Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210637711-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210627292
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021, năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 16:57:00 đến ngày 2021-06-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,275,052,103 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phần phá dỡ:
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 247,044 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,785 tấn
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,8 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 141,8 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 280,2 m
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,76 m2
8 Tháo dỡ lan can gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,8 m
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,48 m2
10 Tháo dỡ trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,04 m2
11 Tháo dỡ ống thoát nước mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61,2 m
12 Tháo dỡ hệ thống đường dây điện và thiết bị điện toàn nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 công trình
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,001 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 177,52 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 158,96 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,54 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 471 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 448,16 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75,228 m2
20 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,68 m2
21 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 m2
22 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,388 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,388 m2
24 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,767 m2
25 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,767 m2
26 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86,64 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86,64 m2
28 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 101,24 m2
29 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 101,24 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,472 m2
31 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 192,24 m2
32 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,495 m2
33 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 170,22 m2
34 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,495 m2
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,5385 m3
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,4 100m2
B Hạng mục: Phần cải tạo:
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 57,6 m2
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m2
3 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,8 m2
4 Gia công xà gồ thép hộp 50*50*1,1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5732 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép hộp 50*50*1,1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5732 tấn
6 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,4704 100m2
7 Úp nóc + úp diềm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61,36 m
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34,001 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 177,52 m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 158,96 m2
11 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,54 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 471 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 448,16 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 75,228 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,68 m2
16 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,064 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 86,64 m2
19 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 101,24 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,2 m
21 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 m
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 192,24 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,495 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 170,22 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,495 m2
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,612 100m
27 Cút góc D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
28 Măng sông nhựa D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
29 Đai thép giữa ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
30 Vít 4+ nở 5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 cái
31 Cửa đi khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 3,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58,5456 m2
32 Cửa sổ khung nhôm kính Việt Pháp, kính án toàn dày 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84,4524 m2
33 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 142,996 m2
34 Vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 m2
35 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82,24 1m2
36 Lan can Inox cầu thang Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,8 m
37 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,8 m2
38 Trần tôn liên doanh dày 0,30mm, khung xương thép hộp trãng kẽm []30x30x1.1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,04 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.483,14 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 469,393 m2
C Hạng mục: Phần lát gạch sân:
1 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 455,1 m2
D Hạng mục: Phần điện, thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 70 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 420 m
6 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62 m
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 hộp
9 Dây thép tráng kẽm D3,5 treo cáp treo đầu vào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 m
10 Tủ điện tôn dày 3mm đựng Aptomat tổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 Tủ
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
15 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
16 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
17 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
18 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
19 Bảng điện nhựa KT:250x300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
20 Bảng điện nhựa KT:150x250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
21 Đế nổi loại SINO Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cai
22 Mặt 1 lỗ công tắc, 2 lỗ công tắc 1 ổ cắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
23 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
24 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
25 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bảng
26 Lắp đặt ổ cắm bốn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
27 Xà đón điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
28 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
29 Băng dính cách điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 Cuộn
30 Vít nở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 730 cái
31 Lắp đặt chậu xí xổm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
35 Dây mềm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->