Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210637349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản lý thị trường tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210627637 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không tự chủ giai đoạn 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 17:19:00 đến ngày 2021-06-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 429,251,313 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,115 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,072 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa láng lòng seno mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,25 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,2776 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,3936 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,673 | m2 |
| 8 | Phá dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,393 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5402 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5376 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8158 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8158 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2344 | 100m2 |
| 16 | Lợp mái tôn múi mạ kẽm, dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7007 | 100m2 |
| 17 | Máng Inox thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | md |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6356 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,287 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,5756 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,61 | m2 |
| 22 | Trát trần, hèm cửa, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2536 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng, thành tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1984 | m2 |
| 24 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,25 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,3694 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,61 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5376 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT:500x500, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,279 | m2 |
| 29 | Lát nền WC bằng gạch Ceramic chống trơn KT:300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9484 | m2 |
| 30 | Ốp tường WC bằng gạch Ceramic KT:300x600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,772 | m2 |
| 31 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1192 | m2 |
| 32 | Cửa đi, cánh mở, vách kính + cửa đi, cửa nhôm hệ 4500 dày 2ly, kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,98 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh, khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh, khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 35 | Cửa sổ mở lật, mở quay, cửa nhôm hệ 4500 dày 1.4ly, sơn tĩnh điện mầu nâu trà, kính an toàn dầy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ dùng tay nắm đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,18 | m2 |
| 38 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 40 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ 300x300 -24W, Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt ô cắm đôi (Mặt + công tắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 46 | Đế âm tự chống cháy cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 47 | Hộp nối phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 48 | Tủ điện tổng KT: 350x250x150, Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Tủ điện tầng KT: 300x200x130, Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Tủ điện âm tường, mặt chống cháy, tủ phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (lắp chờ điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 59 | Lắp đặt Ống nhựa PVC luồn dây điện D20, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 60 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 61 | Phao điện chống tràn bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi xịt bệt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa Lababo + chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa Lababo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen, nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Chậu rửa bát 1 hố có bàn 100x55, Inox 304, có chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Bộ phụ kiện phòng tắm (Cốc + hộp đựng giấy + kệ + treo khăn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 76mm, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 74 | Vật tư phụ dùng cho thay thiết bị nước (ống thoát, ống cấp bổ sung, thay mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 75 | Tháo dỡ cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 76 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,3916 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,892 | m2 |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6498 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6498 | m3 |
| 80 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,356 | m2 |
| 81 | Trát trụ tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0356 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,3916 | m2 |
| 83 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3027 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8277 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,92 | m2 |
| 86 | Tôn dày 0,8ly gồ nổi 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 87 | Mũi mác đặc bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0242 | 1m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu là bản chụp chứng thực để chứng minh như sau: Hợp đồng thi công nêu trên, tài liệu chứng minh hoàn thành 80% khối lượng công việc hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 301.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
602.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi