Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210643541-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phú Mãn
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210632626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 17:21:00 đến ngày 2021-06-24 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,674,546,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT
1 Đào xúc đất đất cấp I Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 68,941 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I cự ly 7km Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 68,941 100m3
3 Bơm nước hồ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 20 ca
B CÔNG TÁC ĐÀO ĐẮP
1 Đào nền đất cấp III Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.934,213 m3
2 Đào phá đá cấp IV Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2.841,579 m3
3 Đào móng đất cấp I Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 466,735 m3
4 Đào móng đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.833,051 m3
5 Đào móng đất cấp III Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2.783,156 m3
6 Đào nền đường đất cấp IV Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 38,318 m3
7 Đào xúc đất cấp I Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 756,529 m3
8 Đắp cát công trình Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,67 m3
9 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,011 100m3
10 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,099 100m3
11 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23,328 100m3
12 Mua đất để đắp Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2.041,59 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp I cự ly 7km Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12,233 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 7km Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 21,892 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp III cự ly 7km Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 22,213 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IV cự ly 7km Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,576 100m3
17 Xúc đá lên phương tiện vận chuyển Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 28,416 100m3
18 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ, cự ly 7km Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 28,416 100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,019 100m3
2 Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 135,84 m3
3 Nilon lót móng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 679,21 m2
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,472 100m2
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt cống hộp đơn 1x1m, đoạn cống dài 1,0m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7 đoạn cống
2 Lắp đặt cống hộp đơn 1,5x1,5m, đoạn cống dài 1m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 15 đoạn cống
3 Lắp đặt ống bê tông D600 đoạn ống dài 2m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông D600 đoạn ống dài 2,5m Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1 đoạn ống
5 Nối ống cống hộp 1x1m bằng gioăng cao su Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6 mối nối
6 Nối ống cống hộp 1.5x1.5m bằng gioăng cao su Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13 mối nối
7 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3 mối nối
8 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
9 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 5,49 m3
10 Ván khuôn móng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m2
11 Quét nhựa bitum nóng ống cống Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 123,16 m2
12 Bê tông hố tiêu năng đá 2x4, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 40,2 m3
13 Bê tông tường, đá 2x4, mác 150 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,52 m3
14 Bê tông móng tường, đá 2x4, mác 150 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 14,4 m3
15 Ván khuôn tường Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,605 100m2
16 Ván khuôn móng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,358 100m2
17 Gia công hệ khung dàn Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,587 tấn
18 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,587 tấn
19 Mua máy đóng mở V2, trục vít 2m, tay quay + bu lông trục vít Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 39,98 m2
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 25,34 m3
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 19,2 m3
23 Đào đất móng cống, hố tiêu năng đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 356,116 m3
24 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,176 100m3
E CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ + MƯƠNG XÂY
1 Đóng cọc tre vào đất cấp I Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 494,769 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 261,88 m3
3 Bê tông móng đá 2x4, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 111,44 m3
4 Bê tông tường, đá 2x4, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 207,14 m3
5 Ván khuôn móng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,081 100m2
6 Ván khuôn tường thẳng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 7,364 100m2
7 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.570,13 m3
8 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1.997,52 m3
9 Làm tầng lọc ngược, bằng đá dăm 2x4 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 8,66 m3
10 Làm tầng lọc ngược, bằng đá dăm 1x2 + cát Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 27,43 m3
11 Đắp đất sét tầng lọc ngược Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 33,69 m3
12 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,833 100m
13 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 384,95 m2
14 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 68,32 m3
15 Bê tông mái taluy đập, đá 2x4, mác 200 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 12,56 m3
16 Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,28 m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 150,39 m3
18 Nilon lót móng Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 643,43 m2
19 Bê tông móng mương đá 2x4, mác 150 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 265,75 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 144,15 m3
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 798,13 m2
22 Bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 51,81 m3
23 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 68,07 m3
24 Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,847 tấn
25 Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,745 tấn
26 Cốt thép mũ rãnh đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,632 tấn
27 Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,479 tấn
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 593 cấu kiện
29 Ván khuôn nắp đan Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 3,078 100m2
30 Ván khuôn mũ rãnh Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,825 100m2
31 Ván khuôn móng rãnh Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,839 100m2
32 Sản xuất tấm chống lầy và các phụ kiện (chưa bao gồm vật liệu chính) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,43 tấn
33 Khấu hao tấm chống lầy (hao hụt vật liệu chính thời gian sử dụng, cho 1 lần lắp dựng và 1 lần tháo dỡ) Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 64,5 kg
34 Lắp đặt tấm chống lầy, KT(200x150)cm Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 0,43 tấn
35 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 6,786 100m3
36 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 2,232 100m3
37 Đào xúc đất cấp II Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,018 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II cự ly 7km Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 9,018 100m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 1,31 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 23,63 m2
41 Sơn gờ chắn bánh Chương V-Yêu cầu kỹ thuật 13,5 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6015E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên có tính chất tương tự - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->