Gói thầu: Gói thầu xây lắp + lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210642511-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành An
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210642224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 17:19:00 đến ngày 2021-07-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,919,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chính 1
1 Đào xúc đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,808 100m3
2 Vận chuyển đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,808 100m3
3 Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,758 100m3
4 Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,756 100m3
5 Đào móng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,854 m3
6 Lót móng cột bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,41 m3
7 Bê tông thương phẩm, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,88 m3
8 Ván khuôn móng cột, móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,051 100m2
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,47 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,036 tấn
12 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,866 m3
13 Lót móng băng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,1 m3
14 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,66 m3
15 Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,56 m3
16 Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,33 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,217 100m2
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,598 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,166 tấn
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,019 100m3
21 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,373 100m3
22 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,373 100m3
23 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,664 m3
24 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,057 m3
25 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,506 100m2
26 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,461 tấn
27 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,581 tấn
28 Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,59 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,69 m3
30 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,365 100m2
31 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,044 100m2
32 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,445 tấn
33 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,013 tấn
34 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,821 tấn
35 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,407 tấn
36 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,208 100m3
37 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,05 m3
38 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m2
39 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
40 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,442 tấn
41 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,84 m3
42 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,538 100m2
43 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,604 tấn
44 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
45 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,92 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,13 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,54 m3
48 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,017 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,017 tấn
50 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,563 100m2
51 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,39 m3
52 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,97 m3
53 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 821,22 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,38 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,95 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m2
58 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,34 m2
59 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,34 m2
60 Trát tường trong, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.002 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 800x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,11 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường trang trí mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 255,84 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 826,12 m2
65 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,7 m2
66 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,34 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 760,74 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.686,05 m2
69 Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.017,77 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,8 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.012,53 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.703,82 m2
73 Lót nền bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,73 m3
74 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,08 m2
75 Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 961,4 m2
76 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,96 m2
77 Lát nền, sàn gạch chống trượt kích thước gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,41 m2
78 Lát đá granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,35 m2
79 Lát đá granit bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1 m2
80 Lát đá granit mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
81 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,44 m2
82 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,16 m3
83 Kẻ roon chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,39 m
84 Gia công lắp dựng vách ngăn compact kết hợp cửa đi (phụ kiện kèm theo đầy đủ….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,9 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,3 m
86 Kẻ roon lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 848,54 m
87 Gia công lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 (phụ kiện kèm theo đầy đủ…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,38 m2
88 Gia công lắp dựng lan can ban công Inox 304 (phụ kiện đi kèm đầy đủ…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m2
89 Gia công lắp dựng vách kính cường lực dày 12 ly khung nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,78 m2
90 CC&LD Bộ phụ kiện cửa lùa tự động + cảm biến an toàn, remote và bình lưu điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
91 Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm dán decal (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,14 m2
92 Gia công lắp dựng cửa đi 1 cánh mở cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm dán decal (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm,….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,03 m2
93 Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh mở cửa nhựa lõi thép kính cường lực 12mm dán decal (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm ….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
94 Gia công lắp dựng cửa sổ cánh mở cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm dán decal (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm, ….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
95 Gia công lắp dựng cửa sổ cánh mở lùa cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm dán decal (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khóa, tay nắm….) Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,72 m2
96 Cung cấp và lắp đặt hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,72 m2
97 Lắp dựng dàn giáo trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,238 100m2
98 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,478 100m2
99 Lắp đặt tủ điện KT H300xW200xD150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
100 Lắp đặt MCCB 1Pha i=125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt MCB 1 pha i=40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt MCB 1 pha i=15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
103 Lắp đặt MCB 1 pha i=10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
104 Lắp đặt MCB 1 pha i=6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
105 Lắp đặt CB 1 pha 2 cực i=20A+ đế âm + mặt nạ + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
106 Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 hạt âm tường + phụ kiện… Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
107 Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 hạt âm tường + phụ kiện… Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
108 Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 3 hạt âm tường + phụ kiện… Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 hạt âm tường + phụ kiện… Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt đèn led tube 2x18-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
111 Lắp đặt đèn Led ốp trần loại 9W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 bộ
112 Lắp đặt đèn led gắn tường loại 5W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
113 Lắp đặt quạt tường loại 220V-45W Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
114 Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
115 Lắp đặt hộp đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
116 Lắp đặt dây đơn ruột đồng CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.649 m
117 Lắp đặt dây đơn ruột đồng CV 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 273 m
118 Lắp đặt dây đơn ruột đồng CV 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 638 m
119 Lắp đặt dây đơn ruột đồng CV 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
120 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 549 m
121 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 412 m
122 Lắp đặt cáp CXV 2x14mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 m
123 Lắp đặt ống PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
124 Kẹp treo cho cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
126 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
127 Lắp đặt xà thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
128 Đào đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
129 Đắp đất móng cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,15 m3
130 Lắp đặt chậu xí bệt + hộp đựng giấy + vòi rửa + van góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
131 Lắp đặt nắp bồn cầu tích hợp vòi xịt rửa cơ INAX CW-S15VN Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
132 Lắp đặt Lavabo + gương soi + vòi xả + xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
133 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả + xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
134 Lắp đặt thiết bị cảm ứng tự xả nước bồn tiểu X8512 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
135 Lắp đặt phễu thu nước inox KT: 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
136 Lắp đặt van xả cấp nước D27, có vòi tắm hoa sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
137 Lắp đặt van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
138 Lắp đặt cút PVC D27 ren trong đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
139 Lắp đặt cút PVC D27 ren ngoài đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
140 Lắp đặt van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Lắp đặt ống PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
142 Lắp đặt ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
143 Lắp đặt ống PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m
144 Lắp đặt van khóa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
145 Lắp đặt ống PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 100m
146 Lắp đặt ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 100m
147 Lắp đặt ống PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
148 Lắp đặt cút PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
149 Lắp đặt cút PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
150 Lắp đặt cút PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
151 Lắp đặt cút PVC D60-135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
152 Lắp đặt cút PVC D90-135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
153 Lắp đặt cút PVC D114-135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
154 Lắp đặt Tê PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
155 Lắp đặt Tê PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
156 Lắp đặt Tê PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
157 Lắp đặt Y PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
158 Lắp đặt Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
159 Lắp đặt Y PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
160 Lắp đặt chuyển PVC D34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
161 Lắp đặt chuyển PVC D42/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
162 Lắp đặt chuyển PVC D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
163 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Lắp đặt bồn inox nằm 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
165 Lắp đặt xi phông thông tắt D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
166 Lắp đặt xi phông thông tắt D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
167 Đào móng bể, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,13 m3
168 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 m3
169 Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m3
170 Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
171 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,95 m2
172 Láng bể nước, dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,66 m2
173 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
174 Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m2
175 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
176 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
177 Xếp đá hộc giếng thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
178 Làm tầng lọc đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
179 Làm tầng lọc đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
180 Làm tầng lọc than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
181 Làm tầng lọc than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
182 Lắp đất móng bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 m3
183 Lắp đặt hộp để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
184 Bình chữa cháy MFZ loại 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
185 Bình chữa cháy Co2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
186 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
187 Đào đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m3
188 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m3
189 Cung cấp lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo Rbv =61m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
190 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
191 Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 70mm2 (kèm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
192 Lắp đặt ống luồn dây D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
193 Trụ đỡ kim thu sét 5m +cáp neo +phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
194 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
195 Lắp đặt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
196 Lắp đặt ổ cắm mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 cái
197 Hup tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
198 Hup 6 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
199 Hup 8 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
200 Hup 12 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
201 Hup 16 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
202 Lắp đặt dây diện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
203 Lắp đặt dây vi tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
204 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
205 Lắp đặt hộp đấu nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
206 Lắp đặt ống gas bằng đồng bọc cách nhiệt D6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
207 Lắp đặt ống gas bằng đồng bọc cách nhiệt D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
208 Lắp đặt ống gas bằng đồng bọc cách nhiệt D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
209 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
210 Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng bọc PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
211 Lắp đặt dây điện đơn ruột đồng bọc PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
212 Lắp đặt MCB 1 pha i=20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
213 Lắp đặt MCB 1 pha i=30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
214 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,569 100m3
215 Lót móng bêtông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,91 m3
216 Bê tông thương phẩm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,14 m3
217 Bê tông thương phẩm, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,24 m3
218 Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,73 m3
219 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
220 Ván khuôn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,696 100m2
221 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 100m2
222 Cốt thép bể chứa thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 tấn
223 Cốt thép bể chứa thép >=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,784 tấn
224 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 100m3
225 Trát thành trong bể, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,62 m2
226 Trát tường ngoài, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,62 m2
227 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,88 m2
228 Cung cấp lắp đặt bơm cấp nước lên bồn mái Q=6m3/h, H=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
229 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
B Hạng mục chính 2
1 Quầy xử lý hồ sơ - Gỗ MELAMINE dày 2cm mặt bàn đá Grannit đen: KT: 3250*750*800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.338E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.675E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->