Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210641971-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển C&D
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210641910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ theo Nghị quyết 29/2015/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Giang và ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-14 18:15:00 đến ngày 2021-06-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,667,482,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Điện chiếu sáng
1 Lắp dựng cột đèn, cột BG06, TC06 - cao 6m, ngọn D78, dày 3,0mm-CSV Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 16 1 cột
2 Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 16 1 choá
3 Đào móng đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2004 100m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0906 100m2
5 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,6 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,512 100m2
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10,534 m3
8 Khung móng thép mạ kẽm nhúng nóng: 4M24x300x300x(600-665) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 16 bộ
9 Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng Công suất 35A ÷ 50A, KT: 1000x600x350,cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày1,5mm, Aptomat, bộ chuyển mạch, rơ le thời gian,contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn,phụ kiện đồng bộ) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 472,4 m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4,564 100 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 112 m
13 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 107,136 1m3
14 Đắp móng đường ống Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 46,872 m3
15 Đắp bờ kênh mương, dung trọng gama ≤1,60T/m3 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 57,294 m3
16 Sứ báo hiệu cáp điện (10m/cái) Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 44,64 cái
17 Cọc tiếp địa mạ đồng D15-2,4m: Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20 cái
18 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 10 cọc
19 Kẹp đồng tiếp địa Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20 cái
20 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 446,4 m
21 đầu cose tiếp địa, bu lông đai ốc Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20 bộ
B Hạng mục: Khuôn Viên + Kè Hồ
1 Bơm nước phục vụ thi công Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10 ca
2 Phát rừng loại I, mật độ cây TC/100m2: Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 75,959 100m2
3 Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 34,5213 100m3
4 Đào nền đường đào - Cấp đất I Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12,6259 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 37,1426 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 37,1426 100m3/1km
7 Mua đất san nền Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1.742,076 m3
8 Mua đất san nền Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 820,9789 m3
9 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 17,6697 100m3
10 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 15,2203 100m3
11 Đào móng đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,2275 100m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 114,3133 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 160,8714 m3
14 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 261,7186 m3
15 Ống nhựa PVC D60 thoát nước thân mái đá Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 167,75 m
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,8243 100m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,9504 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,6555 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,4817 tấn
20 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 15,5 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 41,75 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,9876 100m2
23 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,9215 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 12,6574 m3
25 Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1.240 cái
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4,176 100m2
27 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 31,32 m3
28 Gia công lan can Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4,5799 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 214,3101 1m2
30 Lắp dựng lan can sắt Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 310 m2
31 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 10,028 1m3
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,5014 100m2
33 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 5,014 m3
34 Lắp dựng bó vỉa màu ghi, KT 200x300x1000mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 250,7 m
35 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,3427 100m3
36 Lớp lót nilon Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1.861,29 m2
37 Đắp nền móng công trình Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 93,39 m3
38 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 280,17 m3
39 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch giả đá 500x500x45mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1.861,29 m2
40 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 24,332 10m
41 Nhựa đường làm khe co Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 306,5832 kg
42 Cây Bàng Đài loan đk gốc 13-15cm , h≥ 4,0m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 cây
43 Cây giáng hương đk gốc >25cm , h≥ 8,0m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 16 cây
44 Cây ngâu cầu H > 1m Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 34 cây
45 Thảm cỏ nhật Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 679,7 m2
C Hạng mục: Thoát Nước
1 Đào móng đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,312 100m3
2 Đắp nền móng công trình Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2,1517 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3,2275 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0787 100m2
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 7,2512 m3
6 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 25,92 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 8 m2
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1562 100m2
9 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,2883 m3
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4,608 m3
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,4339 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,2304 100m2
13 Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 64 cái
14 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,104 100m3
15 Đào móng đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 4,6356 100m3
16 Đắp nền móng công trình Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 39,086 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,227 100m2
18 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 58,629 m3
19 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 81,8818 m3
20 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 947,46 m2
21 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 170 m2
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 20,144 m3
23 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 13,0559 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,0573 100m2
25 Lắp các loại CKBT, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 409 cái
26 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 100m3
27 Đào móng đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0386 100m3
28 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,7424 m3
29 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0109 100m2
30 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,1727 100m2
31 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 1,2953 m3
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,0499 tấn
33 Song chắn rác gang cầu KT khung: 570x355x40mm, KT nắp 520x330x25mm, tải trọng 25 tấn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 Cái
34 Đào móng đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,3867 100m3
35 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,55 100 m
36 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 0,3478 100m3
D Thiết bị
1 Máy tập tay, vai đôi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 bộ
2 Máy tập lưng, bụng đôi Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 2 bộ
3 Cụm xoay eo Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 bộ
4 Tâp đi bộ + lắc tay đơn Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt 3 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.001223E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4002446E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.267.237.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.534.474.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->