Gói thầu: Gói thầu 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210642935-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phú Sơn, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu 04: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210638343
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nhân dân đóng góp; Lồng ghép các nguồn vốn trên địa bàn; Huy động nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 17:42:00 đến ngày 2021-06-21 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,708,095,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,621,425 VNĐ ((Bốn mươi triệu sáu trăm hai mươi mốt nghìn bốn trăm hai mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1.Phần móng
1 Đào móng, đất cấp 3
Mô tả kỷ thuật theo chương V
453,8244 m3
2 Đắp đất công trình, đất cấp 3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 378,8013 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, VXM mác 150 Mô tả kỷ thuật theo chương V 61,7592 m3
4 Bê tông móng cột đá 1x2, VXM mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V 45,4891 m3
5 Cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,5221 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,3857 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,6248 tấn
8 Bê tông móng băng đá 1x2, VXM mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V 42,3306 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 60,24 m3
10 Bê tông dầm, giằng móng đá 1x2, VXM mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V 24,6488 m3
11 Cốt thép giằng, đường kính <=10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,559 tấn
12 Cốt thép giằng, đường kính <=18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,8964 tấn
13 Cốt thép giằng, đường kính >18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,2414 tấn
B 2. Phần thân
C 2.1. Bê tông cốt thép
1 Bê tông cột, đá 1x2, VXM mác 250
Mô tả kỷ thuật theo chương V
8,9839 m3
2 Cốt thép cột trụ, đường kính <=10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2636 tấn
3 Cốt thép cột trụ, đường kính <=18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,3603 tấn
4 Cốt thép cột trụ, đường kính >18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,6521 tấn
5 Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, VXM mác 250 Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,7404 m3
6 Cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2401 tấn
7 Cốt thép dầm, giằng, đường kính <=18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,9196 tấn
8 Bê tông lanh tô, đá 1x2, VXM mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,8677 m3
9 Cốt thép lanh tô, đường kính <=10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0921 tấn
10 Cốt thép lanh tô, đường kính >10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3354 tấn
11 Bê tông sê nô, đá 1x2, VXM mác 200 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,0024 m3
12 Cốt thép sê nô, đường kính <=10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,3261 tấn
D 2.2. Xây thô
1 Xây gạch đất sét nung xây tường thằng, VXM mác 50
Mô tả kỷ thuật theo chương V
70,1547 m3
2 Xây gạch đất sét nung xây ốp cột trụ, VXM mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,1151 m3
E 3. Phần mái
1 Sản xuất lắp dựng vì kèo thép
Mô tả kỷ thuật theo chương V
2,37 tấn
2 Sản xuất lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,4413 tấn
3 Lợp mái che tường bằng tôn AZ050 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,8843 100m2
4 Láng sê nô, VXM mác 125 Mô tả kỷ thuật theo chương V 16,302 m2
F 4. Phần hoàn thiện
1 Lát nền, kích thước gạch <=0,36m2, VXM mác 75
Mô tả kỷ thuật theo chương V
285,598 m2
2 Lát đá bậc cấp, VXM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 103,02 m2
3 Láng hè dày 3cm, VXM mác 100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 72,1 m2
4 Ốp gạch vào tường, trụ, gạch <=0,05m2, VXM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,356 m2
5 Trát tường dày 1,5cm, VXM mác 50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 644,8041 m2
6 Trát trụ cột, xà dầm, sê nô dày 1,5cm, VXM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 550,4372 m2
7 Đắp phào, VXM mác 75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 557,1 m
8 Khóa đầu hồi Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 cái
9 Đầu, chân cột Mô tả kỷ thuật theo chương V 20 cái
10 Chữ theo BVTK bằng Mika màu vàng Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,05 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.195,2413 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.195,2413 m2
13 SXLD cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn Mô tả kỷ thuật theo chương V 54,6 m2
14 Sản xuất hoa sắt cửa sổ Mô tả kỷ thuật theo chương V 31,92 m2
15 SXLD cửa nhôm Việt Pháp, kính an toàn Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,2754 tấn
16 Làm trần bằng tôn sóng nhỏ, dày 0,35mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,5307 100m2
G 4. Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần
Mô tả kỷ thuật theo chương V
6 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỷ thuật theo chương V 18 cái
9 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 bảng
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 22 hộp
11 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp <= 1600cm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 hộp
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2- 2x1mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 130 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 18 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2- 2x10mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 160 m
15 Ống nhựa mềm bảo vệ dây dẫn Mô tả kỷ thuật theo chương V 230 m
H 5. Phần chống sét
1 Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D12mm
Mô tả kỷ thuật theo chương V
80 m
2 Gia công, lắp đặt kim thu sét dài 1m Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 cái
3 Gia công, lắp đặt cọc chống sét Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cọc
4 Thép chân bật Mô tả kỷ thuật theo chương V 28 cái
5 Đào móng, đất cấp 3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,1504 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỷ thuật theo chương V 10,1504 m3
I 6. Phần pccc
1 Bình chữa cháy CO2 Model MT3
Mô tả kỷ thuật theo chương V
9 PCCC
2 Hộp đựng bình cứu hoả Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 hộp
3 Bảng tiêu lệnh 600x400x0,4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 chiếc
4 Lắp đặt chuông báo cháy 12VDC6"90dB Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.7702375E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp IV trở lên; có hạng mục Nhà văn hóa thôn, xóm hoặc nhà SHCĐ thôn, xóm (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự. (i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900 triệu VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->