Xem chương V | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Xem chương V | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Xem chương V | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem chương V | 14 | cái |
| 10 | Đế âm | Xem chương V | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem chương V | 20 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Xem chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Xem chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Xem chương V | 7 | hộp |
| 15 | Tủ điện tầng 250x200x150 | Xem chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Xem chương V | 7 | cái |
| 18 | Hộp áp tô mát | Xem chương V | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.579E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Hợp đồng Thi công xây dựng mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu. - Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng. - Loại công trình: Công trình dân dụng. - Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.686.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.372.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi