Gói thầu: mua vật chất, trang bị tham gia Hội thi, hội thao TCKT năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210643752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 18:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | mua vật chất, trang bị tham gia Hội thi, hội thao TCKT năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210643638 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghiệp vụ kỹ thuật |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 18:18:00 đến ngày 2021-06-21 18:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 380,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cuộn dây chữa cháy DN65. | 25 | Cuộn | - Vòi chữa cháy sản xuất tại Đức với lớp ngoài là sợi tổng hợp, lớp bên trong là cao su EPDM, lớp trong sử dụng được trong môi trường nước biển, sử dụng được với hóa chất. -Trọng lượng: 385g/m; áp suất làm việc 17bar, áp suất thử 32bar, áp suất vỡ 60 bar, - Chiều dài 20m/ cuộn, đường kính 65 (±2) tiêu chuẩn: prEN 1924 / Kat. I BS 6391 loại 1, DIN 14811, DIN EN 14540. | ||
| 2 | Găng tay chữa cháy | 100 | Đôi | Theo mẫu số 05 ban hành kèm theo Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 06 tháng 10 năm 2015. Cấu tạo, chất liệu: Loại găng tay dài, xỏ kín năm ngón tay, từ trước ra sau cổ tay có bang thun co giãn; bên trong găng tay có phủ lớp chống trượt. Găng tay được làm bằng chất liệu Polyeste/cotton (65/35±3%) Màu sắc: Vàng (pantone 15-1132 TPX) | ||
| 3 | Ủng chữa cháy, | 50 | Đôi | Kiểu dáng: Theo mẫu số 04 ban hành kèm theo Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 06 tháng 10 năm 2015.Cấu tạo, chất liệu: Ủng cao cổ, thân ủng đứng và đúc liền đế, chống thấm nước; mũi ủng tròn, có miếng lót kim loại bên trong bảo vệ mũi bàn chân, bên trong thân ủng có lớp vải chuyên dung chống trượt, bám dính vào thành ủng; cổ ủng, mũi ủng, các gờ sau của ủng có gân và chỉ viền xung quanh; đế ủng đúc, dày 05 cm, có vân nổi hình rang cưa tăng độ ma sát. Ủng được làm bằng nhựa PVC hoặc cao su nhân tạo. Màu sắc: Thân ủng màu xám, đế màu đỏ. Trong lòng ủng có túi đệm không khí để giữ cho ủng luôn đứng khi không sử dụng. | ||
| 4 | Xe nằm chui gầm ô tô YATO YT-0880 | 48 | Xe | Chất liệu: Nhựa ABS, Kích cỡ (91x43x10)cm, khả năng chịu tải: 120kg, có 6 bánh xe đảo chiều, có 02 ngăn chứa dụng cụ mini | ||
| 5 | Bộ đồ nghề sửa chữa ô tô ENDURA E1319 (78 chi tiết) | 48 | Bộ | Mã sản phẩm: E1319. Quy cách: 78 món, kích thước va li: 420 x 315 x 80mm. Trọng lượng 6,1kg, chất liệu thép CR-V và Molybdeum. Nhà sản xuất Endura Trung Quốc. | ||
| 6 | Bơm mỡ 400 cc Toptul JGAE0202. | 30 | Cái | Mã sản phẩm: JGAE0202. Dung tích 400cc, chiều dài tổng thể: 530mm, ống kim loại cứng 6’’, ống dây bơm mỡ mềm 6’’. Nhà sản xuất Toptul Xuất xứ Đài Loan. | ||
| 7 | Kích con đội thủy lực Masada Nhật bản MMJ-5c-2 | 30 | Cái | Mã sản phẩm: MMJ-5T-2, khả năng đội 5 tấn. Nâng thấp nhất 85mm, hành trình nâng: 40mm, nâng cao nhất: 125mm, kích thước tay cầm Φ14 x 240mm. Đầu lắp socket 28mm, lưu lượng dầu 40cc. Trọng lượng 2,4kg. Kích thước 2,4kg. Xuất xứ: Nhật bản. | ||
| 8 | Thước lá INOX thẳng SHINWA 14044 | 50 | Cái | Bước đo: 1mm và 0,5mm. kích thước (1050 x 35 x 1,5)mm. Trọng lượng: 425kg. Thương hiệu SHINWA. Xuất xứ Nhật bản | ||
| 9 | Dây thép gai dạng xoắn, độ dày 2,7 ly | 300 | Cuộn | Trên dây có nhiều nút buộc dạng lưỡi dao cách nhau 15-20cm. Chất liệu thép mạ kẽm, chống oxi hóa. Dây đan Φ2,7mm: 1kg = khoảng 5m dài | ||
| 10 | Thép V30*30, 8,4kg/cây, mạ kẽm nhúng nóng | 413 | Kg | Thép V 30x30x3, độ dài 6m, trọng lượng 8,14kg/cây | ||
| 11 | Máy cắt sắt Tiến Đạt có moteur 3HP | 4 | m2 | Model: CL3HP, Moteur dây quấnbằng đồng. Đế nguyên khối, đá cắt Φ350mm – Φ400mm, cắt được các loại sắt tối đa 125mm – 150mm. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 12 | Sơn Penguard Express | 20 | Thùng | Thể tích chất rắn 75 +- 2%. Cấp độ bóng mờ (0-35). Điểm chớp nháy 320c Chiều dày mảng sơn khô: 40 - 60µm,. Chiều dày mảng sơn ướt: 80 - 120µm, định mức phủ lý thuyết 12,8-8,5 m2/l. | ||
| 13 | Bản đồ địa hình đa màu, tỷ lệ 1: 25.000 | 10 | Bộ | Khung bản đồ được nẹp gỗ xung quanh, kích thước (1,8 x 3,6 x 0,8)m. Bản đồ địa hình đa màu được cán mặt dán ghép vào khung, tỷ lệ bản đồ 1: 25.000 gồm 09 địa danh sau: Sơn Tây; Hà Nội; Bắc Ninh; Chúc Sơn; Hà Đông; Kẻ Sặt; TT Bo; Phủ Lý; Hưng Yên. | Yêu cầu nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III E-HSMT | |
| 14 | Biển tên "Kho vật tư kỹ thuật", "Kho nội bộ" bằng thép, nền màu đỏ, đường viền màu vàng, chữ in không chân màu vàng, k.thước (40x80) cm | 120 | Chiếc | Chất liệu bằng thép dày 2mm, sơn tĩnh điện màu đỏ, đường viền màu vàng, chữ in không chân màu vàng theo quy cách của Cục Xe-Máy, k.thước (40x80) cm | Yêu cầu nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III E-HSMT | |
| 15 | Biển đầu xe bằng thép nền màu đỏ, | 120 | Chiếc | Chất liệu bằng thép dày 2mm, sơn tĩnh điện màu đỏ, đường viền màu vàng, chữ in không chân màu vàng theo quy cách của Cục Xe-Máy, kích thước (25 x 40) cm | Yêu cầu nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III E-HSMT | |
| 16 | Biển tên nhà trong khu kỹ thuật | 180 | Chiếc | Chất liệu thép dày 2mm, kích thước: (40 x 60)cm, sơn tĩnh điện màu đỏ, đường viền màu vàng, chữ in màu vàng theo quy cách của Cục Xe-Máy. | Yêu cầu nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III E-HSMT | |
| 17 | Bảng thông số kỹ thuật của từng loại xe khung nhôm, màu trắng, mặt trước bằng kính trắng, nội dung trình bày trên nền đỏ, chữ in màu vàng, kích thước (0,84 x 0,6)m | 180 | Chiếc | Bảng thông số kỹ thuật của từng loại xe. Chất liệu khung nhôm Việt Tiệp , màu trắng, mặt trước bằng kính trắng dày 1,5mm, nội dung trình bày trong bảng được in trên nền đỏ, chữ in màu vàng theo quy cách của Cục Xe-Máy, kích thước (0,84 x 0,6)m | Yêu cầu nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III E-HSMT | |
| 18 | Biển tên các chức danh để bàn chất liệu mica Đài Loan, | 160 | Chiếc | Chất liệu mica Đài Loan, kích thước : 150mm x 80mm. Đặt trên đế khối hình thang cân kích thước 55mm x 35mm x 20mm. Mặt đứng mica Đài Loan dày 3mm In tên trên chất liệu giấy ảnh nhập ngoại nền đỏ, đường viền màu vàng, Chữ in màu vàng, kiểu chữ VnHelvetInsH; chữ viết trên biển tên phải rõ ràng, dễ đọc theo quy cách của Cục Xe - Máy. | Yêu cầu nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III E-HSMT | |
| 19 | Thẻ kho. | 500 | Tờ | Chất liệu giấy ảnh nhập ngoại khổ A4 (200gsm). In theo quy cách của Cục Xe-Máy. | Yêu cầu nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III E-HSMT | |
| 20 | Thẻ tên vật tư. Bìa màu chất liệu giấy ảnh ngoại 110 x 190 (200gsm) | 500 | Tờ | Chất liệu giấy ảnh ngoại 110 x 190 (200gsm). In theo quy cách của Cục Xe-Máy. | Yêu cầu nhà thầu nộp hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 3 chương III E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Nhà thầu cung cấp các hợp đồng (bản sao chứng thực), biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng (bản sao chứng thực), hóa đơn tài chính (bản sao). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu cho các hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 305.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
610.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết bảo hành tối thiểu 12 tháng, bảo trì tối thiểu 18 tháng; - Cam kết sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế cho các thiết bị chào thầu trong vòng ít nhất 05 năm; - Cam kết khả năng khắc phục sự cố trong vòng 12h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi