Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường huyện tuyến Lan Mẫu – Thanh Lâm đoạn từ ngã tư UBND xã Thanh Lâm đi trường Tiểu học, trường Mầm non Thanh Lâm và mở rộng nút giao trung tâm xã

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210642672-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KINH TẾ VÀ HẠ TẦNG HUYỆN LỤC NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường huyện tuyến Lan Mẫu – Thanh Lâm đoạn từ ngã tư UBND xã Thanh Lâm đi trường Tiểu học, trường Mầm non Thanh Lâm và mở rộng nút giao trung tâm xã
Số hiệu KHLCNT 20210615567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 16:50:00 đến ngày 2021-06-24 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,628,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,0994 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,83 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,6321 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,5633 100m3
5 Mua đất cấp 3 đắp nền đường K98 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,1669 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,592 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,3537 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 61,9958 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 61,9958 100m2
B PHẦN RÃNH B40 KHÔNG BAO GỒM NẮP ĐAN:
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,1966 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6149 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 142,1247 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,4954 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 142,1247 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 275,61 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,8192 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7886 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,646 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 117,62 m3
11 Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,6008 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.712,258 m2
C PHẦN BỔ SUNG VÀ THAY THẾ NẮP ĐAN:
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 96 cấu kiện
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5618 100m2
3 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6-8mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7406 tấn
4 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,3368 tấn
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,6496 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,192 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0288 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1213 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,112 m3
10 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 96 cái
D PHẦN CỐNG QUA ĐƯỜNG + NỐI CỐNG:
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6286 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3671 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3489 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,044 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,5233 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,2914 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0716 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,014 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0263 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4716 m3
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,4262 m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0755 100m2
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6-8mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0954 tấn
15 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2079 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0804 m3
17 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
E VẬN CHUYỂN PHÊ THẢI:
1 Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 88,6078 10m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.94E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.38E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 3,24 tỷ đồng; hoặc số lượng hợp đồng tương tự ít hơn hoặc nhiều hơn 02 hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trong đó có ít nhất một hợp đồng có giá trị ≥ 3,24 tỷ đồng và tổng các hợp đồng có giá trị ≥ 6,48 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->