Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210643859-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210627590
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 18:00:00 đến ngày 2021-06-21 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,737,230,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÒNG LƯU TRÚ BỆNH NHÂN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 7,3034 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 1,4045 m3
3 Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 3,6146 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,8162 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0189 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2201 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0742 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 2,6341 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T. Cấp đất III 0,0467 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0375 100m3
11 Bạt nilong chống mất nước xi măng 37,5084 m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 3,7508 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 5,3 m2
14 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT500x500, vữa XM M75, PCB40 40,375 m2
15 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm 0,1445 tấn
16 Lắp cột thép các loại 0,1445 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,2014 tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,2014 tấn
19 Gia công xà gồ thép 0,1514 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép 0,1514 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,5403 100m2
22 Tôn úp nóc, úp sườn 20,92 m
23 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly 10,334 m2
24 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt 2 cánh, kính dày 6,38 ly 7,93 m2
25 Sản xuất, lắp dựng vách nhựa lõi thép, vách cố định, kính dày 6,38 ly 58,868 m2
26 Vách Aluminium dày 3mm 11,9875 m2
27 Gia công hệ khung thép lắp dựng tấm Anilumium 0,0632 tấn
28 Lắp dựng vách ngăn bằng tấm Anilumium 11,9875 m2
29 Làm trần thạch cao tấm thả KT600x600 40,375 m2
30 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 0,5284 10m³/1km
31 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W 6 bộ
32 Lắp đặt quạt trần 2 cái
33 Lắp đặt công tắc 1 hạt 6 cái
34 Lắp đặt ô cắm đôi 6 cái
35 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 6 cái
36 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 3 cái
37 Hộp cài automat 4 cái
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 90 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 70 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 50 m
41 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT16x14mm 170 m
42 Tủ điện tôn KT 450x300x150 1 cái
B HẠNG MỤC: VĂN PHÒNG TRUNG TÂM TIM MẠCH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 6,2065 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 1,1936 m3
3 Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 4,3103 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,6936 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0159 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1886 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0631 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 2,2385 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T. Cấp đất III 0,0397 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1646 100m3
11 Bạt nilong chống mất nước xi măng 47,0184 m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 2,5098 m3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M75, PCB30 0,3173 m3
14 Láng bậc tam cấp dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 2,475 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 10,035 m2
16 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT500x500, vữa XM M75, PCB40 50,16 m2
17 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm 0,0871 tấn
18 Lắp cột thép các loại 0,0871 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,2663 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,2663 tấn
21 Gia công xà gồ thép 0,2303 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép 0,2303 tấn
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,6742 100m2
24 Tôn úp nóc, úp sườn 18 m
25 Máng tôn thu nước KT250x150 12,8 m
26 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly 2,64 m2
27 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly 4,312 m2
28 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt 2 cánh, kính dày 6,38 ly 6,76 m2
29 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất, kính dày 6,38 ly 0,96 m2
30 Sản xuất, lắp dựng vách nhựa lõi thép, vách cố định, kính dày 6,38 ly 90,908 m2
31 Vách Aluminium dày 3mm 36,385 m2
32 Gia công hệ khung thép lắp dựng tấm Anilumium 0,1132 tấn
33 Lắp dựng vách ngăn bằng tấm Anilumium 36,385 m2
34 Làm trần thạch cao tấm thả KT600x600 22,56 m2
35 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 0,3501 10m³/1km
36 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W 0,4 bộ
37 Lắp đặt quạt trần 2 cái
38 Lắp đặt công tắc 2 hạt 6 cái
39 Lắp đặt ô cắm đôi 6 cái
40 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 4 cái
41 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 5 cái
42 Hộp cài automat 6 cái
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 120 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 80 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 70 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2 50 m
47 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT16x14mm 270 m
48 Tủ điện tôn KT 450x300x150 1 cái
C HẠNG MỤC: PHÒNG TRỰC KHU TRUYỀN NHIỄM
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 4,1505 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 0,7982 m3
3 Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 2,0542 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,4638 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0108 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1243 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0422 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,4969 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T. Cấp đất III 0,0265 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0135 100m3
11 Bạt nilong chống mất nước xi măng 13,4524 m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 1,3452 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 3,12 m2
14 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT500x500, vữa XM M75, PCB40 15,12 m2
15 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm 0,0489 tấn
16 Lắp cột thép các loại 0,0489 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,0343 tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,0343 tấn
19 Gia công xà gồ thép 0,097 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép 0,097 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,2578 100m2
22 Tôn úp nóc, úp sườn 15,28 m
23 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly 1,98 m2
24 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38 ly 3,072 m2
25 Sản xuất, lắp dựng vách nhựa lõi thép, vách cố định, kính dày 6,38 ly 19,968 m2
26 Vách Aluminium dày 3mm 5,4196 m2
27 Gia công hệ khung thép lắp dựng tấm Anilumium 0,0256 tấn
28 Lắp dựng vách ngăn bằng tấm Anilumium 5,4196 m2
29 Làm trần thạch cao tấm thả KT600x600 25,653 m2
30 Sản xuất thép hình chữ U liên kết giữa cột thép và tôn 3 lớp (2 mặt tôn) 0,0425 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 9,6 1m2
32 Lắp dựng thép hình chữ U liên kết giữa cột thép và tôn 3 lớp (2 mặt tôn) 0,0425 tấn
33 Sản xuất lắp dựng tôn 3 lớp (2 mặt tôn ) làm vách tường 0,1932 100m2
34 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 0,2318 10m³/1km
35 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W 2 bộ
36 Lắp đặt quạt trần 1 cái
37 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 cái
38 Lắp đặt ô cắm đôi 3 cái
39 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 2 cái
40 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 2 cái
41 Hộp cài automat 1 cái
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 40 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 30 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 50 m
45 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT16x14mm 120 m
46 Tủ điện tôn KT 450x300x150 1 cái
D HẠNG MỤC: PHÒNG TRỰC LÃNH ĐẠO, TRỰC TỔNG, PHÒNG HÀNH CHÍNH DINH DƯỠNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 5,7049 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 1,0971 m3
3 Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 3,962 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 0,6376 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0148 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1694 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,058 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 2,0576 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T. Cấp đất III 0,0364 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,1756 100m3
11 Bạt nilong chống mất nước xi măng 50,1664 m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 5,0166 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 9,315 m2
14 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT500x500, vữa XM M75, PCB40 53,55 m2
15 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm 0,0477 tấn
16 Lắp cột thép các loại 0,0477 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,1213 tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,1213 tấn
19 Gia công xà gồ thép 0,2207 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép 0,2207 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 0,5499 100m2
22 Tôn úp nóc, úp sườn 16,282 m
23 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly 3,96 m2
24 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly 1,98 m2
25 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt 2 cánh, kính dày 6,38 ly 7,02 m2
26 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở hất, kính dày 6,38 ly 6,21 m2
27 Sản xuất, lắp dựng vách nhựa lõi thép, vách cố định, kính dày 6,38 ly 20,16 m2
28 Vách Aluminium dày 3mm 79,516 m2
29 Gia công hệ khung thép lắp dựng tấm Anilumium 0,2584 tấn
30 Lắp dựng vách ngăn bằng tấm Anilumium 79,516 m2
31 Làm trần thạch cao tấm thả KT600x600 53,55 m2
32 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 0,5945 10m³/1km
33 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W 8 bộ
34 Lắp đặt quạt trần 4 cái
35 Lắp đặt công tắc 2 hạt 3 cái
36 Lắp đặt ô cắm đôi 13 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 8 cái
38 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 8 cái
39 Hộp cài automat 6 cái
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 150 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 120 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 80 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2 100 m
44 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT16x14mm 350 m
45 Tủ điện tôn KT 450x300x150 1 cái
E HẠNG MỤC: PHÒNG ĂN CHO NHÂN VIÊN Y TẾ, PHÒNG VẬT TƯ Y TẾ, PHÒNG TƯ VẤN DINH DƯỠNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 12,5122 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 2,4062 m3
3 Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 8,6896 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 1,3983 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0324 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,3799 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1271 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 4,5127 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T. Cấp đất III 0,08 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,4679 100m3
11 Bạt nilong chống mất nước xi măng 137,3461 m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 13,7346 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 11,6348 m2
14 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT500x500, vữa XM M75, PCB40 137,3461 m2
15 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm 0,1874 tấn
16 Lắp cột thép các loại 0,1874 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,4168 tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,4168 tấn
19 Gia công xà gồ thép 0,4681 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép 0,4681 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 1,2797 100m2
22 Tôn úp nóc, úp sườn 35,05 m
23 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly 3,6 m2
24 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38 ly 8,37 m2
25 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38 ly 10,92 m2
26 Sản xuất, lắp dựng vách nhựa lõi thép, vách cố định, kính dày 6,38 ly 126,78 m2
27 Vách Aluminium dày 3mm 43,6 m2
28 Gia công hệ khung thép lắp dựng tấm Anilumium 0,153 tấn
29 Lắp dựng vách ngăn bằng tấm Anilumium 43,6 m2
30 Làm trần thạch cao tấm thả KT600x600 110 m2
31 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 1,542 10m³/1km
32 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W 10 bộ
33 Lắp đặt quạt trần 8 cái
34 Lắp đặt công tắc 2 hạt 6 cái
35 Lắp đặt ô cắm đôi 15 cái
36 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A 10 cái
37 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 11 cái
38 Hộp cài automat 6 cái
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 180 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 150 m
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 110 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2 50 m
43 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT16x14mm 240 m
44 Tủ điện tôn KT 450x300x150 1 cái
F HẠNG MỤC: QUẦY TẠP HÓA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III 11,5752 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 2,226 m3
3 Xây móng bằng GKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 8,0388 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 1,2936 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0286 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,3484 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1176 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 4,1748 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T. Cấp đất III 0,0741 100m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,299 100m3
11 Bạt nilong chống mất nước xi măng 85,4284 m2
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 8,5428 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 19,296 m2
14 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT500x500, vữa XM M75, PCB40 94,6684 m2
15 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm 0,0942 tấn
16 Lắp cột thép các loại 0,0942 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,2534 tấn
18 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,2534 tấn
19 Gia công xà gồ thép 0,329 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép 0,329 tấn
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ 1,237 100m2
22 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38 ly 23,2 m2
23 Sản xuất lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ mở trượt 2 cánh, kính dày 6,38 ly 2,665 m2
24 Sản xuất, lắp dựng vách nhựa lõi thép, vách cố định, kính dày 6,38 ly 93,525 m2
25 Vách Aluminium dày 3mm 17,456 m2
26 Gia công hệ khung thép lắp dựng tấm Anilumium 0,056 tấn
27 Lắp dựng vách ngăn bằng tấm Anilumium 17,456 m2
28 Làm trần thạch cao tấm thả KT600x600 90 m2
29 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 1,0638 10m³/1km
30 Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W 8 bộ
31 Lắp đặt quạt trần 3 cái
32 Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 cái
33 Lắp đặt ô cắm đôi 6 cái
34 Lắp đặt các automat 1 pha 6A 8 cái
35 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A 10 cái
36 Hộp cài automat 1 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 80 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 70 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4,0mm2 50 m
40 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6,0mm2 30 m
41 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn KT16x14mm 200 m
42 Tủ điện tôn KT 450x300x150 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.21166E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư, hóa đơn nhà thầu đã xuất cho các hợp đồng tương tự….vv
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->