Gói thầu: Gói thầu Xây lắp công trình: Xây dựng Đường giao thông liên xã từ xã Lục Ba đi các xã Mỹ Yên, Khôi Kỳ, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210643776-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Phát triển Nông thôn tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu Xây lắp công trình: Xây dựng Đường giao thông liên xã từ xã Lục Ba đi các xã Mỹ Yên, Khôi Kỳ, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210643655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ (Chương trình phát triển kinh tế xã hội các vùng và chương trình mục tiêu khác) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-14 18:19:00 đến ngày 2021-06-24 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,355,444,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 14,4462 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đào khuôn, đào rãnh, đãnh cấp, đất cấp III | Kỹ thuật theo chương V | 19,673 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Kỹ thuật theo chương V | 3,3488 | 100m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông (Cắt vị trí tiếp giáp để phá dỡ) | Kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 14,91 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông vỡ đổ đi | Kỹ thuật theo chương V | 0,1491 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất hữu cơ, bùn, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 6,3625 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất hữu cơ, bùn đổ đi, đất cấp I | Kỹ thuật theo chương V | 6,3625 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp III | Kỹ thuật theo chương V | 6,3734 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 1,024 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Kỹ thuật theo chương V | 4,5803 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Kỹ thuật theo chương V | 662,48 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường | Kỹ thuật theo chương V | 3,6065 | 100m2 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Kỹ thuật theo chương V | 33,1242 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Kỹ thuật theo chương V | 6,6248 | 100m3 |
| 16 | Thi công khe co, khe dọc, mặt đường bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 7,07 | 100m |
| 17 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 0,805 | 100m |
| 18 | Đổ bê tông lớp phủ mặt cống, đá 1x2, mác 300 | Kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mặt đường | Kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lớp phủ mặt cống, đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 0,9921 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Kỹ thuật theo chương V | 46,8 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp | Kỹ thuật theo chương V | 1,2976 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 3,4573 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bản vượt chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 7,54 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bản vượt | Kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 0,7496 | tấn |
| 27 | Sản xuất lan can | Kỹ thuật theo chương V | 0,4373 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can cầu | Kỹ thuật theo chương V | 0,4373 | tấn |
| 29 | Mua bu lông tay vịn Lan Can | Kỹ thuật theo chương V | 31,04 | kg |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,6694 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gờ lan can | Kỹ thuật theo chương V | 0,2132 | 100m2 |
| 33 | Sơn gờ lan can bằng 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Phản Quang ) | Kỹ thuật theo chương V | 12,04 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông móng tường cánh, chiều rộng | Kỹ thuật theo chương V | 105,51 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng tường cánh | Kỹ thuật theo chương V | 1,2261 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 76,02 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh | Kỹ thuật theo chương V | 1,9165 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông móng thân hộp, chiều rộng | Kỹ thuật theo chương V | 36,41 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng thân hộp | Kỹ thuật theo chương V | 0,6202 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông sân gia cố, gờ giảm tốc, đá 2x4, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 27,33 | m3 |
| 41 | Ván khuôn chân khay sân gia cố, gờ giảm tốc | Kỹ thuật theo chương V | 0,3216 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sân gia cố, đường kính cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,8842 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép chân khay sân gia cố, đường kính cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 44 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Kỹ thuật theo chương V | 14,92 | m3 |
| 45 | Đắp cấp phối sông suối sau mố, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 0,8697 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông móng chân khay mái ta luy, chiều rộng | Kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 47 | Ván khuôn chân khay ta luy | Kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép chân khay mái taluy, đường kính > 10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0223 | tấn |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng chân khay taluy, loại đá có đường kính Dmax | Kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông mái taluy đường dày | Kỹ thuật theo chương V | 5,02 | m3 |
| 51 | Ván khuôn mái bờ taluy | Kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái taluy, đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 53 | Làm lớp vữa lót móng mái taluy bằng VXM M100 dày 3 cm | Kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 54 | Đắp đất đê quây ngăn nước, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tận dụng từ đất đào mương đẫn nước) | Kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 55 | Đào xúc đất phá dỡ đê quây, đất cấp III | Kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| 56 | Bơm hút nước hố móng phục vụ thi công | Kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Kỹ thuật theo chương V | 0,9348 | 100m2 |
| 58 | Đào kênh mương dẫn nước phục vụ thi công, đất cấp III | Kỹ thuật theo chương V | 4,8851 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất hoàn trả mương dẫn dòng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 4,8851 | 100m3 |
| 60 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 750 mm (ống cống tận dụng từ cống cũ) | Kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 61 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 750 mm | Kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 62 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Mua biển báo tam giác cạnh 70cm | Kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 160x100 cm | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Mua biển báo chí dẫn ( KTL: 1.6x1m) | Kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 66 | Mua cột biển báo | Kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện cọc tiêu, trọng lượng | Kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 0,2917 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu, cột H, cột Km | Kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông móng cột tiêu, cột H, cột Km, đá 2x4, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 10,83 | m3 |
| 72 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 29,08 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1272 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gờ lan can | Kỹ thuật theo chương V | 0,2828 | 100m2 |
| 75 | Sơn gờ chắn bánh, 1 nước lót, 2 nước phủ | Kỹ thuật theo chương V | 8,53 | m2 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Kỹ thuật theo chương V | 7,43 | m3 |
| 77 | Vận chuyển gạch đá vỡ | Kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | 100m3 |
| 78 | Đào móng công trình, đất cấp III | Kỹ thuật theo chương V | 2,4449 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Kỹ thuật theo chương V | 1,3576 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Kỹ thuật theo chương V | 0,9108 | 100m3 |
| 81 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 11,29 | m3 |
| 82 | Xây đá hộc, xây sân gia cố, vữa XM mác 100 | Kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thân cống,, tường đầu, tường cánh đá 2x4, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m3 |
| 84 | Ván khuôn thân cống, tường đầu, tường cánh | Kỹ thuật theo chương V | 0,3601 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Kỹ thuật theo chương V | 21,97 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cống, | Kỹ thuật theo chương V | 0,3568 | 100m2 |
| 87 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 750 mm | Kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 88 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Kỹ thuật theo chương V | 54 | đoạn ống |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 0,5071 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Kỹ thuật theo chương V | 8,37 | m3 |
| 91 | Quét nhựa bitum nóng vào tường ngoài ống cống | Kỹ thuật theo chương V | 120,67 | m2 |
| 92 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 93 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Kỹ thuật theo chương V | 53 | mối nối |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Kỹ thuật theo chương V | 2,0969 | 100m2 |
| 95 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Kỹ thuật theo chương V | 8,73 | m3 |
| 96 | Bê tông mũ mố đá 1x2, cao | Kỹ thuật theo chương V | 4,57 | m3 |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 0,2708 | tấn |
| 98 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 99 | bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 100 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, loại thép d | Kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | tấn |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, loại thép d | Kỹ thuật theo chương V | 0,4479 | tấn |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg (lắp đặt tấm đan) | Kỹ thuật theo chương V | 20 | cấu kiện |
| 103 | Đổ bê tông mối nối tấm đan, lớp phủ mặt cống, đá 1x2, mác 250 | Kỹ thuật theo chương V | 4,97 | m3 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mối mối tấm bản, đường kính cốt thép | Kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 105 | Quét nhựa bitum nóng trên mặt bản | Kỹ thuật theo chương V | 31 | m2 |
| 106 | Ván khuôn mũ mố | Kỹ thuật theo chương V | 0,3177 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Kỹ thuật theo chương V | 0,2151 | 100m2 |
| 108 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.533166E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.066332E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đảm bảo đáp ứng các tiêu chí về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu đang xét như: Mặt đường có kết cấu bằng bê tông xi măng... - Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. Kèm theo giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi