Gói thầu: Gói thầu số 05: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210523355-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt VTTB TBA 110kV
Số hiệu KHLCNT 20210411113
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 17:04:00 đến ngày 2021-07-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,255,198,978 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy cắt điện 3 pha SF6 - 110kV; 1250A-31,5kA/1s (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) 3 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
2 Trụ đỡ phù hợp với máy cắt điện 3 pha SF6 - 110kV; 1250A-31,5kA/1s 3 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
3 Dao cách ly 3 pha 110kV; 2 tiếp đất; 1250A-31,5kA/1s (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) 4 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
4 Trụ đỡ phù hợp với dao cách ly 3 pha 110kV; 2 tiếp đất; 1250A-31,5kA/1s 4 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
5 Dao cách ly 3 pha 110kV; 1 tiếp đất; 1250A (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) 3 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
6 Trụ đỡ phù hợp với Dao cách ly 3 pha 110kV; 1 tiếp đất; 1250A 3 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
7 Dao nối đất trung tính MBA 110kV (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) 1 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
8 Trụ đỡ phù hợp với Dao nối đất trung tính MBA 110kV và chống sét van trung tính 1 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
9 Biến dòng điện 110kV 1 pha tỷ số biến đổi: 400-600-800-1200/1/1/1/1A (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) 6 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
10 Trụ đỡ phù hợp với Biến dòng điện 110kV 1 pha tỷ số biến đổi: 400-600-800-1200/1/1/1/1A 6 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
11 Biến dòng điện 110kV 1 pha tỷ số biến đổi: 200-400-600-800/1/1/1/1A (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) 3 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
12 Trụ đỡ phù hợp với Biến dòng điện 110kV 1 pha tỷ số biến đổi: 200-400-600-800/1/1/1/1A 3 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
13 Biến điện áp 110kV; 1 pha (kèm đầy đủ phụ kiện lắp đặt) 8 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
14 Trụ đỡ phù hợp với Biến điện áp 110kV; 1 pha 8 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
15 Chống sét van 1 pha 110kV (kèm ghi sét, đầy đủ phụ kiện lắp đặt) 3 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
16 Trụ đỡ phù hợp với Chống sét van 1 pha 110kV 3 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
17 Chống sét van trung tính MBA (kèm ghi sét, kẹp cực, đầy đủ phụ kiện lắp đặt) 1 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
18 Tủ máy cắt lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s 1 Tủ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
19 Tủ xuất tuyến 24kV-630A-25kVA/1s 8 Tủ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
20 Tủ đo lường 24kV 1 Tủ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
21 Tủ dao cắm 24kV-2500A-25kA/1s 1 Tủ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
22 Tủ tự dùng 22kV 1 Tủ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
23 Chống sét van 1 pha kèm máy ghi sét - 24kV-10kA 3 Bộ (pha) Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
24 Chống sét van 1 pha kèm máy ghi sét - 35kV-10kA 3 Bộ (pha) Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
25 Tủ điều khiển bảo vệ ngăn máy biến áp 110kV (CRP1) (bao gồm vật liệu và phụ kiện theo thiết kế) 1 Tủ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
26 Tủ điều khiển bảo vệ cho ngăn đường dây 110kV (CRP3+CRP4) (bao gồm vật liệu và phụ kiện theo thiết kế) 2 Tủ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
27 Tủ điều khiển bảo vệ ngăn liên lạc 110kV gồm: (CRP2) (bao gồm vật liệu và phụ kiện theo thiết kế) 1 Tủ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
28 Tủ điện xoay chiều AC 1 Tủ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
29 Tủ điện một chiều DC 1 Tủ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
30 Tủ chỉnh lưu 2 Tủ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
31 Acquy 220VDC-200Ah + giá đỡ + phụ kiện 2 bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
32 Hệ thống giám sát acquy online cho 2 dàn acquy 2x110 bình bao gồm: Bộ xử lý trung tâm, các thiết bị chuyển mạch đo lường, các đầu cho hệ thống acquy 220VDC, phần mềm đi kèm 1 HT Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
33 Tủ đấu dây ngoài trời 4 Tủ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
34 Tủ công tơ đo đếm (công tơ đo đếm A cấp) 2 Tủ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
35 Máy biến áp tự dùng 22/0.4kV - 100kVA TD1 1 Máy Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
36 Máy biến áp tự dùng 22(10)/0,4kV-100kVA TD2 1 Máy Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
37 Trụ đỡ MBA tự dụng TD1, TD2 2 trụ Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
38 Cáp nhị thứ các loại kèm phụ kiện cáp, ống luồn cáp 1 Chương V E-HSMT Hệ thống Trạm biến áp 110kV
39 Thiết bị quang Switch layer 3 3 bộ Chương V E-HSMT Hệ thống thông tin
40 Thiết bị Module quang SFP 1 bộ Chương V E-HSMT Hệ thống thông tin
41 Firewall 2 bộ Chương V E-HSMT Hệ thống thông tin
42 Máy fax, kèm điện thoại 1 bộ Chương V E-HSMT Hệ thống thông tin
43 Điện thoại trực thông IP 2 bộ Chương V E-HSMT Hệ thống thông tin
44 Vỏ tủ thông tin, tủ nguồn 1 bộ Chương V E-HSMT Hệ thống thông tin
45 Hộp phối quang ODF 24 sợi 2 hộp Chương V E-HSMT Hệ thống thông tin
46 Cáp cấp nguồn 2x4mm2 1 Chương V E-HSMT Hệ thống thông tin
47 Cáp tiếp đất 1x16mm2 1 Chương V E-HSMT Hệ thống thông tin
48 Cáp tiếp đất 1x2.5mm2 1 Chương V E-HSMT Hệ thống thông tin
49 Cáp quang Non-Metalic 24 sợi 1 Chương V E-HSMT Hệ thống thông tin
50 Hộp nối cáp quang JB 3 đầu 2 hộp Chương V E-HSMT Hệ thống thông tin
51 Dây nhảy quang FC/PC ( con nối quang) 20 cái Chương V E-HSMT Hệ thống thông tin
52 Ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 1 Chương V E-HSMT Hệ thống thông tin
53 Camera giám sát vận hành thiết bị ngoài trời kèm cắt lọc sét (loại zoom ngang dọc tầm xa) kèm phần mềm bản quyền camera đáp ứng kết nối theo quy định, phụ kiện và lắp đặt theo camera 3 Bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Camera giám sát
54 Camera giám sát vận hành thiết bị trong nhà (loại zoom bán cầu) kèm phần mềm bản quyền camera đáp ứng kết nối theo quy định, phụ kiện và lắp đặt theo camera 4 Cái Chương V E-HSMT Hệ thống Camera giám sát
55 Camera giám sát an ninh cố định ngoài trời kèm phần mềm bản quyền camera đáp ứng kết nối theo quy định, phụ kiện và lắp đặt theo camera 4 bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Camera giám sát
56 Tủ rack camera (bao gồm vật liệu và phụ kiện theo thiết kế) 1 Tủ Chương V E-HSMT Hệ thống Camera giám sát
57 Màn hình 42 inch quản lý tại trạm (trọn bộ vật liệu và phụ kiện) 1 Cái Chương V E-HSMT Hệ thống Camera giám sát
58 Hộp đấu nối nguồn và tín hiệu camera ngoài trời, gồm các thiết bị chính: + Aptomat 1 pha 10A + Chống sét nguồn 220AC 20kA, L+N + Bộ chuyển đổi quang điện + Hộp phối quang ODF 24 + Dây nhảy quang + Adapter 220VAVC/DC + Vỏ tủ IP66 kèm phụ kiện trọn bộ 7 Hộp Chương V E-HSMT Hệ thống Camera giám sát
59 Cáp quang multimode 4 lõi 1 Chương V E-HSMT Hệ thống Camera giám sát
60 Cáp mạng CAT 6 1 Chương V E-HSMT Hệ thống Camera giám sát
61 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 1 Chương V E-HSMT Hệ thống Camera giám sát
62 Ống nhựa cứng SP D25 1 Chương V E-HSMT Hệ thống Camera giám sát
63 Cáp nguồn cấp cho camera 2x1.5mm bọc PVC 1 Chương V E-HSMT Hệ thống Camera giám sát
64 Phụ kiện lắp đặt hệ thống camera 1 trọn bộ Chương V E-HSMT Hệ thống Camera giám sát
65 Máy tính chủ ứng dụng Application Sever/ HMI Computer (gồm 2 màn hình 32 inch) 1 bộ Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
66 Máy tính Communication & Gateway 1 bộ Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
67 Bộ thu tín hiệu GPS+ Giá lắp+ Card chuẩn PCI 1 bộ Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
68 LAN Swith IEC 61850 24 port FO FC connector, 100/1000Mb/s 4 bộ Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
69 LAN Swith IEC 61850 08 port FO FC connector, 08 port RJ45, 100/1000Mb/s 1 bộ Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
70 Bộ inverter 220V, AC/DC-3000W 2 bộ Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
71 Máy in Laser 1 bộ Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
72 Vỏ tủ nguồn 1 bộ Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
73 Cáp điều khiển cho hệ thống SCADA 1 Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
74 Áp to mát 3P 50A 5 Cái Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
75 Áp to mát 3P 10A 20 Cái Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
76 Hàng kẹp áp 120 Hàng Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
77 Thanh DIN 35 10 thanh Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
78 Dây đồng bọc PVC M25 20 m Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
79 Đầu cốt đồng M2,5 200 cái Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
80 Đầu cốt đồng M6 100 cái Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
81 Đầu cốt đồng M25 6 cái Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
82 Số hiệu cáp 100 cái Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
83 Cáp mạng/ cáp quang 1 Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
84 Hộp đầu nối 100cái/ hộp 10 hộp Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
85 Dây thít gói 100 dây 5 dây Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
86 Dây nhảy quang 10m/dây 12 dây Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
87 Đầu nối LC 12 cái Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
88 Máng dẫn cáp PVC 100x55mm 30 m Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
89 Bàn điều khiển hình V 4 ghế 1 bộ Chương V E-HSMT Hệ thống SCADA
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB cho trạm biến áp có cấp điện áp 110kV trở lên, có các hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu. - Nhà thầu phải cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.200.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa của nhà thầu như quy định trong Chương VII. Điều kiện cụ thể của Hợp đồng. - Nhà thầu chịu toàn bộ chi phí liên quan đến việc sữa chữa hay thay thế hàng hóa hoặc việc tháo dỡ, vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian bảo hành tương ứng - Ngoài trách nhiệm bảo hành như yêu cầu thì nhà thầu phải có cam kết chịu trách nhiệm và có giải pháp để đảm bảo khắc phục sự cố, khôi phục cấp điện bình thường trong vòng 48 giờ tính từ thời điểm nhận được thông tin sự cố. Trường hợp sử dụng thiết bị dự phòng của mình, Nhà thầu phải chịu các chi phí liên quan tới việc vận chuyển, lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh đưa thiết bị đó vào vận hành, đảm bảo cung cấp điện liên tục

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->