Gói thầu: Gói thầu xây lắp + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210642511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành An |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210642224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 17:19:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,919,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chính 1 | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,758 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,756 | 100m3 |
| 5 | Đào móng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,854 | m3 |
| 6 | Lót móng cột bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,41 | m3 |
| 7 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,88 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,051 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,866 | m3 |
| 13 | Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,66 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,56 | m3 |
| 16 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,33 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,217 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,166 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,019 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,373 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,373 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,664 | m3 |
| 24 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,057 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,506 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,461 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,581 | tấn |
| 28 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,59 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m3 |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,365 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,044 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,445 | tấn |
| 33 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,013 | tấn |
| 34 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,821 | tấn |
| 35 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | tấn |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,208 | 100m3 |
| 37 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 40 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,84 | m3 |
| 42 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,538 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,604 | tấn |
| 44 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,13 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,54 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,017 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,017 | tấn |
| 50 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,563 | 100m2 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,22 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,38 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,95 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,34 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,34 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.002 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 800x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,11 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường trang trí mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,84 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,12 | m2 |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7 | m2 |
| 66 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,34 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,74 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.686,05 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.017,77 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,8 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.012,53 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.703,82 | m2 |
| 73 | Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,73 | m3 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,08 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961,4 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,96 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch chống trượt kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,41 | m2 |
| 78 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,35 | m2 |
| 79 | Lát đá granit bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m2 |
| 80 | Lát đá granit mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 81 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,44 | m2 |
| 82 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,16 | m3 |
| 83 | Kẻ roon chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,39 | m |
| 84 | Gia công lắp dựng vách ngăn compact kết hợp cửa đi (phụ kiện kèm theo đầy đủ….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,3 | m |
| 86 | Kẻ roon lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848,54 | m |
| 87 | Gia công lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 (phụ kiện kèm theo đầy đủ…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | m2 |
| 88 | Gia công lắp dựng lan can ban công Inox 304 (phụ kiện đi kèm đầy đủ…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 89 | Gia công lắp dựng vách kính cường lực dày 12 ly khung nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,78 | m2 |
| 90 | CC&LD Bộ phụ kiện cửa lùa tự động + cảm biến an toàn, remote và bình lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm dán decal (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,14 | m2 |
| 92 | Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm dán decal (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm,….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,03 | m2 |
| 93 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở cửa nhựa lõi thép kính cường lực 12mm dán decal (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm ….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 94 | Gia công lắp dựng cửa sổ cánh mở cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm dán decal (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm, ….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 95 | Gia công lắp dựng cửa sổ cánh mở lùa cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm dán decal (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm….) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,72 | m2 |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,72 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,238 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,478 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt tủ điện KT H300xW200xD150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 100 | Lắp đặt MCCB 1Pha i=125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 1 pha i=40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB 1 pha i=15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB 1 pha i=10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB 1 pha i=6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt CB 1 pha 2 cực i=20A+ đế âm + mặt nạ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt âm tường + phụ kiện… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt âm tường + phụ kiện… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 hạt âm tường + phụ kiện… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 hạt âm tường + phụ kiện… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt đèn led tube 2x18-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn Led ốp trần loại 9W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn led gắn tường loại 5W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt tường loại 220V-45W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 116 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.649 | m |
| 117 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn ruột đồng CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 120 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549 | m |
| 121 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | m |
| 122 | Lắp đặt cáp CXV 2x14mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | m |
| 123 | Lắp đặt ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 124 | Kẹp treo cho cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 126 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt xà thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Đào đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 129 | Đắp đất móng cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,15 | m3 |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt + hộp đựng giấy + vòi rửa + van góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 131 | Lắp đặt nắp bồn cầu tích hợp vòi xịt rửa cơ INAX CW-S15VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 132 | Lắp đặt Lavabo + gương soi + vòi xả + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 134 | Lắp đặt thiết bị cảm ứng tự xả nước bồn tiểu X8512 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 135 | Lắp đặt phễu thu nước inox KT: 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 136 | Lắp đặt van xả cấp nước D27, có vòi tắm hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 137 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút PVC D27 ren trong đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút PVC D27 ren ngoài đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 140 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 144 | Lắp đặt van khóa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cút PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút PVC D60-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút PVC D90-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút PVC D114-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 155 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 156 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 157 | Lắp đặt Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 159 | Lắp đặt Y PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt chuyển PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 161 | Lắp đặt chuyển PVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 162 | Lắp đặt chuyển PVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 163 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt bồn inox nằm 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 165 | Lắp đặt xi phông thông tắt D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 166 | Lắp đặt xi phông thông tắt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 167 | Đào móng bể, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,13 | m3 |
| 168 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 169 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 170 | Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 171 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,95 | m2 |
| 172 | Láng bể nước, dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,66 | m2 |
| 173 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 174 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 175 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 176 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 177 | Xếp đá hộc giếng thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 178 | Làm tầng lọc đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 179 | Làm tầng lọc đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 180 | Làm tầng lọc than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 181 | Làm tầng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 182 | Lắp đất móng bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | m3 |
| 183 | Lắp đặt hộp để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 184 | Bình chữa cháy MFZ loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 185 | Bình chữa cháy Co2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 186 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Đào đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 188 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 189 | Cung cấp lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo Rbv =61m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 191 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 70mm2 (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 192 | Lắp đặt ống luồn dây D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 193 | Trụ đỡ kim thu sét 5m +cáp neo +phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 194 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 195 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 196 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | cái |
| 197 | Hup tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Hup 6 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 199 | Hup 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Hup 12 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 201 | Hup 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Lắp đặt dây diện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 203 | Lắp đặt dây vi tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 204 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 205 | Lắp đặt hộp đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 206 | Lắp đặt ống gas bằng đồng bọc cách nhiệt D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 207 | Lắp đặt ống gas bằng đồng bọc cách nhiệt D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 208 | Lắp đặt ống gas bằng đồng bọc cách nhiệt D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 209 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 210 | Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng bọc PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 211 | Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng bọc PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 212 | Lắp đặt MCB 1 pha i=20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt MCB 1 pha i=30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,569 | 100m3 |
| 215 | Lót móng bêtông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,91 | m3 |
| 216 | Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,14 | m3 |
| 217 | Bê tông thương phẩm, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,24 | m3 |
| 218 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m3 |
| 219 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 220 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | 100m2 |
| 221 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m2 |
| 222 | Cốt thép bể chứa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 223 | Cốt thép bể chứa thép >=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,784 | tấn |
| 224 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m3 |
| 225 | Trát thành trong bể, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,62 | m2 |
| 226 | Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,62 | m2 |
| 227 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,88 | m2 |
| 228 | Cung cấp lắp đặt bơm cấp nước lên bồn mái Q=6m3/h, H=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 229 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| B | Hạng mục chính 2 | |||
| 1 | Quầy xử lý hồ sơ - Gỗ MELAMINE dày 2cm mặt bàn đá Grannit đen: KT: 3250*750*800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.338E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.675E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.480.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi