Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210642025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210620503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 17:04:00 đến ngày 2021-06-25 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 854,212,072 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,36 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,738 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,873 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 128,689 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,022 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,52 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,88 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,44 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,508 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,145 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,452 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,168 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,048 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,141 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,077 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,179 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,432 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,089 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,259 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,515 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,647 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,568 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,24 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 437,753 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,4 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,4 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 639,528 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,332 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột 1 lớp bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,94 | m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,94 | m2 |
| 32 | Sản xuất hàng rào chông sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,45 | m2 |
| 33 | Lắp dựng chông sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,45 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa cổng sắt bịt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,36 | m2 |
| 35 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,176 | 100m3 |
| B | HẠ TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 87,71 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,178 | m3 |
| 3 | Nạo vét bùn, cát trong giếng thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,42 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,089 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 87,71 | m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 118,598 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,153 | 100m3 |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ khung thép, tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,15 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,983 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,202 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,816 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,022 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,469 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,827 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,176 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,071 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,432 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,084 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,047 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,069 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,191 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,014 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,004 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,086 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,756 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,003 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,636 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,018 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,606 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,636 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,624 | m2 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,344 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,076 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,228 | m2 |
| 33 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,097 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,097 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,52 | m2 |
| 36 | Sản xuất khung thép gắn trên tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,677 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,677 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,168 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,168 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,217 | tấn |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,493 | 100m2 |
| 43 | Làm trần tôn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,88 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng máng nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,9 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 46 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,294 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,088 | 100m2 |
| D | NHÀ LÀM VIỆC; NHÀ VỆ SINH CHUNG (BÊN NGOÀI); MÁI CHE SAU BẾP; PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,68 | 1m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.419,72 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,028 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,08 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 229,9 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Tẩy rỉ kết cấu thép trong cầu thang, lan can và kết cấu tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,912 | 1m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 143,04 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,68 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 425,916 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 715,25 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 643,638 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,056 | 100m |
| 14 | Cửa đi nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,08 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,2 | m |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,16 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,299 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,912 | m2 |
| 21 | Khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 25 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8 | m2 |
| 26 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,52 | m2 |
| 27 | Lắp đặt máng cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | m |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,592 | 100m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,72 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,5 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,5 | m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,95 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,5 | m2 |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,083 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,083 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,088 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,088 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,062 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,062 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,258 | 100m2 |
| 41 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,72 | m |
| 42 | Lắp dựng máng nước tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,012 | m3 |
| 45 | Bốc xếp phế thải lên xe | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,672 | 100m2 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,672 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,117 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | máy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.28E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi