Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210642274-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210629570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 17:14:00 đến ngày 2021-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,322,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo Nhà ăn + Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7376 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0489 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0601 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,1984 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2574 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,9077 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,6675 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7995 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,291 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,2176 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3446 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3755 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,7266 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3513 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,6906 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,641 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2594 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8474 | tấn |
| 19 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4536 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2666 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2359 | 100m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,7713 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,6857 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1312 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,497 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,3912 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0876 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0617 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,9948 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8995 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,1595 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,5531 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1175 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0954 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7469 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,061 | m3 |
| 39 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8478 | m3 |
| 40 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,9088 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,9088 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,7487 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,3653 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,0146 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,5401 | m3 |
| 46 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,3932 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,805 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,9418 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0232 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7392 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,3741 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,9365 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,7399 | m3 |
| 54 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33,0262 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 77,079 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 234,915 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 63,6984 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33,73 | m2 |
| 59 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 60 | Khóa chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 61 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,6075 | m2 |
| 62 | Khóa chốt đa điểm - cửa đi 1 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 63 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,1 | m2 |
| 64 | Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 1 cánh mở hất (Tương đương hãng Kinlong) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 65 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,16 | m2 |
| 66 | Khóa bán nguyệt - cửa sổ 2 cánh mở trượt (Tương đương hãng Kinlong) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 67 | Sản xuất và lắp dựng cửa khung nhôm sơn tĩnh điện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,551 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 59,3475 | m2 |
| 69 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,709 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,709 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,709 | 1m2 |
| 72 | Tháo dở hệ thống chống sét | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 73 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,0705 | 100m2 |
| 74 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2946 | tấn |
| 75 | Tháo dở ống nước mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 76 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,9648 | tấn |
| 77 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,9648 | tấn |
| 78 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,6621 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,6621 | tấn |
| 80 | Bu lông M14 l=70 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 360 | cái |
| 81 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (Trừ li tô đã tính trong định mức) (Tương đương ngói Đất Việt) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,416 | 100m2 |
| 82 | Ngói nóc, rìa 3 viên /md (Tương đương ngói Đất Việt) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 147 | viên |
| 83 | Đinh vít | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 84 | Trần tôn lạnh dày 0,31 ly | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3915 | 100m2 |
| 85 | Nẹp trần tôn lạnh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56,22 | m |
| 86 | Đóng trần thạch cao khung chìm trọn gói (Tương đương trần chìm Vĩnh Tường Alpha: Tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 9mm. Hệ khung Vĩnh Tường Alpha) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 131,61 | m2 |
| 87 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 217,71 | m2 |
| 88 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,5875 | m2 |
| 89 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,771 | m3 |
| 90 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34,8652 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34,8652 | m3 |
| 92 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,814 | m3 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Tương đương gạch men Trung Đô) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 225,9989 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300) (Tương đương gạch men Trung Đô) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,977 | m2 |
| 95 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm (Tương đương gốm Hạ Long) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,17 | m2 |
| 96 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (ốp chân tường 600x120) (Tương đương gạch men Trung Đô) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,512 | m2 |
| 97 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (ốp gạch 300x450 cao 2,25m) (Tương đương gạch men Trung Đô) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 217,44 | m2 |
| 98 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,7534 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,7534 | m2 |
| 100 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (Tương đương gạch men Trung Đô) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,7534 | m2 |
| 101 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,323 | m2 |
| 102 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,064 | m2 |
| 103 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm (Tương đương gốm Hạ Long) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,322 | m2 |
| 104 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (ốp gạch 300x450) (Tương đương gạch men Trung Đô) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,677 | m2 |
| 105 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (ốp gạch 300x450) (Tương đương gạch men Trung Đô) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,058 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60,3396 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 96,8014 | m2 |
| 108 | Trát lanh tô, lam dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,75 | m2 |
| 109 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 89,95 | m2 |
| 110 | Trát má cửa dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,766 | m2 |
| 111 | Ốp đá chẻ chân móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,814 | m2 |
| 112 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 112,5549 | m2 |
| 113 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 122,1501 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 83,64 | m |
| 115 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 77,079 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 89,955 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Joton) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 505,0709 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Joton) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 263,7507 | m2 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=32mm, dày 2,5mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 120 | Bảng biển tên các phòng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,7399 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,6814 | 100m2 |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 125 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,408 | m3 |
| 126 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 128 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0456 | tấn |
| 131 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 (Xây gạch tuy nen) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,002 | m3 |
| 132 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,5 | m2 |
| 133 | Trát, Láng trong bể lần 2 (kể cả đánh màu) dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,5 | m2 |
| 134 | Trát chít mạch trên các tấm đan, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,58 | m2 |
| 135 | Láng mặt trên nắp đan, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 136 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7302 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3634 | 100m3 |
| 139 | Bạt ni long | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 91,7 | m3 |
| 140 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,004 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3144 | 100m2 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,72 | m3 |
| 143 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,2976 | m3 |
| 144 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4002 | tấn |
| 145 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,3674 | 100m2 |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 164 | 1cấu kiện |
| 147 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 144,1 | m2 |
| 148 | Tháo dở hệ thống điện cũ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 179,64 | m2 |
| 149 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-9W (tương đương Duhal mã SDF0151) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 151 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P). | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần đảo chiều+ hãm quạt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường (Tương đương mã SPB30BF) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 155 | Lắp đặt tủ điện 3 pha KT: 400x400x150 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 156 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 157 | Lắp đặt Ampe kế + Vôn kế | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =25A(tương đương hãng Sino) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng V50x50x5, L=2m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 160 | Dây kẽm D6 nối tiếp địa tất cả các tủ điện trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | m |
| 161 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 165 | Lắp đặt Aptombt loại 1 phb, 2 cực cường độ dòng điện 32A (Tương đương Sino) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt Aptombt loại 1 phb, 2 cực cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 169 | Cáp điện CXV/DSTA 2x10mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 60 | m |
| 170 | Cáp điện CXV/DSTA 4x6mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 90 | m |
| 171 | Dây điện VCmo 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70 | m |
| 172 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 856 | m |
| 173 | Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 74 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Tương đương Ba An) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 150 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D40 (Tương đương ống ruột gà Sino) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương ống ruột gà Sino) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 625 | m |
| 177 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 178 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2888 | 100m3 |
| 179 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,075 | 100m3 |
| 180 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2138 | 100m3 |
| 181 | Lớp gạch thẻ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 750 | viên |
| 182 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 183 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,25 | m3 |
| 184 | Gia công kim thu sét có chiều dài CT3 fi 18 1,0m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 185 | Lắp đặt kim thu sét CT3 D=18, L= 1,0m, vuốt nhọn 0,2m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 186 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép d=10mm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | m |
| 187 | Cáp tiếp địa CT3 D14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21 | m |
| 188 | Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 189 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,0m mạ kẽm nhúng nóng (0,063*2*0,006*7850*25800*2,0) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 190 | Phụ kiện kẹp định vị vào thoát sét | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 191 | Hôp đo điện trở | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 193 | Sơn Bạch Tuyết( Sơn dây dẫn sét xuống) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 194 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương Tiền Phong) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | m |
| 195 | Tháo dở hệ thống nước cũ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 179,64 | m2 |
| 196 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=40mm, dày 3,7 (Tương đương hãng Sino) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương hãng Sino) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương hãng Sino) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 199 | Cút vuông các loại D40mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 200 | Cút vuông các loại D25mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 201 | Cút vuông các loại D20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 202 | Tê vuông PPR 40x25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 203 | Tê vuông PPR 25x20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 204 | Tê vuông PPR 40x40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Tê vuông PPR 25x25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Tê vuông PPR 20x20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 207 | Măng sông các loại D40mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 208 | Măng sông các loại D25mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 209 | Măng sông các loại D20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 210 | Côn thu D40x25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Côn thu D25x20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 212 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 213 | Van phao tự động D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt van khóa D40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt 1 chiều D40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt 1 chiều D25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt 1 chiều D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 219 | Lắp đặt van khóa D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 220 | Líp đồng ren 2 đầu D40mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 221 | Líp đồng ren 2 đầu D20mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 222 | Líp đồng ren 2 đầu D25mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=110mm, dày 3,5mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=60mm, dày 3,0mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=40mm, dày 2,5mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 226 | Lắp đăt cút nhựa 135o, D =110mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 227 | Lắp đăt cút nhựa 135o, D =60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 228 | Lắp đăt cút nhựa TP 135o, đường kính d=40mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 229 | Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=110mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=110mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 231 | Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=60mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Lắp đăt côn thu D=60x40mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 1 khối mã C504 VWN hãng INAX:+ vòi xịt nước mã CFV-102mm hãng INAX: ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 234 | Lắp đặt chậu rửa đôI INOX 1 vòi, 2 hố tương đương chậu INOX Sơn Hà S100PLUS: + Vòi rửa bát lạnh SFV-17) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 235 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + van phao xả cặn D60 (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành - Báo giá nhà cung cấp kèm theo) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 236 | Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiều (tương đương Chậu L-292V hãng INAX+ thoát nước chữ P A-325PS: + vòi chậu LFV-11A- Báo giá nhà cung cấp kèm theo) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 237 | Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiều âm bàn (tương đương Chậu L-292V hãng INAX+ thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A- Báo giá nhà cung cấp kèm theo) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 238 | Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương phụ kiện hãng INAX- Báo giá nhà cung cấp kèm theo) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 240 | Hộp dựng bình cứu hỏa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 241 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 242 | Bình chữa cháy MT3 hiệu RA | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 243 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 244 | Bảng tiêu lệnh chứa cháy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | cái |
| B | Cải tạo Nhà ở làm việc Ban hậu cần | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25,6564 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,372 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,0055 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0947 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0812 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 9 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2063 | 100m3 |
| 10 | Phụ gia sikadur 732 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,2705 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,231 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0437 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,9268 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0758 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2066 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,9569 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,0409 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7041 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7332 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,1142 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1766 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,3273 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,804 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1084 | tấn |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 198,4164 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,0174 | m3 |
| 29 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,9857 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,9857 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,1462 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Tương đương gạch men Trung Đô) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 164,2344 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (ốp chân tường 600x120) (Tương đương gạch men Trung Đô) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,9184 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30,4 | m2 |
| 35 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 36 | Khóa chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 37 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 38 | Khóa chốt đa điểm - cửa đi 1 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 40 | Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 1 cánh mở hất (Tương đương hãng Kinlong) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 41 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 42 | Khóa bán nguyệt - cửa sổ 2 cánh mở trượt (Tương đương hãng Kinlong) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 49,14 | m2 |
| 44 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,4432 | m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,4432 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,4432 | 1m2 |
| 47 | Cửa chống côn trùng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,408 | m2 |
| 48 | Tháo dở hệ thống chống sét | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 49 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,266 | 100m2 |
| 50 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,9056 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,0462 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,0462 | tấn |
| 53 | Bu lông M14 l=70 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 54 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (Trừ li tô đã tính trong định mức) (Tương đương ngói Đất Việt) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,266 | 100m2 |
| 55 | Ngói nóc, rìa 3 viên /md (Tương đương ngói Đất Việt) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 127,8 | viên |
| 56 | Đinh vít | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 57 | Sản xuất lắp dựng trần tấm thả | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 106,8144 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 29,248 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,1 | m2 |
| 60 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 49,353 | m3 |
| 61 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 49,353 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 49,353 | m3 |
| 63 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,1806 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,4714 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,447 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,2392 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,6292 | m3 |
| 69 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 71,654 | m2 |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 53,006 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 118,682 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 96,866 | m2 |
| 73 | Trát lanh tô, lam dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,66 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70,41 | m2 |
| 75 | Trát má cửa dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,1 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 209,6813 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 337,086 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 68,36 | m |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Joton) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 542,122 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Joton) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 331,7813 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=32mm, dày 2,5mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 82 | Bảng biển tên các phòng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,538 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,8216 | 100m2 |
| 85 | Tháo dở hệ thống điện cũ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 182,16 | m2 |
| 86 | Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-9W (tương đương Duhal mã SDF0151) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần đảo chiều+ hãm quạt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt Aptombt loại 1 phb, 2 cực cường độ dòng điện 32A (Tương đương Sino) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 96 | Cáp điện CXV/DSTA 2x10mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52 | m |
| 97 | Dây điện VCmo 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | m |
| 98 | Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 62 | m |
| 99 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 442 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Tương đương Ba An) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D40 (Tương đương ống ruột gà Sino) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương ống ruột gà Sino) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 334 | m |
| 103 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,82 | m3 |
| 105 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 107 | Lớp gạch thẻ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 210 | viên |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 109 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 110 | Gia công kim thu sét có chiều dài CT3 fi 18 1,0m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét CT3 D=18, L= 1,0m, vuốt nhọn 0,2m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép d=10mm (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56 | m |
| 113 | Cáp tiếp địa CT3 D14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21 | m |
| 114 | Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 115 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,0m mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 116 | Phụ kiện kẹp định vị vào thoát sét | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Hôp đo điện trở | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Sơn Bạch Tuyết( Sơn dây dẫn sét xuống) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 120 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương Tiền Phong) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | m |
| C | Sân bê tông lát gạch terrazzo (Nhà ăn, nhà bếp + Nhà ở hậu cần) | |||
| 1 | San dọn phẳng mặt bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,34 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,34 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16,38 | m3 |
| 4 | Cắt khe sân | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 5 | Lát gạch terrazzo-tiết diện gạch ≤0,16mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 234 | m2 |
| D | Hệ thống thoát nước + Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2424 | 100m3 |
| 2 | Lấp và san đất đào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0819 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,8474 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,4589 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,4955 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2789 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0261 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,7229 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1339 | tấn |
| 14 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, tường trong bể lần 1 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,01 | m2 |
| 15 | Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75, tường trong bể lần 2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,01 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32,01 | m2 |
| 17 | Nắp tôn khung thép bể xử lý nước thải theo thiết kế | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=315mm dày 12,1mm (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =315mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Giá thể sinh học dạng cầu D100, 600cái/m3 nhựa PP/PVC | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.983E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian 03 năm tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): 3.1. Đối với nhà thầu độc lập: Cung cấp tối thiểu thi công 03 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu mổi công trình ≥ 2.600.000.000 VND (Hai tỷ, sáu trăm triệu đồng chẵn). Trong đó. 3.2. Đối với nhà thầu liên danh: 3.2.1. Nhà thầu đứng đầu liên danh: Cung cấp 03 hợp đồng như trên, có giá trị Tương ứng với phần công việc đảm nhận 3.2.2. Các thành viên còn lại của liên danh: Cung cấp 03 hợp đồng thi công xây dựng Tương ứng với phần công việc đảm nhận. - Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X + Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: là ngày tổ chức nghiệm thu ghi tại biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng; Đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: là ngày ký kết hợp đồng đến thời điểm đóng thầu: + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Phải có tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành toàn bộ hay hoàn thành phần lớn). * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh: * Nhà thầu cung cấp bản gốc, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi