Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210643245-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UỶ BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TƯƠNG GIANG
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp (XD+TB)
Số hiệu KHLCNT 20210624099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 17:10:00 đến ngày 2021-06-24 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,212,463,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ, di dời và lắp hoàn trả đồ đạc, thiết bị, dụng cụ học tập trong các phòng trước và sau khi cải tạo Chương V E-HSMT 30 công
2 Tháo dỡ cửa Chương V E-HSMT 81,998 m2
3 Tháo dỡ vách kính Chương V E-HSMT 18,931 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 46,48 m2
5 Tháo dỡ lan can sắt cầu thang Chương V E-HSMT 7,0854 m2
6 Vệ sinh, đánh bóng bậc cầu thang Chương V E-HSMT 22,9626 m2
7 Phá dỡ lan can gạch, bồn hoa, bậc tam cấp,... Chương V E-HSMT 58,5923 m3
8 Tháo dỡ hoa sắt tường rào Chương V E-HSMT 35,2424 m2
9 Công phá dỡ cổng trường Chương V E-HSMT 5 công
10 Phá dỡ bụi cây Chương V E-HSMT 16 bụi
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V E-HSMT 6,3336 m3
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V E-HSMT 618,3618 m2
13 Phá dỡ granito bậc tam cấp Chương V E-HSMT 13,0995 m2
14 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Chương V E-HSMT 46,7705 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Chương V E-HSMT 574,343 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Chương V E-HSMT 344,3237 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V E-HSMT 149,4416 m2
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Chương V E-HSMT 3,4041 m3
19 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Chương V E-HSMT 204,8174 m2
20 Tháo dỡ xà gồ mái Chương V E-HSMT 45 công
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Chương V E-HSMT 97,9162 m3
22 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V E-HSMT 5,2831 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V E-HSMT 2,0541 100m2
24 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V E-HSMT 15,7031 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V E-HSMT 4,3184 m3
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 373,2562 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 378,5021 m2
28 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 166,627 m2
29 Trát cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 49,0704 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 422,3266 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 545,1291 m2
32 Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 213,508 m2
33 Đắp điếm chân cột, đỉnh cột Chương V E-HSMT 6 công
34 Láng sênô dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 47,0565 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V E-HSMT 77,1547 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 10,395 m2
37 Lát nền, sàn, gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 297,9668 m2
38 Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm Chương V E-HSMT 194,8816 m2
39 Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao Chương V E-HSMT 1,4006 m3
40 Láng granitô tam cấp Chương V E-HSMT 14,1464 m2
41 Lan can Inox hành lang ngoài nhà, Inox 304 Chương V E-HSMT 398,9341 kg
42 Lan can cầu thang bằng Inox 304 Chương V E-HSMT 209,811 kg
43 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Chương V E-HSMT 32,2016 m2
44 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V E-HSMT 76,1027 m2
45 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 32,2016 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 76,1027 m2
47 Cửa đi, cửa nhôm định hình, kính trắng 6.38mm Chương V E-HSMT 5,04 m2
48 Phụ kiện cửa nhôm kính gồm bản lề + khóa tay bẻ Chương V E-HSMT 2 bộ
49 Vách kính khung nhôm định hình, kính trắng dày 6,38mm Chương V E-HSMT 6,16 m2
50 Lắp dựng cửa gỗ vào khuôn Chương V E-HSMT 57,3632 m2 cấu kiện
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 3,23 m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 34,64 m2
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài 0,42 Chương V E-HSMT 2,0482 100m2
54 Tôn úp nóc khổ 300 Chương V E-HSMT 36,456 m
55 Thép 40x80x3 mạ kẽm làm xà gồ, vì kèo Chương V E-HSMT 1.151,1365 kg
56 Sản xuất xà gồ thép Chương V E-HSMT 1,123 tấn
57 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 1,123 tấn
58 Tủ điện 35x25x15 Chương V E-HSMT 2 tủ
59 Hộp át điện loại chứa 07 Aptomat, có lắp nhựa che Chương V E-HSMT 2 hộp
60 Aptomat 2P-40A Chương V E-HSMT 2 cái
61 Aptomat 1P-20A Chương V E-HSMT 4 cái
62 Aptomat 1P-10A Chương V E-HSMT 2 cái
63 Hộp át điện loại chứa 07 Aptomat, có lắp nhựa che Chương V E-HSMT 2 hộp
64 Aptomat 2P-40A Chương V E-HSMT 2 cái
65 Aptomat 1P-20A Chương V E-HSMT 4 cái
66 Aptomat 1P-10A Chương V E-HSMT 2 cái
67 Đèn led chống chói 2x18W Chương V E-HSMT 24 bộ
68 Đèn ốp trần Chương V E-HSMT 17 bộ
69 Quạt trần + hộp số Chương V E-HSMT 16 cái
70 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V E-HSMT 28 cái
71 Công tắc 3 hạt 10A Chương V E-HSMT 4 cái
72 Công tắc 2 hạt 10A Chương V E-HSMT 2 cái
73 Công tắc 1 hạt 10A Chương V E-HSMT 36 cái
74 Công tắc xoay chiều Chương V E-HSMT 2 cái
75 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Chương V E-HSMT 8 máy
76 Đèn tuýp đơn Chương V E-HSMT 3 bộ
77 Đèn cầu thang Chương V E-HSMT 1 bộ
78 Quạt hút mùi Chương V E-HSMT 4 cái
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V E-HSMT 50 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V E-HSMT 400 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V E-HSMT 400 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V E-HSMT 800 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT 30 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT 300 m
85 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V E-HSMT 400 m
86 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chương V E-HSMT 200 m
87 Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5 Chương V E-HSMT 360 m
88 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5 Chương V E-HSMT 400 m
89 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6 Chương V E-HSMT 300 m
90 Switch 8 cổng Chương V E-HSMT 1 cái
91 Lắp đặt ổ cắm mạng Lan, Internet Chương V E-HSMT 8 cái
92 Dây cáp UPT Cat 5E Chương V E-HSMT 500 m
93 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V E-HSMT 4,62 m3
94 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,0462 100m3
95 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V E-HSMT 7 cọc
96 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V E-HSMT 27,49 m
97 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chương V E-HSMT 3 cái
98 Đế kim thu sét Chương V E-HSMT 3 cái
99 Bật sắt chẻ chân D12 Chương V E-HSMT 10 cái
100 Chi tiết nối kẹp đai + bu lông M18 - 50/50 Chương V E-HSMT 2 cái
101 Hóa chất giảm điện trở Chương V E-HSMT 2 bao
102 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở KT 300x200x200mm Chương V E-HSMT 1 hộp
103 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E-HSMT 0,5206 100m3
104 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,0367 100m2
105 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 1,827 m3
106 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0996 100m2
107 Ván khuôn bê tông dầm móng Chương V E-HSMT 0,1816 100m2
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 8mm Chương V E-HSMT 0,1109 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V E-HSMT 0,0542 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Chương V E-HSMT 0,0637 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm Chương V E-HSMT 0,4397 tấn
112 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 7,104 m3
113 Ván khuôn cổ cột Chương V E-HSMT 0,0916 100m2
114 Đổ bê tông cổ cột, chiều rộng Chương V E-HSMT 0,5034 m3
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Chương V E-HSMT 0,0104 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16,18mm Chương V E-HSMT 0,1186 tấn
117 Ván khuôn giằng móng Chương V E-HSMT 0,0565 100m2
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V E-HSMT 0,1803 tấn
119 Đổ bê tông giằng móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 0,613 m3
120 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT 4,9034 m3
121 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,2776 100m3
122 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V E-HSMT 0,4962 m3
123 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V E-HSMT 0,352 100m2
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V E-HSMT 0,0359 tấn
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16,18mm, chiều cao Chương V E-HSMT 0,1125 tấn
126 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V E-HSMT 1,8585 m3
127 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,5886 100m2
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V E-HSMT 0,9132 tấn
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Chương V E-HSMT 0,4371 tấn
130 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 4,9984 m3
131 Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,4904 100m2
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Chương V E-HSMT 1,0356 tấn
133 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 7,3561 m3
134 Ván khuôn lanh tô Chương V E-HSMT 0,0957 100m2
135 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Chương V E-HSMT 0,0053 tấn
136 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Chương V E-HSMT 0,0053 tấn
137 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 0,6072 m3
138 Lát nền gạch Granite 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75, M*1,3 Chương V E-HSMT 52,1722 m2
139 Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT 23,3165 m3
140 Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT 1,8571 m3
141 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 129,1331 m2
142 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 50,466 m2
143 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 129,1331 m2
144 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 199,496 m2
145 Công tác ốp gạch men kính vào tường WC 300x600, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 84,83 m2
146 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V E-HSMT 27,9414 m2
147 Ống thoát nước PVC D90 Chương V E-HSMT 0,149 100m
148 Lồng chắn rác Chương V E-HSMT 2 cái
149 Vách ngăn vệ sinh Compact Chương V E-HSMT 44,592 m2
150 Bàn đá chậu rửa mặt (bao gồm cả mặt đá và khung đỡ) Chương V E-HSMT 4 cái
151 Cửa sổ 1 cánh nhôm định hình, kính trắng 6,38mm, đã bao gồm lắp đặt Chương V E-HSMT 4,32 m2
152 Phụ kiện cửa đi Chương V E-HSMT 4 bộ
153 Cửa sổ lùa nhôm kính, đã bao gồm lắp đặt Chương V E-HSMT 4,32 m2
154 Phụ kiện cửa sổ Chương V E-HSMT 16 bộ
155 Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm Chương V E-HSMT 53,6124 m2
156 Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 2 lớp Chương V E-HSMT 53,3074 m2
157 Ống PPr D25 lạnh Chương V E-HSMT 0,7 100m
158 Ống PPr D40 lạnh Chương V E-HSMT 0,02 100m
159 Khóa PPR D25 Chương V E-HSMT 4 cái
160 Khóa PPR D40 Chương V E-HSMT 1 cái
161 Măng sông PPr D25 Chương V E-HSMT 16 cái
162 Cút PPr D25 Chương V E-HSMT 20 cái
163 Tê PPr D25 Chương V E-HSMT 24 cái
164 Côn thu PPR D40 Chương V E-HSMT 2 cái
165 Rắc co 40 Chương V E-HSMT 1 cái
166 Măng sông ren ngoài D40 Chương V E-HSMT 1 cái
167 Cút ren trong PPR D25 Chương V E-HSMT 16 cái
168 Tê ren trong PPR D25 Chương V E-HSMT 8 cái
169 Kẹp Inox 15 Chương V E-HSMT 30 cái
170 Nút bịt ren 15 Chương V E-HSMT 24 cái
171 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 12 bộ
172 Lắp đặt gương soi Chương V E-HSMT 4 cái
173 Lắp đặt vòi chậu rửa Chương V E-HSMT 12 bộ
174 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V E-HSMT 12 bộ
175 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E-HSMT 8 bộ
176 Téc nước 2m3 Chương V E-HSMT 1 bể
177 Phao cơ Chương V E-HSMT 2 cái
178 Phao điện Chương V E-HSMT 2 cái
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V E-HSMT 0,6 100m
180 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V E-HSMT 0,7 100m
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V E-HSMT 0,1 100m
182 Tê xiên D110 Chương V E-HSMT 24 cái
183 Tê xiên D90 Chương V E-HSMT 40 cái
184 Tê D90 Chương V E-HSMT 16 cái
185 Tê D90x34 Chương V E-HSMT 20 cái
186 Côn thu D90x34 Chương V E-HSMT 2 cái
187 Măng sông D110 Chương V E-HSMT 6 cái
188 Măng sông D90 Chương V E-HSMT 2 cái
189 Cút D110 Chương V E-HSMT 16 cái
190 Cút D90 Chương V E-HSMT 12 cái
191 Cút D34 Chương V E-HSMT 12 cái
192 Chếch D110 Chương V E-HSMT 4 cái
193 Chếch D90 Chương V E-HSMT 2 cái
194 Bịt chụp D110 Chương V E-HSMT 8 cái
195 Bịt chụp D90 Chương V E-HSMT 8 cái
196 Bịt chụp D34 Chương V E-HSMT 4 cái
197 Phễu thoát sàn D90 Chương V E-HSMT 4 cái
198 Rọ chắn rác D90 Chương V E-HSMT 1 cái
199 Đào bể phốt, đất cấp 2 Chương V E-HSMT 0,274 100m3
200 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lót Chương V E-HSMT 0,0204 100m2
201 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 1,24 m3
202 Ván khuôn đáy bể Chương V E-HSMT 0,0282 100m2
203 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V E-HSMT 0,0909 tấn
204 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 1,566 m3
205 Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 5,2167 m3
206 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0238 100m2
207 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,102 tấn
208 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 1,044 m3
209 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 5 cái
210 Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,0857 100m2
211 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 1,044 m3
212 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Chương V E-HSMT 0,02 100m
213 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 31,6 m2
214 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 26,32 m2
215 Láng đáy bể, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 6,0928 m2
216 Đào móng tường rào, chiều rộng móng Chương V E-HSMT 0,5582 100m3
217 Ván khuôn bê tông lót đáy tường rào Chương V E-HSMT 0,1076 100m2
218 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 2,7905 m3
219 Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E-HSMT 2,3683 m3
220 Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V E-HSMT 14,7018 m3
221 Ván khuôn móng dầm tường rào Chương V E-HSMT 0,2074 100m2
222 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng tường rào, đường kính cốt thép 6mm Chương V E-HSMT 0,0707 tấn
223 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng tường rào, đường kính cốt thép 18mm Chương V E-HSMT 0,4408 tấn
224 Đổ bê tông dầm móng tường rào, chiều rộng Chương V E-HSMT 2,0741 m3
225 Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT 5,9085 m3
226 Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E-HSMT 5,4129 m3
227 Xây gạch xi măng M100 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V E-HSMT 4,9448 m3
228 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,1861 100m3
229 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT 0,3721 100m3
230 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 211,2153 m2
231 Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 211,2153 m2
232 Bê tông thanh lam, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 1,0245 m3
233 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thanh lam bê tông Chương V E-HSMT 0,5122 100m2
234 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh lam bê tông Chương V E-HSMT 0,1105 tấn
235 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp thanh lam bê tông Chương V E-HSMT 141 cái
236 Mũi giáo gắn trên hoa sắt tường rào Chương V E-HSMT 154 cái
237 Sơn thanh lan bê tông đúc sẵn 2 nước Chương V E-HSMT 49,9744 m2
238 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường Chương V E-HSMT 23,682 m2
239 Cổng trường bằng inox 304 Chương V E-HSMT 97,947 kg
240 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V E-HSMT 8,112 m3
241 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,027 100m3
242 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT 0,0541 100m3
243 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V E-HSMT 0,025 100m2
244 Bê tông gạch vỡ lót móng, vữa XM M100 Chương V E-HSMT 0,69 m3
245 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0573 100m2
246 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 1,2468 m3
247 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Chương V E-HSMT 0,0096 tấn
248 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V E-HSMT 0,0575 tấn
249 Lớp cát đen tưới nước đầm kỹ, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,0348 100m3
250 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,58 m3
251 Đánh bóng bề mặt bê tông Chương V E-HSMT 11,6 m2
252 Thép ống tròn dày 2-3mm làm cột Chương V E-HSMT 425,4726 kg
253 Thép chữ C làm xà gồ Chương V E-HSMT 180,6563 kg
254 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V E-HSMT 0,4171 tấn
255 Lắp dựng cột thép các loại Chương V E-HSMT 0,4171 tấn
256 Sản xuất xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,1763 tấn
257 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,1763 tấn
258 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm Chương V E-HSMT 0,1 100m2
259 Tôn úp nóc khổ 400 Chương V E-HSMT 9 md
260 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E-HSMT 19,9715 m2
261 Ván khuôn lót móng bồn cây Chương V E-HSMT 0,0495 100m2
262 Đổ bê tông lót bồn cây, chiều rộng Chương V E-HSMT 0,6435 m3
263 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 31 m3
264 Lát gạch sân bằng gạch bê tông giả đá KT 400x400mm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 310 m2
265 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V E-HSMT 16,224 m3
266 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 0,0541 100m3
267 Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V E-HSMT 0,1081 100m3
268 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0312 100m2
269 Bê tông gạch vỡ lót móng, vữa XM M100 Chương V E-HSMT 0,96 m3
270 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0906 100m2
271 Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E-HSMT 2,0135 m3
272 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Chương V E-HSMT 0,0096 tấn
273 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V E-HSMT 0,0577 tấn
274 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Chương V E-HSMT 0,0435 tấn
275 Thép ống mã kẽm Chương V E-HSMT 2.644,2888 kg
276 Thép chữ C Chương V E-HSMT 180,6563 kg
277 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V E-HSMT 1,5694 tấn
278 Lắp dựng cột thép các loại Chương V E-HSMT 1,5694 tấn
279 Sản xuất xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,4554 tấn
280 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,4554 tấn
281 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Chương V E-HSMT 0,7439 tấn
282 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V E-HSMT 0,7439 tấn
283 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm Chương V E-HSMT 0,9806 100m2
284 Tôn úp nóc khổ 400 Chương V E-HSMT 28,25 md
B HẠNG MỤC 2: PHẦN VẬT TƯ, THIẾT BỊ KHÔNG TÍNH CHI PHÍ KHÁC
1 Điều hòa 18000 BTU Chương V E-HSMT 8 cái
2 Camera Chương V E-HSMT 13 chiếc
3 Đầu ghi hình Chương V E-HSMT 1 chiếc
4 Ổ cứng lưu trữ 10TB Chương V E-HSMT 1 chiếc
5 Màn hình quan sát Chương V E-HSMT 1 chiếc
6 Dây tín hiệu liền nguồn Chương V E-HSMT 240 m
7 Bộ chia mạng Chương V E-HSMT 1 chiếc
8 Switch Chương V E-HSMT 1 chiếc
C HẠNG MỤC 3: PHẦN CUNG CẤP THIẾT BỊ
1 Cầu trượt liên hoàn Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Xích đu liên hoàn ngoài trời Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Mâm quay cá Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Bàn gỗ mầm non hình chữ nhật Chương V E-HSMT 160 chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.637389E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
đi kèm Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp lệ của hợp đồng xây lắp, Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành khối lượng phần lớn của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->