Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210616806-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Toàn Thắng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210566336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-05 12:17:00 đến ngày 2021-06-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,245,494,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang bờ bụi rậm trên toàn tuyến Theo HSTK và Chương 5 3 công
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo HSTK và Chương 5 30 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc Theo HSTK và Chương 5 30 gốc cây
4 Vận chuyển phế thải, vật liệu tạp chất, cây cối, cỏ lẫn rác bẩn Theo HSTK và Chương 5 2 ca
5 Bốc lên gạch xây các loại Theo HSTK và Chương 5 92,037 1000v
6 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại Theo HSTK và Chương 5 92,037 1000v
7 Bốc lên - xi măng bao Theo HSTK và Chương 5 65 tấn
8 Bốc xuống - xi măng bao Theo HSTK và Chương 5 65 tấn
9 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Theo HSTK và Chương 5 250 m3
10 Bốc lên bằng thủ công - tre, cây chống Theo HSTK và Chương 5 35,44 100 cây
11 Bốc xuống bằng thủ công - tre, cây chống Theo HSTK và Chương 5 35,44 100 cây
12 Bốc lên bằng thủ công - gỗ ván khuôn các loại Theo HSTK và Chương 5 10 m3
13 Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại Theo HSTK và Chương 5 10 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo HSTK và Chương 5 750 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Theo HSTK và Chương 5 750 m3
16 Đào phá tường xây đầu tuyến, Htb=1.5 Theo HSTK và Chương 5 1,62 m3
17 Đào mương đất cấp 2 Theo HSTK và Chương 5 612,448 m3
18 Cắt bê tông dày trung bình 15 cm Theo HSTK và Chương 5 87 m
19 Đục bê tông mặt đường, sân bê tông Theo HSTK và Chương 5 65,25 m2
20 Đắp hoàn trả móng bằng cát mịn Theo HSTK và Chương 5 34,714 m3
21 Đắp hoàn trả móng bằng cát mịn bằng đầm cóc Theo HSTK và Chương 5 3,124 100m3
22 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo HSTK và Chương 5 67,5 100m
23 Cát hạt mịn đệm móng bằng thủ công Theo HSTK và Chương 5 6,158 m3
24 Cát hạt mịn đệm móng bằng máy đầm cóc Theo HSTK và Chương 5 0,554 100m3
25 Đá dăm 4x6 đệm móng Theo HSTK và Chương 5 61,58 m3
26 Bê tông móng mác 200 đá 2x4 Theo HSTK và Chương 5 123,15 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK và Chương 5 1,642 100m2
28 Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo HSTK và Chương 5 165,09 m3
29 Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 955,64 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 328,4 m2
31 Bê tông thanh chống mác 200 đá 1x2 Theo HSTK và Chương 5 1,35 m3
32 Thép D Theo HSTK và Chương 5 0,186 tấn
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK và Chương 5 0,207 100m2
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK và Chương 5 60 cấu kiện
35 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo HSTK và Chương 5 86,2 m
36 Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 Theo HSTK và Chương 5 1,76 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK và Chương 5 0,107 100m2
38 Cốt thép tấm đan D Theo HSTK và Chương 5 0,381 tấn
39 Bê tông tấm đan mác 250 đá 1x2 Theo HSTK và Chương 5 12,29 m3
40 Ván khuôn tấm đan Theo HSTK và Chương 5 0,748 100m2
41 Ván khuôn thép tấm đan D Theo HSTK và Chương 5 1,304 tấn
B HOÀN TRẢ TƯỜNG NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng tường đất cấp 2 Theo HSTK và Chương 5 1,133 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng xe rùa Theo HSTK và Chương 5 1 công
3 Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10 cm Theo HSTK và Chương 5 0,206 m3
4 Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo HSTK và Chương 5 0,521 m3
5 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK và Chương 5 0,635 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK và Chương 5 7,093 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo HSTK và Chương 5 7,093 m2
8 Gia công lắp dựng lan can sắt tường rào Theo HSTK và Chương 5 1,946 m2
C ĐƯỜNG BÊ TÔNG, SÂN NHÀ VĂN HÓA
1 Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10 cm Theo HSTK và Chương 5 3,92 m3
2 Trải nilong tránh mất nước Theo HSTK và Chương 5 0,392 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK và Chương 5 18,84 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK và Chương 5 6,239 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK và Chương 5 6,239 100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.73E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình NN&PTNT cấp IV trở lên là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND; Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng Hợp đồng, kèm Biên bản nghiệm thu công trình hoặc Thanh lý hợp đồng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành (với hợp đồng đã thực hiện phần lớn công việc) tính đến trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->