Gói thầu: 02.TB+NT: Thiết bị nội thất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210643184-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Nghi Xuân |
| Tên gói thầu | 02.TB+NT: Thiết bị nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200628574 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 17:23:00 đến ngày 2021-06-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,943,583,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ sao vàng, búa liềm | 1 | bộ | Làm bằng aluminium Composite gương vàng chữ nổi, 3D. Kích thước 600x600mm | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 2 | Tượng Bác Hồ | 1 | cái | Bằng thạch cao mạ nhũ đồng, kích thước 700x580x330mm | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 3 | Bục để tượng Bác | 1 | cái | Vật liệu gỗ Gõ hoặc Pơ mu. Kích thước 2,5x1,2x0,85m; kiểu dáng đục chạm đài sen cao cấp, hoa văn nổi, xoi gờ chỉ, sơn bóng PU | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 4 | Bục Phát biểu. | 1 | cái | Chất lượng Gỗ N3-N5; kích thước 1,35mx1,0mx0,62m; kiểu dáng đục chạm hoa văn nổi, xoi gờ chỉ, sơn bóng PU | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt Phông hậu vải Tuyết nhung xanh | 50,6 | m2 | Độ chùng 1/3 khổ vải, phụ kiện, khung Inox + lắp đặt hoàn thiện; kích thước P2=11*4,6 m | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 6 | Băng cờ vải nhung đỏ | 9,2 | m2 | Độ chùng 1/3 khổ vải, phụ kiện, khung Inox + lắp đặt hoàn thiện; kích thước P2=4,6x2,0 m | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 7 | Ri vải nhung đỏ | 39,6 | m2 | Độ chùng 1/3 khổ vải, kiểu ray kéo; phụ kiện, khung Inox + lắp đặt hoàn thiện: R1=6x4,6=27,6 (m2); R2=2x0,5x12=12(m2), | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 8 | Ri vải Tuyết nhung đỏ | 6 | m2 | Kiểu yếm cổ điển, độ chùng 1/3; phụ kiện, khung Inox + lắp đặt hoàn thiện: R3=12x0,5=6 m2 | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 9 | Rèm vải Tuyết nhung | 172,7 | m2 | Kiểu may ORE, độ chun 2,5 lần; phụ kiện, khung Inox + lắp đặt hoàn thiện R4=12x3,3x3,3=130,7 (m2); R5=3,0x14=42(m2) | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 10 | Khẩu quốc lệnh 1 "Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam muôn năm": 10,8*0,8 = 8,64 m2 Khẩu quốc lệnh 2 "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm": 10,8*0,8=8,64 m2 Khẩu lệnh 2 bên cánh gà: 2*2*3,4*1,4 = 9,52 m2 | 26,8 | m2 | Khẩu lệnh: Chữ Aluminium Composite bóng 3mm màu đỏ gương vàng nhôm xước chữ nổi kê xốp 10mm, viền được dán phào chỉ vàng | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng Bàn họp, bằng gỗ Lim Nam Phi, | 9 | cái | Kích thước 2,5 x 0,8 x 0,78m, pano 3 mặt dày 40mm nguyên tấm; chạm trổ hoa văn cao cấp; chân bàn và khung kích thước 10cm x 10cm, sơn bóng PU | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng Ghế chủ tọa, bằng gỗ Lim Nam Phi, | 2 | cái | Kích thước 0,8x0,9x1,27m, chân và khung ghế 5cm x 5cm bọc đệm nỉ đỏ cao cấp; chạm trổ hoa văn cao cấp | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng Ghế thành viên, bằng gỗ Lim Nam Phi, | 400 | cái | Kích thước 1,07m x 0,43m x 0,42m; chân và khung ghế 5cm x 5cm, mặt vào khung dày 3cm, sơn bóng PU. Chạm trổ hoa văn cao cấp | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 14 | Cốt MDF xanh chống ẩm Thái Lan phủ laminet kết hợp Acrilic, Màu theo chỉ định. | 17,34 | m2 | Tấm gỗ ốp tường cốt MDF chống ẩm bọc phủ laminet kết hợp Acrilic dày 18mm, ngăn cách tường bằng xốp dán giấy bạc 3mm. Độ dày thành gỗ của khung 17mm, khoảng cách nan khung 600mm, kích thước nan khung 10x30cm. | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 15 | Phào bằng gỗ sồi tự nhiên . | 13,8 | md | Kích thước: 40 x 70mm | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 16 | Nẹp đồng. | 8,56 | m | Kích thước 70 x 40 mm | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 17 | Giấy bạc chống ẩm dày 3mm | 17,34 | m2 | Còn mới, có chứng chỉ xuất xứ | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng Bàn họp lớn, gỗ công nghiệp | 1 | cái | Kích thước W4300 x D1500 x H760 mm | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng Ghế chủ tọa | 2 | cái | Ghế họp chân quỳ, lưng trung Khung thép mạ sáng bóng. Tay nhôm đúc. Đệm tựa mút bọc da | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng Ghế thành viên | 20 | cái | Ghế chân quỳ, có khung thép mạ. Lưng tựa lưới, có đệm ghế mút bọc vải lưới chịu lực. | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 21 | Phông nền vải Tuyết nhung đỏ | 3,6 | m2 | Kiểu yếm cổ điển, độ chùng 1/3; phụ kiện, khung Inox + lắp đặt hoàn thiện | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 22 | Cốt MDF xanh chống ẩm Thái Lan phủ laminet kết hợp Acrilic, Màu theo chỉ định. | 17,34 | m2 | Tấm gỗ ốp tường cốt MDF chống ẩm bọc phủ laminet kết hợp Acrilic dày 18mm, ngăn cách tường bằng xốp dán giấy bạc 3mm. Độ dày thành gỗ của khung 17mm, khoảng cách nan khung 600mm, kích thước nan khung 10x30cm. | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 23 | Phào bằng gỗ sồi tự nhiên . | 13,8 | md | Kích thước: 40 x 70mm | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 24 | Nẹp đồng. | 8,56 | m | KT 70x40 | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 25 | Giấy bạc chống ẩm dày 3mm | 17,34 | m2 | Còn mới, có chứng chỉ xuất xứ | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 26 | Bàn họp lớn, gỗ công nghiệp | 1 | cái | Kiểu Dáng Bàn họp sơn PU mặt chữ nhật 4 góc bàn lượn cong Bàn quây rỗng giữa 800mm, các mặt bàn chung chân Kích Thước: W5000 x D2200 x H760 mm Chất liệu: Gỗ sơn PU cao cấp | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng Ghế chủ tọa | 2 | cái | Ghế họp chân quỳ, lưng trung Khung thép mạ sáng bóng. Tay nhôm đúc. Đệm tựa mút bọc da | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng Ghế thành viên | 36 | cái | Ghế chân quỳ, có khung thép mạ. Lưng tựa lưới, có đệm ghế mút bọc vải lưới chịu lực. | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 29 | Phông nền vải Tuyết nhung đỏ | 3,6 | m2 | Kiểu yếm cổ điển, độ chùng 1/3; phụ kiện, khung Inox + lắp đặt hoàn thiện | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 30 | Cốt MDF xanh chống ẩm Thái Lan phủ laminet kết hợp Acrilic, Màu theo chỉ định. | 14,596 | m2 | Tấm gỗ ốp tường cốt MDF chống ẩm bọc phủ laminet kết hợp Acrilic dày 18mm, ngăn cách tường bằng xốp dán giấy bạc 3mm. Độ dày thành gỗ của khung 17mm, khoảng cách nan khung 600mm, kích thước nan khung 10x30cm. | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 31 | Phào bằng gỗ sồi tự nhiên . | 9,2 | md | Kích thước: 40 x 70mm | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 32 | Nẹp đồng. | 5,4 | m | KT 70x40 | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 33 | Giấy bạc chống ẩm | 14,596 | m2 | Dày 3mm | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 34 | Quầy giao dịch (Hàng đặt thiết kế thực tại công trình và yêu cầu theo công năng sử dụng của đơn vị Chủ đầu tư) | 5,54 | md | Đặc điểm: Chất liệu laminate: Sử dụng MDF lõi xanh chống ẩm 17mm phủ 1 mặt laminate 0.8mm Bàn được Ốp ván Pano 3 mặt (Mặt trước kê dày 30mm, mặt bàn và các mặt bên dày 17,8mm), phần yếm được thiết kế hoa văn ô chéo nổi tạo điểm nhấn sang trọng cho không gian Phòng giao dịch. Phần bàn phụ gồm 2 hộc ngăn kéo ngược chiều nhau được gắn kết với bàn phụ bằng ke thẳng Kích thướcL 5,54 x 0,7 x 1,07m | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cửa quầy giao dịch | 1 | bộ | Gỗ công nghiệp phụ melamin 18mm phủ laminet. KT 0,04 x 0,6 x 1,07m | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 36 | Thiết bị mạng Swicth Gigabit 16 Port Ethenet CNet CGS-1600 Switch CNet CGS-1600 | 1 | cái | Tốc độ Gigabit được thiết kế đặc biệt để đáp ứng tốt băng thông cao và các ứng dụng đang chạy trong hệ thống mạng. Switch CNet CGS-1600 có 16 cổng, mỗi cổng hỗ trợ tốc độ lên đến 2000Mbps. Switch CNet CGS-1600 | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 37 | Tủ mạng HQ-Rack 15U-600 | 1 | cái | Rack: 15U Vật liệu: Tôn mạ kẽm dày 1,2mm - 1,8 mm, sơn tĩnh điện Kích thước: cao 830 x rộng 600 x sâu 600 mm 01 Quạt thông gió Ổ cắm điện: 01 ổ cắm 3 chấu | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 38 | Bộ Chuyển đổi Quang-điện Audio Converter 4 kênh BTON BT-4AF-T/R | 1 | cái | Bộ chuyển đổi Quang-Điện Audio Converter Single mode. Khoảng cách truyền lên đến 20 km. Sử dụng 1 sợi cáp quang để truyền tín hiệu. 4 kênh Audio Chức năng: Chuyển đổi tín hiệu quang sang tín hiệu âm thanh dùng cho hệ thống camera quan sát chất lượng cao. Bước sóng quang: 1310/ 1550 nm. Ngõ giao tiếp quang: Kết nối FC/ST/SC (tùy chọn). Nguồn điện sử dụng: 5VDC. Bao gồm: 1 bộ thu và 1 bộ phát. | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 39 | Dây mạng RJ45 AMP Cat5e chống nhiễu | 100 | m | Còn mới, có chứng chỉ xuất xứ | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 40 | Chi phí vận chuyển, lắp đặt, hoàn thiện đưa vào sử dụng tại công trình | 1 | HT | Còn mới, có chứng chỉ xuất xứ | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 41 | Ghế chờ Inox | 2 | cái | Kích thước: Chiều dài(W): 2600, chiều sâu(D): 688, chiều cao(H):(400-800) mm Chất liệu: Mặt ngồi và tựa lưng tôn đột lỗ, sơn tĩnh điện. Khung và chân ghế mạ Ni+Cr. Kiểu dáng: Loại ghế tĩnh dùng cho phòng chờ dành cho 5 người ngồi. Mặt ngồi và tựa lưng có đột lỗ. Chân có thể tăng chỉnh phù hợp với các mặt bằng khác nhau. Ngoài ra, ghế còn có các loại 2, 3, 5 chỗ ngồi. | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 42 | Ghế quầy Bar | 12 | cái | Kích Thước: W460 x D430 x H(750-950) mm Kiểu Dáng Ghế quầy Bar Khung thép mạ, chân đế thép dập mạ Cr-Ni Đệm nhựa đúc. Ghế sử dụng Piston hơi điều chỉnh độ cao Ghế có chỗ để chân hình oval | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 43 | Thiết bị điều khiển tại bàn | 6 | cái | Hiển thị bằng LCD. 16 phím chức năng. Vỏ hộp nhựa kỹ thuật. Kích thước : 140 x 93 x 50mm. Chức năng : gọi số kế tiếp, phát thanh lại, gọi số bất kỳ, chuyển dịch vụ, chuyển quầy, bỏ qua. Hiển thị : số thứ tự đang phục vụ, số khách đang chờ trong dịch vụ, thời gian. Một quầy có thể phục vụ nhiều dịch vụ, có thứ tự ưu tiên cho từng dịch vụ. Chuẩn giao tiếp : RS485 Nguồn điện : 12VDC | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 44 | Thiết bị hiển thị tại bàn (Display terminal) | 6 | cái | Hiển thị bằng LED ma trận điểm Độ phân giải 24 x 8 Màu sắc chữ : đỏ. Hiển thị : số và câu thông báo đơn giản. Nhấp nháy số khi thay đổi số Kích thước : 230 x 100 x 28mm. Chuẩn giao tiếp : RS485 Nguồn điện : 12VDC | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 45 | Thiết bị hiển thị trung tâm (Main display) | 1 | cái | Hiển thị bằng LED điểm Số lượng LED sử dụng : 21 Hiển thị 3 dòng thông tin Khung hộp: kim loại sơn tĩnh điện. Kích thước : 500 x 400 x 40mm. Chuẩn giao tiếp: RS485 Nguồn sử dụng : 12VDC | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 46 | Thiết bị in phiếu (Ticket printer controller) | 1 | cái | Sử dụng máy in nhiệt Epson cắt giấy tự động khổ giấy 80mm In với tốc độ nhanh 200mm/s, không gây ồn. In logo trên phiếu in Nút nhấn cảm ứng (tối đa 16 nút nhấn) Khung hộp: kim loại sơn tĩnh điện. Chuẩn giao tiếp: RS485 Nguồn sử dụng : 12VDC | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 47 | Bộ chia nguồn và tín hiệu | 1 | bộ | Cấp nguồn cho hệ thống >12 cổng giao tiếp thiết bị Nguồn cung cấp : 220V AC | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 48 | Phần mềm (Software) | 1 | Hệ thống | VDS-QMSys 6.10 Quản lý toàn bộ hoạt động hệ thống. Sử dụng database Access hoặc SQL. Giao tiếp thông qua cổng COM máy tính. Phát thanh tiếng Việt với 3 giọng đọc, tiếng Anh 2 giọng đọc. in báo cáo, biểu đồ giao dịch. | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 49 | Bộ khuếch đại âm thanh (Amplifier) | 1 | Bộ | Amply chuyên dụng VDS-SND100. Kênh vào : 01. Kênh ra : 02. Công suất kênh ra 60W. Nguồn điện 220V AC | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 50 | Loa phát thanh (Speaker). | 2 | Cái | Loa treo tường VDS-SPK 20W. Công suất loa 20w/ cái. | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 51 | Kios tra cứu thông tin. | 1 | Cái | Sử dụng màn hình LCD 21.5” DELL. Tấm cảm ứng: Cảm ứng 5 dây Taiwan. Độ bền chạm cảm ứng: 35,000,000 lần Độ sai lệch vị trí: 1.5%. Độ cứng : 3H. Độ phân giải tối đa : 4096 x 4096 pixel. Máy tính điều khiển: CPU: Intel Core I5 4302Y hoặc tương đương. RAM 4GB SSD 120GB WIFI Chưa bao gồm bản quyền. Đầu đọc mã vạch Thương hiệu : OPTICON. Model : M10. Loại mã vạch : 2D CMOS Imager. Loại mắt đọc: đa tia 1 đèn. Giải pháp quét: Cảm biến WVGA CMOS, 752 x 480 pixel. Tốc độ quét: Lên đến 60 | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 52 | Cáp mạng CAT-5E UTP | 150 | m | Còn mới, có chứng chỉ xuất xứ | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 53 | Dây điện 2 x 2,5 mm2 | 100 | m | Còn mới, có chứng chỉ xuất xứ | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 54 | Ống gen luồn dây phi 32 | 100 | m | Còn mới, có chứng chỉ xuất xứ | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 55 | Công Thi Công, vận chuyển, lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống, hướng dẫn sử dụng quản trị hệ thống | 1 | Công | Còn mới, có chứng chỉ xuất xứ | ||
| 56 | Máy Fax | 1 | bộ | Có nút Navigator để dò tìm bộ nhớ nhanh. Tự động cắt giấy. Gởi 1 nội dung đến 10 địa chỉ khác nhau. Hiển thị số gọi đến (hệ FSK & DTMK). Lưu được 30 số gọi đến. Lưu 28 trang khi hết giấy. Tốc độ gủi fax 15 giây/trang. Khay gửi fax 15 trang. Sử dụng cuộn giấy nhiệt dài 30m. | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 57 | Máy in | 3 | bộ | Chức năng chuẩn: Copy – In – Scan màu (Cổng USB 2.0) Tốc độ copy: 18 trang A4/phút. Khổ giấy tối đa : A4 - A5. Bộ nhớ: 64MB (chia sẻ.) Độ phân giải copy: 600 x 600dpi. | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 58 | Máy tính để bàn | 6 | bộ | Màn hình LED 18.5" Bộ vi xử lý: Intel Core i3-9100 (3.60 GHz up to 4.20 GHz / 6MB / 4 nhân, 4 luồng) Bộ nhớ trong: 1 x 4GB DDR4 2400MHz (2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB) Đồ họa: Intel UHD Graphics 630 Ổ đĩa cứng: 1TB HDD 7200RPM Chipset: Main Intel® H370 Số cổng lưu trữ tối đa: 1 x M.2 SATA , 2 x 3.5" SATA Cổng kết nối Front: 1 x 5:1 MCR, 1 x Audio Combo Jack, 2 x USB 3.1 Gen 1 Type-A Rear: 1 x Line in/out and Microphone Port, 1 x VGA, 1 x HDMI out, 4 x USB 2.0, 1 x Network Port" Kết nối không dây: Bluetooth ; WiFi 802.11ac Hệ điều hành: Bản quyền Windows 10 Home SL 64bit English DVD Ổ đĩa quang: DVD/CD RW Đầu đọc thẻ: 1 x SD card slot Phụ kiện đi kèm: Dell Wired Keyboard KB216 Black/ Dell Wired Mouse MS116 Black Kích thước: 292 x 92.6 x 290 mm Trọng lượng: 4.35 kg | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 59 | Cây nước nóng lạnh | 2 | bộ | Công nghệ đun khô kép, ngăn lạnh nhiều ngăn. Bình chứa được làm bằng inox cao cấp. Công nghệ Tự ngắt an toàn; công suất 510W đun nước nóng, lạnh. | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 60 | Loa thùng sân khấu | 4 | Chiếc | Kiểu loa : 2x15”two way full range cabinet Công suất : 800W Loa Bass : 2x15" MF/LF / 75mm voice coil / 2x400W Loa Treble : Ti/PEN composite membrane / 75mm voice coil / 80W Tần số đáp : 45Hz~20kHz (-10dB) Trở kháng : 4 Ohm Độ nhạy : 100dB Độ khuếch đại giao nhau : 1.8KHz Kích thước (W x D x H) : 475 x 444 x 1060 mm Trọng lượng : 54 Kg | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 61 | Loa siêu trầm | 2 | Chiếc | Kiểu loa : 18”Subwoofer Công suất : 700W Loa Bass : 18" / 100mm voice coil / 700W Tần số đáp : 40Hz~150Hz( - 10dB) Trở kháng : 8 Ohm Độ nhạy : 97dB Độ khuếch đại giao nhau : 150Hz Kích thước (W x D x H) : 572 x 70 | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 62 | Loa hội trường | 4 | Chiếc | Model : SX-112F Kiểu loa : 2-way 12”full range cabinet Công suất : 300W (continuous), 1200W (peak) Loa Bass : 12" MF/LF / 75mm voice coil• Loa Treble : PEN diaphragm / 44mm voice coil• Tần số đáp : 50Hz~ 20kHz( - 10dB) Trở kháng : 8 Ohm Độ nhạy : 96dB Độ khuếch đại giao nhau : 2.5kHz Kích thước (W x D x H) : 379 x 369 x 569 mm Trọng lượng : 24.5 Kg | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 63 | Cục đẩy công suất | 1 | Chiếc | Số Kênh: 4 kênh độc lập riêng biệt, 4x850W/kênh Đáp ứng tần số: ( +o/- 0.3dB, 1W/8 omega;): 20 Hz- 34 KHz THD: 20 Hz- 20 KHz để 1 w 112 dba Tách kênh( Nhiễu xuyên âm): Hiện KHz 1 > 70 db Kết nối đầu vào( trên kênh): 3-pin XLR, điện tử cân đối Điện áp: 130-265 V Đầu vào Trở kháng: 20 kohm Kích thước: 88x483x430mm Mức điều chỉnh: riêng cho mỗi kênh. | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 64 | Cục đẩy công suất | 3 | Chiếc | Số kênh:2 kênh độc lập riêng biệt, 2x1000W/kênh Đáp ứng tần số:( +o/- 0.3dB, 1W/8 omega;)20 Hz- 34 KHz THD:20 Hz- 20 KHz để 1 w 112 dba Tách kênh( Nhiễu xuyên âm):Hiện KHz 1 > 70 db Kết nối đầu vào( trên kênh):3-pin XLR, điện tử cân đối Lượng kết nối( trên kênh):speakon nối Điện áp:130-265 V Đầu vào Trở kháng:20 kohm Kích thước:88x483x430mm | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 65 | Bộ micro không dây hai cầm tay SLX/V5 | 2 | bộ | Phạm vi tần số: 740 - 790MHz Băng tần hoạt động: FM Chiều rộng ban nhạc có sẵn: 50MHz Số kênh: 200 Khoảng cách kênh: 250KHz Ổn định tần số: ± 0,005% Phạm vi hoạt động: 100dB Độ lệch đỉnh: ± 45KHz Phản ứng âm thanh: 80Hz – 18KHz (± 3dB) SNR Toàn diện SNR: >105 dB Biến dạng toàn diện: ≤ 0,5% Nhiệt độ hoạt động: 10oC - 40oC Số kênh du dương: 100 x 2 Độ nhậy bộ nhận: - 95 - - 95 DBM Điện áp: 100-240 - v 50-60 hz 12 VDC adapter (switch) | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 66 | Bộ xử lý kỹ thuật số mixer số | 1 | Chiếc | Còn mới, có chứng chỉ xuất xứ | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 67 | Bàn trộn tín hiệu (mixer) | 1 | Chiếc | Còn mới, có chứng chỉ xuất xứ | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 68 | Bộ chia nguồn | 1 | Chiếc | Còn mới, có chứng chỉ xuất xứ | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 69 | Pát treo loa | 6 | Chiếc | Còn mới, có chứng chỉ xuất xứ | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 70 | Dây tín hiệu chuyên dụng | 150 | Mét | Còn mới, có chứng chỉ xuất xứ | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 71 | Dây cáp loa chuyên nghiệp | 400 | Mét | Còn mới, có chứng chỉ xuất xứ | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 72 | Dây cáp link 16 line x 30m Độ dài: 30m | 1 | Cuộn | Còn mới, có chứng chỉ xuất xứ | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 73 | Dây nguồn 2*4 | 30 | Mét | Còn mới, có chứng chỉ xuất xứ | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 74 | Dây nguồn 2*2.5 | 100 | Mét | Còn mới, có chứng chỉ xuất xứ | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 75 | Zắc đực - cái | 8 | Chiếc | Còn mới, có chứng chỉ xuất xứ | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 76 | Zắc loa 2 pin | 8 | Chiếc | Còn mới, có chứng chỉ xuất xứ | Có chứng chỉ xuất xứ | |
| 77 | Tủ âm thanh chuyên dụng | 1 | Chiếc | Còn mới, có chứng chỉ xuất xứ | Có chứng chỉ xuất xứ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị, quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có biện pháp thực hiện việc kiểm tra và khắc phục sự cố thiết bị tại địa điểm sử dụng. Thiết bị sau khi khắc phục sự cố phải đảm bảo làm việc bình thường. Thời gian khắc phục sự cố trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi