Gói thầu: Sửa chữa nhà trưng bày của Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210624184-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam
Tên gói thầu Sửa chữa nhà trưng bày của Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam
Số hiệu KHLCNT 20210601272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 16:57:00 đến ngày 2021-06-24 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,545,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Sửa chữa nhà A
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 17,8089 100m2
2 Che bạt chắn bụi để thi công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1.780,89 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường mặt ngoài nhà 3 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2.582,4159 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bên ngoài nhà 3 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 330,8434 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ bên trong nhà 3 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1.077,633 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bên trong nhà 3 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 386,9421 m2
7 Vệ sinh bề mặt tường cột, dầm, trần sau khi cạo bỏ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4.387,8344 m2
8 Công tác bả trám vá tường bên trong và bên ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 3.660,0489 m2
9 Công tác bả trám vá cột, dầm trần bên trong và ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 717,7855 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1.077,633 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2.582,4159 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 717,7855 m2
13 Phá lớp vữa trát chân tường nhà A 2 lớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 86,4324 m2
14 Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2 cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 251,4152 m2
15 Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự theo hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 204,75 m
16 Tu bổ, phục hồi đầu cột, chân cột loại Đắp vữa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 21 hiện vật
17 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 204,75 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 204,75 m2
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1.027,475 m2
20 Vận chuyển cửa vào vị trí tập kết để thi công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 102,7475 10m2
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa 3 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2.103,656 m2
22 Vệ sinh bề mặt cửa, sửa chữa trám vá khe nứt, vỡ trước khi sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2.103,656 m2
23 Sơn cửa đi, cửa sổ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2.103,656 m2
24 Bốc xếp vận chuyển cửa sau khi thi công vào vị trí lắp dựng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 102,7475 10m2
25 Lắp dựng cửa vào khuôn sau khi sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1.027,475 m2 cấu kiện
B Hạng mục 2: Sửa chữa nhà B
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 12,5824 100m2
2 Che bạt chắn bụi để thi công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1.258,2405 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường mặt ngoài nhà 3 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1.096,7268 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm bên ngoài nhà 3 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 168,3026 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường bên trong nhà 3 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1.798,2546 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần bên trong nhà 3 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 304,4527 m2
7 Vệ sinh bề mặt tường cột, dầm, trần sau khi cạo bỏ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 3.285,4567 m2
8 Công tác bả trám vá tường bên trong và bên ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2.812,7014 m2
9 Công tác bả trám vá cột, dầm trần bên trong và ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 472,7553 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1.715,9746 m2
11 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1.096,7268 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 472,7553 m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 618,96 m2
14 Vận chuyển cửa vào vị trí tập kết để thi công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 58,233 10m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên cửa 3 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1.144,19 m2
16 Vệ sinh bề mặt cửa, sửa chữa trám vá khe nứt, vỡ trước khi sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1.144,19 m2
17 Sơn cửa đi, cửa sổ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1.144,19 m2
18 Bốc xếp vận chuyển cửa sau khi thi công vào vị trí lắp dựng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 58,233 10m2
19 Lắp dựng cửa vào khuôn sau khi sơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 679,32 m2 cấu kiện
20 Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 196,896 m2
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 8,448 m3
22 Trát má tường, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 33,6 m
23 Đục bỏ lớp vữa cũ, láng nền, lát vá phần nền tường chiếm chỗ sau khi đục Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 33,6 md
24 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 393,792 m2
25 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 393,792 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 393,792 m2
27 Đục tạo nhám bề mặt chân tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 409,14 m
28 Ốp gạch chân tường màu đen Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 409,14 md
29 Sản xuất lắp dựng khung hộp treo tranh (mặt ngoài gỗ tự nhiên nhóm 2 soi gờ chỉ lõi, mặt trong suốt treo tranh D30, liên kết vào tường bằng thép L50x5, thép hộp 25x50) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 212,16 md
30 Lắp đặt ray đèn trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 211,2 md
31 Vận chuyển phế thải vào vị trí tập kết bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 12,3859 m3
32 Xúc phế thải lên xe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 12,3859 m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 12,3859 m3
34 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 25km bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 12,3859 m3
35 Phá dỡ nền hè bê tông Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 13,5706 m3
36 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 100,192 m2
37 Phá dỡ nền láng vữa xi măng trên sê nô mái nhà B Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 76,8668 m2
38 Vận chuyển phế thải vào vị trí tập kết bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 17,8804 m3
39 Xúc phế thải lên xe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 17,8804 m3
40 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 17,8804 m3
41 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 25km bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 17,8804 m3
42 Đục tẩy vệ sinh bề mặt tạo nhám Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 67,8528 m2
43 Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 13,5706 m3
44 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 77,6508 m2
45 Lát đá xẻ tự nhiên KT 15x15cm màu ghi, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 77,6508 m2
46 Quét dung dịch chống thấm tường bằng phụ gia chống thấm MARISEAL 250 hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 177,0588 m2
47 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 có phụ gia chống thấm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 100,192 m2
48 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 76,8668 m2
49 Tháo dỡ tủ trưng bày số 1, Kích thước (2000x600x600)mm. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 tủ
50 Tháo dỡ tủ trưng bày số 2, kích thước (600x600x600)mm, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 tủ
51 Tháo dỡ tủ trưng bày số 3, kích thước (1100x1600x600)mm, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 5 tủ
52 Tháo dỡ tủ trưng bày số 4, kích thước (2000x2000x600)mm, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 tủ
53 Tháo dỡ tủ trưng bày số 5, kích thước (2000x2560x600)mm, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
54 Tháo dỡ tủ trưng bày số 6, kích thước (2000x3287x600)mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 tủ
55 Tháo dỡ tủ trưng bày số 7, kích thước (2000x5400x600)mm, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
56 Tháo dỡ tủ trưng bày số 8, kích thước (2000x2600x600)mm, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
57 Tháo dỡ tủ trưng bày số 9+ bục, kích thước (2000x3210x700)mm, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 7 tủ
58 Tháo dỡ tủ khung nhôm kính chứa hiện vật 3 đợt, kích thước (3200x1900x450), Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 9 tủ
59 Phá lớp vữa trát trần tầng hầm 2 lớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 250,92 m2
60 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 2 nước Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 555,2375 m2
61 Phá dỡ lớp gạch lát nền Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 247,275 m2
62 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 247,275 m2
63 Phá dỡ nền bê tông bị nứt vỡ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4,1961 m3
64 Đào hót đất bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6,2942 m3
65 Vận chuyển phế thải vào vị trí tập kết bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 44,2625 m3
66 Xúc phế thải lên xe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 44,2625 m3
67 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 44,2625 m3
68 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 25km bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 44,2625 m3
69 Vệ sinh bề mặt tường sau khi phá dỡ, quét nước xi măng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 555,2375 m2
70 Phun thuốc phòng mối tường tầng hầm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 555,2375 m2
71 Quét dung dịch chống thấm tường bằng phụ gia chống thấm MARISEAL 250 hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 555,2375 m2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 lớp 1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 555,2375 m2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 lớp 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 555,2375 m2
74 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Cramic KT 30x60, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 555,2375 m2
75 Gia công hệ khung thép hình bằng thép hộp 20x20x1.4 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 250,92 m2
76 Lắp dựng hệ khung sắt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 250,92 m2
77 Ốp tấm Alumium vào trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 250,92 m2
78 Đục tẩy tạo nhám, vệ sinh bề mặt nền phòng trưng bày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 226,2945 m2
79 Quét nước xi măng tạo bám Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 247,275 m2
80 Gia công lưới thép d4 nền tầng bán hầm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 20,9805 m2
81 Bê tông nền, đá 2x4, vữa BT M250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4,1961 m3
82 Phòng mối nền tầng hầm nhà B Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 247,275 m2
83 Dán tấm lenmax chống thấm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 247,275 m2
84 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 lớp 1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 247,275 m2
85 Quét dung dịch chống thấm nền nhà bằng phụ gia MARISEAL 250 hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 247,275 m2
86 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 lớp 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 247,275 m2
87 Lát nền, sàn bằng gạch Cramic KT 60x60cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 247,275 m2
88 Lắp dựng tủ trưng bày số 1, Kích thước (2000x600x600)mm. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 tủ
89 Lắp dựng tủ trưng bày số 2, kích thước (600x600x600)mm, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 tủ
90 Lắp dựng tủ trưng bày số 3, kích thước (1100x1600x600)mm, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 5 tủ
91 Lắp dựng tủ trưng bày số 4, kích thước (2000x2000x600)mm, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 tủ
92 Lắp dựng tủ trưng bày số 5, kích thước (2000x2560x600)mm, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
93 Lắp dựng tủ trưng bày số 6, kích thước (2000x3287x600)mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 tủ
94 Lắp dựng tủ trưng bày số 7, kích thước (2000x5400x600)mm, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
95 Lắp dựng tủ trưng bày số 8, kích thước (2000x2600x600)mm, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
96 Lắp dựng tủ trưng bày số 9+ bục, kích thước (2000x3210x700)mm, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 7 tủ
97 Lắp dựng tủ khung nhôm kính chứa hiện vật 3 đợt, kích thước (3200x1900x450), Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 9 tủ
98 Lắp đặt vách ngăn gỗ phòng gốm trưng bày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 20,9 m2
99 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 300 m
100 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 150 m
101 Lắp đặt ống nhựa D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 350 m
102 Lắp đặt đèn led 12W ốp trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 28 bộ
103 Lắp đặt đèn led trang trí trong tủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 54 bộ
104 Lắp đặt đèn rọi tranh thanh ray trên trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 18 bộ
105 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 5 cái
106 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
107 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 máy
108 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 5 máy
109 Gia công lắp đặt giá đỡ dàn nóng thép L50x50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 9 Bộ
110 Lắp đặt giá đỡ giàn nóng thép L50x50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4,5 công
111 Đệm cao su chống rung, bu long, nở thép M16, giá treo trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 5 bộ
112 Lắp đặt ống đồng D6.4mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,8 100m
113 Lắp đặt ống đồng D9,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,76 100m
114 Lắp đặt ống đồng D12.7mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,8 100m
115 Lắp đặt ống đồng D15.9mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,76 100m
116 Bảo ôn ống đồng D6.4mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,8 100m
117 Bảo ôn ống đồng D9,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,76 100m
118 Bảo ôn ống đồng D15,9mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,76 100m
119 Băng quấn trắng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 30 kg
120 Gas điều hòa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 bình
121 Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo ống đồng, giá đỡ cục nóng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 9 bộ
122 Lắp đặt ống nhựa D27-C1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,95 100m
123 Lắp đặt ống nhựa D34-C1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5 100m
124 Bảo ôn ống nhựa D27 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,95 100m
125 Bảo ôn ống nhựa D34 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,5 100m
126 Lắp đặt nối nhựa D27 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cái
127 Lắp đặt cút nhựa D27 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 12 cái
128 Lắp đặt nối nhựa D34 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 7 cái
129 Lắp đặt ống gió mềm có bảo ôn D250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,7 100m
130 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm KT 700x200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 15 m
131 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm KT 400x200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 12 m
132 Hộp gió đầu, sau máy tôn tráng kẽm 1400x1100x470 kèm bảo ôn xốp bạc dày 20mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 10 cái
133 Hộp gió sơn đen KT 1200x300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 12 cái
134 Hộp gió sơn đen KT 1500x300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
135 Lắp đặt cửa cấp gió lan thẳng 1500x300mm kèm bảo ôn xốp bạc dày 20mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 8 cái
136 Lắp đặt cửa cấp gió lan thẳng 1000x300mm kèm bảo ôn xốp bạc dày 20mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
137 Lắp đặt cửa hồi gió lan thẳng 1000x300 kèm bảo ôn xốp bạc dày 20mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cửa
138 Lắp đặt cửa hồi gió nan thẳng KT 1500x300 kèm bảo ôn xốp bạc dày 20mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cửa
139 Sản xuất lắp đặt pin lọc bụi 1200x300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
140 Sản xuất lắp đặt pin lọc bụi 1500x300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
141 Giá đỡ ống nối mềm cố định Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 20 cái
142 Giá đỡ ống gió cố định Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 15 cái
143 Lắp đặt van điều chỉnh D300, KT300x250 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 28 cái
144 Lắp đặt quạt cấp gió tươi hướng trục nối ống gió lưu lượng 1250m3/h; P=250PA Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
145 Lắp đặt cửa gió nan Z nhôm sơn tĩnh điện, kèm lưới lọc, lưới chắn côn trùng KT 600x300 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cửa
146 Lắp đặt côn D550x200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
147 Sản xuất lắp đặt tiêu âm ống gió 550x200, l=1m Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
148 Lắp đặt ống thông gió tôn tráng kẽm KT550x200 dày 0.75mmm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 5 m
149 Lắp đặt cút gió KT 550x200, dày 0.75 90 độ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
150 Lắp đặt côn thu 550x200/350x200 dày 0.75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
151 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm KT 350x200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 12 m
152 Đầu bịt ống gió tráng kẽm KT 350x200 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 m
153 Lắp đặt chân rẽ tôn tráng kẽm KT200x200/150x150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 5 cái
154 Lắp đặt chuyển tiết diện vuông sang tròn KT150x150/D50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 5 cái
155 Lắp đặt ống gió mềm đường kính ống D150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,125 100m
156 Lắp đặt van gió tôn tráng kẽm KT 150x150 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 5 cái
157 Giá đỡ ống gió cố định Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 15 cái
158 Lắp đặt tủ điện tổng nhựa âm tường 20Module Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
159 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường 10Module Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 hộp
160 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50A/18Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
161 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 16A/6Ka Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
162 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 5 cái
163 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
164 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 880 m
165 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 178 m
166 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp nguồn 4 ruột 4x2.5mm2 + E(2.5)mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 197 m
167 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 50 m
168 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 86 m
169 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 27 m
170 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 168 m
171 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 283 m
172 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 359 m
173 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 293 m
174 Khoan rút lõi đường kính D110 lắp đặt điều hòa âm trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 15 1 lỗ khoan
175 Lắp đặt cút nhựa chống cháy SP D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 87 cái
176 Lắp đặt cút nhựa chống cháy SP D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 57 cái
177 Lắp đặt cút nhựa chống cháy SP D25 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 94 cái
178 Cáp điều khiển remoter controlter STP Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 30 m
179 Lắp đặt điều khiển gắn tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 5 bộ
180 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 7 cái
181 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 15 cái
182 Lắp đặt quạt gió trên tường lưu lượng 100m3/h Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 7 cái
C Hạng mục 3: Sửa chữa nhà E
1 Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 82,485 m2
2 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 toàn bộ
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bị ẩm mốc 2 lớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 82,16 m2
4 Quét nước xi măng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 82,16 m2
5 Quét dung dịch chống thấm tường bằng phụ gia MARISEAL 250 hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 82,16 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 lớp 1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 82,16 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 lớp 2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 82,16 m2
8 Tháo dỡ đường ống bảo ôn, nước ngưng điều hòa treo tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 40 md
9 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
10 Vận chuyển phế thải vào vị trí tập kết bằng thủ công (cự ly vận chuyển 100m) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4,9394 m3
11 Xúc phế thải lên xe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4,9394 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4,9394 m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 15km bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4,9394 m3
14 Gia công lắp dựng hệ khung xương gỗ vách tường KT 20x40mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 59,2101 m2
15 Ốp gỗ vách tường bằng gỗ tự nhiên dày 1.2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 59,2101 m2
16 Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 59,2101 m2
17 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 59,2101 m2
18 Gia công lắp dựng phào gỗ KT 1.2x10cm, gỗ nhóm 3 phào trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 32,9 md
19 Gia công lắp dựng phào gỗ KT 1.2x10cm, gỗ nhóm 3 phào chân tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 29,7 md
20 Gia công lắp đặt nẹp gỗ má cửa KT 1.2x5cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 35,6 md
21 Sản xuất lắp đặt phào chân cột và đầu cột Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
22 Sản xuất lắp dựng vách gỗ + hộc 3 đợt, Chất liệu: Gỗ CN chịu ẩm Malaysia nhập khẩu, phủ Menamine cao cấp mầu chỉ định. Dầy 50mm. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 17,2626 m2
23 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 27,234 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 27,234 m2
25 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu - 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa chống ẩm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 82,485 m2
26 Làm mặt sàn gỗ ván dày 1.2cm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 82,485 m2
27 Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 82,485 m2
28 Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 82,485 m2
29 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 89,9398 m2
30 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 89,9398 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 89,9398 m2
32 Sản xuất lắp dựng suốt treo rèm cửa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 md
33 Sản xuất rèm cửa 2 lớp vải nhật, may chun 2.5, màu sắc tùy chọn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 16,8 m2
34 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 200 m
35 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 250 m
36 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 300 m
37 Lắp đặt ống nhựa D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 500 m
38 Lắp đặt đèn led đôi D120, bóng 9W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 18 bộ
39 Lắp đặt đèn led D120 220V, 7W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 30 bộ
40 Lắp đặt đèn găn cột 220V-25W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 14 bộ
41 Lắp đặt đèn hắt tường 220V-10W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 bộ
42 Lắp đặt đèn led dây sáng hắt 220V-12W Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 22 md
43 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
44 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
45 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
46 Lắp đặt aptomat loại 16A 1 pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
47 Lắp đặt aptomat loại 25A 1 pha Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 2 cái
48 Tủ điện tầng chứa aptomat Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 cái
49 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 3 máy
50 Gia công lắp đặt giá đỡ dàn nóng thép L50x50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 3 Bộ
51 Lắp đặt giá đỡ giàn nóng thép L50x50 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,5 công
52 Lắp đặt ống đồng D9,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,39 100m
53 Lắp đặt ống đồng D15.9mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,39 100m
54 Bảo ôn ống đồng D9,5mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,39 100m
55 Bảo ôn ống đồng D15,9mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,39 100m
56 Băng quấn trắng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 kg
57 Gas điều hòa Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 bình
58 Quang treo, vít, tắc kê, thanh ren, ecu, long đen M10 treo ống đồng, giá đỡ cục nóng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 3 bộ
59 Lắp đặt ống nhựa D27-C1 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,25 100m
60 Bảo ôn ống nhựa D27 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 0,25 100m
61 Lắp đặt nối nhựa D27 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 cái
62 Lắp đặt cút nhựa D27 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
65 Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 110 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 86 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 78 m
68 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 110 m
69 Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 86 m
70 Khoan rút lõi đường kính D110 lắp đặt điều hòa âm trần Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 3 1 lỗ khoan
71 Lắp đặt cút nhựa chống cháy SP D16 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 25 cái
72 Lắp đặt cút nhựa chống cháy SP D20 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 28 cái
73 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
74 Lắp đặt quạt gió trên tường lưu lượng 100m3/h Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 3 cái
75 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 2 lớp Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 61,82 m2
76 Vận chuyển phế thải vào vị trí tập kết bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,8546 m3
77 Xúc phế thải lên xe Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,8 m3
78 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,8 m3
79 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 25km bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,8 m3
80 Quét nước xi măng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 61,82 m2
81 Quét dung dịch chống thấm tường bằng phụ gia MARISEAL 250 hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 61,82 m2
82 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 có phụ gia chống thấm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 61,82 m2
83 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 61,82 m2
84 Tháo dỡ tay vịn lan can khu đường dốc Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 11,69 m
85 Công tác ốp đá granit tự nhiên tường lan can Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 26,3025 m2
86 Sản xuất lắp đặt tay vịn inox lan can D60 Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 11,69 md
D Hạng mục 4: Phần di chuyển hiện vật, Hệ thống trưng bày mỹ thuật ứng dụng tầng 3 nhà B và lựa chọn trưng bày lại tầng 2 nhà E
1 Sốp bọt nilong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 5 Cuộn
2 Giấy gói hàng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 500 Tờ
3 Băng dính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 30 Cuộn
4 Găng tay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 100 đôi
5 Thùng tôn không rỉ (100x50x40cm) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 35 Chiếc
6 Giấy phi axit (A0) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 300 Tờ
7 Chụp ảnh hiện vật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 529 Tấm
8 Tháo dỡ, đóng gói hiện vật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 70 công
9 Nhận bàn giao theo danh sách hiện vật, đánh số và phân chia chất liệu trước khi đóng gói trên hệ thống trưng bày Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 40 công
10 Vận chuyển hiện vật, bàn giao hiện vật cho phòng Kiểm kê – Bảo quản Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 24 công
11 Nhận bàn giao các thùng hiện vật được đóng gói sẵn từ phòng TBGD Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 16 công
12 Sắp xếp lại hiện vật trong kho để lấy diện tích trống cất hiện vật nhập về kho (Dồn hiện vật, lắp bổ sung giá kệ…) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 24 công
13 Tháo dỡ đóng gói, vệ sinh và cất hiện vật lên vị trí bảo quản Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 70 công
14 Phục vụ phòng TBGD chọn hiện vật trưng bày lại. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 30 công
15 Đóng gói và bàn giao hiện vật được chọn trưng bày lại cho phòng TBGD, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 25 công
16 Tiếp nhận hiện vật từ kho vận chuyển lên trưng bày, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 15 công
17 Tháo dỡ và trưng bày lại. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 40 công
E Hạng mục 5: Hạ giải hệ thống trưng bày Gốm tại tầng hầm nhà B
1 Sốp bọt nilong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 5 Cuộn
2 Giấy gói hàng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 500 Tờ
3 Băng dính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 20 Cuộn
4 Găng tay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 100 đôi
5 Thùng tôn không rỉ (100x50x40cm) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 30 Chiếc
6 Giấy phi axit (A0) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 300 Tờ
7 Chụp ảnh hiện vật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 529 Tấm
8 Tháo dỡ, đóng gói hiện vật. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 30 Công
9 Vận chuyển hiện vật cất lên kho tạm (tầng 2 nhà A), Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 20 Công
10 Vận chuyển trả lại hệ thống trưng bày, (sau khi đã sửa chữa xong), Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 20 Công
11 Trưng bày lại, Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 40 Công
F Hạng mục 6: Hạ giải hệ thống kho Gốm mở tại tầng hầm nhà B
1 Sốp bọt nilong Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 10 Cuộn
2 Giấy gói hàng Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1.000 Tờ
3 Băng dính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 50 Cuộn
4 Găng tay Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 200 đôi
5 Thùng tôn không rỉ (100x50x40cm) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 40 Chiếc
6 Giấy phi axit (A0) Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 600 Tờ
7 Chụp ảnh hiện vật Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1.733 Tấm
8 Tháo dỡ, đóng gói hiện vật. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 40 Công
9 Vận chuyển hiện vật cất lên kho tạm (tầng 2 nhà A), Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 20 Công
10 Vận chuyển trả lại hệ thống trưng bày, (sau khi đã sửa chữa xong), Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 20 Công
11 Trưng bày lại Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 40 Công
G Hạng mục 7: Phần thiết bị nhà E
1 Điều hòa Daikin 2 chiều inverter, công suất 24000BTU. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 3 Chiếc
H Hạng mục 8: Phần thiết bị nhà B
1 Điều hòa âm trần nối ống gió 2 chiều công suất 42.600BTU Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 Chiếc
2 Điều hòa Điều Hòa Nối Ống Gió 2 Chiều công suất 24.200BTU Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 Chiếc
3 Điều hòa treo tường 2 chiều inverter công suất 12000BTU Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 Chiếc
4 Máy hút ẩm công suất hút ẩm: 45 lít/24 giờ Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 7 Chiếc
5 Tủ trưng bày số 1: KT(2000x600x600)mm. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 tủ
6 Tủ trưng bày số 2: KT (600x600x600)mm. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4 tủ
7 Tủ trưng bày số 3: KT (1100x1600x600)mm. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 5 tủ
8 Tủ trưng bày số 4: KT (2000x2000x600)mm. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 tủ
9 Tủ trưng bày số 5: KT (2000x2560x600)mm. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
10 Tủ trưng bày số 6: KT (2000x3287x600)mm. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 6 tủ
11 Tủ trưng bày số 7: KT (2000x5400x600)mm. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
12 Tủ trưng bày số 8: KT (2000x2600x600)mm. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1 tủ
13 Tủ trưng bày số 9 +Bục: KT (2000x3210x700)mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 7 tủ
14 Tủ chứa hiện vật 3 đợt: KT(3200x1900x450)mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 9 tủ
15 Vách gỗ số 1: Gỗ CN chịu ẩm Malaysia nhập khẩu, phủ Menamine cao cấp mầu chỉ định dầy 50mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 4,96 m2
16 Vách gỗ số 2: Gỗ CN chịu ẩm Malaysia nhập khẩu, phủ Menamine cao cấp mầu chỉ định dầy 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 12,6 m2
17 Vách gỗ trang trí hoa văn số 1: Gỗ CN chịu ẩm Malaysia nhập khẩu, phủ Menamine cao cấp mầu chỉ định. Khung bo gỗ Sồi tự nhiên dầy 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,92 m2
18 Vách gỗ trang trí hoa văn: Gỗ CN chịu ẩm Malaysia nhập khẩu, phủ Menamine cao cấp mầu chỉ định. Khung bo gỗ Sồi tự nhiên dầy 18mm Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 1,46 m2
19 Đèn Led trang trí trong tủ: Bóng 6w, ánh sáng 1000k. Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V của E-HSMT 54 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.46E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng (công trình văn hóa): cải tạo, sửa chữa, nâng cấp hoặc xây mới công trình văn hóa cấp III trở lên tương tự về bản chất và quy mô. Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn lao động, vệ sinh môi trường. (i) Số lượng hợp đồng tương tự về bản chất và quy mô tối thiểu là 02 (N), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11 tỷ đồng (V); (N x V = X).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->