Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210642274-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20210629570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc Phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 17:14:00 đến ngày 2021-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,322,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo Nhà ăn + Nhà bếp
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,7376 100m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0489 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0601 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,1984 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2574 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,9077 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,6675 m3
8 Xây móng bằng gạch 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,7995 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,291 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,2176 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3446 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3755 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,7266 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3513 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,6906 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,641 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2594 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,8474 tấn
19 Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4536 100m3
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2666 100m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2359 100m3
22 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,7713 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,6857 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1312 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,497 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,3912 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,0876 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,185 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,0617 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,9948 m3
31 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,8995 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,1595 tấn
33 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,5531 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1175 100m2
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,0954 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,7469 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0639 tấn
38 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 35,061 m3
39 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,8478 m3
40 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 35,9088 m3
41 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỷ thuật theo chương V 35,9088 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,7487 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,3653 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,0146 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,5401 m3
46 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,3932 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,805 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,9418 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,0232 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,7392 m3
51 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,3741 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,9365 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,7399 m3
54 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả kỷ thuật theo chương V 33,0262 m2
55 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỷ thuật theo chương V 77,079 m2
56 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỷ thuật theo chương V 234,915 m2
57 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 63,6984 m2
58 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 33,73 m2
59 Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) Mô tả kỷ thuật theo chương V 18,48 m2
60 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong) Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 bộ
61 Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,6075 m2
62 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 1 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong) Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 bộ
63 Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,1 m2
64 Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 1 cánh mở hất (Tương đương hãng Kinlong) Mô tả kỷ thuật theo chương V 25 bộ
65 Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,16 m2
66 Khóa bán nguyệt - cửa sổ 2 cánh mở trượt (Tương đương hãng Kinlong) Mô tả kỷ thuật theo chương V 11 bộ
67 Sản xuất và lắp dựng cửa khung nhôm sơn tĩnh điện Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,551 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỷ thuật theo chương V 59,3475 m2
69 Hoa sắt cửa sổ Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,709 m2
70 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,709 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,709 1m2
72 Tháo dở hệ thống chống sét Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 toàn bộ
73 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,0705 100m2
74 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,2946 tấn
75 Tháo dở ống nước mái Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 toàn bộ
76 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,9648 tấn
77 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,9648 tấn
78 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,6621 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,6621 tấn
80 Bu lông M14 l=70 Mô tả kỷ thuật theo chương V 360 cái
81 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (Trừ li tô đã tính trong định mức) (Tương đương ngói Đất Việt) Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,416 100m2
82 Ngói nóc, rìa 3 viên /md (Tương đương ngói Đất Việt) Mô tả kỷ thuật theo chương V 147 viên
83 Đinh vít Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 toàn bộ
84 Trần tôn lạnh dày 0,31 ly Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3915 100m2
85 Nẹp trần tôn lạnh Mô tả kỷ thuật theo chương V 56,22 m
86 Đóng trần thạch cao khung chìm trọn gói (Tương đương trần chìm Vĩnh Tường Alpha: Tấm thạch cao Gyproc tiêu chuẩn 9mm. Hệ khung Vĩnh Tường Alpha) Mô tả kỷ thuật theo chương V 131,61 m2
87 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 217,71 m2
88 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,5875 m2
89 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 21,771 m3
90 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 34,8652 m3
91 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỷ thuật theo chương V 34,8652 m3
92 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 26,814 m3
93 Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Tương đương gạch men Trung Đô) Mô tả kỷ thuật theo chương V 225,9989 m2
94 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (gạch 300x300) (Tương đương gạch men Trung Đô) Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,977 m2
95 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm (Tương đương gốm Hạ Long) Mô tả kỷ thuật theo chương V 16,17 m2
96 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (ốp chân tường 600x120) (Tương đương gạch men Trung Đô) Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,512 m2
97 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (ốp gạch 300x450 cao 2,25m) (Tương đương gạch men Trung Đô) Mô tả kỷ thuật theo chương V 217,44 m2
98 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 22,7534 m2
99 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỷ thuật theo chương V 22,7534 m2
100 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (Tương đương gạch men Trung Đô) Mô tả kỷ thuật theo chương V 22,7534 m2
101 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,323 m2
102 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,064 m2
103 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm (Tương đương gốm Hạ Long) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,322 m2
104 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (ốp gạch 300x450) (Tương đương gạch men Trung Đô) Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,677 m2
105 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (ốp gạch 300x450) (Tương đương gạch men Trung Đô) Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,058 m2
106 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 60,3396 m2
107 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 96,8014 m2
108 Trát lanh tô, lam dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,75 m2
109 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 89,95 m2
110 Trát má cửa dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 30,766 m2
111 Ốp đá chẻ chân móng Mô tả kỷ thuật theo chương V 30,814 m2
112 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 112,5549 m2
113 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 122,1501 m2
114 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 83,64 m
115 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 77,079 m2
116 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 89,955 m2
117 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Joton) Mô tả kỷ thuật theo chương V 505,0709 m2
118 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Joton) Mô tả kỷ thuật theo chương V 263,7507 m2
119 Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=32mm, dày 2,5mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,024 100m
120 Bảng biển tên các phòng Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
121 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,7399 100m2
122 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,6814 100m2
123 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,408 m3
124 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,612 m3
125 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,408 m3
126 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0205 100m2
127 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,017 100m2
128 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,19 m3
129 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,019 100m2
130 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0456 tấn
131 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 (Xây gạch tuy nen) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,002 m3
132 Trát tường trong bể lần 1, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,5 m2
133 Trát, Láng trong bể lần 2 (kể cả đánh màu) dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,5 m2
134 Trát chít mạch trên các tấm đan, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,58 m2
135 Láng mặt trên nắp đan, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,08 m2
136 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
137 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,7302 100m3
138 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3634 100m3
139 Bạt ni long Mô tả kỷ thuật theo chương V 91,7 m3
140 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,004 m3
141 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3144 100m2
142 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 15,72 m3
143 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,2976 m3
144 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4002 tấn
145 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3674 100m2
146 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỷ thuật theo chương V 164 1cấu kiện
147 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 144,1 m2
148 Tháo dở hệ thống điện cũ Mô tả kỷ thuật theo chương V 179,64 m2
149 Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-9W (tương đương Duhal mã SDF0151) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
150 Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). Mô tả kỷ thuật theo chương V 33 bộ
151 Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V (Tương đương Duhal: QDV109P). Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
152 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần đảo chiều+ hãm quạt Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 cái
153 Lắp đặt quạt thông gió trên tường (Tương đương mã SPB30BF) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
154 Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 hộp
155 Lắp đặt tủ điện 3 pha KT: 400x400x150 (sơn tỉnh điện Sino, Vanlock) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 hộp
156 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
157 Lắp đặt Ampe kế + Vôn kế Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
158 Lắp đặt Aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện =25A(tương đương hãng Sino) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
159 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng V50x50x5, L=2m Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cọc
160 Dây kẽm D6 nối tiếp địa tất cả các tủ điện trong nhà Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 m
161 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
162 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
163 Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
164 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A Mô tả kỷ thuật theo chương V 9 cái
165 Lắp đặt Aptombt loại 1 phb, 2 cực cường độ dòng điện 32A (Tương đương Sino) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
166 Lắp đặt Aptombt loại 1 phb, 2 cực cường độ dòng điện 20A (Tương đương Sino) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
167 Đầu cốt đồng các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 bộ
168 Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 hộp
169 Cáp điện CXV/DSTA 2x10mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỷ thuật theo chương V 60 m
170 Cáp điện CXV/DSTA 4x6mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỷ thuật theo chương V 90 m
171 Dây điện VCmo 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỷ thuật theo chương V 70 m
172 Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỷ thuật theo chương V 856 m
173 Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỷ thuật theo chương V 74 m
174 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Tương đương Ba An) Mô tả kỷ thuật theo chương V 150 m
175 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D40 (Tương đương ống ruột gà Sino) Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 m
176 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương ống ruột gà Sino) Mô tả kỷ thuật theo chương V 625 m
177 Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm Mô tả kỷ thuật theo chương V 23 cái
178 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2888 100m3
179 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,075 100m3
180 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2138 100m3
181 Lớp gạch thẻ Mô tả kỷ thuật theo chương V 750 viên
182 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,25 m3
183 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,25 m3
184 Gia công kim thu sét có chiều dài CT3 fi 18 1,0m Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
185 Lắp đặt kim thu sét CT3 D=18, L= 1,0m, vuốt nhọn 0,2m Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
186 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép d=10mm (Mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 50 m
187 Cáp tiếp địa CT3 D14 (Mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 21 m
188 Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
189 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,0m mạ kẽm nhúng nóng (0,063*2*0,006*7850*25800*2,0) Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cọc
190 Phụ kiện kẹp định vị vào thoát sét Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
191 Hôp đo điện trở Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
192 ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
193 Sơn Bạch Tuyết( Sơn dây dẫn sét xuống) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 hộp
194 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương Tiền Phong) Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 m
195 Tháo dở hệ thống nước cũ Mô tả kỷ thuật theo chương V 179,64 m2
196 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=40mm, dày 3,7 (Tương đương hãng Sino) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,67 100m
197 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 (Tương đương hãng Sino) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,98 100m
198 Lắp đặt ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 (Tương đương hãng Sino) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,5 100m
199 Cút vuông các loại D40mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
200 Cút vuông các loại D25mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
201 Cút vuông các loại D20mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 30 cái
202 Tê vuông PPR 40x25 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
203 Tê vuông PPR 25x20 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
204 Tê vuông PPR 40x40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
205 Tê vuông PPR 25x25 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
206 Tê vuông PPR 20x20 Mô tả kỷ thuật theo chương V 11 cái
207 Măng sông các loại D40mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
208 Măng sông các loại D25mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 cái
209 Măng sông các loại D20mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 52 cái
210 Côn thu D40x25 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
211 Côn thu D25x20mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
212 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồng D20 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 bộ
213 Van phao tự động D20 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
214 Lắp đặt van khóa D40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
215 Lắp đặt van khóa D25 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
216 Lắp đặt 1 chiều D40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
217 Lắp đặt 1 chiều D25 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
218 Lắp đặt 1 chiều D20 Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
219 Lắp đặt van khóa D20 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
220 Líp đồng ren 2 đầu D40mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
221 Líp đồng ren 2 đầu D20mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
222 Líp đồng ren 2 đầu D25mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 30 cái
223 Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=110mm, dày 3,5mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,14 100m
224 Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=60mm, dày 3,0mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,04 100m
225 Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=40mm, dày 2,5mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,24 100m
226 Lắp đăt cút nhựa 135o, D =110mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
227 Lắp đăt cút nhựa 135o, D =60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
228 Lắp đăt cút nhựa TP 135o, đường kính d=40mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 cái
229 Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=110mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
230 Lắp đăt tê nhựa vuông, đường kính d=110mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
231 Lắp đăt tê nhựa xiên, đường kính d=60mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
232 Lắp đăt côn thu D=60x40mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
233 Lắp đặt chậu xí bệt (Tương đương bàn cầu 1 khối mã C504 VWN hãng INAX:+ vòi xịt nước mã CFV-102mm hãng INAX: ) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
234 Lắp đặt chậu rửa đôI INOX 1 vòi, 2 hố tương đương chậu INOX Sơn Hà S100PLUS: + Vòi rửa bát lạnh SFV-17) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
235 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 + van phao xả cặn D60 (tương đương bồn ngang INOX Đại Thành - Báo giá nhà cung cấp kèm theo) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bể
236 Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiều (tương đương Chậu L-292V hãng INAX+ thoát nước chữ P A-325PS: + vòi chậu LFV-11A- Báo giá nhà cung cấp kèm theo) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
237 Lắp đặt chậu rửa sứ 1 chiều âm bàn (tương đương Chậu L-292V hãng INAX+ thoát nước chữ P A-325PS+ vòi chậu LFV-11A- Báo giá nhà cung cấp kèm theo) Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 bộ
238 Lắp đặt Gương liên doanh (Tương đương phụ kiện hãng INAX- Báo giá nhà cung cấp kèm theo) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
239 Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX D= 150mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
240 Hộp dựng bình cứu hỏa Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 hộp
241 Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4 kg Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bình
242 Bình chữa cháy MT3 hiệu RA Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bình
243 Bảng nội quy PCCC Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
244 Bảng tiêu lệnh chứa cháy Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 cái
B Cải tạo Nhà ở làm việc Ban hậu cần
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 25,6564 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,372 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,0055 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0672 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0947 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0812 tấn
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD>0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,896 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,112 100m2
9 Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2063 100m3
10 Phụ gia sikadur 732 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 toàn bộ
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,2705 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,231 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0437 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,136 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,9268 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,0758 100m2
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2066 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,9569 tấn
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,0409 m3
20 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,7041 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,7332 tấn
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,1142 m3
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1766 100m2
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,3273 100m2
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,804 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1084 tấn
27 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 198,4164 m2
28 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,0174 m3
29 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,9857 m3
30 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,9857 m3
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 16,1462 m3
32 Lát nền, sàn gạch granit-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (Tương đương gạch men Trung Đô) Mô tả kỷ thuật theo chương V 164,2344 m2
33 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (ốp chân tường 600x120) (Tương đương gạch men Trung Đô) Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,9184 m2
34 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 30,4 m2
35 Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) Mô tả kỷ thuật theo chương V 15,84 m2
36 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 2 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong) Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 bộ
37 Cửa đi 1 cánh mở quay kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,88 m2
38 Khóa chốt đa điểm - cửa đi 1 cánh mở quay (Tương đương hãng Kinlong) Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 bộ
39 Cửa sổ 1 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,5 m2
40 Khóa tay nắm mỏ cài - cửa sổ 1 cánh mở hất (Tương đương hãng Kinlong) Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 bộ
41 Cửa sổ 2 cánh mở trượt kính an toàn 6,38mm (Tương đương sản phẩm cửa nhôm Familywindow sử dụng nhôm Frandoor hệ 45 của tập đoàn Việt Pháp) Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,92 m2
42 Khóa bán nguyệt - cửa sổ 2 cánh mở trượt (Tương đương hãng Kinlong) Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 bộ
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỷ thuật theo chương V 49,14 m2
44 Hoa sắt cửa sổ Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,4432 m2
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,4432 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,4432 1m2
47 Cửa chống côn trùng Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,408 m2
48 Tháo dở hệ thống chống sét Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 toàn bộ
49 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,266 100m2
50 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,9056 tấn
51 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,0462 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,0462 tấn
53 Bu lông M14 l=70 Mô tả kỷ thuật theo chương V 224 cái
54 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (Trừ li tô đã tính trong định mức) (Tương đương ngói Đất Việt) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,266 100m2
55 Ngói nóc, rìa 3 viên /md (Tương đương ngói Đất Việt) Mô tả kỷ thuật theo chương V 127,8 viên
56 Đinh vít Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 toàn bộ
57 Sản xuất lắp dựng trần tấm thả Mô tả kỷ thuật theo chương V 106,8144 m2
58 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỷ thuật theo chương V 29,248 m2
59 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,1 m2
60 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 49,353 m3
61 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 49,353 m3
62 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỷ thuật theo chương V 49,353 m3
63 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,1806 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,4714 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,536 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,447 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,2392 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 22,6292 m3
69 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỷ thuật theo chương V 71,654 m2
70 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỷ thuật theo chương V 53,006 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 118,682 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 96,866 m2
73 Trát lanh tô, lam dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,66 m2
74 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 70,41 m2
75 Trát má cửa dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,1 m2
76 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 209,6813 m2
77 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 337,086 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 68,36 m
79 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Joton) Mô tả kỷ thuật theo chương V 542,122 m2
80 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tương đương sơn Joton) Mô tả kỷ thuật theo chương V 331,7813 m2
81 Lắp đặt ống nhựa Đệ Nhất, đường kính ống d=32mm, dày 2,5mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,048 100m
82 Bảng biển tên các phòng Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,538 100m2
84 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,8216 100m2
85 Tháo dở hệ thống điện cũ Mô tả kỷ thuật theo chương V 182,16 m2
86 Lắp đặt đèn led ốp trần loại tròn bán cầu D300-9W (tương đương Duhal mã SDF0151) Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 bộ
87 Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V (Tương đương Duhal: QDV118P). Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 bộ
88 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần đảo chiều+ hãm quạt Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
89 Lắp đặt hộp điện phòng chứa aptomat (Tương đương Sino, Vanlock) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 hộp
90 Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
91 Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) (Tương đương Rạng Đông) Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
92 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu 250V-13A Mô tả kỷ thuật theo chương V 18 cái
93 Lắp đặt Aptombt loại 1 phb, 2 cực cường độ dòng điện 32A (Tương đương Sino) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
94 Đầu cốt đồng các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 bộ
95 Lắp đặt hộp đấu dây các loại KT 150x150 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 hộp
96 Cáp điện CXV/DSTA 2x10mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỷ thuật theo chương V 52 m
97 Dây điện VCmo 2x6mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỷ thuật theo chương V 50 m
98 Dây điện VCmo 2x2,5mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỷ thuật theo chương V 62 m
99 Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) Mô tả kỷ thuật theo chương V 442 m
100 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 (Tương đương Ba An) Mô tả kỷ thuật theo chương V 52 m
101 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D40 (Tương đương ống ruột gà Sino) Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 m
102 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương ống ruột gà Sino) Mô tả kỷ thuật theo chương V 334 m
103 Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm Mô tả kỷ thuật theo chương V 28 cái
104 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,82 m3
105 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,52 m3
106 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,3 m3
107 Lớp gạch thẻ Mô tả kỷ thuật theo chương V 210 viên
108 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,56 m3
109 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,56 m3
110 Gia công kim thu sét có chiều dài CT3 fi 18 1,0m Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
111 Lắp đặt kim thu sét CT3 D=18, L= 1,0m, vuốt nhọn 0,2m Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
112 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép d=10mm (Mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 56 m
113 Cáp tiếp địa CT3 D14 (Mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 21 m
114 Chân bật thép tròn CT3 D=14 (Mạ kẽm nhúng nóng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
115 Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2,0m mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cọc
116 Phụ kiện kẹp định vị vào thoát sét Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
117 Hôp đo điện trở Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
118 ống gốm trang trí (Luồn kim thu sét) Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
119 Sơn Bạch Tuyết( Sơn dây dẫn sét xuống) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 hộp
120 Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D20 (Tương đương Tiền Phong) Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 m
C Sân bê tông lát gạch terrazzo (Nhà ăn, nhà bếp + Nhà ở hậu cần)
1 San dọn phẳng mặt bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,34 100m2
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,34 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 16,38 m3
4 Cắt khe sân Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 toàn bộ
5 Lát gạch terrazzo-tiết diện gạch ≤0,16mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 234 m2
D Hệ thống thoát nước + Bể xử lý nước thải
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2424 100m3
2 Lấp và san đất đào Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0819 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,8474 m3
4 Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,4589 m3
5 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,035 100m2
6 Xây bể chứa bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,4955 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0288 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2789 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0261 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,7229 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0215 tấn
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1339 tấn
14 Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, tường trong bể lần 1 Mô tả kỷ thuật theo chương V 32,01 m2
15 Trát tường bể dày 1cm, vữa XM M75, tường trong bể lần 2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 32,01 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 32,01 m2
17 Nắp tôn khung thép bể xử lý nước thải theo thiết kế Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=315mm dày 12,1mm (TĐ ống nhựa hiệu SP- hãng Sino Việt Nam) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,06 100m
19 Lắp đặt tê nhựa uPVC, Đường kính =315mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 cái
20 Giá thể sinh học dạng cầu D100, 600cái/m3 nhựa PP/PVC Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,5 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.983E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.9E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian 03 năm tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu): 3.1. Đối với nhà thầu độc lập: Cung cấp tối thiểu thi công 03 công trình dân dụng có giá trị tối thiểu mổi công trình ≥ 2.600.000.000 VND (Hai tỷ, sáu trăm triệu đồng chẵn). Trong đó. 3.2. Đối với nhà thầu liên danh: 3.2.1. Nhà thầu đứng đầu liên danh: Cung cấp 03 hợp đồng như trên, có giá trị Tương ứng với phần công việc đảm nhận 3.2.2. Các thành viên còn lại của liên danh: Cung cấp 03 hợp đồng thi công xây dựng Tương ứng với phần công việc đảm nhận. - Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X + Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: là ngày tổ chức nghiệm thu ghi tại biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng; Đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: là ngày ký kết hợp đồng đến thời điểm đóng thầu: + Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Phải có tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành toàn bộ hay hoàn thành phần lớn). * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh: * Nhà thầu cung cấp bản gốc, các hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->