Gói thầu: Sửa chữa nhà trưng bày của Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210624184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà trưng bày của Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210601272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 16:57:00 đến ngày 2021-06-24 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,545,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa nhà A | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,8089 | 100m2 |
| 2 | Che bạt chắn bụi để thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.780,89 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường mặt ngoài nhà 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.582,4159 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bên ngoài nhà 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 330,8434 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong nhà 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.077,633 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bên trong nhà 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 386,9421 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt tường cột, dầm, trần sau khi cạo bỏ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4.387,8344 | m2 |
| 8 | Công tác bả trám vá tường bên trong và bên ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3.660,0489 | m2 |
| 9 | Công tác bả trám vá cột, dầm trần bên trong và ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 717,7855 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.077,633 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.582,4159 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 717,7855 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát chân tường nhà A 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 86,4324 | m2 |
| 14 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 251,4152 | m2 |
| 15 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự theo hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 204,75 | m |
| 16 | Tu bổ, phục hồi đầu cột, chân cột loại Đắp vữa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | hiện vật |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 204,75 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 204,75 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.027,475 | m2 |
| 20 | Vận chuyển cửa vào vị trí tập kết để thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 102,7475 | 10m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.103,656 | m2 |
| 22 | Vệ sinh bề mặt cửa, sửa chữa trám vá khe nứt, vỡ trước khi sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.103,656 | m2 |
| 23 | Sơn cửa đi, cửa sổ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.103,656 | m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển cửa sau khi thi công vào vị trí lắp dựng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 102,7475 | 10m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn sau khi sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.027,475 | m2 cấu kiện |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa nhà B | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,5824 | 100m2 |
| 2 | Che bạt chắn bụi để thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.258,2405 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường mặt ngoài nhà 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.096,7268 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm bên ngoài nhà 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 168,3026 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường bên trong nhà 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.798,2546 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bên trong nhà 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 304,4527 | m2 |
| 7 | Vệ sinh bề mặt tường cột, dầm, trần sau khi cạo bỏ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3.285,4567 | m2 |
| 8 | Công tác bả trám vá tường bên trong và bên ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.812,7014 | m2 |
| 9 | Công tác bả trám vá cột, dầm trần bên trong và ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 472,7553 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.715,9746 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.096,7268 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 472,7553 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 618,96 | m2 |
| 14 | Vận chuyển cửa vào vị trí tập kết để thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 58,233 | 10m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa 3 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.144,19 | m2 |
| 16 | Vệ sinh bề mặt cửa, sửa chữa trám vá khe nứt, vỡ trước khi sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.144,19 | m2 |
| 17 | Sơn cửa đi, cửa sổ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.144,19 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển cửa sau khi thi công vào vị trí lắp dựng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 58,233 | 10m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa vào khuôn sau khi sơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 679,32 | m2 cấu kiện |
| 20 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 196,896 | m2 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,448 | m3 |
| 22 | Trát má tường, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,6 | m |
| 23 | Đục bỏ lớp vữa cũ, láng nền, lát vá phần nền tường chiếm chỗ sau khi đục | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 33,6 | md |
| 24 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 393,792 | m2 |
| 25 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 393,792 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 393,792 | m2 |
| 27 | Đục tạo nhám bề mặt chân tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 409,14 | m |
| 28 | Ốp gạch chân tường màu đen | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 409,14 | md |
| 29 | Sản xuất lắp dựng khung hộp treo tranh (mặt ngoài gỗ tự nhiên nhóm 2 soi gờ chỉ lõi, mặt trong suốt treo tranh D30, liên kết vào tường bằng thép L50x5, thép hộp 25x50) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 212,16 | md |
| 30 | Lắp đặt ray đèn trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 211,2 | md |
| 31 | Vận chuyển phế thải vào vị trí tập kết bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,3859 | m3 |
| 32 | Xúc phế thải lên xe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,3859 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,3859 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 25km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,3859 | m3 |
| 35 | Phá dỡ nền hè bê tông | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,5706 | m3 |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100,192 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng trên sê nô mái nhà B | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 76,8668 | m2 |
| 38 | Vận chuyển phế thải vào vị trí tập kết bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,8804 | m3 |
| 39 | Xúc phế thải lên xe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,8804 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,8804 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 25km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,8804 | m3 |
| 42 | Đục tẩy vệ sinh bề mặt tạo nhám | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 67,8528 | m2 |
| 43 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,5706 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 77,6508 | m2 |
| 45 | Lát đá xẻ tự nhiên KT 15x15cm màu ghi, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 77,6508 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm tường bằng phụ gia chống thấm MARISEAL 250 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 177,0588 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 có phụ gia chống thấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100,192 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 76,8668 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ tủ trưng bày số 1, Kích thước (2000x600x600)mm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 50 | Tháo dỡ tủ trưng bày số 2, kích thước (600x600x600)mm, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 51 | Tháo dỡ tủ trưng bày số 3, kích thước (1100x1600x600)mm, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | tủ |
| 52 | Tháo dỡ tủ trưng bày số 4, kích thước (2000x2000x600)mm, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | tủ |
| 53 | Tháo dỡ tủ trưng bày số 5, kích thước (2000x2560x600)mm, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 54 | Tháo dỡ tủ trưng bày số 6, kích thước (2000x3287x600)mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | tủ |
| 55 | Tháo dỡ tủ trưng bày số 7, kích thước (2000x5400x600)mm, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 56 | Tháo dỡ tủ trưng bày số 8, kích thước (2000x2600x600)mm, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 57 | Tháo dỡ tủ trưng bày số 9+ bục, kích thước (2000x3210x700)mm, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | tủ |
| 58 | Tháo dỡ tủ khung nhôm kính chứa hiện vật 3 đợt, kích thước (3200x1900x450), | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | tủ |
| 59 | Phá lớp vữa trát trần tầng hầm 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 250,92 | m2 |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 2 nước | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 555,2375 | m2 |
| 61 | Phá dỡ lớp gạch lát nền | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 247,275 | m2 |
| 62 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 247,275 | m2 |
| 63 | Phá dỡ nền bê tông bị nứt vỡ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,1961 | m3 |
| 64 | Đào hót đất bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,2942 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải vào vị trí tập kết bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,2625 | m3 |
| 66 | Xúc phế thải lên xe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,2625 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,2625 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 25km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,2625 | m3 |
| 69 | Vệ sinh bề mặt tường sau khi phá dỡ, quét nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 555,2375 | m2 |
| 70 | Phun thuốc phòng mối tường tầng hầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 555,2375 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm tường bằng phụ gia chống thấm MARISEAL 250 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 555,2375 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 lớp 1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 555,2375 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 lớp 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 555,2375 | m2 |
| 74 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Cramic KT 30x60, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 555,2375 | m2 |
| 75 | Gia công hệ khung thép hình bằng thép hộp 20x20x1.4 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 250,92 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hệ khung sắt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 250,92 | m2 |
| 77 | Ốp tấm Alumium vào trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 250,92 | m2 |
| 78 | Đục tẩy tạo nhám, vệ sinh bề mặt nền phòng trưng bày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 226,2945 | m2 |
| 79 | Quét nước xi măng tạo bám | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 247,275 | m2 |
| 80 | Gia công lưới thép d4 nền tầng bán hầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,9805 | m2 |
| 81 | Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,1961 | m3 |
| 82 | Phòng mối nền tầng hầm nhà B | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 247,275 | m2 |
| 83 | Dán tấm lenmax chống thấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 247,275 | m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 lớp 1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 247,275 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm nền nhà bằng phụ gia MARISEAL 250 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 247,275 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 lớp 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 247,275 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch Cramic KT 60x60cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 247,275 | m2 |
| 88 | Lắp dựng tủ trưng bày số 1, Kích thước (2000x600x600)mm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 89 | Lắp dựng tủ trưng bày số 2, kích thước (600x600x600)mm, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 90 | Lắp dựng tủ trưng bày số 3, kích thước (1100x1600x600)mm, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | tủ |
| 91 | Lắp dựng tủ trưng bày số 4, kích thước (2000x2000x600)mm, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | tủ |
| 92 | Lắp dựng tủ trưng bày số 5, kích thước (2000x2560x600)mm, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 93 | Lắp dựng tủ trưng bày số 6, kích thước (2000x3287x600)mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | tủ |
| 94 | Lắp dựng tủ trưng bày số 7, kích thước (2000x5400x600)mm, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 95 | Lắp dựng tủ trưng bày số 8, kích thước (2000x2600x600)mm, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 96 | Lắp dựng tủ trưng bày số 9+ bục, kích thước (2000x3210x700)mm, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | tủ |
| 97 | Lắp dựng tủ khung nhôm kính chứa hiện vật 3 đợt, kích thước (3200x1900x450), | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | tủ |
| 98 | Lắp đặt vách ngăn gỗ phòng gốm trưng bày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,9 | m2 |
| 99 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 102 | Lắp đặt đèn led 12W ốp trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn led trang trí trong tủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn rọi tranh thanh ray trên trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 105 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | máy |
| 108 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | máy |
| 109 | Gia công lắp đặt giá đỡ dàn nóng thép L50x50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 110 | Lắp đặt giá đỡ giàn nóng thép L50x50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,5 | công |
| 111 | Đệm cao su chống rung, bu long, nở thép M16, giá treo trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 112 | Lắp đặt ống đồng D6.4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống đồng D9,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống đồng D12.7mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống đồng D15.9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 116 | Bảo ôn ống đồng D6.4mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 117 | Bảo ôn ống đồng D9,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 118 | Bảo ôn ống đồng D15,9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 119 | Băng quấn trắng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | kg |
| 120 | Gas điều hòa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 121 | Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo ống đồng, giá đỡ cục nóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa D27-C1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa D34-C1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 124 | Bảo ôn ống nhựa D27 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 125 | Bảo ôn ống nhựa D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 126 | Lắp đặt nối nhựa D27 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt nối nhựa D34 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn D250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm KT 700x200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 131 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm KT 400x200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 132 | Hộp gió đầu, sau máy tôn tráng kẽm 1400x1100x470 kèm bảo ôn xốp bạc dày 20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 133 | Hộp gió sơn đen KT 1200x300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 134 | Hộp gió sơn đen KT 1500x300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt cửa cấp gió lan thẳng 1500x300mm kèm bảo ôn xốp bạc dày 20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt cửa cấp gió lan thẳng 1000x300mm kèm bảo ôn xốp bạc dày 20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt cửa hồi gió lan thẳng 1000x300 kèm bảo ôn xốp bạc dày 20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cửa |
| 138 | Lắp đặt cửa hồi gió nan thẳng KT 1500x300 kèm bảo ôn xốp bạc dày 20mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cửa |
| 139 | Sản xuất lắp đặt pin lọc bụi 1200x300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 140 | Sản xuất lắp đặt pin lọc bụi 1500x300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Giá đỡ ống nối mềm cố định | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 142 | Giá đỡ ống gió cố định | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt van điều chỉnh D300, KT300x250 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 144 | Lắp đặt quạt cấp gió tươi hướng trục nối ống gió lưu lượng 1250m3/h; P=250PA | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt cửa gió nan Z nhôm sơn tĩnh điện, kèm lưới lọc, lưới chắn côn trùng KT 600x300 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cửa |
| 146 | Lắp đặt côn D550x200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Sản xuất lắp đặt tiêu âm ống gió 550x200, l=1m | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm KT550x200 dày 0.75mmm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 149 | Lắp đặt cút gió KT 550x200, dày 0.75 90 độ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn thu 550x200/350x200 dày 0.75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm KT 350x200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 152 | Đầu bịt ống gió tráng kẽm KT 350x200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 153 | Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm KT200x200/150x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 154 | Lắp đặt chuyển tiết diện vuông sang tròn KT150x150/D50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống gió mềm đường kính ống D150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,125 | 100m |
| 156 | Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm KT 150x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 157 | Giá đỡ ống gió cố định | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 158 | Lắp đặt tủ điện tổng nhựa âm tường 20Module | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 159 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 10Module | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 160 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A/18Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16A/6Ka | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 880 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 178 | m |
| 166 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp nguồn 4 ruột 4x2.5mm2 + E(2.5)mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 197 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 168 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 86 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 168 | m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 283 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 359 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 293 | m |
| 174 | Khoan rút lõi đường kính D110 lắp đặt điều hòa âm trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | 1 lỗ khoan |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa chống cháy SP D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 87 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa chống cháy SP D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa chống cháy SP D25 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 94 | cái |
| 178 | Cáp điều khiển remoter controlter STP | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 179 | Lắp đặt điều khiển gắn tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 180 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 181 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 182 | Lắp đặt quạt gió trên tường lưu lượng 100m3/h | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa nhà E | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 82,485 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị ẩm mốc 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 82,16 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 82,16 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm tường bằng phụ gia MARISEAL 250 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 82,16 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 lớp 1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 82,16 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 lớp 2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 82,16 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ đường ống bảo ôn, nước ngưng điều hòa treo tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | md |
| 9 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Vận chuyển phế thải vào vị trí tập kết bằng thủ công (cự ly vận chuyển 100m) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,9394 | m3 |
| 11 | Xúc phế thải lên xe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,9394 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,9394 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,9394 | m3 |
| 14 | Gia công lắp dựng hệ khung xương gỗ vách tường KT 20x40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 59,2101 | m2 |
| 15 | Ốp gỗ vách tường bằng gỗ tự nhiên dày 1.2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 59,2101 | m2 |
| 16 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 59,2101 | m2 |
| 17 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 59,2101 | m2 |
| 18 | Gia công lắp dựng phào gỗ KT 1.2x10cm, gỗ nhóm 3 phào trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,9 | md |
| 19 | Gia công lắp dựng phào gỗ KT 1.2x10cm, gỗ nhóm 3 phào chân tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,7 | md |
| 20 | Gia công lắp đặt nẹp gỗ má cửa KT 1.2x5cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 35,6 | md |
| 21 | Sản xuất lắp đặt phào chân cột và đầu cột | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Sản xuất lắp dựng vách gỗ + hộc 3 đợt, Chất liệu: Gỗ CN chịu ẩm Malaysia nhập khẩu, phủ Menamine cao cấp mầu chỉ định. Dầy 50mm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,2626 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,234 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,234 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa chống ẩm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 82,485 | m2 |
| 26 | Làm mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 82,485 | m2 |
| 27 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 82,485 | m2 |
| 28 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 82,485 | m2 |
| 29 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 89,9398 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 89,9398 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 89,9398 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng suốt treo rèm cửa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | md |
| 33 | Sản xuất rèm cửa 2 lớp vải nhật, may chun 2.5, màu sắc tùy chọn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 38 | Lắp đặt đèn led đôi D120, bóng 9W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn led D120 220V, 7W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn găn cột 220V-25W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn hắt tường 220V-10W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn led dây sáng hắt 220V-12W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | md |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat loại 16A 1 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 25A 1 pha | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Tủ điện tầng chứa aptomat | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 50 | Gia công lắp đặt giá đỡ dàn nóng thép L50x50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt giá đỡ giàn nóng thép L50x50 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5 | công |
| 52 | Lắp đặt ống đồng D9,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống đồng D15.9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 54 | Bảo ôn ống đồng D9,5mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 55 | Bảo ôn ống đồng D15,9mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 56 | Băng quấn trắng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | kg |
| 57 | Gas điều hòa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 58 | Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo ống đồng, giá đỡ cục nóng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa D27-C1 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 60 | Bảo ôn ống nhựa D27 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 61 | Lắp đặt nối nhựa D27 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa D27 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 86 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 86 | m |
| 70 | Khoan rút lõi đường kính D110 lắp đặt điều hòa âm trần | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | 1 lỗ khoan |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa chống cháy SP D16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa chống cháy SP D20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt gió trên tường lưu lượng 100m3/h | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 2 lớp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 61,82 | m2 |
| 76 | Vận chuyển phế thải vào vị trí tập kết bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8546 | m3 |
| 77 | Xúc phế thải lên xe | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 25km bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 80 | Quét nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 61,82 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm tường bằng phụ gia MARISEAL 250 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 61,82 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 có phụ gia chống thấm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 61,82 | m2 |
| 83 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 61,82 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ tay vịn lan can khu đường dốc | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,69 | m |
| 85 | Công tác ốp đá granit tự nhiên tường lan can | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,3025 | m2 |
| 86 | Sản xuất lắp đặt tay vịn inox lan can D60 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 11,69 | md |
| D | Hạng mục 4: Phần di chuyển hiện vật, Hệ thống trưng bày mỹ thuật ứng dụng tầng 3 nhà B và lựa chọn trưng bày lại tầng 2 nhà E | |||
| 1 | Sốp bọt nilong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 2 | Giấy gói hàng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 500 | Tờ |
| 3 | Băng dính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | Cuộn |
| 4 | Găng tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | đôi |
| 5 | Thùng tôn không rỉ (100x50x40cm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 35 | Chiếc |
| 6 | Giấy phi axit (A0) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 300 | Tờ |
| 7 | Chụp ảnh hiện vật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 529 | Tấm |
| 8 | Tháo dỡ, đóng gói hiện vật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 70 | công |
| 9 | Nhận bàn giao theo danh sách hiện vật, đánh số và phân chia chất liệu trước khi đóng gói trên hệ thống trưng bày | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | công |
| 10 | Vận chuyển hiện vật, bàn giao hiện vật cho phòng Kiểm kê – Bảo quản | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | công |
| 11 | Nhận bàn giao các thùng hiện vật được đóng gói sẵn từ phòng TBGD | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | công |
| 12 | Sắp xếp lại hiện vật trong kho để lấy diện tích trống cất hiện vật nhập về kho (Dồn hiện vật, lắp bổ sung giá kệ…) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | công |
| 13 | Tháo dỡ đóng gói, vệ sinh và cất hiện vật lên vị trí bảo quản | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 70 | công |
| 14 | Phục vụ phòng TBGD chọn hiện vật trưng bày lại. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | công |
| 15 | Đóng gói và bàn giao hiện vật được chọn trưng bày lại cho phòng TBGD, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | công |
| 16 | Tiếp nhận hiện vật từ kho vận chuyển lên trưng bày, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 17 | Tháo dỡ và trưng bày lại. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | công |
| E | Hạng mục 5: Hạ giải hệ thống trưng bày Gốm tại tầng hầm nhà B | |||
| 1 | Sốp bọt nilong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 2 | Giấy gói hàng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 500 | Tờ |
| 3 | Băng dính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | Cuộn |
| 4 | Găng tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | đôi |
| 5 | Thùng tôn không rỉ (100x50x40cm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | Chiếc |
| 6 | Giấy phi axit (A0) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 300 | Tờ |
| 7 | Chụp ảnh hiện vật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 529 | Tấm |
| 8 | Tháo dỡ, đóng gói hiện vật. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | Công |
| 9 | Vận chuyển hiện vật cất lên kho tạm (tầng 2 nhà A), | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | Công |
| 10 | Vận chuyển trả lại hệ thống trưng bày, (sau khi đã sửa chữa xong), | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | Công |
| 11 | Trưng bày lại, | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | Công |
| F | Hạng mục 6: Hạ giải hệ thống kho Gốm mở tại tầng hầm nhà B | |||
| 1 | Sốp bọt nilong | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | Cuộn |
| 2 | Giấy gói hàng | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.000 | Tờ |
| 3 | Băng dính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | Cuộn |
| 4 | Găng tay | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 200 | đôi |
| 5 | Thùng tôn không rỉ (100x50x40cm) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | Chiếc |
| 6 | Giấy phi axit (A0) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 600 | Tờ |
| 7 | Chụp ảnh hiện vật | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.733 | Tấm |
| 8 | Tháo dỡ, đóng gói hiện vật. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | Công |
| 9 | Vận chuyển hiện vật cất lên kho tạm (tầng 2 nhà A), | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | Công |
| 10 | Vận chuyển trả lại hệ thống trưng bày, (sau khi đã sửa chữa xong), | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | Công |
| 11 | Trưng bày lại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | Công |
| G | Hạng mục 7: Phần thiết bị nhà E | |||
| 1 | Điều hòa Daikin 2 chiều inverter, công suất 24000BTU. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | Chiếc |
| H | Hạng mục 8: Phần thiết bị nhà B | |||
| 1 | Điều hòa âm trần nối ống gió 2 chiều công suất 42.600BTU | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 2 | Điều hòa Điều Hòa Nối Ống Gió 2 Chiều công suất 24.200BTU | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Điều hòa treo tường 2 chiều inverter công suất 12000BTU | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 4 | Máy hút ẩm công suất hút ẩm: 45 lít/24 giờ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | Chiếc |
| 5 | Tủ trưng bày số 1: KT(2000x600x600)mm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 6 | Tủ trưng bày số 2: KT (600x600x600)mm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | tủ |
| 7 | Tủ trưng bày số 3: KT (1100x1600x600)mm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | tủ |
| 8 | Tủ trưng bày số 4: KT (2000x2000x600)mm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | tủ |
| 9 | Tủ trưng bày số 5: KT (2000x2560x600)mm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Tủ trưng bày số 6: KT (2000x3287x600)mm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | tủ |
| 11 | Tủ trưng bày số 7: KT (2000x5400x600)mm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 12 | Tủ trưng bày số 8: KT (2000x2600x600)mm. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 13 | Tủ trưng bày số 9 +Bục: KT (2000x3210x700)mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | tủ |
| 14 | Tủ chứa hiện vật 3 đợt: KT(3200x1900x450)mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | tủ |
| 15 | Vách gỗ số 1: Gỗ CN chịu ẩm Malaysia nhập khẩu, phủ Menamine cao cấp mầu chỉ định dầy 50mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,96 | m2 |
| 16 | Vách gỗ số 2: Gỗ CN chịu ẩm Malaysia nhập khẩu, phủ Menamine cao cấp mầu chỉ định dầy 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 17 | Vách gỗ trang trí hoa văn số 1: Gỗ CN chịu ẩm Malaysia nhập khẩu, phủ Menamine cao cấp mầu chỉ định. Khung bo gỗ Sồi tự nhiên dầy 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 18 | Vách gỗ trang trí hoa văn: Gỗ CN chịu ẩm Malaysia nhập khẩu, phủ Menamine cao cấp mầu chỉ định. Khung bo gỗ Sồi tự nhiên dầy 18mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,46 | m2 |
| 19 | Đèn Led trang trí trong tủ: Bóng 6w, ánh sáng 1000k. | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.46E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng (công trình văn hóa): cải tạo, sửa chữa, nâng cấp hoặc xây mới công trình văn hóa cấp III trở lên tương tự về bản chất và quy mô. Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn lao động, vệ sinh môi trường. (i) Số lượng hợp đồng tương tự về bản chất và quy mô tối thiểu là 02 (N), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11 tỷ đồng (V); (N x V = X).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
22.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi