Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210643245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TƯƠNG GIANG |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210624099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 17:10:00 đến ngày 2021-06-24 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,212,463,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, di dời và lắp hoàn trả đồ đạc, thiết bị, dụng cụ học tập trong các phòng trước và sau khi cải tạo | Chương V E-HSMT | 30 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 81,998 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách kính | Chương V E-HSMT | 18,931 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 46,48 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt cầu thang | Chương V E-HSMT | 7,0854 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, đánh bóng bậc cầu thang | Chương V E-HSMT | 22,9626 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lan can gạch, bồn hoa, bậc tam cấp,... | Chương V E-HSMT | 58,5923 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Chương V E-HSMT | 35,2424 | m2 |
| 9 | Công phá dỡ cổng trường | Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 10 | Phá dỡ bụi cây | Chương V E-HSMT | 16 | bụi |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 6,3336 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V E-HSMT | 618,3618 | m2 |
| 13 | Phá dỡ granito bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 13,0995 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V E-HSMT | 46,7705 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V E-HSMT | 574,343 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 344,3237 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 149,4416 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 3,4041 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Chương V E-HSMT | 204,8174 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ xà gồ mái | Chương V E-HSMT | 45 | công |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V E-HSMT | 97,9162 | m3 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V E-HSMT | 5,2831 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 2,0541 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 15,7031 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Chương V E-HSMT | 4,3184 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 373,2562 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 378,5021 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 166,627 | m2 |
| 29 | Trát cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 49,0704 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 422,3266 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 545,1291 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 213,508 | m2 |
| 33 | Đắp điếm chân cột, đỉnh cột | Chương V E-HSMT | 6 | công |
| 34 | Láng sênô dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 47,0565 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 77,1547 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 10,395 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 297,9668 | m2 |
| 38 | Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V E-HSMT | 194,8816 | m2 |
| 39 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,4006 | m3 |
| 40 | Láng granitô tam cấp | Chương V E-HSMT | 14,1464 | m2 |
| 41 | Lan can Inox hành lang ngoài nhà, Inox 304 | Chương V E-HSMT | 398,9341 | kg |
| 42 | Lan can cầu thang bằng Inox 304 | Chương V E-HSMT | 209,811 | kg |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V E-HSMT | 32,2016 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V E-HSMT | 76,1027 | m2 |
| 45 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 32,2016 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 76,1027 | m2 |
| 47 | Cửa đi, cửa nhôm định hình, kính trắng 6.38mm | Chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 48 | Phụ kiện cửa nhôm kính gồm bản lề + khóa tay bẻ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Vách kính khung nhôm định hình, kính trắng dày 6,38mm | Chương V E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa gỗ vào khuôn | Chương V E-HSMT | 57,3632 | m2 cấu kiện |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 3,23 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 34,64 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài 0,42 | Chương V E-HSMT | 2,0482 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc khổ 300 | Chương V E-HSMT | 36,456 | m |
| 55 | Thép 40x80x3 mạ kẽm làm xà gồ, vì kèo | Chương V E-HSMT | 1.151,1365 | kg |
| 56 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,123 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,123 | tấn |
| 58 | Tủ điện 35x25x15 | Chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 59 | Hộp át điện loại chứa 07 Aptomat, có lắp nhựa che | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 60 | Aptomat 2P-40A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Aptomat 1P-20A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Aptomat 1P-10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Hộp át điện loại chứa 07 Aptomat, có lắp nhựa che | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 64 | Aptomat 2P-40A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Aptomat 1P-20A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Aptomat 1P-10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Đèn led chống chói 2x18W | Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 68 | Đèn ốp trần | Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 69 | Quạt trần + hộp số | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 71 | Công tắc 3 hạt 10A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Công tắc 2 hạt 10A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Công tắc 1 hạt 10A | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 74 | Công tắc xoay chiều | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V E-HSMT | 8 | máy |
| 76 | Đèn tuýp đơn | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 77 | Đèn cầu thang | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Quạt hút mùi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 800 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 87 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5 | Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 88 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5 | Chương V E-HSMT | 400 | m |
| 89 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6 | Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 90 | Switch 8 cổng | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm mạng Lan, Internet | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Dây cáp UPT Cat 5E | Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 93 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V E-HSMT | 4,62 | m3 |
| 94 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0462 | 100m3 |
| 95 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 96 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V E-HSMT | 27,49 | m |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Đế kim thu sét | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Bật sắt chẻ chân D12 | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 100 | Chi tiết nối kẹp đai + bu lông M18 - 50/50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Hóa chất giảm điện trở | Chương V E-HSMT | 2 | bao |
| 102 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT 300x200x200mm | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,5206 | 100m3 |
| 104 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0367 | 100m2 |
| 105 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,827 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0996 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn bê tông dầm móng | Chương V E-HSMT | 0,1816 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm | Chương V E-HSMT | 0,1109 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0542 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V E-HSMT | 0,0637 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | Chương V E-HSMT | 0,4397 | tấn |
| 112 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 7,104 | m3 |
| 113 | Ván khuôn cổ cột | Chương V E-HSMT | 0,0916 | 100m2 |
| 114 | Đổ bê tông cổ cột, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,5034 | m3 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16,18mm | Chương V E-HSMT | 0,1186 | tấn |
| 117 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 0,0565 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT | 0,1803 | tấn |
| 119 | Đổ bê tông giằng móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,613 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 4,9034 | m3 |
| 121 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2776 | 100m3 |
| 122 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,4962 | m3 |
| 123 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,0359 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16,18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,1125 | tấn |
| 126 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V E-HSMT | 1,8585 | m3 |
| 127 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,5886 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,9132 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,4371 | tấn |
| 130 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 4,9984 | m3 |
| 131 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,4904 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 1,0356 | tấn |
| 133 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 7,3561 | m3 |
| 134 | Ván khuôn lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,0957 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 136 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 0,0053 | tấn |
| 137 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 0,6072 | m3 |
| 138 | Lát nền gạch Granite 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75, M*1,3 | Chương V E-HSMT | 52,1722 | m2 |
| 139 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 23,3165 | m3 |
| 140 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 1,8571 | m3 |
| 141 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 129,1331 | m2 |
| 142 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 50,466 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 129,1331 | m2 |
| 144 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 199,496 | m2 |
| 145 | Công tác ốp gạch men kính vào tường WC 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 84,83 | m2 |
| 146 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V E-HSMT | 27,9414 | m2 |
| 147 | Ống thoát nước PVC D90 | Chương V E-HSMT | 0,149 | 100m |
| 148 | Lồng chắn rác | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Vách ngăn vệ sinh Compact | Chương V E-HSMT | 44,592 | m2 |
| 150 | Bàn đá chậu rửa mặt (bao gồm cả mặt đá và khung đỡ) | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 151 | Cửa sổ 1 cánh nhôm định hình, kính trắng 6,38mm, đã bao gồm lắp đặt | Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 152 | Phụ kiện cửa đi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 153 | Cửa sổ lùa nhôm kính, đã bao gồm lắp đặt | Chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 154 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 155 | Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Chương V E-HSMT | 53,6124 | m2 |
| 156 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp | Chương V E-HSMT | 53,3074 | m2 |
| 157 | Ống PPr D25 lạnh | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 158 | Ống PPr D40 lạnh | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 159 | Khóa PPR D25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 160 | Khóa PPR D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Măng sông PPr D25 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 162 | Cút PPr D25 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 163 | Tê PPr D25 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 164 | Côn thu PPR D40 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Rắc co 40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Măng sông ren ngoài D40 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Cút ren trong PPR D25 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 168 | Tê ren trong PPR D25 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 169 | Kẹp Inox 15 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 170 | Nút bịt ren 15 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 171 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 172 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 176 | Téc nước 2m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 177 | Phao cơ | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Phao điện | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 182 | Tê xiên D110 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 183 | Tê xiên D90 | Chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 184 | Tê D90 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 185 | Tê D90x34 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 186 | Côn thu D90x34 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Măng sông D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 188 | Măng sông D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 189 | Cút D110 | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 190 | Cút D90 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 191 | Cút D34 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 192 | Chếch D110 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 193 | Chếch D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Bịt chụp D110 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 195 | Bịt chụp D90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 196 | Bịt chụp D34 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 197 | Phễu thoát sàn D90 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 198 | Rọ chắn rác D90 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 199 | Đào bể phốt, đất cấp 2 | Chương V E-HSMT | 0,274 | 100m3 |
| 200 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót | Chương V E-HSMT | 0,0204 | 100m2 |
| 201 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 202 | Ván khuôn đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 204 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,566 | m3 |
| 205 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,2167 | m3 |
| 206 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0238 | 100m2 |
| 207 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 208 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,044 | m3 |
| 209 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 210 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,0857 | 100m2 |
| 211 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 1,044 | m3 |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 213 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 31,6 | m2 |
| 214 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 26,32 | m2 |
| 215 | Láng đáy bể, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,0928 | m2 |
| 216 | Đào móng tường rào, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT | 0,5582 | 100m3 |
| 217 | Ván khuôn bê tông lót đáy tường rào | Chương V E-HSMT | 0,1076 | 100m2 |
| 218 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,7905 | m3 |
| 219 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 2,3683 | m3 |
| 220 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V E-HSMT | 14,7018 | m3 |
| 221 | Ván khuôn móng dầm tường rào | Chương V E-HSMT | 0,2074 | 100m2 |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng tường rào, đường kính cốt thép 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0707 | tấn |
| 223 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng tường rào, đường kính cốt thép 18mm | Chương V E-HSMT | 0,4408 | tấn |
| 224 | Đổ bê tông dầm móng tường rào, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,0741 | m3 |
| 225 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 5,9085 | m3 |
| 226 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT | 5,4129 | m3 |
| 227 | Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V E-HSMT | 4,9448 | m3 |
| 228 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1861 | 100m3 |
| 229 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,3721 | 100m3 |
| 230 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 211,2153 | m2 |
| 231 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 211,2153 | m2 |
| 232 | Bê tông thanh lam, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,0245 | m3 |
| 233 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thanh lam bê tông | Chương V E-HSMT | 0,5122 | 100m2 |
| 234 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh lam bê tông | Chương V E-HSMT | 0,1105 | tấn |
| 235 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp thanh lam bê tông | Chương V E-HSMT | 141 | cái |
| 236 | Mũi giáo gắn trên hoa sắt tường rào | Chương V E-HSMT | 154 | cái |
| 237 | Sơn thanh lan bê tông đúc sẵn 2 nước | Chương V E-HSMT | 49,9744 | m2 |
| 238 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường | Chương V E-HSMT | 23,682 | m2 |
| 239 | Cổng trường bằng inox 304 | Chương V E-HSMT | 97,947 | kg |
| 240 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V E-HSMT | 8,112 | m3 |
| 241 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 242 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,0541 | 100m3 |
| 243 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 244 | Bê tông gạch vỡ lót móng, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 245 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0573 | 100m2 |
| 246 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 1,2468 | m3 |
| 247 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 248 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0575 | tấn |
| 249 | Lớp cát đen tưới nước đầm kỹ, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0348 | 100m3 |
| 250 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,58 | m3 |
| 251 | Đánh bóng bề mặt bê tông | Chương V E-HSMT | 11,6 | m2 |
| 252 | Thép ống tròn dày 2-3mm làm cột | Chương V E-HSMT | 425,4726 | kg |
| 253 | Thép chữ C làm xà gồ | Chương V E-HSMT | 180,6563 | kg |
| 254 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,4171 | tấn |
| 255 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,4171 | tấn |
| 256 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1763 | tấn |
| 257 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,1763 | tấn |
| 258 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 259 | Tôn úp nóc khổ 400 | Chương V E-HSMT | 9 | md |
| 260 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 19,9715 | m2 |
| 261 | Ván khuôn lót móng bồn cây | Chương V E-HSMT | 0,0495 | 100m2 |
| 262 | Đổ bê tông lót bồn cây, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 0,6435 | m3 |
| 263 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 31 | m3 |
| 264 | Lát gạch sân bằng gạch bê tông giả đá KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 310 | m2 |
| 265 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V E-HSMT | 16,224 | m3 |
| 266 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0541 | 100m3 |
| 267 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,1081 | 100m3 |
| 268 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 269 | Bê tông gạch vỡ lót móng, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 270 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0906 | 100m2 |
| 271 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E-HSMT | 2,0135 | m3 |
| 272 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0096 | tấn |
| 273 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0577 | tấn |
| 274 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Chương V E-HSMT | 0,0435 | tấn |
| 275 | Thép ống mã kẽm | Chương V E-HSMT | 2.644,2888 | kg |
| 276 | Thép chữ C | Chương V E-HSMT | 180,6563 | kg |
| 277 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 1,5694 | tấn |
| 278 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 1,5694 | tấn |
| 279 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,4554 | tấn |
| 280 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,4554 | tấn |
| 281 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Chương V E-HSMT | 0,7439 | tấn |
| 282 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V E-HSMT | 0,7439 | tấn |
| 283 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm | Chương V E-HSMT | 0,9806 | 100m2 |
| 284 | Tôn úp nóc khổ 400 | Chương V E-HSMT | 28,25 | md |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN VẬT TƯ, THIẾT BỊ KHÔNG TÍNH CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Điều hòa 18000 BTU | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Camera | Chương V E-HSMT | 13 | chiếc |
| 3 | Đầu ghi hình | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Ổ cứng lưu trữ 10TB | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Màn hình quan sát | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 6 | Dây tín hiệu liền nguồn | Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 7 | Bộ chia mạng | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Switch | Chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN CUNG CẤP THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu trượt liên hoàn | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xích đu liên hoàn ngoài trời | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Mâm quay cá | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bàn gỗ mầm non hình chữ nhật | Chương V E-HSMT | 160 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.637389E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): đi kèm Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp lệ của hợp đồng xây lắp, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành khối lượng phần lớn của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi