Gói thầu: XL37_2021: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình: Nâng cao NLVH lưới điện huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210634892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đắk Nông |
| Tên gói thầu | XL37_2021: Cung cấp VTTB (trừ VTTB A cấp) và thi công XD công trình: Nâng cao NLVH lưới điện huyện Cư Jút, tỉnh Đăk Nông năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210628210 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay TM của ĐNoPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 16:55:00 đến ngày 2021-06-25 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,244,551,793 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc lắp dây chống sét vị trí tiếp địa hiện có nối dây tiếp địa bằng hàn điện; TĐG-CSBS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 297 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng kiểu lệch dây trần; XĐTL-2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc kiểu lệch dây trần; XĐGL-2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ thẳng và đỡ góc dùng xà lệch; XDCS-1LT-1G | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 152 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ thẳng và đỡ góc dùng xà nạnh; XDCS-1LT-1GN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ góc lớn và néo dừng cột đơn xà lệch; XDCS-1LT-2G | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ thẳng xà lệch lắp trên chụp đầu cột; XDCS-1LT-1GC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ thẳng dùng xà kiểu A; XDCS-1LT-ĐT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 85 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ thẳng dùng xà kiểu A, lắp trên chụp đầu cột; XDCS-1LT-ĐTC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ dùng xà kiểu A; XDCS-1LT-ĐG | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT vị trí đỡ dùng xà kiểu A; XDCS-2LT-ĐG | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí đỡ vượt dùng xà kiểu A; XDCS-1LT-ĐV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí néo góc; XDCS-1LT-NG | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét 1 cột BTLT vị trí néo góc lắp trên Chụp đầu cột; XDCS-1LT-NGC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT vị trí néo góc ngang tuyến; XDCS-2LT-NGN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT vị trí néo góc dọc tuyến; XDCS-2LT-NGD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT vị trí néo góc ngang tuyến dùng xà lệch; XDCS-2LT-G | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét 2 cột BTLT vị trí néo góc dọc tuyến dùng xà lệch; XDCS-2LT-2G | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét trên cột Sắt đầu cột 500; XDCS-CS-500 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét trên 2 Cột BTLT hình II cách nhau 2m; XDCS-2LT-II2.0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp dây chống sét trên 2 Cột BTLT hình II cách nhau 2,5m; XDCS-2LT-II2.5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM (cột 14m hoặc cột 12m lắp XCS); TĐN-6 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 67 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM (cột 16m hoặc cột 14m lắp XCS); TĐN-6A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 147 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn nối từ dây chống sét đến cờ tiếp địa gốc XDM (cột 10,5m lắp XCS); TĐN-6B | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa gốc lắp dây chống sét vị trí tiếp địa xây dựng mới; TĐG-CS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22 KV + Ty (SĐ-22) loại Pin Post | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Quả |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo dây chống sét ; KN-CS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 293 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ dây chống sét; KĐ-CS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 346 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp thép CSS-2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 68 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ A-3.5 mm2 (Dài 2,5 mét) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 258 | Sợi |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối cho dây thép TK-50;ONDT-50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Dây thép TK 50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22.386 | m |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) - 0.6 KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.292 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-9.0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8.5-160-2.5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8.5-160-4.3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc chữ A trên cột BTLT đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà rack hạ thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ nạnh cáp ABC cột BTLT đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo nạnh cáp ABC cột BTLT đôi dọc tuyến | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc; BLM-16x250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 35 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc; BLM-16x300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tấm móc khóa treo dây cột ly tâm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung thế tầng xà 1: TĐN-1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Khoá néo dây ABC-A(4x95) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 49 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Khoá đỡ thẳng dây ABC-A(4x95) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế hai bu lông KR25-95/25-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 136 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế một bu lông KR25-95/4-35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng Pin Post 22kV + ty | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện 0,6kV + ty | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ; ĐCM-A.95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 lỗ CCA-3.50/50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Dây nhôm buộc cổ sứ A-3.5mm2 (dài 2,5m) dùng cho dây trần | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc đầu sứ 22kV (sứ gốm) cho Dây nhôm bọc có lõi thép AC-XLPE-BP-185/24-12,7/24kV, có bán dẫn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Sợi |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE Ø105/80 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Ống quấn silicon dùng cho vị trí đỡ thẳng; dài 1,8 mét | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Ống |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp 95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Bịt đầu cáp 50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc 1; ĐTB-1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 87 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc 2; ĐTB-2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây nhôm dây A-95 mm2;COA-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ thế đi độc lập ; TĐN-3a | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn hạ thế đi kết hợp; TĐN-3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; TN-1.2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Móng |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-1H | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Móng |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MTĐ-1H | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Móng |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ bê tông ly tâm; MT-2T | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 100 KVA-22/0,4 KV loại Amorphous | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 160 KVA-22/0,4 KV loại Amorphous | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Công tơ điện tử 380 V - 5 A đo đếm gián tiếp có RF | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) - 0.6 KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 180 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Chống sét van đường dây 22 kV; CSV-22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp 2 XT 100kVA ngoài trời trọn bộ (trừ công tơ 3 pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Tủ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp 2 XT 160KVA ngoài trời trọn bộ (trừ công tơ 3 pha) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế hai bu lông KR50-150/50-150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng đấu nối thu lôi van | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai đấu nối dây trần cho dây 120mm2; KQ-A120 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai đấu nối dây trần cho dây 95mm2; KQ-A95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai đấu nối dây trần; KQ-A70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp quai đấu nối dây trần; KQ-A50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/22(24kV) 240/32 (cầu và kẹp răng); CĐR-XLPE-A240/32 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/22(24kV)185/29 (cầu và kẹp răng); CĐR-XLPE-A185/29 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE 12,7/22(24kV) 95/16 (cầu và kẹp răng); CĐR-XLPE-A95/16 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm bọc XLPE 35; KĐR-XLPE-A35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ nhánh dây trần; Hotline A35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi có cấp điện áp 22kV; FCO-22 (kèm dây chảy) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 22 KV + Ty (SĐ-22) loại Pin Post | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Quả |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng bọc XLPE/PVC-12.7/24KV-M(1x35) (cách điện bán phần) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 297 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x120)MV-0.6/1kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x95)MV-0.6/1kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 288 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x70)MV-0.6/1kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc 1 ruột (1x50)MV-0.6/1kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | m |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng mềm bọc 0.6 KV-M(1x35) mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78,5 | m |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M120 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M.95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M70 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 150 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 1 lỗ; ĐC-M35 ( cho tiếp địa ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 140 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc buộc cổ sứ (Loại PinPost) dạng giáp níu cho dây đồng M35mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Sợi |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + khoá; ĐTB-1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 70 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Ống thép tráng kẽm fi 21 dày 1.1mm và dài 2m bảo vệ dây nối đất chống sét van | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | ống |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa HPDE fi 20x2,3 dài 1,5m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | ống |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp đồng 2 lỗ CCM-2.35 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực trung áp MBA 22/0,4kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực hạ áp MBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 56 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực trên FCO 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực dưới FCO 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm tại vị trí Trạm biến áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa fi10 cột 14 TBA 3 Pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa fi10 cột 12 TBA 3 Pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Bộ nối tiếp địa fi10 cột 10,5m TBA 3 Pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ 2 TBA 3 pha trên 1 cột BTLT; XSĐ-1LT3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ 2 TBA 3 pha trên 2 cột BTLT; XSĐ-2LT3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ TBA 3 pha trên 2 cột BTLT 12(14)m ghép; XSĐ-2LT2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp sứ đỡ của TBA 3 pha trên 1 cột BTLT 12(14)m; XSĐ-1LT2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO 2 TBA 3 pha trên 1 cột BTLT; XCC-1LTA; | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO 2 TBA 3 pha trên 2 cột BTLT ghép; XCC-2LTA; | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA 1 cột BTLT10,5m; GGMBA-1LT10.5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA 1 cột BTLT12(14)m; GGMBA-1LT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA 2 cột BTLT12(14)m; GGMBA-2LT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện 1 cột BTLT 12m; XLTĐ-1LT12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Giá lắp tủ điện 2 cột BTLT 12m; XLTĐ-2LT12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp chống sét van 3 pha; TL-CSV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Thanh xà giữ chân MBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ 2 MBA TBA 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ 2 MBA TBA 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ 2 MBA TBA 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 64 | Xà đỡ MBA TBA 3 pha ≥160kVA trên 1 cột BTLT 12(14)m; XĐMBA2-1LT2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 65 | Xà đỡ MBA TBA 3 pha ≥160kVA trên 2 cột BTLT 12(14)m ghép; XĐMBA2-2LT2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 66 | Xà đỡ MBA TBA 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc bổ sung; TĐG-1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 68 | Cung cấp và lắp đặt Gia cố móng cột BTLT tại vị trí lắp cột lắp MBA bằng Móng MT-2T | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Móng |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; NĐT-32 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | HTg |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; RG6-12 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | HTg |
| D | PHẦN THI CÔNG BẰNG HOTLINE | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì tự rơi 22 kV FCO-22 (kèm dây chảy) thi công bằng hotline | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO TBA 3 pha trên 2 cột BTLT thi công hotline: XCC-2LT(h/l) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO TBA 3 pha trên 1 cột BTLT thi công hotline: XCC-1LT(h/l) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | Thi công đấu nối đường dây trung áp và TBA bằng công nghệ holine | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Vị trí |
| E | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp đặt lại Sứ đứng 22 KV + Ty ( SĐ-22 ) loại Pint Post (Sử dụng lại) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 280 | bộ |
| 2 | Thu hồi nhập kho Sứ đứng 22 KV + Ty ( SĐ-22 ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | quả |
| 3 | Thu hồi nhập kho xà đỡ 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ lắp đặt lại Cáp vặn xoắn ABC-A(4x95) - 0.6 KV sử dụng lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 268 | m |
| 5 | Cách điện 0,6kV + ty thu hồi nhập kho | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ hạ thế 4 sứ cột BTLT đơn thu hồi nhập kho | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 7 | Cột BTLT 7 mét thu hồi nhập kho | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cột |
| 8 | Cột BTLT 8.4 mét thu hồi nhập kho | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Cột |
| 9 | Máy biến áp 3 pha 75 KVA-22/0,4 KV tháo dỡ lắp đặt lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Máy |
| 10 | Máy biến áp 3 pha 50 KVA-22/0,4 KV tháo dỡ lắp đặt lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Máy |
| 11 | Cầu chì tự rơi có cấp điện áp 22kV tháo dỡ lắp đặt lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 12 | Sứ đứng 22 KV tháo dỡ lắp đặt lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 13 | Tủ điện hạ áp 3 pha tháo dỡ lắp đặt lại | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 14 | Thu hồi nhập kho Xà lắp FCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 15 | Thu hồi nhập kho xà sứ đỡ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 16 | Thu hồi nhập kho hệ thống xà đỡ MBA 3 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| F | THÍ NGHIỆM VTTB DO NHÀ THẦU CUNG CẤP | |||
| 1 | Thí nghiệm các VTTB do nhà thầu cung cấp (Bao gồm cả thí nghiệm các hệ thống tiếp địa). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Toàn bộ công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu là 2 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 đồng (2 x 3.300.000.000 = 6.600.000.000 đồng) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi